HSK 5
汉语水平考试Đọc báo, xem phim không cần phụ đề. Thảo luận chuyên sâu.
Giới thiệu bản thân, gia đình, thời gian.
Bài 1: Giới thiệu bản thân
Học cách dùng 即使, 也 qua chủ đề giới thiệu bản thân.
Bài 2: Gia đình (1/2)
Học cách dùng 只要, 就, 只有, 才 qua chủ đề gia đình.
Bài 3: Gia đình (2/2)
Học cách dùng 宁可, 也, 要, 不 qua chủ đề gia đình.
Bài 4: Thời gian
Học cách dùng 至今, 相关的结果, 状态, 同时 qua chủ đề thời gian.
Bài 5: Đời sống
Học cách dùng 看来, 令, 心理动词 qua chủ đề đời sống.
Bài 6: Đời sống
Học cách dùng 在, 的空间里, 的确, 但, 不过, 然而 qua chủ đề đời sống.
Bài 7: Đời sống
Học cách dùng 表明, 某人, 某事, 赶紧, 动词短语 qua chủ đề đời sống.
Bài 8: Đời sống
Học cách dùng 自从, 就, 只不过, 罢了, 而已 qua chủ đề đời sống.
Bài 9: Đời sống
Học cách dùng 不如, 得, 具体描述, 一句话 qua chủ đề đời sống.
Bài 10: Đời sống
Học cách dùng 把, 当作, 一, 就 qua chủ đề đời sống.
Bài 11: Đời sống
Học cách dùng 总之, 用来 qua chủ đề đời sống.
Bài 12: Đời sống
Học cách dùng 趁, 着, 倒是 qua chủ đề đời sống.
Bài 13: Đời sống
Học cách dùng 不但, 反而, 得, 上, 下 qua chủ đề đời sống.
Bài 14: Đời sống
Học cách dùng 包括, 在内, 悄悄地 qua chủ đề đời sống.
Bài 15: Đời sống
Học cách dùng 再也, 用于否定句, 表示某动作, 状态从此停止, 不再发生, 不但不, 没, 反而 qua chủ đề đời sống.
Bài 16: Đời sống
Học cách dùng 未必, 用不着, 小句 qua chủ đề đời sống.
Bài 17: Đời sống
Học cách dùng 正如, 一样, 所说, 所料, 陆续 qua chủ đề đời sống.
Bài 18: Đời sống
Học cách dùng 一口气, 再三 qua chủ đề đời sống.
Bài 19: Đời sống
Học cách dùng 差点儿, 差一点儿, 只见 qua chủ đề đời sống.
Bài 20: Đời sống
Học cách dùng 靠, 来, 不但不, 反而 qua chủ đề đời sống.
Bài 21: Đời sống
Học cách dùng 连续, 词组, 在, 地点, 位置, 当, 中 qua chủ đề đời sống.
Bài 22: Đời sống
Học cách dùng 较, 来说, 果然不出所料 qua chủ đề đời sống.
Bài 23: Đời sống
Học cách dùng 虽, 但, 是, 渐渐 qua chủ đề đời sống.
Bài 24: Đời sống
Học cách dùng 净, 是, 没有, 使劲 qua chủ đề đời sống.
Bài 25: Đời sống
Học cách dùng 要不是, 就, 把, 给, 得, 补充 qua chủ đề đời sống.
Bài 26: Đời sống
Học cách dùng 所, 的, 是否 qua chủ đề đời sống.
Bài 27: Đời sống
Học cách dùng 不见得, 会, 是, 能, 紧紧, 地, 与其, 不如, 得, 不, 下 qua chủ đề đời sống.
Bài 28: Đời sống
Học cách dùng 与其, 不如, 居然, 竟然 qua chủ đề đời sống.
Bài 29: Nội thất
Học cách dùng 与其, 不如, 居然, 竟然 qua chủ đề nội thất.
Bài 30: Nhà cửa
Học cách dùng 有, 和, 还有 qua chủ đề nhà cửa.
Bài 31: Nhà cửa
Học cách dùng 了, 得 qua chủ đề nhà cửa.
Bài 32: Đời sống
Học cách dùng 面对, 与其, 不如 qua chủ đề đời sống.
Bài 33: Đồ ăn
Học cách dùng 的 qua chủ đề đồ ăn.
Bài 34: Ẩm thực (1/4)
Học cách dùng 得, 不仅, 而且 qua chủ đề ẩm thực.
Bài 35: Ẩm thực (2/4)
Học cách dùng 跟, 比, 起来, 更, 最, 是, 的 qua chủ đề ẩm thực.
Bài 36: Ẩm thực (3/4)
Học cách dùng 得, 不, 如, 没有, 除了, 以外, 还, 也, 都 qua chủ đề ẩm thực.
Bài 37: Ẩm thực (4/4)
Học cách dùng 与其, 不如, 是, 就是, 的, 加上 qua chủ đề ẩm thực.
Bài 38: Nhà hàng
Học cách dùng 陈述句, 吗 qua chủ đề nhà hàng.
Bài 39: Quần áo và mua đồ
Học cách dùng 得 qua chủ đề quần áo và mua đồ.
Bài 40: Âm nhạc và giải trí (1/2)
7 từ vựng chủ đề âm nhạc và giải trí.
Bài 41: Âm nhạc và giải trí (2/2)
Học cách dùng 得, 不 qua chủ đề âm nhạc và giải trí.
Bài 42: Thể thao
Học cách dùng 与其, 不如, 除非, 否则 qua chủ đề thể thao.
Bài 43: Thể thao (1/2)
Học cách dùng 最 qua chủ đề thể thao.
Bài 44: Thể thao (2/2)
Học cách dùng 来, 去 qua chủ đề thể thao.
Bài 45: Thiên nhiên
Học cách dùng 一, 就, 不是, 就是 qua chủ đề thiên nhiên.
Bài 46: Sức khoẻ (1/5)
Học cách dùng 由于, 因为, 对, 有, 免疫, 过敏 qua chủ đề sức khoẻ.
Bài 47: Sức khoẻ (2/5)
Học cách dùng 既然, 就, 万一, 的话 qua chủ đề sức khoẻ.
Bài 48: Sức khoẻ (3/5)
Học cách dùng 不但没有, 反而, 之所以, 是因为 qua chủ đề sức khoẻ.
Bài 49: Sức khoẻ (4/5)
Học cách dùng 不但, 反而, 为了 qua chủ đề sức khoẻ.
Bài 50: Sức khoẻ (5/5)
Học cách dùng 对, 有, 的益处, 不但没有, 反而 qua chủ đề sức khoẻ.
Bài 51: Bệnh viện
Học cách dùng 既然, 就, 万一 qua chủ đề bệnh viện.
Bài 52: Y tế
Học cách dùng 通过, 来, 之后, 再 qua chủ đề y tế.
Bài 53: Y tế & Sức khỏe (1/2)
Học cách dùng 除非, 否则, 既然, 就 qua chủ đề y tế & Sức khỏe.
Bài 54: Y tế & Sức khỏe (2/2)
Học cách dùng 除非, 否则, 万一, 的话 qua chủ đề y tế & Sức khỏe.
Bài 55: Du lịch (1/4)
Học cách dùng 对, 感兴趣, 根据, 来 qua chủ đề du lịch.
Bài 56: Du lịch (2/4)
Học cách dùng 从, 到, 都, 一直, 除了, 以外, 还 qua chủ đề du lịch.
Bài 57: Du lịch (3/4)
Học cách dùng 沿着, 前往, 不但方便, 而且 qua chủ đề du lịch.
Bài 58: Du lịch (4/4)
Học cách dùng 距, 还有, 不但, 而且 qua chủ đề du lịch.
Bài 59: Bưu điện
Học cách dùng 被, 其他成分 qua chủ đề bưu điện.
Bài 60: Ngân hàng và tiền
Học cách dùng 把, 其他成分 qua chủ đề ngân hàng và tiền.
Bài 61: Thuê nhà (1/2)
Học cách dùng 把 qua chủ đề thuê nhà.
Bài 62: Thuê nhà (2/2)
Học cách dùng 因为, 所以 qua chủ đề thuê nhà.
Bài 63: Phỏng vấn
Học cách dùng 次, 遍 qua chủ đề phỏng vấn.
Bài 64: Công việc
Học cách dùng 从, 事, 职业, 工作领域, 加强 qua chủ đề công việc.
Bài 65: Công việc
Học cách dùng 既然, 就, 不仅, 还 qua chủ đề công việc.
Bài 66: Công việc
Học cách dùng 既然, 就, 不仅, 还 qua chủ đề công việc.
Bài 67: Công việc
Học cách dùng 为了实现, 必须采取, 在, 的过程中, 要充分利用 qua chủ đề công việc.
Bài 68: Công việc
Học cách dùng 由, 来, 去, 针对, 的情况, 问题 qua chủ đề công việc.
Bài 69: Công việc
Học cách dùng 用于, 使得 qua chủ đề công việc.
Bài 70: Công việc
Học cách dùng 由, 担任, 尽可能, 不但, 而且, 与其, 不如 qua chủ đề công việc.
Bài 71: Công việc
Học cách dùng 围绕, 的问题, 方面, 按照如下, 如下 qua chủ đề công việc.
Bài 72: Công việc
Học cách dùng 依照, 起到, 的作用 qua chủ đề công việc.
Bài 73: Công việc
Học cách dùng 据, 所, 在, 方面 qua chủ đề công việc.
Bài 74: Công việc
Học cách dùng 不但, 而且, 适用, 于 qua chủ đề công việc.
Bài 75: Công việc
Học cách dùng 以, 为主, 显, 得 qua chủ đề công việc.
Bài 76: Giáo dục (1/3)
Học cách dùng 不但不, 反而, 与其, 不如, 在, 中, 排名, 第, 到了, 级别, 级 qua chủ đề giáo dục.
Bài 77: Giáo dục (2/3)
Học cách dùng 因, 在于 qua chủ đề giáo dục.
Bài 78: Giáo dục (3/3)
Học cách dùng 对, 进行, 与其, 不如 qua chủ đề giáo dục.
Bài 79: Giáo dục (1/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề giáo dục.
Bài 80: Giáo dục (2/2)
Học cách dùng 与其, 行为, 不如, 既然, 前提, 就, 结论 qua chủ đề giáo dục.
Bài 81: Học tập (1/2)
Học cách dùng 跟, 一样 qua chủ đề học tập.
Bài 82: Học tập (2/2)
Học cách dùng 完, 懂, 会, 好 qua chủ đề học tập.
Bài 83: Học đường (1/3)
Học cách dùng 的, 学历, 为了, 打算, 计划, 准备 qua chủ đề học đường.
Bài 84: Học đường (2/3)
Học cách dùng 是, 的一种形式 qua chủ đề học đường.
Bài 85: Học đường (3/3)
Học cách dùng 的校训是, 参加了 qua chủ đề học đường.
Bài 86: Cảm xúc và tâm trạng (1/2)
Học cách dùng 一边 qua chủ đề cảm xúc và tâm trạng.
Bài 87: Cảm xúc và tâm trạng (2/2)
Học cách dùng 除了, 以外 qua chủ đề cảm xúc và tâm trạng.
Bài 88: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 89: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 90: Cảm xúc
Học cách dùng 难以, 简直, 夸张表达 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 91: Cảm xúc
Học cách dùng 出于, 所以 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 92: Cảm xúc
Học cách dùng 着, 把, 看成 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 93: Cảm xúc
Học cách dùng 得不得了, 舍不得 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 94: Cảm xúc
Học cách dùng 不但不, 没, 反而, 与其, 不如 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 95: Cảm xúc
Học cách dùng 无所谓, 但是, 由于, 的运气, 竟然 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 96: Tính cách
Học cách dùng 他, 她太, 了, 既, 又 qua chủ đề tính cách.
Bài 97: Hẹn gặp
Học cách dùng 给, 替, 往 qua chủ đề hẹn gặp.
Bài 98: Khen ngợi
Học cách dùng 离, 远, 近 qua chủ đề khen ngợi.
Bài 99: Mời và từ chối
Học cách dùng 对, 来说 qua chủ đề mời và từ chối.
Bài 100: Phàn nàn
Học cách dùng 从, 到 qua chủ đề phàn nàn.
Bài 101: Xin lỗi và cảm ơn
Học cách dùng 为了 qua chủ đề xin lỗi và cảm ơn.
Bài 102: Kể chuyện quá khứ
Học cách dùng 连, 都, 也 qua chủ đề kể chuyện quá khứ.
Bài 103: Kế hoạch và mục tiêu
Học cách dùng 越来越, 越 qua chủ đề kế hoạch và mục tiêu.
Bài 104: Kế hoạch
Học cách dùng 既然, 就, 万一 qua chủ đề kế hoạch.
Bài 105: So sánh và lựa chọn
Học cách dùng 除了, 以外 qua chủ đề so sánh và lựa chọn.
Bài 106: Thuyết phục
Học cách dùng 重叠 qua chủ đề thuyết phục.
Bài 107: Tranh luận
Học cách dùng 有点儿, 一点儿 qua chủ đề tranh luận.
Bài 108: Công nghệ
Học cách dùng 因为, 所以 qua chủ đề công nghệ.
Bài 109: Mạng xã hội
Học cách dùng 虽然, 但是 qua chủ đề mạng xã hội.
Bài 110: Công nghệ (1/2)
Học cách dùng 不仅, 还, 与其, 不如 qua chủ đề công nghệ.
Bài 111: Công nghệ (2/2)
Học cách dùng 不但, 而且, 为了, 必须, 通过, 来, 不仅, 还 qua chủ đề công nghệ.
Bài 112: Văn hoá (1/5)
Học cách dùng 不仅, 还, 既然, 就 qua chủ đề văn hoá.
Bài 113: Văn hoá (2/5)
Học cách dùng 不但, 而且, 为了 qua chủ đề văn hoá.
Bài 114: Văn hoá (3/5)
Học cách dùng 不但, 而且, 除了, 以外, 也, 还 qua chủ đề văn hoá.
Bài 115: Văn hoá (4/5)
Học cách dùng 由, 组成, 相傳 qua chủ đề văn hoá.
Bài 116: Văn hoá (5/5)
Học cách dùng 不仅, 还, 也, 所谓, 就是 qua chủ đề văn hoá.
Bài 117: Lễ tết
Học cách dùng 不但, 而且 qua chủ đề lễ tết.
Bài 118: Văn hóa & Nghệ thuật (1/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 除非, 否则 qua chủ đề văn hóa & Nghệ thuật.
Bài 119: Văn hóa & Nghệ thuật (2/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề văn hóa & Nghệ thuật.
Bài 120: Văn hóa Trung Hoa (1/2)
Học cách dùng 如果, 就 qua chủ đề văn hóa Trung Hoa.
Bài 121: Văn hóa Trung Hoa (2/2)
Học cách dùng 一边 qua chủ đề văn hóa Trung Hoa.
Bài 122: Pháp luật (1/2)
Học cách dùng 除非, 否则, 既然, 就 qua chủ đề pháp luật.
Bài 123: Pháp luật (2/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề pháp luật.
Bài 124: Xã hội
Học cách dùng 构成, 名词短语, 根本 qua chủ đề xã hội.
Bài 125: Xã hội
Học cách dùng 作为, 由, 导致, 造成 qua chủ đề xã hội.
Bài 126: Xã hội
Học cách dùng 从, 角度, 来说, 来看, 面临, 的挑战, 问题, 选择 qua chủ đề xã hội.
Bài 127: Xã hội
Học cách dùng 随着, 不但不, 没有, 反而 qua chủ đề xã hội.
Bài 128: Xã hội
Học cách dùng 据说, 陈述句, 无疑, 动词短语 qua chủ đề xã hội.
Bài 129: Xã hội
Học cách dùng 不但, 而且, 从, 来看 qua chủ đề xã hội.
Bài 130: Xã hội
Học cách dùng 可见, 不仅, 不但, 也, 还, 而且 qua chủ đề xã hội.
Bài 131: Xã hội
Học cách dùng 处于, 不但不, 没, 反而 qua chủ đề xã hội.
Bài 132: Xã hội
Học cách dùng 对, 进行, 加以, 在, 的, 下 qua chủ đề xã hội.
Bài 133: Xã hội
Học cách dùng 不但, 而且, 在, 方面 qua chủ đề xã hội.
Bài 134: Xã hội
Học cách dùng 被迫, 不但, 而且, 不仅 qua chủ đề xã hội.
Bài 137: Kinh doanh
Học cách dùng 除非, 条件, 否则, 与其, 做, 不如 qua chủ đề kinh doanh.
Bài 138: Kinh tế (1/3)
Học cách dùng 随着, 越来越, 不但没有, 反而 qua chủ đề kinh tế.
Bài 139: Kinh tế (2/3)
Học cách dùng 有利于, 高于, 低于, 大于 qua chủ đề kinh tế.
Bài 140: Kinh tế (3/3)
Học cách dùng 不但, 而且, 随着, 的 qua chủ đề kinh tế.
Bài 141: Kinh tế & Tài chính (1/2)
Học cách dùng 除非, 否则, 既然, 就 qua chủ đề kinh tế & Tài chính.
Bài 142: Kinh tế & Tài chính (2/2)
Học cách dùng 不仅, 还, 而且, 居然, 竟然 qua chủ đề kinh tế & Tài chính.
Bài 143: Kinh tế (1/2)
Học cách dùng 给, 替, 往 qua chủ đề kinh tế.
Bài 144: Kinh tế (2/2)
Học cách dùng 一 qua chủ đề kinh tế.
Bài 145: Truyền thông (1/2)
Học cách dùng 对, 进行, 以, 为中心, 把, 给 qua chủ đề truyền thông.
Bài 146: Truyền thông (2/2)
Học cách dùng 得, 很, 极了, 要命, 通过 qua chủ đề truyền thông.
Bài 147: Tin tức
Học cách dùng 是, 的, 截止, 截至 qua chủ đề tin tức.
Bài 148: Tin tức thời sự (1/2)
Học cách dùng 次, 遍 qua chủ đề tin tức thời sự.
Bài 149: Tin tức thời sự (2/2)
Học cách dùng 有点儿, 一点儿 qua chủ đề tin tức thời sự.
Bài 150: Sinh học
Học cách dùng 不仅, 而且, 还, 既然, 就 qua chủ đề sinh học.
Bài 151: Khoa học (1/2)
Học cách dùng 动, 一 qua chủ đề khoa học.
Bài 152: Khoa học (2/2)
Học cách dùng 又, 既 qua chủ đề khoa học.
Bài 153: Lịch sử (1/2)
Học cách dùng 有点儿, 一点儿 qua chủ đề lịch sử.
Bài 154: Lịch sử (2/2)
Học cách dùng 不是, 而是 qua chủ đề lịch sử.
Bài 155: Khoa học (1/3)
Học cách dùng 在, 方面, 对, 感兴趣, 产生, 造成, 影响, 效应, 需要加强对, 的监测 qua chủ đề khoa học.
Bài 156: Khoa học (2/3)
Học cách dùng 不但, 而且, 通过, 可以, 能够, 随着, 的增加, 提高, 发展, 与其说, 不如说 qua chủ đề khoa học.
Bài 157: Khoa học (3/3)
Học cách dùng 含有, 属于, 经检测, 测 qua chủ đề khoa học.
Bài 158: Nghệ thuật (1/2)
Học cách dùng 与其, 做, 不如, 不仅, 还 qua chủ đề nghệ thuật.
Bài 159: Nghệ thuật (2/2)
Học cách dùng 有的, 还有的, 属于 qua chủ đề nghệ thuật.
Bài 160: Thủ công
Học cách dùng 与其, 不如, 除非, 否则 qua chủ đề thủ công.
Bài 161: Nghệ thuật (1/2)
Học cách dùng 又, 既 qua chủ đề nghệ thuật.
Bài 162: Nghệ thuật (2/2)
Học cách dùng 无论, 都, 也 qua chủ đề nghệ thuật.
Bài 163: Môi trường (1/2)
Học cách dùng 不仅, 还, 与其, 不如 qua chủ đề môi trường.
Bài 164: Môi trường (2/2)
Học cách dùng 导致, 采取措施 qua chủ đề môi trường.
Bài 165: Môi trường & Thiên nhiên (1/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề môi trường & Thiên nhiên.
Bài 166: Môi trường & Thiên nhiên (2/2)
Học cách dùng 居然, 竟然, 与其, 不如 qua chủ đề môi trường & Thiên nhiên.
Bài 167: Môi trường (1/2)
Học cách dùng 被 qua chủ đề môi trường.
Bài 168: Môi trường (2/2)
Học cách dùng 虽然, 但是 qua chủ đề môi trường.
Bài 169: Triết lý
Học cách dùng 不仅仅, 不只是, 还, 而且是, 讨论, 分析, 的范畴和实质 qua chủ đề triết lý.
Bài 170: Tư duy
Học cách dùng 对, 进行深入的剖析, 在, 之间进行权衡 qua chủ đề tư duy.
Bài 171: Mô tả
Học cách dùng 得, 很, 与其说, 不如说, 与其, 不如 qua chủ đề mô tả.
Bài 172: Từ vựng chung
Học cách dùng 既然, 就, 与其, 不如 qua chủ đề từ vựng chung.
Bài 173: Tổng hợp
Học cách dùng 得, 程度补语, 令人 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 174: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 除非, 否则 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 175: Tổng hợp
Học cách dùng 以及, 对于, 来说, 而言 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 176: Tổng hợp
Học cách dùng 既然, 就, 与其, 不如 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 177: Tổng hợp
Học cách dùng 既然, 原因, 前提, 就, 行动, 万一, 假设 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 178: Tổng hợp
Học cách dùng 通过, 来, 不仅, 而且, 不但, 还 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 179: Tổng hợp
Học cách dùng 既然, 就, 与其, 不如 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 180: Tổng hợp
Học cách dùng 深刻, 在, 上, 表态 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 181: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 分别 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 182: Tổng hợp
Học cách dùng 从中, 不但不, 反而 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 183: Tổng hợp
Học cách dùng 得以, 加以 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 184: Tổng hợp
Học cách dùng 不仅, 而且, 其 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 185: Tổng hợp
Học cách dùng 在, 之下, 等于 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 186: Tổng hợp
Học cách dùng 由, 组成, 应当, 小句 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 187: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 万一, 的话 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 188: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 189: Tổng hợp
Học cách dùng 既然, 就, 除非, 否则 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 190: Tổng hợp
Học cách dùng 不仅, 还, 既然, 就 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 191: Tổng hợp
Học cách dùng 除非, 否则, 与其, 不如 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 192: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 193: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 194: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 既然, 就 qua chủ đề tổng hợp.
Về giáo trình HSK 5
Giáo trình HSK 5 trên HanziBee được thiết kế theo chuẩn kỳ thi HSK quốc tế, bao gồm 2,521 từ vựng và 194 bài học chia thành 34 unit. Đây là cấp độ nâng cao, hướng tới sự thành thạo trong tiếng Trung.
Mỗi bài học bao gồm từ vựng có phát âm chuẩn, ngữ pháp giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, hội thoại thực tế, và hệ thống bài tập tương tác. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi với tốc độ của riêng mình.
Với phương pháp học mỗi ngày 15-30 phút, bạn có thể hoàn thành HSK 5trong khoảng 8-12 tháng. Hệ thống spaced repetition giúp bạn nhớ từ vựng và ngữ pháp lâu dài.