Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc
765 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 765 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công việc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Công việc HSK 1(6 từ)
Lộ trình HSK 1việc, chuyện
làm
công ty
viết
công việc, việc làm
bàn tay, cánh tay
Từ vựng Công việc HSK 2(28 từ)
Lộ trình HSK 2đi làm, đi làm việc
chuyên ngành
giao cho, giao phó cho
cái, bản, phần (lượng từ)
làm, xử lý, giải quyết
văn phòng
nỗ lực, cố gắng
đồng nghiệp
danh sách
khách
nhóm nhỏ
bận
trở thành
tìm ra, phát hiện ra
đề xuất, đề nghị
sửa, sửa chữa
phục vụ, dịch vụ
nhân viên phục vụ
kiểm tra, tra cứu
giám đốc
yêu cầu, đòi hỏi
tiến hành, thực hiện
thư, email
quan trọng, important
đội, nhóm
đội trưởng
viện trưởng, hiệu trưởng
khách hàng
Từ vựng Công việc HSK 3(95 từ)
Lộ trình HSK 3không đạt, trượt
nghiêm khắc
bị gián đoạn
chính, quan trọng nhất
việc
việc, sự việc
đại diện
giao phó, giao cho
nhiệm vụ
cuộc họp
số fax
đảm bảo
sửa chữa, tu sửa
giá trị
khắc phục
công ty
quan trọng, then chốt
quyết định
đi công tác
hệ thống, quy chế
làm việc, xử lý công việc
văn phòng
tăng tốc, đẩy nhanh
tăng ca
bác sĩ
đơn vị (nơi làm việc)
khủng hoảng
hợp đồng
đồng nghiệp
thành viên, nhân viên
nhân viên
trốn tránh, lánh mặt
xử lý
thất bại
tiền thưởng
sắp xếp, bố trí
hoàn thành, xong xuôi
khách hàng
phòng, buồng
công việc
phòng làm việc nhỏ, studio
nhà máy
tiền lương
đối phó, xử lý qua loa
họp, dự họp
nhấn mạnh
tình huống
thành công
in ấn
gõ chữ
y tá
báo cáo
chỉ ra, nêu ra
nâng cao, cải thiện
chính sách
đường lối, phương châm
có hiệu quả, hiệu nghiệm
cơ hội
tiêu chuẩn, chuẩn mực
thứ yếu, ít quan trọng hơn
chính thức, trang trọng
đúng
pháp luật, quy định
sống, sống động
lớp (học)
nghiên cứu
giám đốc, quản lý
kinh nghiệm
tiếp tục
thiếu, thiếu hụt
dịch
ông chủ, sếp
suy nghĩ
nghề nghiệp
khen thưởng, biểu dương
thể hiện
giải quyết
kế hoạch
nghiêm túc, cẩn thận
thảo luận
chứng minh
phụ trách, chịu trách nhiệm
trách nhiệm
tránh, phòng tránh
bộ (cơ quan chính phủ)
bộ trưởng
coi trọng
quan trọng
sai lầm
thành viên (của đội, nhóm)
ngăn chặn, đề phòng
dự án, hạng mục
khách hàng
phòng ngừa
người lãnh đạo
Từ vựng Công việc HSK 4(116 từ)
Lộ trình HSK 4ngành học
chuyên gia
chuyên môn
vận động, nỗ lực đạt được
tranh giành
sự tranh cãi
tranh cãi
sự nghiệp, sự nghiệp lớn
làm, chế tạo, sáng tác
sứ mệnh, nhiệm vụ
chuẩn bị
chính xác
phân tích
đưa vào (danh sách, kế hoạch)
giải quyết công việc, làm việc
bác sĩ
hỗ trợ, hợp tác giúp đỡ
đơn vị (cơ quan, nơi làm việc)
phản hồi, góp ý
tập thể, nhóm
đội nhóm
lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng, lớp huấn luyện
điền vào chỗ trống
xử lý, giải quyết
photo (tài liệu)
nhà ngoại giao
thất bại
giải thưởng, phần thưởng
tìm kiếm
công việc, làm việc
công trình, dự án kỹ thuật
kỹ sư
đối phó, xử lý
hoãn lại, trì hoãn
kiến trúc sư
ảnh hưởng
bận, bận rộn
bận rộn,忙乱
bỏ sót
tình hình
giao tiếp, hợp tác
kỹ xảo
kỹ thuật
chép lại, sao chép
y tá, điều dưỡng
bảo lãnh
từ chối
thảo luận sâu, trao đổi
đồng ý nhận
hoãn lại, trì hoãn, lùi lại
cung cấp
đồng nghiệp, đối tác
quay phim
nhiếp ảnh gia
ủng hộ, hỗ trợ
chi viện, tiếp tế
cải thiện
nghỉ học, nghỉ lễ
sắp xếp, thu dọn
tạm dừng lại
thay thế, thay chỗ
cơ hội
cơ quan, tổ chức
cơ hội
tài liệu, hồ sơ
lãng phí, phí phạm
điểm danh
thành thạo
xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)
tiết kiệm thời gian
nghiên cứu
đảm bảo cho chắc
xác định (verb)
xác nhận
tích lũy, tích góp
phù hợp, thích hợp
quản lý, lo liệu
quản lý
chuẩn xác
sức lực
tinh giản, làm cho gọn nhẹ
tổ chức (danh từ), tổ chức (động từ)
tiếp tục
nghề nghiệp, công việc
tiết kiệm, giảm bớt
đạt được, giành được
đoạt giải, đạt giải thưởng
khen thưởng, biểu dương
bảng biểu, mẫu biểu
thảo luận
thiết kế
nhà thiết kế
giải thích, nêu rõ
thuyết phục
xin nghỉ phép
tài vụ, kế toán
tốn sức, vất vả
lấy làm phiền, tốn tâm sức
tốn thời gian
kiếm được
kiếm được
kiếm tiền
tài trợ, bảo trợ
thoải mái, nhẹ nhàng
phụ trợ, bổ sung
tranh luận
truy cứu
thông báo
bộ phận, phòng ban
đề cao
tập trung
tập thể
tập hợp, tụ họp
tập đoàn
mục, khoản (chỉ một việc, một điều)
giờ cao điểm, đỉnh cao
Từ vựng Công việc HSK 5(480 từ)
Lộ trình HSK 5một loạt
thống nhất
trên dưới
đầu tháng (10 ngày đầu)
không ngừng
bất lợi
không cần
liên tục, không ngừng
chưa chắc, không hẳn
không đủ
ngoài giờ làm việc, rảnh rỗi
công việc kinh doanh
nhân viên kinh doanh
thành tích công việc, hiệu quả công việc
sàn giao dịch, trung gian
trung cấp
tạm thời
chủ yếu
giám đốc
chủ động
chủ tịch
chủ trì, điều khiển
nâng lên
bàn làm việc
tranh đấu
trước, trước đó
đã qua sử dụng
trao đổi, đổi
tự mình
công tác nhân sự
nhân lực
nhân lực, nguồn nhân lực
nhân viên, người làm việc
nhân tài, người có tài năng
làm nghề, hành nghề
làm việc trong lĩnh vực, tham gia
trả giá, bỏ ra
thay thế, đại diện
thay thế
lợi thế
tối ưu hóa
ưu đãi
đối tác
kế toán
hội đàm
đánh giá, ước lượng
địa chỉ nhà
với tư cách là; với vai trò
đưa ra, thực hiện
dùng hết sức
làm cho
cung cấp, nguồn cung
dựa theo
cửa hàng tiện lợi
tiện lợi, nhanh chóng
thúc đẩy, gây ra
thúc đẩy
khuyến mãi
bảo hành
bảo an, nhân viên an ninh
sửa đổi
ứng cử, được đề cử
ủng hộ, đề xướng
làm sổ sách kế toán
dừng lại
thúc giục
đầy đủ, phong phú
lần lượt
toàn thể, tất cả
toàn thời gian
đóng lại, đóng cửa
trong thời gian đó
có đủ
có, sở hữu
việc làm thêm, làm bán thời gian
nội bộ
nhiều lần, hết lần này đến lần khác
một lần nữa; lần nữa
giảm nhẹ
dựa vào
bán
tham dự
xuất sắc
chia phần
phân bổ, phân phối
tàu hỏa
xóa
tận dụng, sử dụng
hệ thống
chế tác
lên kế hoạch, soạn thảo
chế thành
đến
tương lai
kéo
phó
cắt
giám đốc phòng hành chính
bàn làm việc
giải quyết, xử lý (thủ tục, công việc)
cộng thêm
tăng cường
tăng tốc
động thái, tình hình biến động
trợ lý
lao động
hợp đồng lao động
siêng năng
bao gồm, chứa đựng
bao gồm
hiệp định, hợp đồng
phối hợp, điều hòa
một mình
bận line
in ấn
nhà in
giám đốc nhà máy
ban đầu
tham gia
tham khảo
cái dĩa
cả hai bên
phát huy, thể hiện
hóa đơn
phát hành, phát hành
phát biểu
triệu tập
có thể; được phép
đáng tin cậy
bị lỗ, chịu thiệt thòi
hợp tác
giống nhau
danh thiếp, name card
tên gọi
tiến lên
khởi động
báo hàng tuần
mệnh lệnh
giá bán
thương mại
nhà kinh doanh, thương nhân
thương mại
thành thạo
thư hồi âm, viết thư trả lời
đoàn trưởng
xoay quanh
cố định
nằm ở, ở chỗ
địa vị, vị thế
kiên quyết
mẫu mã
chôn, vùi
đổ thành đống
điền vào
tăng sản lượng
tăng cường
lính
ở lại, cư trú
ở trong tình trạng hoặc vị trí
bản ghi nhớ
sao chép, nhân bản
đại hội
giải thưởng lớn, cuộc thi lớn
táo bạo
kẹp
kẹp
phấn đấu
đặt vào, bọc lấy (động từ)
combo, gói dịch vụ
như sau
thế nào; như thế nào
ủy thác, giao phó
trình độ học vấn
lắp đặt
thực tập
thực hiện, đạt được
thực dụng, có ích
thực hiện
tuyên bố, công bố
thân mật, gần gũi
đối xử
đối thủ
đối phương, bên kia
bắn
cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
kích cỡ
hết sức
hết sức
cục, sở, ban
cục trưởng
phát triển
thuộc về
công nhân
ngày làm việc
quy trình làm việc
thầy, thợ
làm việc
trước Tết
cuối năm
nhà kho
khai trương, mở cửa hàng
kéo
giới thiệu, thiệu
nhảy (nhạc cụ)
đoạn
thu thập, lấy ý kiến
ở lại, cư trú
đãi ngộ, quyền lợi
cần thiết
nhân viên giao hàng
tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền
tóm lại
thủ tướng, thủ hiến
tóm tắt, tổng kết
tổng giám đốc, chủ tịch
tổng cộng
phục hồi, khôi phục
thành tựu, thành tích
thành quả, thành tựu
trưởng thành, chín muồi
chủ nhà trọ
biện pháp, thủ đoạn
thủ tục, trình tự
tài năng
làm thêm
thực hiện
mở rộng, phát triển
phê duyệt
chịu đựng, gánh vác
đảm nhận
thừa nhận
sao chép, chép lại
ném, quăng
đầu tư, bỏ vào
phản ánh, khiếu nại
báo cáo
báo cảnh sát
bản tin, bài tường thuật
nâng lên, khiêng
đảm nhiệm
phá dỡ, tháo dỡ
chụp ảnh
rút ra, nhổ lên
tuyển dụng, chiêu mộ
hội chợ việc làm
cản trở
hướng dẫn, chỉ đạo
chỉ huy
vác, xách trên vai
thách thức
lựa chọn, chọn lọc
đào
khai phá, khai thác
cản, chặn
kiếm tiền
vẫy
bắt, nắm lấy
bắt
theo, căn cứ
xếp hạng
xếp hàng
tiếp đón
tiến lại gần, tiếp cận
thực hiện, triển khai
từ chối
thúc đẩy
biện pháp
tinh luyện, rút gọn
đề cương
đề cập đến, nhắc đến
tìm kiếm
làm; thực hiện
làm tốt
xây dựng
bày, sắp xếp
thu hoạch
thu thập
từ bỏ; bỏ cuộc
đầy đủ, nguyên vẹn
tài liệu, tập tin
mới
khía cạnh
phương án, kế hoạch
hàng ngày
ngày tháng
giai đoạn đầu
rõ ràng, xác định
cho thấy, thể hiện
thay thế, thay đổi
thay thế, thay cho
mạnh mẽ
có trật tự
tuân theo
tương lai
phận sự, bổn phận
lộn xộn, tạp
giá đỡ
tra cứu
biển báo, biểu tượng (danh từ)
mục, chuyên mục
kiểm tra lỗi, proofread
hồ sơ
phòng lưu trữ hồ sơ
người mẫu
bản quyền hợp pháp
vũ khí, khí giới
xiêu vẹo, không thẳng
tỷ số
tìm kiếm
chuyển khoản
xăng
giao tiếp
rắc
phe, phái (nhóm người có cùng quan điểm)
tưới nước
đo
thêm vào, bổ sung
khốc liệt, kịch liệt
khí ga
như thường lệ
một chiều
trang báo, bố cục trang
bất động sản, tài sản
đoán, phỏng đoán
đi đầu, tiên phong
hiện có
dùng cho, dùng để
người giúp việc
dùng để
công dụng
đăng ký
giày da
giám sát
đĩa
liên quan
bỏ qua, lược bỏ
ngắn hạn
chặt, chặt xuống
thảo luận
cứng
thư ký
nói
di chuyển
mức độ, trình độ
thuế
bản thảo, bài viết
tiền nhuận bút
nổi bật
ký tên
ký tên
ký tên
ký hợp đồng
dán
khoa, bộ phận trong trường đại học
thắt cà vạt
cấp
kỷ lục, ghi chép
kỷ luật
đường, dây
thành viên nhóm
trưởng nhóm
chi tiết
kinh doanh, quản lý
kết hợp, liên kết
thanh toán, quyết toán
kết luận
thanh toán tiền
thiếu
phạt
điểm danh, chấm công
vị trí làm việc
chức vụ
nhân viên văn phòng
nhân viên, công nhân
vai
lưng
keo dán
giỏi giang
con (thuyền, tàu)
khó khăn, gian khổ
phạm vi
kinh doanh
mặc dù
ngành nghề, lĩnh vực
hành động
sửa chữa, vá lại
bổ sung
bị động, thụ động
trang trí, tô điểm
áovest
kế hoạch, dự án phát triển
quy chuẩn, tiêu chuẩn
bình luận viên, người thuyết minh
huấn luyện; tập luyện
ghi chép; bản ghi chép
phóng viên
viếng thăm
giấy tờ tùy thân
phê bình
yêu cầu, lời yêu cầu
điều chuyển, chuyển công tác
điều chỉnh
người phụ trách
đóng góp, sự cống hiến
đánh bại
tài liệu, tư liệu
tư cách
vốn, quỹ tiền
thưởng cho
khen ngợi, ngưỡng mộ
nhanh lên
nhanh lên
phát huy (vai trò)
vượt quá
chủ xe
xe cộ
chuyển giao
chuyển lời, nhắn lại
quay người lại
dễ dàng
nhập liệu, nhập dữ liệu
từ chức
đạt đến, đạt được
nhanh chóng
đón tiếp, chào đón
vận chuyển, chuyên chở
ứng dụng, sử dụng
gần đây
trở về
tiếp theo, sâu hơn
bồi dưỡng kiến thức
nhập khẩu
vi phạm quy tắc
liên tục, không gián đoạn
rút lui
nghỉ hưu
phù hợp để áp dụng
từng bước
đưa tay cho ai nhận
ép buộc, bắt buộc
phối hợp, kết hợp
phối hợp
giao hàng
tiền công
áp dụng
áp dụng
lặp lại
trọng đại, quan trọng
nhắm vào
bút máy
khoan
tiếng chuông
khóa
bàn phím
thế mạnh, ưu điểm
lâu dài
xa
bế mạc, hạ màn
bảng khảo sát
la vào, xông vào một cách liều lĩnh
hạn chế
hạn chế
độ khó
điểm khó
cần, yêu cầu
dựa vào, tựa vào
đối mặt; đương đầu
phỏng vấn
đỉnh
tuân theo, thuận theo
kế hoạch dự phòng
cổ áo
cà vạt
đề bài
bay, chuyến bay
giấy phép lái xe
lái xe
cao cấp
tốc độ cao
chuột máy tính
Từ vựng Công việc HSK 6(40 từ)
Lộ trình HSK 6nhậm chức, lên nhậm nhiệm
cấp dưới, thuộc cấp
nghiêm ngặt, chặt chẽ
trực, làm ca
tự约束 vì công
việc công, công việc chính thức
phấn đấu, nỗ lực hết mình
sự hợp tác, phối hợp
linh hoạt, thay đổi cho phù hợp
những người cùng nghề; đi cùng nhau
ca đêm
thiếu trách nhiệm, không hoàn thành nhiệm vụ
siêng năng, cần mẫn
ứng tuyển, nộp đơn xin việc
làm việc khuya
đuổi việc, khai trừ
tiếp quản, thay thế
đổ lỗi, trốn tránh trách nhiệm
bổ nhiệm, thăng chức
lấp liếu, qua loa
người mới, nhân viên mới
quyền hạn, thẩm quyền
kiểm tra, xác minh
định dạng, mẫu biểu
bước, trình tự, quy trình
háo hức, vội vã
việc làm, công việc
tắc trách, vi phạm nhiệm vụ
giả vờ giỏi để qua mặt
sự nghiệp, cuộc đời hoạt động
bắt tay vào làm, tiến hành
giám sát và đốc thúc
cầu thị, luôn muốn hoàn thiện hơn
cẩn thận, tỉ mỉ
bận rộn, nhộn nhịp
chức năng, nhiệm vụ
trách nhiệm, bổn phận
tuyển chọn, chọn lọc
chọn lọc, tuyển chọn kỹ lưỡng
nhân viên, người lao động
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc
Bộ từ vựng chủ đề Công việc gom 765 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công việc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công việc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.