Từ vựng tiếng Trung chủ đề Con người

93 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 93 từ vựng tiếng Trung chủ đề Con người thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Con người theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Con người HSK 1(12 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
rén

người

HSK 1
men

hậu tố số nhiều cho danh từ chỉ người

别人HSK 1
biérén

người khác, người ta

HSK 1

phụ nữ, con gái

女孩儿HSK 1
háir

cô gái, bé gái

小学生HSK 1
xiǎoxuéshēng

học sinh tiểu học

小朋友HSK 1
xiǎopéngyǒu

bạn nhỏ, em bé

有名HSK 1
yǒumíng

nổi tiếng

HSK 1
nán

nam, con trai

男人HSK 1
nánrén

đàn ông, người đàn ông

男孩儿HSK 1
nánháir

con trai, cậu bé

老人HSK 1
lǎorén

người già

Từ vựng Con người HSK 2(12 từ)

Lộ trình HSK 2
坏人HSK 2
huàirén

người xấu

大人HSK 2
ren

người lớn, người trưởng thành

大家HSK 2
dàjiā

mọi người, tất cả mọi người

好人HSK 2
hǎorén

người tốt

HSK 2
xìng

họ (tên gia đình)

姓名HSK 2
xìngmíng

họ và tên

少年HSK 2
shàonián

thiếu niên

年轻HSK 2
niánqīng

trẻ

有人HSK 2
yǒurén

có người, ai đó

漂亮HSK 2
piàoliang

đẹp, xinh

自己HSK 2
zìjǐ

chính mình, bản thân

青年HSK 2
qīngnián

thanh niên

Từ vựng Con người HSK 3(13 từ)

Lộ trình HSK 3
中华民族HSK 3
ZhōnghuáMínzú

Dân tộc Trung Hoa

华人HSK 3
huárén

người Hoa

HSK 3
tái

Đài Loan

HSK 3

đất

姑娘HSK 3
niáng

cô gái

性别HSK 3
xìngbié

giới tính

歌迷HSK 3

người hâm mộ âm nhạc

男子HSK 3
nán

đàn ông

老头儿HSK 3
lǎotóur

Ông già, cụ ông (cách gọi thân mật hoặc thông tục)

HSK 3
zhě

người (làm gì, như thế nào)

HSK 3
pàng

béo

认出HSK 3
rènchū

nhận ra (người hoặc vật quen biết)

认得HSK 3
rènde

nhận ra, nhận biết

Từ vựng Con người HSK 4(13 từ)

Lộ trình HSK 4
名人HSK 4
míngrén

người nổi tiếng, danh nhân

HSK 4
guān

quan lại, người làm quan

HSK 4

bí mật, bí ẩn

小伙子HSK 4
xiǎohuǒ

anh chàng

帅哥HSK 4
shuài

anh chàng đẹp trai, mỹ nam

战士HSK 4
zhànshì

chiến sĩ, chiến binh

HSK 4
céng

đã từng, trước đây

HSK 4
wáng

họ Vương

男士HSK 4
nánshì

quý ông; người đàn ông (cách gọi trang trọng)

穷人HSK 4
qióngrén

người nghèo, người bần cùng

著名HSK 4
zhùmíng

nổi tiếng, lừng danh

身份HSK 4
shēnfèn

danh tính, thân phận

遇到HSK 4
dào

gặp (tình cờ), chạm mặt

Từ vựng Con người HSK 5(1 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
shòu

gầy

Từ vựng Con người HSK 6(4 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6

họ người

HSK 6
yìn

in, ấn (một họ phổ biến)

HSK 6
yuán

nguyên, nguyên thủy, ban đầu

孤儿HSK 6
ér

trẻ mồ côi

Từ vựng Con người HSK 7(38 từ)

Lộ trình HSK 7
一把手HSK 7
shǒu

người đứng đầu, người phụ trách chính

HSK 7
zhǔ

chủ, người chủ

俊俏HSK 7
jùnqiào

Đẹp trai, xinh đẹp (thường dùng để chỉ người, đặc biệt là phụ nữ hoặc thanh niên có ngoại hình hấp dẫn).

僧人HSK 7
sēngrén

nhà sư, tăng nhân

元老HSK 7
yuánlǎo

người có uy tín lâu năm trong một lĩnh vực hoặc tổ chức

冒充HSK 7
màochōng

giả dạng, mạo danh

功臣HSK 7
gōngchén

công thần, người có công lớn

华侨HSK 7
huáqiáo

người Hoa ở nước ngoài

华裔HSK 7
huáyì

người gốc Hoa

友人HSK 7
yǒurén

bạn hữu

商贩HSK 7
shāngfàn

người bán hàng rong, tiểu thương

外籍HSK 7
wàijí

quốc tịch nước ngoài

外貌HSK 7
wàimào

ngoại hình, vẻ bề ngoài

大名鼎鼎HSK 7
míngdǐngdǐng

nổi tiếng lẫy lừng, rất có tiếng tăm

大款HSK 7
dàkuǎn

đại gia, người giàu có

大腕儿HSK 7
wànr

người có tiếng tăm, nhân vật lớn (trong một lĩnh vực)

好心人HSK 7
hǎoxīnrén

người tốt bụng

姓氏HSK 7
xìngshì

họ (tên gọi chung cho phần đầu của tên riêng, chỉ dòng họ)

威信HSK 7
wēixìn

uy tín, thanh thế

HSK 7
niáng

mẹ

学子HSK 7
xuézǐ

học sinh, người đi học

容颜HSK 7
róngyán

dung nhan, vẻ ngoài (thường chỉ khuôn mặt của phụ nữ)

小卒HSK 7
xiǎo

tốt (trong cờ tướng), quân tốt

带头人HSK 7
dàitóurén

người đi đầu, người dẫn đầu

成群结队HSK 7
chéngqúnjiéduì

đi theo từng nhóm, từng đoàn

无家可归HSK 7
wújiākěguī

Không nhà để về, vô gia cư.

灵通HSK 7
língtōng

nhanh nhạy, có thông tin

熙熙攘攘HSK 7
xīxīrǎngrǎng

tấp nập, đông đúc, nhộn nhịp

牧民HSK 7
mín

người du mục, dân du mục

知识分子HSK 7
zhīshifènzǐ

trí thức

祖籍HSK 7
zǔjí

quê gốc, quê hương (nơi sinh của ông bà, tổ tiên)

老汉HSK 7
lǎohàn

ông lão

能人HSK 7
néngrén

người tài giỏi, người có năng lực

菩萨HSK 7

Bồ tát

身不由己HSK 7
shēnyóu

bị động, không tự chủ được bản thân

难处HSK 7
nánchù

sự khó khăn, nỗi khổ, chỗ khó xử

高明HSK 7
gāomíng

cao minh, tài giỏi

鹤立鸡群HSK 7
qún

Hạc đứng giữa bầy gà (ví người tài giỏi nổi trội hơn hẳn trong đám đông)

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Con người

Bộ từ vựng chủ đề Con người gom 93 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Con người — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Con người đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp