Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính
113 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 113 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tài chính theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Tài chính HSK 1(4 từ)
Lộ trình HSK 1đơn vị tiền tệ (nhân dân tệ)
đơn vị tiền tệ (đồng), miếng
lông, tóc, tóc tơ (của động vật)
vé
Từ vựng Tài chính HSK 2(5 từ)
Lộ trình HSK 2thẻ tín dụng
cho mượn, cho vay
thẻ (tín dụng, ATM, membership)
thu nhập
thẻ ngân hàng (thường là thẻ ghi nợ)
Từ vựng Tài chính HSK 3(13 từ)
Lộ trình HSK 3đóng phí, nộp tiền
nhân dân tệ (CNY)
trả tiền, thanh toán
bảo hiểm
tồn tại
tiền thuê nhà
đỡ, chống, đỡ lấy
thanh toán
thu phí, tính tiền
giá vé
kinh tế
đô la Mỹ (USD)
phí, lệ phí
Từ vựng Tài chính HSK 4(4 từ)
Lộ trình HSK 4rạch, khứa, cắt nhẹ
ngoại hối
đầu tư
đô-la Mỹ
Từ vựng Tài chính HSK 5(4 từ)
Lộ trình HSK 5chia phần
chi tiêu, khoản chi
nợ
khoản vay (n.), cho vay (v.)
Từ vựng Tài chính HSK 6(10 từ)
Lộ trình HSK 6uy tín tín dụng
nợ, khoản nợ
máy rút tiền tự động
tiền tệ nước ngoài, ngoại tệ
chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu
cổ phiếu
tài khoản, sổ sách
hoàn trả vé, trả lại vé đã mua
tài chính, ngân hàng
số tiền, khoản tiền
Từ vựng Tài chính HSK 7(73 từ)
Lộ trình HSK 7thẻ đa năng, thẻ thông hành
điều chỉnh tăng (lương, giá, tỷ lệ...)
hạ xuống, giảm xuống
không mua nổi
nộp (tiền, thuế, phí)
giấy vay nợ
nghèo mạt rệp, tán gia bại sản, mất hết tài sản
quỹ tích lũy
giảm miễn (giảm bớt hoặc miễn trừ, thường chỉ thuế, phí)
chứng từ, giấy tờ làm bằng chứng
lãi suất, lợi nhuận
đóng góp vốn, bỏ vốn
hợp vốn, góp vốn chung
Tiền hoa hồng, tiền chiết khấu (thường trong giao dịch kinh doanh)
giảm xuống, hạ xuống (thường chỉ giá cả, mức nước, chỉ số...) sau khi đã tăng lên
đại gia, người giàu có
khoản tiền lớn
sổ tiết kiệm
dùng trong gia đình, dùng cho gia đình
đóng nắp, đậy đỉnh; đạt giới hạn trên, chạm trần (giá cả, lương...)
sự chênh lệch về số lượng hoặc giá trị
lương theo năm, tiền lương hàng năm
sáp nhập và mua lại
khoản chi, chi tiêu
chi phí, khoản chi tiêu
quy đổi, quy ra (thường dùng cho tiền tệ, đơn vị đo lường)
Bù trừ, triệt tiêu, làm mất đi tác dụng lẫn nhau
ký tên, đóng dấu (xác nhận, cam kết)
trì hoãn việc trả nợ hoặc thanh toán
gạt, đẩy (để di chuyển)
tiền cấp phát, khoản tiền được cấp (ngân sách)
báo mất, khai báo mất mát
dời, di chuyển
tích góp, tích trữ
séc (tài chính)
biên lai, phiếu thu
thu chi, thu nhập và chi tiêu
Giấy nợ, giấy ghi nợ.
khoản tiền, số tiền
không kỳ hạn, có thể rút bất cứ lúc nào
thẻ từ (thẻ có dải băng từ dùng để lưu trữ dữ liệu, ví dụ thẻ ngân hàng, thẻ tín dụng)
tiền tiết kiệm riêng
thuế vụ
lỗ thủng, lỗ hổng
chuẩn bị, thu xếp, xoay xở
xoay xở, thu xếp (tiền bạc, nguồn lực)
tính toán tiền nong, thanh toán
phí quản lý
thu hẹp, co lại
bị co rút, bị co lại (thường chỉ vải vóc sau khi giặt)
nộp, đóng (tiền, thuế, phí)
đóng phí, nộp phí, thanh toán (hóa đơn, lệ phí)
điểm giao dịch, chi nhánh (của ngân hàng, bưu điện, công ty viễn thông...)
thị trường chứng khoán, thị trường cổ phiếu
nhà đầu tư chứng khoán
tự trả phí, tự túc chi phí
Bảng Anh
giá cả thị trường, tình hình thị trường
Thấy tiền là sáng mắt; tham tiền
năng lực tài chính, tiềm lực kinh tế
tài chính nhà nước
tài chính và kinh tế
mất giá, giảm giá trị
trả lại, hoàn trả (thường dùng trong ngữ cảnh chính thức, pháp lý)
trả nợ, hoàn trả tiền vay
tiền hưu trí
rút tiền vượt quá số dư trong tài khoản (thẻ tín dụng, tài khoản ngân hàng)
quá hạn, hết hạn
huy động vốn, gom góp vốn
tiền tiêu vặt
thặng dư (thương mại)
ngân sách (danh từ)
cao (về số tiền, chi phí); lớn lao
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tài chính
Bộ từ vựng chủ đề Tài chính gom 113 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tài chính — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tài chính đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.