HSK 2
汉语水平考试Mở rộng vốn từ giao tiếp hàng ngày. Mua sắm, ăn uống, đi lại.
Hỏi đáp nâng cao, cảm xúc, chào hỏi, giới thiệu bản thân, gia đình, số đếm và tuổi.
Bài 1: Hỏi đáp nâng cao & Cảm xúc
Học cách dùng 以前, 以后, 因为, 所以 qua chủ đề hỏi đáp nâng cao & Cảm xúc.
Bài 2: Chào hỏi & Giới thiệu bản thân
Học cách dùng 最近, 怎么样, 认识 qua chủ đề chào hỏi & Giới thiệu bản thân.
Bài 3: Gia đình & Số đếm và tuổi
Học cách dùng 有, 几, 多大了, 岁 qua chủ đề gia đình & Số đếm và tuổi.
Bài 4: Thời gian & Ngày tháng
Học cách dùng 现在, 时间点, 了, 今天是, 月, 号, 星期 qua chủ đề thời gian & Ngày tháng.
Bài 5: Thời gian & Tổng hợp (1/2)
Học cách dùng 已经, 了, 正在, 在 qua chủ đề thời gian & Tổng hợp.
Bài 6: Thời gian & Ngữ pháp (2/2)
Học cách dùng 早就, 了, 这么, 那么 qua chủ đề thời gian & Ngữ pháp.
Bài 7: Đời sống
Học cách dùng 总是, 一直, 有时候 qua chủ đề đời sống.
Bài 8: Đời sống
Học cách dùng 在, 地点, 帮 qua chủ đề đời sống.
Bài 9: Đời sống
Học cách dùng 从, 到, 要, 会, 能, 可以 qua chủ đề đời sống.
Bài 10: Đời sống
Học cách dùng 感到, 受到, 只能, 动词短语 qua chủ đề đời sống.
Bài 11: Đời sống
Học cách dùng 太, 了, 不, 完 qua chủ đề đời sống.
Bài 12: Đời sống
Học cách dùng 了, 因为, 所以 qua chủ đề đời sống.
Bài 13: Đời sống
Học cách dùng 从, 处所, 到, 给, 送, 物 qua chủ đề đời sống.
Bài 14: Đời sống
Học cách dùng 找出, 了, 收到 qua chủ đề đời sống.
Bài 15: Đời sống & Thời gian
Học cách dùng 就要, 快要, 了, 等到, 事情, 时候 qua chủ đề đời sống & Thời gian.
Bài 16: Ăn uống & Ở nhà hàng
Học cách dùng 要, 想, 食物, 一, 数 qua chủ đề ăn uống & Ở nhà hàng.
Bài 17: Nhà hàng & Sở thích
Học cách dùng 想, 要, 会, 能 qua chủ đề nhà hàng & Sở thích.
Bài 18: Mua sắm & Quần áo & Màu sắc (1/2)
Học cách dùng 比, 一点儿, 一下 qua chủ đề mua sắm & Quần áo & Màu sắc.
Bài 19: Mua sắm & Đồ ăn (2/2)
Học cách dùng 在, 地点, 太, 了 qua chủ đề mua sắm & Đồ ăn.
Bài 20: Quần áo và mua đồ & Ngân hàng và tiền (1/2)
Học cách dùng 因为, 所以, 太, 了 qua chủ đề quần áo và mua đồ & Ngân hàng và tiền.
Bài 21: Quần áo và mua đồ & Ngân hàng và tiền (2/2)
Học cách dùng 虽然, 但是, 用, 拿 qua chủ đề quần áo và mua đồ & Ngân hàng và tiền.
Bài 22: Thể thao & Âm nhạc và giải trí (1/2)
Học cách dùng 经常, 在, 正在 qua chủ đề thể thao & Âm nhạc và giải trí.
Bài 23: Thể thao & Âm nhạc và giải trí (2/2)
Học cách dùng 喜欢, 要, 一下 qua chủ đề thể thao & Âm nhạc và giải trí.
Bài 24: Thời tiết & Sức khỏe và khám bệnh
Học cách dùng 太, 了, 过 qua chủ đề thời tiết & Sức khỏe và khám bệnh.
Bài 25: Cơ thể & Sức khoẻ & Thời tiết & Mùa
Học cách dùng 太, 了, 因为, 所以 qua chủ đề cơ thể & Sức khoẻ & Thời tiết & Mùa.
Bài 26: Phương tiện giao thông & Hỏi đường & Vị trí
Học cách dùng 离, 远, 近, 在, 方位词, 前面, 后面, 旁边, 中间, 左边, 右边 qua chủ đề phương tiện giao thông & Hỏi đường & Vị trí.
Bài 27: Hỏi đường & Giao thông
Học cách dùng 比, 离, 地点, 近, 远 qua chủ đề hỏi đường & Giao thông.
Bài 28: Du lịch & Khách sạn (1/2)
Học cách dùng 比, 一点儿, 一些, 跟, 一起, 短语 qua chủ đề du lịch & Khách sạn.
Bài 29: Du lịch & Khách sạn (2/2)
Học cách dùng 最, 完, 了 qua chủ đề du lịch & Khách sạn.
Bài 30: Bưu điện & Thuê nhà (1/2)
Học cách dùng 虽然, 但是, 离, 地点, 近, 远 qua chủ đề bưu điện & Thuê nhà.
Bài 31: Bưu điện & Thuê nhà (2/2)
Học cách dùng 很, 安静, 方便, 漂亮, 从, 到 qua chủ đề bưu điện & Thuê nhà.
Bài 32: Điện thoại & Công việc (1/2)
Học cách dùng 在, 正在, 快, 完, 了 qua chủ đề điện thoại & Công việc.
Bài 33: Điện thoại & Công việc (2/2)
Học cách dùng 应该, 完 qua chủ đề điện thoại & Công việc.
Bài 34: Phỏng vấn & Thuyết phục
Học cách dùng 太, 了, 应该, 一点儿 qua chủ đề phỏng vấn & Thuyết phục.
Bài 35: Công việc & Giáo dục
Học cách dùng 正在, 要, 会 qua chủ đề công việc & Giáo dục.
Bài 36: Học tập & Công việc & Sở thích
Học cách dùng 喜欢, 从, 地点, 到 qua chủ đề học tập & Công việc & Sở thích.
Bài 37: Học đường
Học cách dùng 在, 正在, 地点, 因为, 所以 qua chủ đề học đường.
Bài 38: Trường học & Học tập (1/2)
Học cách dùng 太, 了, 会, 能 qua chủ đề trường học & Học tập.
Bài 39: Trường học & Học tập (2/2)
Học cách dùng 比, 要 qua chủ đề trường học & Học tập.
Bài 40: Giao tiếp & Gia đình
Học cách dùng 听说, 从, 到 qua chủ đề giao tiếp & Gia đình.
Bài 41: Phàn nàn & Hẹn gặp
Học cách dùng 因为, 所以, 方便, 吗 qua chủ đề phàn nàn & Hẹn gặp.
Bài 42: Xin lỗi và cảm ơn & Khen ngợi
Học cách dùng 太, 了, 要 qua chủ đề xin lỗi và cảm ơn & Khen ngợi.
Bài 43: Kể chuyện quá khứ & Mời và từ chối
Học cách dùng 过, 离, 近, 远 qua chủ đề kể chuyện quá khứ & Mời và từ chối.
Bài 44: Kế hoạch và mục tiêu & So sánh và lựa chọn
Học cách dùng 比, 还是 qua chủ đề kế hoạch và mục tiêu & So sánh và lựa chọn.
Bài 45: Tranh luận & Kinh tế
Học cách dùng 认为, 觉得, 比, 一点儿, 一些 qua chủ đề tranh luận & Kinh tế.
Bài 46: Mạng xã hội & Văn hóa Trung Hoa
Học cách dùng 用, 工具, 在 qua chủ đề mạng xã hội & Văn hóa Trung Hoa.
Bài 47: Lễ tết & Cảm xúc và tâm trạng
Học cách dùng 因为, 所以, 觉得, 很 qua chủ đề lễ tết & Cảm xúc và tâm trạng.
Bài 48: Tin tức thời sự & Khoa học
Học cách dùng 比, 了 qua chủ đề tin tức thời sự & Khoa học.
Bài 49: Lịch sử & Nghệ thuật
Học cách dùng 比, 因为, 所以 qua chủ đề lịch sử & Nghệ thuật.
Bài 50: Môi trường & Công nghệ
Học cách dùng 在, 正在, 觉得, 这, 那, 很 qua chủ đề môi trường & Công nghệ.
Bài 53: Tổng hợp
Học cách dùng 比, 先, 然后, 再 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 54: Tổng hợp
Học cách dùng 太, 了, 真 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 55: Tổng hợp
Học cách dùng 太, 了, 因为, 所以 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 56: Tổng hợp
Học cách dùng 能, 可以, 吗, 能不能, 所有, 的 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 57: Tổng hợp
Học cách dùng 太, 了, 会, 能 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 58: Tổng hợp
Học cách dùng 在, 正在, 比 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 59: Tổng hợp
Học cách dùng 一共有, 愿意, 吗 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 60: Tổng hợp
Học cách dùng 因为, 所以, 很, 清楚 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 61: Tổng hợp
Học cách dùng 比, 在, 正在 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 62: Tổng hợp
Học cách dùng 难受, 一点儿, 一些了, 从, 到, 都, 了 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 63: Tổng hợp
Học cách dùng 想, 要, 会, 能, 可以, 在, 面前 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 64: Tổng hợp
Học cách dùng 老是, 从, 走过 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 65: Tổng hợp
Học cách dùng 参加, 活动, 会议, 接下来, 事件 qua chủ đề tổng hợp.
Về giáo trình HSK 2
Giáo trình HSK 2 trên HanziBee được thiết kế theo chuẩn kỳ thi HSK quốc tế, bao gồm 600 từ vựng và 65 bài học chia thành 14 unit. Đây là cấp độ cơ bản, phù hợp cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
Mỗi bài học bao gồm từ vựng có phát âm chuẩn, ngữ pháp giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, hội thoại thực tế, và hệ thống bài tập tương tác. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi với tốc độ của riêng mình.
Với phương pháp học mỗi ngày 15-30 phút, bạn có thể hoàn thành HSK 2trong khoảng 3-4 tháng. Hệ thống spaced repetition giúp bạn nhớ từ vựng và ngữ pháp lâu dài.