HSK 3
汉语水平考试Diễn đạt cảm xúc, mô tả sự việc phức tạp hơn. Du lịch, sức khỏe.
Giới thiệu bản thân, gia đình, ngữ pháp.
Bài 1: Giới thiệu bản thân & Gia đình
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 虽然, 让步分句, 但是, 转折分句 qua chủ đề giới thiệu bản thân & Gia đình.
Bài 2: Gia đình (1/3)
Học cách dùng 把, 在, 到, 因为, 所以 qua chủ đề gia đình.
Bài 3: Gia đình (2/3)
Học cách dùng 因为, 所以, 不但, 而且 qua chủ đề gia đình.
Bài 4: Gia đình & Ngữ pháp (3/3)
Học cách dùng 不但, 而且, 如果, 要是, 就 qua chủ đề gia đình & Ngữ pháp.
Bài 5: Ngày tháng & Mua sắm
Học cách dùng 如果, 就, 得 qua chủ đề ngày tháng & Mua sắm.
Bài 6: Số đếm và tuổi & Thời gian
Học cách dùng 几乎, 都, 没, 刚刚, 就 qua chủ đề số đếm và tuổi & Thời gian.
Bài 7: Thời gian & Sức khoẻ
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 越来越 qua chủ đề thời gian & Sức khoẻ.
Bài 8: Đời sống (1/5)
Học cách dùng 要不, 就, 句子, 一 qua chủ đề đời sống.
Bài 9: Đời sống (2/5)
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 不但, 肯定, 而且 qua chủ đề đời sống.
Bài 10: Đời sống (3/5)
Học cách dùng 越来越, 得 qua chủ đề đời sống.
Bài 11: Đời sống (4/5)
Học cách dùng 只好, 越 qua chủ đề đời sống.
Bài 12: Đời sống (5/5)
Học cách dùng 一边, 把, 放到 qua chủ đề đời sống.
Bài 13: Sinh hoạt hằng ngày & Cảm xúc
Học cách dùng 虽然, 事情, 但是, 越来越 qua chủ đề sinh hoạt hằng ngày & Cảm xúc.
Bài 14: Đồ ăn & Nhà hàng
Học cách dùng 把, 结果补语, 因为, 所以 qua chủ đề đồ ăn & Nhà hàng.
Bài 15: Ẩm thực
Học cách dùng 把, 得 qua chủ đề ẩm thực.
Bài 16: Mua sắm
Học cách dùng 把, 其他, 因为, 所以 qua chủ đề mua sắm.
Bài 17: Giải trí
Học cách dùng 不但, 而且, 越 qua chủ đề giải trí.
Bài 18: Sở thích & Thời tiết
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 越来越 qua chủ đề sở thích & Thời tiết.
Bài 19: Âm nhạc và giải trí & Quần áo và mua đồ
Học cách dùng 虽然, 但是, 越 qua chủ đề âm nhạc và giải trí & Quần áo và mua đồ.
Bài 20: Thể thao & Giao tiếp
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 虽然, 但是 qua chủ đề thể thao & Giao tiếp.
Bài 21: Địa lý
Học cách dùng 在, 地点, 因为, 原因, 所以 qua chủ đề địa lý.
Bài 22: Thiên nhiên (1/2)
Học cách dùng 把, 得, 一, 就 qua chủ đề thiên nhiên.
Bài 23: Thiên nhiên & Thời gian (2/2)
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 已经, 了, 已 qua chủ đề thiên nhiên & Thời gian.
Bài 24: Cơ thể
Học cách dùng 不但, 而且 qua chủ đề cơ thể.
Bài 25: Sức khoẻ & Cơ thể
Học cách dùng 把, 因为, 所以 qua chủ đề sức khoẻ & Cơ thể.
Bài 26: Sức khoẻ & Thói quen & Ở bệnh viện
Học cách dùng 如果, 就, 不但, 而且 qua chủ đề sức khoẻ & Thói quen & Ở bệnh viện.
Bài 27: Sức khỏe và khám bệnh & Hỏi đường
Học cách dùng 把, 越来越 qua chủ đề sức khỏe và khám bệnh & Hỏi đường.
Bài 28: Phương hướng & Thường ngày
Học cách dùng 把, 因为, 所以 qua chủ đề phương hướng & Thường ngày.
Bài 29: Lên kế hoạch du lịch & Ở sân bay
Học cách dùng 因为, 所以, 越 qua chủ đề lên kế hoạch du lịch & Ở sân bay.
Bài 30: Du lịch (1/2)
Học cách dùng 把, 到, 在, 地点, 虽然, 但是 qua chủ đề du lịch.
Bài 31: Du lịch (2/2)
Học cách dùng 把, 虽然, 但是 qua chủ đề du lịch.
Bài 32: Ngân hàng và tiền & Bưu điện
Học cách dùng 被, 其他, 把, 到, 在 qua chủ đề ngân hàng và tiền & Bưu điện.
Bài 33: Thuê nhà & Môi trường
Học cách dùng 因为, 所以, 虽然, 但是 qua chủ đề thuê nhà & Môi trường.
Bài 34: Tìm việc & Phỏng vấn & Văn phòng & Email
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 完 qua chủ đề tìm việc & Phỏng vấn & Văn phòng & Email.
Bài 35: Công việc (1/4)
Học cách dùng 把, 不但, 而且 qua chủ đề công việc.
Bài 36: Công việc (2/4)
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 把, 东西, 其他 qua chủ đề công việc.
Bài 37: Công việc (3/4)
Học cách dùng 把, 结果补语, 完, 到, 好, 不但, 而且 qua chủ đề công việc.
Bài 38: Công việc & Du lịch (4/4)
Học cách dùng 把, 其他, 如果, 就 qua chủ đề công việc & Du lịch.
Bài 39: Học đường (1/2)
Học cách dùng 把, 虽然, 但是 qua chủ đề học đường.
Bài 40: Học đường (2/2)
Học cách dùng 越来越, 如果, 就 qua chủ đề học đường.
Bài 41: Cảm xúc và tâm trạng & Kế hoạch và mục tiêu
Học cách dùng 因为, 所以, 如果, 就 qua chủ đề cảm xúc và tâm trạng & Kế hoạch và mục tiêu.
Bài 42: Tính cách
Học cách dùng 虽然, 但是, 越来越 qua chủ đề tính cách.
Bài 43: Mô tả tính cách
Học cách dùng 因为, 所以, 越来越 qua chủ đề mô tả tính cách.
Bài 44: Tình cảm & Bạn bè
Học cách dùng 觉得, 认为 qua chủ đề tình cảm & Bạn bè.
Bài 45: Giao tiếp & Số lượng
Học cách dùng 把, 成, 一, 就 qua chủ đề giao tiếp & Số lượng.
Bài 46: Hẹn gặp & Phỏng vấn
Học cách dùng 把, 一, 就 qua chủ đề hẹn gặp & Phỏng vấn.
Bài 47: Khen ngợi & Phàn nàn
Học cách dùng 虽然, 但是, 得 qua chủ đề khen ngợi & Phàn nàn.
Bài 48: Mời và từ chối & Xin lỗi và cảm ơn
Học cách dùng 因为, 所以, 想, 邀请, 动词短语 qua chủ đề mời và từ chối & Xin lỗi và cảm ơn.
Bài 49: So sánh và lựa chọn & Kể chuyện quá khứ
Học cách dùng 让, 叫, 使, 当时, 后来 qua chủ đề so sánh và lựa chọn & Kể chuyện quá khứ.
Bài 50: Thuyết phục & Tranh luận
Học cách dùng 虽然, 但是, 把 qua chủ đề thuyết phục & Tranh luận.
Bài 51: Công nghệ & Mạng xã hội
Học cách dùng 把, 其他, 如果, 就 qua chủ đề công nghệ & Mạng xã hội.
Bài 52: Công nghệ
Học cách dùng 把, 程度补语, 不但, 而且 qua chủ đề công nghệ.
Bài 53: Văn hoá & Lễ hội
Học cách dùng 不但, 而且, 越来越 qua chủ đề văn hoá & Lễ hội.
Bài 54: Văn hóa Trung Hoa & Lễ tết
Học cách dùng 把, 事物, 其他成分, 因为, 所以 qua chủ đề văn hóa Trung Hoa & Lễ tết.
Bài 55: Xã hội & Nghệ thuật
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 把, 其他 qua chủ đề xã hội & Nghệ thuật.
Bài 56: Kinh tế & Tin tức thời sự
Học cách dùng 不但, 而且, 因为, 所以 qua chủ đề kinh tế & Tin tức thời sự.
Bài 62: Trừu tượng
Học cách dùng 因为, 所以, 不但, 而且 qua chủ đề trừu tượng.
Bài 63: Hành động
Học cách dùng 把, 得, 越来越 qua chủ đề hành động.
Bài 64: Động vật
Học cách dùng 得, 因为, 所以 qua chủ đề động vật.
Bài 65: Màu sắc
Học cách dùng 越来越, 如果, 就 qua chủ đề màu sắc.
Bài 66: Từ vựng chung
Học cách dùng 越来越, 越 qua chủ đề từ vựng chung.
Bài 67: Nơi chốn
Học cách dùng 在, 地点, 着, 把 qua chủ đề nơi chốn.
Bài 68: Số lượng & Mô tả
Học cách dùng 因为, 所以, 相当 qua chủ đề số lượng & Mô tả.
Bài 69: Tổng hợp
Học cách dùng 为, 事, 通过 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 70: Tổng hợp & Thể thao
Học cách dùng 把, 其他, 因为, 所以 qua chủ đề tổng hợp & Thể thao.
Bài 71: Tổng hợp
Học cách dùng 害怕, 后悔, 盼望, 动词短语, 看见, 听见, 闻到, 注意到 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 72: Tổng hợp
Học cách dùng 因为, 所以, 虽然, 但是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 73: Tổng hợp
Học cách dùng 以为, 某事, 某人, 是, 虽然, 但是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 74: Tổng hợp
Học cách dùng 越来越, 因为, 所以 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 75: Tổng hợp
Học cách dùng 越来越, 因为, 所以 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 76: Tổng hợp
Học cách dùng 如果, 就, 虽然, 但是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 77: Tổng hợp
Học cách dùng 虽然, 但是, 看上去, 看起来, 很 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 78: Tổng hợp
Học cách dùng 因为, 原因, 所以, 得 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 79: Tổng hợp
Học cách dùng 把, 得, 虽然, 但是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 80: Tổng hợp
Học cách dùng 把, 结果补语, 程度补语, 因为, 所以 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 81: Tổng hợp
Học cách dùng 把, 其他成分, 虽然, 但是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 82: Tổng hợp
Học cách dùng 被, 得, 不但, 而且 qua chủ đề tổng hợp.
Về giáo trình HSK 3
Giáo trình HSK 3 trên HanziBee được thiết kế theo chuẩn kỳ thi HSK quốc tế, bao gồm 1,000 từ vựng và 82 bài học chia thành 17 unit. Đây là cấp độ trung cấp, giúp bạn giao tiếp tự tin trong nhiều tình huống.
Mỗi bài học bao gồm từ vựng có phát âm chuẩn, ngữ pháp giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, hội thoại thực tế, và hệ thống bài tập tương tác. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi với tốc độ của riêng mình.
Với phương pháp học mỗi ngày 15-30 phút, bạn có thể hoàn thành HSK 3trong khoảng 4-5 tháng. Hệ thống spaced repetition giúp bạn nhớ từ vựng và ngữ pháp lâu dài.