HSK 4
汉语水平考试Văn phong nâng cao. Văn hoá, công việc, học tập.
Gia đình, ẩm thực, số đếm và tuổi, thời gian, ngữ pháp.
Bài 1: Gia đình & Ẩm thực
Học cách dùng 除了, 以外, 也, 都, 对, 来说 qua chủ đề gia đình & Ẩm thực.
Bài 2: Gia đình & Số đếm và tuổi
Học cách dùng 不但, 而且, 为了, 目的, 做 qua chủ đề gia đình & Số đếm và tuổi.
Bài 3: Thời gian (1/2)
Học cách dùng 本来, 想, 打算, 计划, 但是, 可是, 忽然 qua chủ đề thời gian.
Bài 4: Thời gian & Ngữ pháp (2/2)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 连, 都 qua chủ đề thời gian & Ngữ pháp.
Bài 5: Đời sống & Tính cách
Học cách dùng 对, 来说, 既, 又 qua chủ đề đời sống & Tính cách.
Bài 6: Đời sống
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề đời sống.
Bài 7: Đời sống
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 为了, 目的, 做 qua chủ đề đời sống.
Bài 8: Đời sống & Thời gian
Học cách dùng 为了, 目的, 方法, 行动, 将要, 即将 qua chủ đề đời sống & Thời gian.
Bài 9: Đời sống & Du lịch
Học cách dùng 为了, 动词短语, 句子, 对, 来说 qua chủ đề đời sống & Du lịch.
Bài 10: Đời sống
Học cách dùng 为了, 目的, 动词短语, 连, 都, 也 qua chủ đề đời sống.
Bài 11: Đời sống
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề đời sống.
Bài 12: Đời sống
Học cách dùng 除了, 以外, 不但, 而且 qua chủ đề đời sống.
Bài 13: Đời sống
Học cách dùng 为了, 目的, 对, 来说 qua chủ đề đời sống.
Bài 14: Đời sống & Thời gian
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 都, 是, 的 qua chủ đề đời sống & Thời gian.
Bài 15: Đời sống
Học cách dùng 为了, 目的, 行动, 连, 都, 也 qua chủ đề đời sống.
Bài 16: Đời sống
Học cách dùng 挨, 为了, 目的 qua chủ đề đời sống.
Bài 17: Đời sống
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 让, 叫 qua chủ đề đời sống.
Bài 18: Đời sống
Học cách dùng 连, 都, 也, 动词短语, 对, 对象, 来说 qua chủ đề đời sống.
Bài 19: Đời sống & Thiên nhiên
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề đời sống & Thiên nhiên.
Bài 20: Ẩm thực & Ngữ pháp
Học cách dùng 除了, 以外, 也, 都, 连, 更不用说 qua chủ đề ẩm thực & Ngữ pháp.
Bài 21: Thiên tai & Lễ tết
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề thiên tai & Lễ tết.
Bài 22: Thiên nhiên & Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 连, 都, 也 qua chủ đề thiên nhiên & Tổng hợp.
Bài 23: Cơ thể (1/2)
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề cơ thể.
Bài 24: Cơ thể & Tổng hợp (2/2)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 为了 qua chủ đề cơ thể & Tổng hợp.
Bài 25: Sức khoẻ & Đời sống (1/2)
Học cách dùng 除了, 以外, 连, 都, 也, 对, 来说 qua chủ đề sức khoẻ & Đời sống.
Bài 26: Sức khoẻ & Giáo dục (2/2)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 不但, 而且 qua chủ đề sức khoẻ & Giáo dục.
Bài 27: Phương hướng & Tư duy
Học cách dùng 连, 都, 也, 对, 来说 qua chủ đề phương hướng & Tư duy.
Bài 28: Du lịch & Từ vựng chung
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 怪不得, 难怪 qua chủ đề du lịch & Từ vựng chung.
Bài 29: Phỏng vấn & Thuyết phục
Học cách dùng 即使, 也, 只要, 就 qua chủ đề phỏng vấn & Thuyết phục.
Bài 30: Công việc
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 为了, 目的, 方法, 行动 qua chủ đề công việc.
Bài 31: Học đường (1/2)
Học cách dùng 要, 得, 结果补语, 把 qua chủ đề học đường.
Bài 32: Học đường & Công việc (2/2)
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề học đường & Công việc.
Bài 33: Cảm xúc và tâm trạng (1/2)
Học cách dùng 对, 来说, 既, 又 qua chủ đề cảm xúc và tâm trạng.
Bài 34: Cảm xúc và tâm trạng & Kế hoạch và mục tiêu (2/2)
Học cách dùng 为了, 目的, 对, 来说 qua chủ đề cảm xúc và tâm trạng & Kế hoạch và mục tiêu.
Bài 35: Tính cách & Thời tiết
Học cách dùng 的, 特点, 是, 对, 来说 qua chủ đề tính cách & Thời tiết.
Bài 36: Cảm xúc & Truyền thông
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề cảm xúc & Truyền thông.
Bài 37: Cảm xúc & Gia đình
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề cảm xúc & Gia đình.
Bài 38: Giao tiếp (1/2)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề giao tiếp.
Bài 39: Giao tiếp & Kinh doanh (2/2)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 是, 的 qua chủ đề giao tiếp & Kinh doanh.
Bài 40: Hẹn gặp & Phỏng vấn (1/2)
Học cách dùng 为了, 对, 来说 qua chủ đề hẹn gặp & Phỏng vấn.
Bài 41: Hẹn gặp & Phỏng vấn (2/2)
Học cách dùng 为了, 目的, 而, 无论, 还是, 都 qua chủ đề hẹn gặp & Phỏng vấn.
Bài 42: Mời và từ chối & Xin lỗi và cảm ơn
Học cách dùng 为了, 目的, 行动, 让, 叫, 使 qua chủ đề mời và từ chối & Xin lỗi và cảm ơn.
Bài 43: Phàn nàn & Hẹn gặp (1/2)
Học cách dùng 为了, 连, 都, 也 qua chủ đề phàn nàn & Hẹn gặp.
Bài 44: Phàn nàn & Hẹn gặp (2/2)
Học cách dùng 不但, 而且, 要不然 qua chủ đề phàn nàn & Hẹn gặp.
Bài 45: Xin lỗi và cảm ơn & Khen ngợi
Học cách dùng 对, 来说, 不是, 而是 qua chủ đề xin lỗi và cảm ơn & Khen ngợi.
Bài 46: Kế hoạch và mục tiêu & So sánh và lựa chọn (1/3)
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề kế hoạch và mục tiêu & So sánh và lựa chọn.
Bài 47: Kế hoạch và mục tiêu & So sánh và lựa chọn (2/3)
Học cách dùng 让, 叫, 使, 为了 qua chủ đề kế hoạch và mục tiêu & So sánh và lựa chọn.
Bài 48: Kế hoạch và mục tiêu & So sánh và lựa chọn (3/3)
Học cách dùng 为了, 目的, 行动, 对, 来说, 看法, 感受 qua chủ đề kế hoạch và mục tiêu & So sánh và lựa chọn.
Bài 49: Thuyết phục & Tranh luận
Học cách dùng 为了, 我们应该, 必须, 尽管, 但是, 可是 qua chủ đề thuyết phục & Tranh luận.
Bài 50: Tranh luận & Kinh tế (1/4)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề tranh luận & Kinh tế.
Bài 51: Tranh luận & Kinh tế (2/4)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 为了, 采取行动, 做某事 qua chủ đề tranh luận & Kinh tế.
Bài 52: Tranh luận & Kinh tế (3/4)
Học cách dùng 对, 来说, 只要, 就 qua chủ đề tranh luận & Kinh tế.
Bài 53: Tranh luận & Kinh tế (4/4)
Học cách dùng 不但, 而且, 对, 来说 qua chủ đề tranh luận & Kinh tế.
Bài 54: Mạng xã hội & Văn hóa Trung Hoa
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề mạng xã hội & Văn hóa Trung Hoa.
Bài 55: Công nghệ & Mô tả
Học cách dùng 除了, 以外, 也, 都, 不但, 而且 qua chủ đề công nghệ & Mô tả.
Bài 56: Công nghệ & Đời sống
Học cách dùng 对, 来说, 不是, 而是 qua chủ đề công nghệ & Đời sống.
Bài 57: Văn hóa Trung Hoa & Lễ tết
Học cách dùng 除了, 以外, 也, 还, 对, 来说 qua chủ đề văn hóa Trung Hoa & Lễ tết.
Bài 58: Pháp luật & Xã hội
Học cách dùng 为了, 目的, 对, 来说 qua chủ đề pháp luật & Xã hội.
Bài 59: Tổ chức & Chính trị
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề tổ chức & Chính trị.
Bài 60: Xã hội
Học cách dùng 对, 有, 看法, 评价, 为了, 而 qua chủ đề xã hội.
Bài 61: Kinh doanh & Cảm xúc
Học cách dùng 不但, 而且, 对, 来说 qua chủ đề kinh doanh & Cảm xúc.
Bài 62: Truyền thông & Sức khoẻ
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 为了, 就 qua chủ đề truyền thông & Sức khoẻ.
Bài 63: Tin tức thời sự & Khoa học (1/3)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 连, 都 qua chủ đề tin tức thời sự & Khoa học.
Bài 64: Tin tức thời sự & Khoa học (2/3)
Học cách dùng 不但, 而且, 还, 对, 来说 qua chủ đề tin tức thời sự & Khoa học.
Bài 65: Tin tức thời sự & Khoa học (3/3)
Học cách dùng 本来, 但是, 可是, 难道, 吗 qua chủ đề tin tức thời sự & Khoa học.
Bài 66: Khoa học & Lịch sử (1/2)
Học cách dùng 只要, 就, 只有, 才 qua chủ đề khoa học & Lịch sử.
Bài 67: Khoa học & Lịch sử (2/2)
Học cách dùng 即使, 也, 对, 来说 qua chủ đề khoa học & Lịch sử.
Bài 68: Lịch sử & Nghệ thuật (1/2)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 对, 来说 qua chủ đề lịch sử & Nghệ thuật.
Bài 69: Lịch sử & Nghệ thuật (2/2)
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 连, 都 qua chủ đề lịch sử & Nghệ thuật.
Bài 70: Khoa học & Chất lượng
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề khoa học & Chất lượng.
Bài 71: Nghệ thuật & Ngữ pháp
Học cách dùng 不但, 而且, 就算, 也 qua chủ đề nghệ thuật & Ngữ pháp.
Bài 72: Nghệ thuật & Chào hỏi (1/2)
Học cách dùng 即使, 也, 对, 来说 qua chủ đề nghệ thuật & Chào hỏi.
Bài 73: Nghệ thuật & Chào hỏi (2/2)
Học cách dùng 对, 来说, 本来, 但是 qua chủ đề nghệ thuật & Chào hỏi.
Bài 74: Môi trường & Công nghệ (1/2)
Học cách dùng 为了, 目的, 对, 来说 qua chủ đề môi trường & Công nghệ.
Bài 75: Môi trường & Công nghệ (2/2)
Học cách dùng 为了, 使, 让 qua chủ đề môi trường & Công nghệ.
Bài 76: Triết lý & Môi trường
Học cách dùng 对, 来说, 既, 又 qua chủ đề triết lý & Môi trường.
Bài 77: Hành động
Học cách dùng 为了, 目的, 一旦, 条件, 就 qua chủ đề hành động.
Bài 78: Từ vựng chung & Công nghệ
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 连, 都 qua chủ đề từ vựng chung & Công nghệ.
Bài 79: Ngôn ngữ
Học cách dùng 得, 跟, 和, 有区别 qua chủ đề ngôn ngữ.
Bài 80: Tư duy logic
Học cách dùng 所以, 因而, 从而, 故, 故此, 故而, 然而, 然则 qua chủ đề tư duy logic.
Bài 81: Con số & Nghề nghiệp
Học cách dùng 对, 某人, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề con số & Nghề nghiệp.
Bài 82: Vấn đề & Phỏng vấn
Học cách dùng 不但, 而且, 为了 qua chủ đề vấn đề & Phỏng vấn.
Bài 83: Số lượng
Học cách dùng 除了, 以外, 也, 都, 既, 又 qua chủ đề số lượng.
Bài 84: Trạng thái & Tổng hợp
Học cách dùng 不但, 而且, 为了 qua chủ đề trạng thái & Tổng hợp.
Bài 85: Tổng hợp
Học cách dùng 即使, 也, 万一, 就, 那 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 86: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 只, 为了 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 87: Tổng hợp
Học cách dùng 精心, 完全 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 88: Tổng hợp
Học cách dùng 更, 相互, 互相, 彼此 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 89: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 不但, 而且 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 90: Tổng hợp & Học đường
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp & Học đường.
Bài 91: Tổng hợp
Học cách dùng 对, 来说, 不是, 而是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 92: Tổng hợp
Học cách dùng 为了, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 93: Tổng hợp
Học cách dùng 动, 得, 有点, 为了, 目标, 理想, 动词短语 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 94: Tổng hợp
Học cách dùng 体现, 受到 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 95: Tổng hợp
Học cách dùng 比, 对 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 96: Tổng hợp
Học cách dùng 终究, 终究是, 预先, 的 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 97: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 不, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 98: Tổng hợp
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 99: Tổng hợp
Học cách dùng 对, 来说, 不但, 而且 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 100: Tổng hợp & Quần áo và mua đồ
Học cách dùng 除了, 动词短语, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp & Quần áo và mua đồ.
Bài 101: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 102: Tổng hợp
Học cách dùng 对, 来说, 没想到 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 103: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 也, 都, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 104: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 105: Tổng hợp
Học cách dùng 为了, 是, 的 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 106: Tổng hợp
Học cách dùng 连, 都, 也, 既, 又 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 107: Tổng hợp
Học cách dùng 对, 来说, 不是, 而是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 108: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 动词短语, 以外, 还, 也, 连, 都 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 109: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 110: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 111: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 也, 还, 不但, 而且 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 112: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 即使 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 113: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 连, 都, 也 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 114: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 也, 还, 既, 又 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 115: Tổng hợp
Học cách dùng 不但, 而且, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 116: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 117: Tổng hợp
Học cách dùng 除了, 以外, 还, 也, 对, 来说 qua chủ đề tổng hợp.
Về giáo trình HSK 4
Giáo trình HSK 4 trên HanziBee được thiết kế theo chuẩn kỳ thi HSK quốc tế, bao gồm 1,500 từ vựng và 117 bài học chia thành 19 unit. Đây là cấp độ trung cấp, giúp bạn giao tiếp tự tin trong nhiều tình huống.
Mỗi bài học bao gồm từ vựng có phát âm chuẩn, ngữ pháp giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, hội thoại thực tế, và hệ thống bài tập tương tác. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi với tốc độ của riêng mình.
Với phương pháp học mỗi ngày 15-30 phút, bạn có thể hoàn thành HSK 4trong khoảng 6-8 tháng. Hệ thống spaced repetition giúp bạn nhớ từ vựng và ngữ pháp lâu dài.