Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngoại hình

74 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 74 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngoại hình thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Ngoại hình theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Ngoại hình HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
好看HSK 1
hǎokàn

đẹp, dễ coi, hay (chỉ hình thức bên ngoài)

HSK 1
gāo

cao (về chiều cao, mức độ)

Từ vựng Ngoại hình HSK 2(5 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
liàng

sáng, rực rỡ

出现HSK 2
chūxiàn

xuất hiện, hiện ra

可爱HSK 2
ài

đáng yêu, dễ thương

HSK 2
tou

Đầu

样子HSK 2
yàngzi

vẻ ngoài, hình dáng

Từ vựng Ngoại hình HSK 3(5 từ)

Lộ trình HSK 3
理发HSK 3

cắt tóc

看上去HSK 3
kànshàngqu

trông có vẻ, dường như

看起来HSK 3
kànlái

trông có vẻ, dường như

HSK 3
měi

đẹp, xinh đẹp

美丽HSK 3
měi

xinh đẹp

Từ vựng Ngoại hình HSK 4(7 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
shuài

đẹp trai

帅哥HSK 4
shuài

anh chàng đẹp trai, mỹ nam

眼镜HSK 4
yǎnjìng

kính mắt

矮小HSK 4
ǎixiǎo

thấp bé, lùn và nhỏ

美女HSK 4
měi

cô gái đẹp, người đẹp

HSK 4

màu sắc

HSK 4
xiān

tươi, mới (thức ăn)

Từ vựng Ngoại hình HSK 5(3 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
chǒu

xấu

模样HSK 5
yàng

vẻ ngoài, hình dáng, diện mạo

风度HSK 5
fēng

phong độ

Từ vựng Ngoại hình HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6
jǐng

cái giếng

Từ vựng Ngoại hình HSK 7(51 từ)

Lộ trình HSK 7
不起眼HSK 7
yǎn

không bắt mắt, không nổi bật

丰满HSK 7
fēngmǎn

đầy đặn, nảy nở (thường để miêu tả thân hình phụ nữ)

亮丽HSK 7
liànglì

Tươi sáng và đẹp đẽ, thường dùng để miêu tả phong cảnh, ánh sáng, màu sắc hoặc diện mạo của con người.

仪表HSK 7
biǎo

phong thái, vẻ ngoài

HSK 7
jùn

tuấn tú, khôi ngô, đẹp trai

俊俏HSK 7
jùnqiào

Đẹp trai, xinh đẹp (thường dùng để chỉ người, đặc biệt là phụ nữ hoặc thanh niên có ngoại hình hấp dẫn).

修长HSK 7
xiūcháng

thon dài, mảnh mai (thường để chỉ hình dáng cơ thể, ngón tay, v.v.)

光泽HSK 7
guāngzé

sự bóng bẩy, độ sáng bóng

单薄HSK 7
dānbó

gầy yếu, ốm yếu (chỉ người hoặc vật thể)

壮实HSK 7
zhuàngshi

vạm vỡ, khỏe mạnh, cường tráng

外貌HSK 7
wàimào

ngoại hình, vẻ bề ngoài

大模大样HSK 7
dàmú-dàyàng

vẻ kiêu ngạo, huênh hoang; dáng vẻ oai phong, đường bệ

字迹HSK 7
zìjì

chữ viết, nét chữ

容光焕发HSK 7
róngguānghuàn

rạng rỡ, hồng hào (thường chỉ sắc mặt, tinh thần)

容颜HSK 7
róngyán

dung nhan, vẻ ngoài (thường chỉ khuôn mặt của phụ nữ)

惨白HSK 7
cǎnbái

trắng bệch (do sợ hãi, ốm đau)

愁眉苦脸HSK 7
chóuméiliǎn

mặt mày ủ rũ, cau có

抢眼HSK 7
qiǎngyǎn

nổi bật, bắt mắt, gây chú ý

显现HSK 7
xiǎnxiàn

hiển lộ, hiện rõ ra

晶莹HSK 7
jīngyíng

trong suốt và lấp lánh (thường để mô tả nước, ngọc, pha lê...)

架势HSK 7
jiàshi

thế, tư thế, vẻ bề ngoài

柔和HSK 7
róu

nhẹ nhàng, dịu dàng

标致HSK 7
biāozhì

xinh đẹp, đẹp đẽ (thường chỉ phụ nữ)

棱角HSK 7
léngjiǎo

cạnh góc, góc cạnh

气派HSK 7
qìpài

phong thái, khí phách; sự sang trọng, hoành tráng

气质HSK 7
zhì

khí chất

水灵灵HSK 7
shuǐlínglíng

mọng nước, tươi nhuận (thường miêu tả trái cây, hoa quả, da dẻ...)

HSK 7
rùn

mịn, trơn láng, mượt (chỉ da, tóc, vật liệu)

滋润HSK 7
rùn

dưỡng ẩm, làm ẩm ướt

焕发HSK 7
huànfā

tỏa sáng, rạng rỡ (về vẻ ngoài, tinh thần)

HSK 7
zhòu

nhăn, nhíu (da mặt, vải)

硬朗HSK 7
yìnglang

cứng cáp, khỏe mạnh (thường nói về người lớn tuổi)

秀丽HSK 7
xiù

xinh đẹp, đẹp đẽ (thường dùng để miêu tả phong cảnh, khuôn mặt)

秀美HSK 7
xiùměi

tú mĩ, xinh đẹp, thanh tú

HSK 7

hói, trọc đầu

端正HSK 7
duānzhèng

đúng đắn, chuẩn mực; làm cho ngay ngắn

红扑扑HSK 7
hóngpūpū

ửng hồng, đỏ hồng (thường để tả má, mặt)

红润HSK 7
hóngrùn

Hồng hào, mịn màng (thường dùng để mô tả làn da khỏe mạnh)

HSK 7

sơ lược, giản dị, mộc mạc

缤纷HSK 7
bīnfēn

loáng thoáng, muôn màu muôn vẻ

美化HSK 7
měihuà

Làm cho đẹp hơn, trang điểm, tân trang

肌肤HSK 7

da thịt, làn da

艳丽HSK 7
yàn

tươi sáng, rực rỡ, lộng lẫy

苗条HSK 7
miáotiáo

mảnh mai

英俊HSK 7
yīngjùn

đẹp trai

裸露HSK 7
luǒlù

lộ ra, phơi bày ra

HSK 7
zhē

che, che đậy, che khuất

酷似HSK 7

giống hệt, y hệt (ai/cái gì)

面目全非HSK 7
miànmùquánfēi

hoàn toàn thay đổi so với nguyên dạng, trở nên méo mó, không thể nhận ra

HSK 7

phải, cần phải (biểu thị sự bắt buộc hoặc cần thiết)

风貌HSK 7
fēngmào

phong mạo, diện mạo

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngoại hình

Bộ từ vựng chủ đề Ngoại hình gom 74 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Ngoại hình — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Ngoại hình đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp