HSK 6
汉语水平考试Trình độ chuyên gia. Văn học, học thuật, đàm phán.
Chào hỏi, gia đình, số đếm và tuổi, thời gian, tiến trình.
Bài 1: Chào hỏi
Học cách dùng 不是, 而是 qua chủ đề chào hỏi.
Bài 2: Gia đình
Học cách dùng 非, 不可, 既然, 就 qua chủ đề gia đình.
Bài 3: Số đếm và tuổi
Học cách dùng 即使, 也 qua chủ đề số đếm và tuổi.
Bài 4: Thời gian & Tiến trình
Học cách dùng 一旦, 就, 与其, 不如 qua chủ đề thời gian & Tiến trình.
Bài 5: Thời gian
Học cách dùng 宁可, 也 qua chủ đề thời gian.
Bài 6: Thời gian (1/2)
Học cách dùng 仿佛, 宛如, 一般, 似的, 与其, 不如 qua chủ đề thời gian.
Bài 7: Thời gian (2/2)
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 截至, 迄今, 时间点, 已 qua chủ đề thời gian.
Bài 8: Đời sống
Học cách dùng 得, 天衣无缝, 经过 qua chủ đề đời sống.
Bài 9: Đời sống
Học cách dùng 眼看, 就要, 快要, 即将, 随, 随手, 随身, 随时 qua chủ đề đời sống.
Bài 10: Đời sống
Học cách dùng 不料, 结果出乎意料, 与其, 不如 qua chủ đề đời sống.
Bài 11: Đời sống
Học cách dùng 别说, 就连, 也, 顺便 qua chủ đề đời sống.
Bài 12: Đời sống
Học cách dùng 趁着, 用得着, 用不着 qua chủ đề đời sống.
Bài 13: Đời sống
Học cách dùng 与其说是, 不如说是, 只要, 就 qua chủ đề đời sống.
Bài 14: Đời sống
Học cách dùng 与其, 不如, 留神, 别, 不要 qua chủ đề đời sống.
Bài 15: Đời sống (1/2)
Học cách dùng 照样, 饱经沧桑, 的 qua chủ đề đời sống.
Bài 16: Đời sống (2/2)
Học cách dùng 与其说, 还不如, 倒不如说, 到头来, 还是, 还是免不了 qua chủ đề đời sống.
Bài 17: Ẩm thực (1/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 一旦, 就 qua chủ đề ẩm thực.
Bài 18: Ẩm thực (2/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 凡是, 都 qua chủ đề ẩm thực.
Bài 19: Ẩm thực
Học cách dùng 起来, 与其说, 不如说 qua chủ đề ẩm thực.
Bài 20: Âm nhạc (1/2)
Học cách dùng 给人以, 带来, 的感觉, 在, 方面 qua chủ đề âm nhạc.
Bài 21: Âm nhạc (2/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 一旦, 就 qua chủ đề âm nhạc.
Bài 22: Thể thao
Học cách dùng 与其说, 不如说, 一旦, 就, 尽管, 但, 却, 在, 看来 qua chủ đề thể thao.
Bài 23: Thể thao (1/2)
Học cách dùng 无论, 都, 与其, 不如 qua chủ đề thể thao.
Bài 24: Thể thao (2/2)
Học cách dùng 无论, 都, 一旦, 就 qua chủ đề thể thao.
Bài 25: Địa lý (1/2)
Học cách dùng 凡是, 都, 与其, 不如, 不仅, 而且, 随着, 的发展 qua chủ đề địa lý.
Bài 26: Địa lý (2/2)
Học cách dùng 与其说, 不如说, 随着, 的 qua chủ đề địa lý.
Bài 27: Thiên nhiên (1/3)
Học cách dùng 罕见, 的 qua chủ đề thiên nhiên.
Bài 28: Thiên nhiên (2/3)
Học cách dùng 在, 的衬托下, 宛如, 犹如, 一般 qua chủ đề thiên nhiên.
Bài 29: Thiên nhiên (3/3)
Học cách dùng 随着, 的, 也, 都, 不仅, 而且, 还 qua chủ đề thiên nhiên.
Bài 30: Cơ thể
Học cách dùng 把, 与其说, 不如说 qua chủ đề cơ thể.
Bài 31: Sức khoẻ (1/2)
Học cách dùng 过度, 以至于, 有助于, 从而 qua chủ đề sức khoẻ.
Bài 32: Sức khoẻ (2/2)
Học cách dùng 不但没有, 反而, 直到, 才 qua chủ đề sức khoẻ.
Bài 33: Y học (1/2)
Học cách dùng 一旦, 就, 鉴于 qua chủ đề y học.
Bài 34: Y học (2/2)
Học cách dùng 在, 的, 作用, 影响, 下, 尽管, 但, 却 qua chủ đề y học.
Bài 35: Giao thông & Du lịch (1/2)
Học cách dùng 无论, 都, 一旦, 就 qua chủ đề giao thông & Du lịch.
Bài 36: Giao thông & Du lịch (2/2)
Học cách dùng 鉴于, 一旦, 就 qua chủ đề giao thông & Du lịch.
Bài 37: Giao thông
Học cách dùng 与其, 不如, 一, 就 qua chủ đề giao thông.
Bài 38: Giao thông
Học cách dùng 为了, 而, 倘若, 则 qua chủ đề giao thông.
Bài 39: Du lịch
Học cách dùng 与其说, 还, 不如说, 在, 的, 下 qua chủ đề du lịch.
Bài 40: Công việc (1/2)
Học cách dùng 鉴于, 原因, 事实, 主张, 结论, 与其, 做某事, 不如 qua chủ đề công việc.
Bài 41: Công việc (2/2)
Học cách dùng 以便, 动词短语, 一旦, 情况, 条件, 就 qua chủ đề công việc.
Bài 42: Giáo dục (1/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 即便, 即使, 也, 鉴于, 因此, 不仅在于, 更在于 qua chủ đề giáo dục.
Bài 43: Giáo dục (2/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 不但, 不仅, 而且, 还 qua chủ đề giáo dục.
Bài 44: Tính cách
Học cách dùng 胸怀, 无私, 是, 不是, 就是 qua chủ đề tính cách.
Bài 45: Cảm xúc
Học cách dùng 得, 地 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 46: Cảm xúc
Học cách dùng 凡是, 都, 与其, 不如 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 47: Cảm xúc
Học cách dùng 无论, 都, 一旦, 就 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 48: Cảm xúc
Học cách dùng 与其说, 不如说, 一时 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 49: Cảm xúc
Học cách dùng 宁愿, 也不愿, 也不肯, 明明, 却 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 50: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 想不到, 竟然, 动词短语 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 51: Cảm xúc
Học cách dùng 仍旧, 却, 与其, 还不如 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 52: Cảm xúc
Học cách dùng 偏偏, 谓语, 不堪 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 53: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 越 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 54: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 恨不得, 动词短语 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 55: Cảm xúc
Học cách dùng 未免, 太, 过于, 有点, 了, 只顾着, 却 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 56: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 得, 要命, 要死 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 57: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 索性, 对, 无动于衷 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 58: Cảm xúc
Học cách dùng 不由得, 不, 再接再厉 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 59: Cảm xúc
Học cách dùng 宁肯, 也不, 与其说, 不如说 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 60: Cảm xúc
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 岂止是, 简直, 就连 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 61: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 毫不 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 62: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 何必, 呢 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 63: Cảm xúc
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 要不是, 就 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 64: Cảm xúc
Học cách dùng 非得, 才, 与其说, 不如说 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 65: Cảm xúc
Học cách dùng 深受, 的, 难以置信 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 66: Cảm xúc
Học cách dùng 幸亏, 不然, 的话, 忍不住, 地 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 67: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 莫非 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 68: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 多亏了, 才 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 69: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 不惜 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 70: Cảm xúc
Học cách dùng 与其, 不如, 从未, 过 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 71: Cảm xúc
Học cách dùng 与其说, 不如说, 所谓, 无非就是 qua chủ đề cảm xúc.
Bài 72: Tính cách
Học cách dùng 是, 不仅, 而且 qua chủ đề tính cách.
Bài 73: Tâm lý & Cảm xúc (1/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 一旦, 就 qua chủ đề tâm lý & Cảm xúc.
Bài 74: Tâm lý & Cảm xúc (2/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 凡是, 都 qua chủ đề tâm lý & Cảm xúc.
Bài 75: Giao tiếp
Học cách dùng 与其说, 不如说, 再三, 一再 qua chủ đề giao tiếp.
Bài 76: Công nghệ (1/4)
Học cách dùng 在, 方面, 是, 的 qua chủ đề công nghệ.
Bài 77: Công nghệ (2/4)
Học cách dùng 化, 通过, 实现 qua chủ đề công nghệ.
Bài 78: Công nghệ (3/4)
Học cách dùng 所谓, 就是指, 除非, 否则 qua chủ đề công nghệ.
Bài 79: Công nghệ (4/4)
Học cách dùng 不仅, 而且, 甚至, 之所以, 是因为 qua chủ đề công nghệ.
Bài 80: Văn hoá
Học cách dùng 与其, 不如, 凡是, 都 qua chủ đề văn hoá.
Bài 81: Văn hoá
Học cách dùng 仿佛, 似的, 与其说, 不如说 qua chủ đề văn hoá.
Bài 82: Văn hoá
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 当, 降临到, 头上时 qua chủ đề văn hoá.
Bài 83: Văn hoá
Học cách dùng 是, 的象征, 符号, 在, 之际 qua chủ đề văn hoá.
Bài 84: Văn hoá
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 所谓, 就是指 qua chủ đề văn hoá.
Bài 85: Văn hoá
Học cách dùng 不愧是, 为, 不禁 qua chủ đề văn hoá.
Bài 86: Văn hoá
Học cách dùng 与其, 不如, 好似, 一般, 一样 qua chủ đề văn hoá.
Bài 87: Văn hoá
Học cách dùng 与其, 不如, 由此可见 qua chủ đề văn hoá.
Bài 88: Văn hoá
Học cách dùng 与其说, 不如说, 尽管, 但, 却 qua chủ đề văn hoá.
Bài 89: Văn hoá
Học cách dùng 举世闻名的, 无不令人, 正值, 之际 qua chủ đề văn hoá.
Bài 90: Văn hoá
Học cách dùng 与其说, 不如说, 正是, 的时候 qua chủ đề văn hoá.
Bài 91: Văn hoá
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 看来 qua chủ đề văn hoá.
Bài 92: Văn hoá
Học cách dùng 出自, 之手, 之口, 一, 就 qua chủ đề văn hoá.
Bài 93: Văn hoá
Học cách dùng 被称作, 称为, 为, 而 qua chủ đề văn hoá.
Bài 94: Văn hoá
Học cách dùng 与其说, 不如说, 以, 的名义, 为, 还不如说, 之所以, 正是因为 qua chủ đề văn hoá.
Bài 95: Văn hoá
Học cách dùng 对, 进行点评, 在, 前夕 qua chủ đề văn hoá.
Bài 96: Văn hoá
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 以, 为典范 qua chủ đề văn hoá.
Bài 97: Văn hoá
Học cách dùng 与其, 不如, 连, 也, 都 qua chủ đề văn hoá.
Bài 98: Văn hoá
Học cách dùng 堪称, 贯穿, 贯穿始终 qua chủ đề văn hoá.
Bài 99: Pháp luật
Học cách dùng 凡是, 都, 鉴于 qua chủ đề pháp luật.
Bài 100: Pháp luật
Học cách dùng 无论, 都, 以便 qua chủ đề pháp luật.
Bài 101: Pháp luật
Học cách dùng 在没有, 的情况下, 凡, 者, 均 qua chủ đề pháp luật.
Bài 102: Pháp luật
Học cách dùng 在, 看来, 非, 不可 qua chủ đề pháp luật.
Bài 103: Pháp luật
Học cách dùng 致使, 在, 的前提下, 不得擅自 qua chủ đề pháp luật.
Bài 104: Pháp luật
Học cách dùng 基于, 严禁 qua chủ đề pháp luật.
Bài 105: Pháp luật
Học cách dùng 根据, 法, 规定, 未经, 不得 qua chủ đề pháp luật.
Bài 106: Pháp luật
Học cách dùng 对, 予以, 在, 的前提下 qua chủ đề pháp luật.
Bài 107: Pháp luật
Học cách dùng 除, 外, 也, 都, 以, 为由 qua chủ đề pháp luật.
Bài 108: Xã hội
Học cách dùng 无论, 多么, 如何, 都, 也, 鉴于, 原因, 情况, 因此, 所以, 结论, 对策 qua chủ đề xã hội.
Bài 109: Xã hội
Học cách dùng 算是, 的了, 这意味着 qua chủ đề xã hội.
Bài 110: Xã hội
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 无, 与, 无关 qua chủ đề xã hội.
Bài 111: Xã hội
Học cách dùng 与其说, 不如说, 足以 qua chủ đề xã hội.
Bài 112: Xã hội
Học cách dùng 与其说, 不如说, 以便 qua chủ đề xã hội.
Bài 113: Xã hội
Học cách dùng 与其, 不如, 在, 场合下 qua chủ đề xã hội.
Bài 114: Xã hội
Học cách dùng 与其, 不如, 关于, 对于, 而言 qua chủ đề xã hội.
Bài 115: Xã hội
Học cách dùng 与其说, 不如说, 已至于到, 地步 qua chủ đề xã hội.
Bài 116: Xã hội
Học cách dùng 致力于, 不顾 qua chủ đề xã hội.
Bài 117: Xã hội
Học cách dùng 一贯, 与其, 不如 qua chủ đề xã hội.
Bài 118: Xã hội
Học cách dùng 被看作, 是圆满的, 倘若, 为难的是, 不妨 qua chủ đề xã hội.
Bài 119: Xã hội
Học cách dùng 与其, 不如, 在, 下 qua chủ đề xã hội.
Bài 120: Xã hội
Học cách dùng 免得, 句子, 全力以赴 qua chủ đề xã hội.
Bài 121: Xã hội
Học cách dùng 众所周知, 因而, 所以, 某人, 某事, 以, 凭借, 而, 获得了, 的声誉, 公认 qua chủ đề xã hội.
Bài 122: Xã hội
Học cách dùng 与其, 不如, 在, 的掩护下, 的外衣下 qua chủ đề xã hội.
Bài 123: Xã hội
Học cách dùng 与其, 不如, 无从 qua chủ đề xã hội.
Bài 124: Xã hội
Học cách dùng 与其, 不如, 连同, 也, 都 qua chủ đề xã hội.
Bài 125: Xã hội
Học cách dùng 对于, 来说, 之所以, 是因为, 是由于 qua chủ đề xã hội.
Bài 126: Xã hội
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 的督促下 qua chủ đề xã hội.
Bài 127: Xã hội
Học cách dùng 与其说, 还, 不如说, 据悉 qua chủ đề xã hội.
Bài 128: Xã hội
Học cách dùng 依托于, 不言而喻 qua chủ đề xã hội.
Bài 129: Xã hội
Học cách dùng 屡次, 力图, 动词短语 qua chủ đề xã hội.
Bài 130: Xã hội
Học cách dùng 根深蒂固, 与其, 不如 qua chủ đề xã hội.
Bài 131: Xã hội
Học cách dùng 表面上, 但实际上, 本质上, 对于, 大家各抒己见 qua chủ đề xã hội.
Bài 132: Xã hội
Học cách dùng 有所, 与此同时 qua chủ đề xã hội.
Bài 133: Xã hội
Học cách dùng 其, 在于, 与其说, 不如说 qua chủ đề xã hội.
Bài 134: Xã hội
Học cách dùng 透过, 来, 并非 qua chủ đề xã hội.
Bài 135: Xã hội
Học cách dùng 直至, 才, 与其, 不如, 更 qua chủ đề xã hội.
Bài 136: Xã hội
Học cách dùng 迫使, 不得不, 只好, 与其说, 倒, 还, 不如说 qua chủ đề xã hội.
Bài 137: Xã hội
Học cách dùng 从, 入手, 在暗中 qua chủ đề xã hội.
Bài 138: Xã hội
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 在, 下, 行动 qua chủ đề xã hội.
Bài 139: Xã hội
Học cách dùng 不宜, 动词短语, 恰恰相反 qua chủ đề xã hội.
Bài 140: Xã hội
Học cách dùng 对, 予以, 由, 负责 qua chủ đề xã hội.
Bài 141: Xã hội
Học cách dùng 凭着, 得以, 当着, 的面 qua chủ đề xã hội.
Bài 142: Xã hội
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 的主宰下 qua chủ đề xã hội.
Bài 143: Xã hội
Học cách dùng 在, 的同时, 也, 与其说, 倒, 还, 不如说, 的关头, 正是 qua chủ đề xã hội.
Bài 144: Xã hội
Học cách dùng 在, 的带动下, 与其说, 不如说 qua chủ đề xã hội.
Bài 145: Xã hội
Học cách dùng 名副其实的, 层出不穷的 qua chủ đề xã hội.
Bài 146: Xã hội
Học cách dùng 与其一味迎合, 不如坚持自己的主张, 非但没有, 反而还 qua chủ đề xã hội.
Bài 147: Xã hội & Quan hệ (1/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 一旦, 就 qua chủ đề xã hội & Quan hệ.
Bài 148: Xã hội & Quan hệ (2/2)
Học cách dùng 凡是, 都, 与其, 不如 qua chủ đề xã hội & Quan hệ.
Bài 149: Ngoại giao
Học cách dùng 为, 斡旋, 就, 进行磋商 qua chủ đề ngoại giao.
Bài 150: Quân sự (1/3)
Học cách dùng 来说, 而言, 不仅, 而且, 还 qua chủ đề quân sự.
Bài 151: Quân sự (2/3)
Học cách dùng 与其被动防守, 不如主动出击, 不仅, 而且, 甚至 qua chủ đề quân sự.
Bài 152: Quân sự (3/3)
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 下 qua chủ đề quân sự.
Bài 153: Chính trị
Học cách dùng 以, 为由, 问题, 不容, 外国, 干涉, 鉴于, 情况, 事实, 主张, 决定, 凡是, 都 qua chủ đề chính trị.
Bài 154: Chính trị
Học cách dùng 鉴于, 原因, 因此, 所以, 对策, 一旦, 就 qua chủ đề chính trị.
Bài 155: Chính trị
Học cách dùng 涉及, 都, 除了, 以外, 还 qua chủ đề chính trị.
Bài 156: Chính trị
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 背景下 qua chủ đề chính trị.
Bài 157: Chính trị
Học cách dùng 被赋予, 的, 使命, 责任, 权力, 以, 为由, 对, 进行, 采取 qua chủ đề chính trị.
Bài 158: Chính trị
Học cách dùng 鉴于, 方面, 层面, 非但没有, 反而还 qua chủ đề chính trị.
Bài 159: Chính trị
Học cách dùng 以, 为由, 对, 进行, 不仅没有, 反而 qua chủ đề chính trị.
Bài 160: Chính trị
Học cách dùng 不仅不, 反而, 以, 为名, 实则 qua chủ đề chính trị.
Bài 161: Chính trị
Học cách dùng 公然, 动词短语, 在, 号召下 qua chủ đề chính trị.
Bài 162: Chính trị
Học cách dùng 对, 施加, 与其, 不如 qua chủ đề chính trị.
Bài 163: Chính trị
Học cách dùng 本着, 的原则, 精神, 立场, 从而 qua chủ đề chính trị.
Bài 164: Chính trị
Học cách dùng 对于, 无可奉告, 刻不容缓, 以, 名义, 得以 qua chủ đề chính trị.
Bài 165: Chính trị
Học cách dùng 以, 为名, 实则, 尽管, 但, 还是 qua chủ đề chính trị.
Bài 166: Chính trị
Học cách dùng 与其, 不如, 在, 之际 qua chủ đề chính trị.
Bài 167: Chính trị
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 的势头下 qua chủ đề chính trị.
Bài 168: Chính trị
Học cách dùng 就, 而言, 以, 为重 qua chủ đề chính trị.
Bài 169: Chính trị
Học cách dùng 在, 之际, 鉴于 qua chủ đề chính trị.
Bài 170: Kinh doanh (1/2)
Học cách dùng 是, 为了, 我们, 公司需要 qua chủ đề kinh doanh.
Bài 171: Kinh doanh (2/2)
Học cách dùng 由, 指定, 向, 提交, 以 qua chủ đề kinh doanh.
Bài 172: Kinh tế
Học cách dùng 从, 的角度来看, 在, 方面 qua chủ đề kinh tế.
Bài 173: Kinh tế
Học cách dùng 鉴于, 一旦, 就 qua chủ đề kinh tế.
Bài 174: Kinh tế
Học cách dùng 以, 为首, 为领头羊, 并非, 而是 qua chủ đề kinh tế.
Bài 175: Kinh tế
Học cách dùng 以, 为, 在, 上 qua chủ đề kinh tế.
Bài 176: Kinh tế
Học cách dùng 为, 提供, 不仅, 反而 qua chủ đề kinh tế.
Bài 177: Kinh tế
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 的支配下 qua chủ đề kinh tế.
Bài 178: Kinh tế
Học cách dùng 在, 方面取得显著, 切实成效, 不仅, 而且, 从而 qua chủ đề kinh tế.
Bài 179: Kinh tế
Học cách dùng 以, 为首, 与其说, 不如说 qua chủ đề kinh tế.
Bài 180: Kinh tế
Học cách dùng 与其说是, 不如说是, 一方面, 另一方面 qua chủ đề kinh tế.
Bài 181: Kinh tế
Học cách dùng 随着, 的, 得到, 受到, 不仅, 反而 qua chủ đề kinh tế.
Bài 182: Kinh tế
Học cách dùng 与其, 不如, 由于, 导致 qua chủ đề kinh tế.
Bài 183: Kinh tế
Học cách dùng 与, 日俱增, 精打细算, 通过精打细算 qua chủ đề kinh tế.
Bài 184: Kinh tế
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 的同时, 也, 还 qua chủ đề kinh tế.
Bài 185: Kinh tế
Học cách dùng 对, 进行, 不仅, 反而 qua chủ đề kinh tế.
Bài 186: Kinh tế
Học cách dùng 在, 的名义下, 与其说, 不如说, 随着, 的累积, 鉴于 qua chủ đề kinh tế.
Bài 187: Kinh tế
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 的同时, 也 qua chủ đề kinh tế.
Bài 188: Kinh tế
Học cách dùng 得益于, 的, 一连串的, 导致 qua chủ đề kinh tế.
Bài 189: Kinh tế
Học cách dùng 与其, 不如, 在, 的形势下 qua chủ đề kinh tế.
Bài 190: Kinh tế
Học cách dùng 对于, 来说, 是至关重要的, 只有在, 的情况下, 才 qua chủ đề kinh tế.
Bài 191: Tài chính
Học cách dùng 的, 盈利能力, 很强, 一般, 有问题, 通过, 来, 对冲, 风险, 是, 为, 提供了 qua chủ đề tài chính.
Bài 192: Học thuật
Học cách dùng 在, 方面, 有, 造诣, 是, 的, 概念 qua chủ đề học thuật.
Bài 193: Nông nghiệp
Học cách dùng 不仅, 而且, 为, 提供 qua chủ đề nông nghiệp.
Bài 194: Kiến trúc
Học cách dùng 与其, 不如, 由此可见 qua chủ đề kiến trúc.
Bài 195: Sinh học
Học cách dùng 凡是, 都, 与其, 不如 qua chủ đề sinh học.
Bài 196: Nhân khẩu học
Học cách dùng 是, 的两倍, 三倍, 几倍, 比, 动词短语 qua chủ đề nhân khẩu học.
Bài 197: Kỹ thuật
Học cách dùng 不仅, 而且, 是, 就是 qua chủ đề kỹ thuật.
Bài 198: Địa chất
Học cách dùng 由, 构成, 由于, 因此, 因为, 所以 qua chủ đề địa chất.
Bài 199: Lịch sử (1/3)
Học cách dùng 得, 不得了, 对, 有, 一, 种, 的感情 qua chủ đề lịch sử.
Bài 200: Lịch sử (2/3)
Học cách dùng 沿革, 更迭 qua chủ đề lịch sử.
Bài 201: Lịch sử (3/3)
Học cách dùng 根据, 据, 记载, 从, 到, 经历了空前绝后的 qua chủ đề lịch sử.
Bài 202: Khoa học & Công nghệ
Học cách dùng 凡是, 都, 鉴于 qua chủ đề khoa học & Công nghệ.
Bài 203: Lịch sử (1/2)
Học cách dùng 无论, 都, 也, 与其, 不如 qua chủ đề lịch sử.
Bài 204: Lịch sử (2/2)
Học cách dùng 凡, 就, 便, 与其, 宁愿, 也不 qua chủ đề lịch sử.
Bài 205: Vật lý
Học cách dùng 在, 的作用下, 随着, 逐渐, 慢慢 qua chủ đề vật lý.
Bài 206: Nghiên cứu
Học cách dùng 与其, 不如, 一旦, 就 qua chủ đề nghiên cứu.
Bài 207: Khoa học
Học cách dùng 与其说, 不如说, 基于, 鉴于 qua chủ đề khoa học.
Bài 208: Khoa học
Học cách dùng 与其, 不如, 不仅, 而且, 还, 也 qua chủ đề khoa học.
Bài 209: Khoa học
Học cách dùng 为, 所, 之所以, 是因为 qua chủ đề khoa học.
Bài 210: Khoa học
Học cách dùng 从, 角度, 来, 看, 来说, 在, 的基础上, 进一步 qua chủ đề khoa học.
Bài 211: Khoa học
Học cách dùng 之所以, 是因为, 在, 下 qua chủ đề khoa học.
Bài 212: Khoa học
Học cách dùng 只有通过, 才能, 不仅, 而且, 甚至 qua chủ đề khoa học.
Bài 213: Khoa học
Học cách dùng 在, 的情况下, 不仅, 而且, 还 qua chủ đề khoa học.
Bài 214: Khoa học
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 的同时, 也 qua chủ đề khoa học.
Bài 215: Khoa học
Học cách dùng 与其说, 不如说, 凡是, 无不 qua chủ đề khoa học.
Bài 216: Khoa học
Học cách dùng 正负, 分别, 了, 着, 过, 在, 领域, 有着, 存在着 qua chủ đề khoa học.
Bài 217: Khoa học
Học cách dùng 鉴于, 应当, 理应, 在, 的基础上, 进一步 qua chủ đề khoa học.
Bài 218: Khoa học
Học cách dùng 由此可见, 不仅不, 反而 qua chủ đề khoa học.
Bài 219: Khoa học
Học cách dùng 与其, 不如, 源于 qua chủ đề khoa học.
Bài 220: Khoa học
Học cách dùng 来源于, 是, 的驱动力, 其, 直径达, 环绕其周围 qua chủ đề khoa học.
Bài 221: Khoa học
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 在, 的基础上 qua chủ đề khoa học.
Bài 222: Khoa học
Học cách dùng 对, 进行, 加以, 予以, 与其说, 不如说 qua chủ đề khoa học.
Bài 223: Khoa học
Học cách dùng 与其说, 不如说, 随着, 的进行, 发展 qua chủ đề khoa học.
Bài 224: Thành ngữ (1/5)
Học cách dùng 与其, 不如, 一旦, 就 qua chủ đề thành ngữ.
Bài 225: Thành ngữ (2/5)
Học cách dùng 与其说, 不如说, 除非, 否则, 要么 qua chủ đề thành ngữ.
Bài 226: Thành ngữ (3/5)
Học cách dùng 与其, 不如, 不但不, 反而 qua chủ đề thành ngữ.
Bài 227: Thành ngữ (4/5)
Học cách dùng 非但, 反而, 与其说, 不如说 qua chủ đề thành ngữ.
Bài 228: Thành ngữ (5/5)
Học cách dùng 别看, 其实, 大不了, 就 qua chủ đề thành ngữ.
Bài 229: Văn học (1/2)
Học cách dùng 不仅, 而且, 堪称 qua chủ đề văn học.
Bài 230: Văn học (2/2)
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 中归来, 与其, 不如, 除非, 否则 qua chủ đề văn học.
Bài 231: Văn viết
Học cách dùng 既, 又, 而且, 以, 为, 用, 来 qua chủ đề văn viết.
Bài 232: Nghệ thuật (1/3)
Học cách dùng 之一, 以, 为主 qua chủ đề nghệ thuật.
Bài 233: Nghệ thuật (2/3)
Học cách dùng 有, 的, 对, 进行 qua chủ đề nghệ thuật.
Bài 234: Nghệ thuật (3/3)
Học cách dùng 就, 而言, 固然, 但是, 也 qua chủ đề nghệ thuật.
Bài 235: Sinh thái
Học cách dùng 是由, 构成的, 对, 起着至关重要的作用 qua chủ đề sinh thái.
Bài 236: Môi trường
Học cách dùng 鉴于, 因此, 一旦, 就 qua chủ đề môi trường.
Bài 237: Đạo đức
Học cách dùng 与其, 不如, 一旦, 就 qua chủ đề đạo đức.
Bài 238: Triết lý (1/2)
Học cách dùng 与其, 不如, 鉴于 qua chủ đề triết lý.
Bài 239: Triết lý (2/2)
Học cách dùng 看似, 实则, 与其空想, 不如实事求是地 qua chủ đề triết lý.
Bài 240: Tâm lý
Học cách dùng 从而, 与其说, 不如说 qua chủ đề tâm lý.
Bài 241: Triết học & Tư tưởng (1/2)
Học cách dùng 凡是, 都, 与其, 不如 qua chủ đề triết học & Tư tưởng.
Bài 242: Triết học & Tư tưởng (2/2)
Học cách dùng 无论, 都, 与其, 不如 qua chủ đề triết học & Tư tưởng.
Bài 243: Hành động
Học cách dùng 试图, 在, 的逼迫下, 的阻挡下 qua chủ đề hành động.
Bài 244: Khái niệm
Học cách dùng 的前提是, 是主观的, 客观的 qua chủ đề khái niệm.
Bài 245: Mô tả (1/3)
Học cách dùng 得, 地 qua chủ đề mô tả.
Bài 246: Mô tả (2/3)
Học cách dùng 凡是, 短语, 都, 动词短语, 与其, 不如 qua chủ đề mô tả.
Bài 247: Mô tả (3/3)
Học cách dùng 随着, 与其说, 还, 倒, 不如说 qua chủ đề mô tả.
Bài 248: Trang trọng
Học cách dùng 并非, 而是, 能否, 关键在于 qua chủ đề trang trọng.
Bài 249: Từ vựng chung
Học cách dùng 有待, 有待观察, 解决, 改进, 总的来说 qua chủ đề từ vựng chung.
Bài 250: Tư duy logic
Học cách dùng 假定, 则, 但是, 凡是, 都, 否则, 以致, 以至 qua chủ đề tư duy logic.
Bài 251: Tổng hợp
Học cách dùng 无论, 都, 不管, 与其, 不如 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 252: Tổng hợp
Học cách dùng 无论, 不管, 都, 也, 只有, 才, 只要, 就 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 253: Tổng hợp
Học cách dùng 鉴于, 一旦, 就 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 254: Tổng hợp
Học cách dùng 何止, 啊, 呀, 尤其是, 强调部分 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 255: Tổng hợp
Học cách dùng 由于, 因为, 所以, 不但, 不仅, 而且, 还 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 256: Tổng hợp
Học cách dùng 鉴于, 理由, 事实, 因此, 结论, 建议, 与其, 不如 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 257: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 鉴于, 所以 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 258: Tổng hợp
Học cách dùng 宁可, 也, 都, 也要, 都要, 由此可见 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 259: Tổng hợp
Học cách dùng 愈, 不渝 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 260: Tổng hợp
Học cách dùng 诚然, 但, 然而, 无非是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 261: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说是, 不如说是, 仅仅, 罢了 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 262: Tổng hợp
Học cách dùng 好不容易才, 好不容易, 了, 向来, 小句 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 263: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 与其说, 不如说, 只得, 动词短语 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 264: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说, 不如说, 合乎, 规范, 要求, 情理, 逻辑 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 265: Tổng hợp
Học cách dùng 势必, 动词短语, 小句, 姑且, 再说 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 266: Tổng hợp
Học cách dùng 之所以, 是因为, 每当, 的时候, 总会 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 267: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 在, 的引领下 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 268: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说, 不如说, 在, 之际 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 269: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 看样子 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 270: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 只有, 才 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 271: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说, 不如说, 过于, 以至于 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 272: Tổng hợp
Học cách dùng 出乎意料的是, 不仅, 而且 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 273: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说, 不如说, 看似, 实则 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 274: Tổng hợp
Học cách dùng 鉴于, 归根到底, 说到底, 就是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 275: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 既, 又 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 276: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 为了, 而 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 277: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说, 不如说, 毫无, 可言 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 278: Tổng hợp
Học cách dùng 起初, 但后来, 面临, 的较量 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 279: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说, 不如说, 不仅, 而且, 更重要的是 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 280: Tổng hợp
Học cách dùng 与其说, 倒, 还, 不如说, 在, 的同时, 也 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 281: Tổng hợp
Học cách dùng 唯独, 不, 总而言之 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 282: Tổng hợp
Học cách dùng 虽说, 但, 可, 却, 凭借, 动词短语 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 283: Tổng hợp
Học cách dùng 与其, 不如, 对, 着想 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 284: Tổng hợp (1/4)
Học cách dùng 鉴于, 原因, 事实, 因此, 所以, 结论, 凡是, 都 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 285: Tổng hợp (2/4)
Học cách dùng 凡, 是, 都, 与其, 不如 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 286: Tổng hợp (3/4)
Học cách dùng 鉴于, 与其, 不如 qua chủ đề tổng hợp.
Bài 287: Tổng hợp (4/4)
Học cách dùng 凡是, 都, 与其, 不如 qua chủ đề tổng hợp.
Về giáo trình HSK 6
Giáo trình HSK 6 trên HanziBee được thiết kế theo chuẩn kỳ thi HSK quốc tế, bao gồm 5,000 từ vựng và 287 bài học chia thành 42 unit. Đây là cấp độ nâng cao, hướng tới sự thành thạo trong tiếng Trung.
Mỗi bài học bao gồm từ vựng có phát âm chuẩn, ngữ pháp giải thích chi tiết bằng tiếng Việt, hội thoại thực tế, và hệ thống bài tập tương tác. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi với tốc độ của riêng mình.
Với phương pháp học mỗi ngày 15-30 phút, bạn có thể hoàn thành HSK 6trong khoảng 12+ tháng. Hệ thống spaced repetition giúp bạn nhớ từ vựng và ngữ pháp lâu dài.