Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc

765 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 765 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công việc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Công việc HSK 1(6 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
shì

việc, chuyện

HSK 1
zuò

làm

公司HSK 1
gōng

công ty

HSK 1
xiě

viết

工作HSK 1
gōngzuò

công việc, việc làm

HSK 1
shǒu

bàn tay, cánh tay

Từ vựng Công việc HSK 2(28 từ)

Lộ trình HSK 2
上班HSK 2
shàngbān

đi làm, đi làm việc

专业HSK 2
zhuān

chuyên ngành

交给HSK 2
jiāogěi

giao cho, giao phó cho

HSK 2
fèn

cái, bản, phần (lượng từ)

HSK 2
bàn

làm, xử lý, giải quyết

办公室HSK 2
bàngōngshì

văn phòng

努力HSK 2

nỗ lực, cố gắng

同事HSK 2
tóngshì

đồng nghiệp

名单HSK 2
míngdān

danh sách

客人HSK 2
rén

khách

小组HSK 2
xiǎo

nhóm nhỏ

HSK 2
máng

bận

成为HSK 2
chéngwéi

trở thành

找出HSK 2
zhǎochū

tìm ra, phát hiện ra

提出HSK 2
chū

đề xuất, đề nghị

HSK 2
gǎi

sửa, sửa chữa

服务HSK 2
fúwù

phục vụ, dịch vụ

服务员HSK 2
yuán

nhân viên phục vụ

HSK 2
chá

kiểm tra, tra cứu

经理HSK 2
jīng

giám đốc

要求HSK 2
yāoqiú

yêu cầu, đòi hỏi

进行HSK 2
jìnxíng

tiến hành, thực hiện

邮件HSK 2
yóujiàn

thư, email

重要HSK 2
zhòngyào

quan trọng, important

HSK 2
duì

đội, nhóm

队长HSK 2
duìzhǎng

đội trưởng

院长HSK 2
yuànzhǎng

viện trưởng, hiệu trưởng

顾客HSK 2

khách hàng

Từ vựng Công việc HSK 3(95 từ)

Lộ trình HSK 3
不及格HSK 3

không đạt, trượt

严格HSK 3
yán

nghiêm khắc

中断HSK 3
zhōngduàn

bị gián đoạn

主要HSK 3
zhǔyào

chính, quan trọng nhất

HSK 3
shì

việc

事情HSK 3
shìqíng

việc, sự việc

代表HSK 3
dàibiǎo

đại diện

HSK 3
rèn

giao phó, giao cho

任务HSK 3
rènwu

nhiệm vụ

会议HSK 3
huì

cuộc họp

传真HSK 3
chuánzhēn

số fax

保证HSK 3
bǎozhèng

đảm bảo

HSK 3
xiū

sửa chữa, tu sửa

HSK 3
zhí

giá trị

克服HSK 3

khắc phục

公司HSK 3
gōng

công ty

关键HSK 3
guānjiàn

quan trọng, then chốt

决定HSK 3
juédìng

quyết định

出差HSK 3
chūchāi

đi công tác

制度HSK 3
zhì

hệ thống, quy chế

办公HSK 3
bàngōng

làm việc, xử lý công việc

办公室HSK 3
bàngōngshì

văn phòng

加快HSK 3
jiākuài

tăng tốc, đẩy nhanh

加班HSK 3
jiābān

tăng ca

医生HSK 3
shēng

bác sĩ

单位HSK 3
dānwèi

đơn vị (nơi làm việc)

危机HSK 3
wēi

khủng hoảng

合同HSK 3
tong

hợp đồng

同事HSK 3
tóngshì

đồng nghiệp

HSK 3
yuán

thành viên, nhân viên

员工HSK 3
yuángōng

nhân viên

回避HSK 3
huí

trốn tránh, lánh mặt

处理HSK 3
chǔ

xử lý

失败HSK 3
shībài

thất bại

奖金HSK 3
jiǎngjīn

tiền thưởng

安排HSK 3
ānpái

sắp xếp, bố trí

完成HSK 3
wánchéng

hoàn thành, xong xuôi

客户HSK 3

khách hàng

HSK 3
shì

phòng, buồng

工作HSK 3
gōngzuò

công việc

工作室HSK 3
gōngzuòshì

phòng làm việc nhỏ, studio

工厂HSK 3
gōngchǎng

nhà máy

工资HSK 3
gōng

tiền lương

应付HSK 3
yìng

đối phó, xử lý qua loa

开会HSK 3
kāihuì

họp, dự họp

强调HSK 3
qiángdiào

nhấn mạnh

情况HSK 3
qíngkuàng

tình huống

成功HSK 3
chénggōng

thành công

打印HSK 3
yìn

in ấn

打字HSK 3

gõ chữ

护士HSK 3
shì

y tá

报告HSK 3
bàogào

báo cáo

指出HSK 3
zhǐchū

chỉ ra, nêu ra

提高HSK 3
gāo

nâng cao, cải thiện

政策HSK 3
zhèng

chính sách

方针HSK 3
fāngzhēn

đường lối, phương châm

有效HSK 3
yǒuxiào

có hiệu quả, hiệu nghiệm

机会HSK 3
huì

cơ hội

标准HSK 3
biāozhǔn

tiêu chuẩn, chuẩn mực

次要HSK 3
yào

thứ yếu, ít quan trọng hơn

正式HSK 3
zhèngshì

chính thức, trang trọng

正确HSK 3
zhèngquè

đúng

法规HSK 3
guī

pháp luật, quy định

HSK 3
huó

sống, sống động

HSK 3
bān

lớp (học)

研究HSK 3
yánjiū

nghiên cứu

经理HSK 3
jīng

giám đốc, quản lý

经验HSK 3
jīngyàn

kinh nghiệm

继续HSK 3

tiếp tục

HSK 3
quē

thiếu, thiếu hụt

翻译HSK 3
fān

dịch

老板HSK 3
lǎobǎn

ông chủ, sếp

考虑HSK 3
kǎo

suy nghĩ

职业HSK 3
zhí

nghề nghiệp

表扬HSK 3
biǎoyáng

khen thưởng, biểu dương

表现HSK 3
biǎoxiàn

thể hiện

解决HSK 3
jiějué

giải quyết

计划HSK 3
huà

kế hoạch

认真HSK 3
rènzhēn

nghiêm túc, cẩn thận

讨论HSK 3
tǎolùn

thảo luận

证明HSK 3
zhèngmíng

chứng minh

负责HSK 3

phụ trách, chịu trách nhiệm

责任HSK 3
rèn

trách nhiệm

避免HSK 3
miǎn

tránh, phòng tránh

HSK 3

bộ (cơ quan chính phủ)

部长HSK 3
bùzhǎng

bộ trưởng

重视HSK 3
zhòngshì

coi trọng

重要HSK 3
zhòngyào

quan trọng

错误HSK 3
cuò

sai lầm

队员HSK 3
duìyuán

thành viên (của đội, nhóm)

防止HSK 3
fángzhǐ

ngăn chặn, đề phòng

项目HSK 3
xiàng

dự án, hạng mục

顾客HSK 3

khách hàng

预防HSK 3
fáng

phòng ngừa

领导HSK 3
lǐngdǎo

người lãnh đạo

Từ vựng Công việc HSK 4(116 từ)

Lộ trình HSK 4
专业HSK 4
zhuān

ngành học

专家HSK 4
zhuānjiā

chuyên gia

专门HSK 4
zhuānmén

chuyên môn

争取HSK 4
zhēng

vận động, nỗ lực đạt được

争夺HSK 4
zhēngduó

tranh giành

争议HSK 4
zhēng

sự tranh cãi

争论HSK 4
zhēnglùn

tranh cãi

事业HSK 4
shì

sự nghiệp, sự nghiệp lớn

HSK 4
zuò

làm, chế tạo, sáng tác

使命HSK 4
shǐmìng

sứ mệnh, nhiệm vụ

准备HSK 4
zhǔnbèi

chuẩn bị

准确HSK 4
zhǔnquè

chính xác

分析HSK 4
fēn

phân tích

列入HSK 4
liè

đưa vào (danh sách, kế hoạch)

办事HSK 4
bànshì

giải quyết công việc, làm việc

医生HSK 4
shēng

bác sĩ

协助HSK 4
xiézhù

hỗ trợ, hợp tác giúp đỡ

单位HSK 4
dānwèi

đơn vị (cơ quan, nơi làm việc)

反馈HSK 4
fǎnkuì

phản hồi, góp ý

团体HSK 4
tuán

tập thể, nhóm

团队HSK 4
tuánduì

đội nhóm

培训班HSK 4
péixùnbān

lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng, lớp huấn luyện

填空HSK 4
tiánkòng

điền vào chỗ trống

处理HSK 4
chǔ

xử lý, giải quyết

复印HSK 4
fùyìn

photo (tài liệu)

外交官HSK 4
wàijiāoguān

nhà ngoại giao

失败HSK 4
shībài

thất bại

HSK 4
jiǎng

giải thưởng, phần thưởng

寻求HSK 4
xúnqiú

tìm kiếm

工作HSK 4
gōngzuò

công việc, làm việc

工程HSK 4
gōngchéng

công trình, dự án kỹ thuật

工程师HSK 4
gōngchéngshī

kỹ sư

应付HSK 4
yìng

đối phó, xử lý

延期HSK 4
yán

hoãn lại, trì hoãn

建筑师HSK 4
jiànzhùshī

kiến trúc sư

影响HSK 4
yǐngxiǎng

ảnh hưởng

HSK 4
máng

bận, bận rộn

忙碌HSK 4
máng

bận rộn,忙乱

忽略HSK 4
lüè

bỏ sót

情况HSK 4
qíngkuàng

tình hình

打交道HSK 4
jiāodào

giao tiếp, hợp tác

技巧HSK 4
qiǎo

kỹ xảo

技术HSK 4
shù

kỹ thuật

抄写HSK 4
chāoxiě

chép lại, sao chép

护士HSK 4
shì

y tá, điều dưỡng

担保HSK 4
dānbǎo

bảo lãnh

拒绝HSK 4
jué

từ chối

探讨HSK 4
tàntǎo

thảo luận sâu, trao đổi

接受HSK 4
jiēshòu

đồng ý nhận

推迟HSK 4
tuīchí

hoãn lại, trì hoãn, lùi lại

提供HSK 4
tígōng

cung cấp

搭档HSK 4
dàn

đồng nghiệp, đối tác

摄像HSK 4
shèxiàng

quay phim

摄影师HSK 4
shèyǐngshī

nhiếp ảnh gia

支持HSK 4
zhīchí

ủng hộ, hỗ trợ

支援HSK 4
zhīyuán

chi viện, tiếp tế

改善HSK 4
gǎishàn

cải thiện

放假HSK 4
fàngjià

nghỉ học, nghỉ lễ

整理HSK 4
zhěng

sắp xếp, thu dọn

暂停HSK 4
zàntíng

tạm dừng lại

替代HSK 4
dài

thay thế, thay chỗ

机会HSK 4
huì

cơ hội

机构HSK 4
gòu

cơ quan, tổ chức

机遇HSK 4

cơ hội

HSK 4
dàng

tài liệu, hồ sơ

浪费HSK 4
làngfèi

lãng phí, phí phạm

点名HSK 4
diǎnmíng

điểm danh

熟练HSK 4
shúliàn

thành thạo

申请HSK 4
shēnqǐng

xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)

省时HSK 4
shěngshí

tiết kiệm thời gian

研究HSK 4
yánjiū

nghiên cứu

确保HSK 4
quèbǎo

đảm bảo cho chắc

确定HSK 4
quèdìng

xác định (verb)

确认HSK 4
quèrèn

xác nhận

积累HSK 4
lěi

tích lũy, tích góp

符合HSK 4

phù hợp, thích hợp

HSK 4
guǎn

quản lý, lo liệu

管理HSK 4
guǎn

quản lý

精准HSK 4
jīngzhǔn

chuẩn xác

精力HSK 4
jīng

sức lực

精简HSK 4
jīngjiǎn

tinh giản, làm cho gọn nhẹ

组织HSK 4
zhī

tổ chức (danh từ), tổ chức (động từ)

继续HSK 4

tiếp tục

职业HSK 4
zhí

nghề nghiệp, công việc

节省HSK 4
jiéshěng

tiết kiệm, giảm bớt

获取HSK 4
huòqǔ

đạt được, giành được

获奖HSK 4
huòjiǎng

đoạt giải, đạt giải thưởng

表扬HSK 4
biǎoyáng

khen thưởng, biểu dương

表格HSK 4
biǎo

bảng biểu, mẫu biểu

讨论HSK 4
tǎolùn

thảo luận

设计HSK 4
shè

thiết kế

设计师HSK 4
shèshī

nhà thiết kế

说明HSK 4
shuōmíng

giải thích, nêu rõ

说服HSK 4
shuō

thuyết phục

请假HSK 4
qǐngjià

xin nghỉ phép

财务HSK 4
cái

tài vụ, kế toán

费力HSK 4
fèi

tốn sức, vất vả

费心HSK 4
fèixīn

lấy làm phiền, tốn tâm sức

费时HSK 4
fèishí

tốn thời gian

HSK 4
zhuàn

kiếm được

赚取HSK 4
zhuàn

kiếm được

赚钱HSK 4
zhuànqián

kiếm tiền

赞助HSK 4
zànzhù

tài trợ, bảo trợ

轻松HSK 4
qīngsōng

thoải mái, nhẹ nhàng

辅助HSK 4
zhù

phụ trợ, bổ sung

辩论HSK 4
biànlùn

tranh luận

追究HSK 4
zhuījiū

truy cứu

通知HSK 4
tōngzhī

thông báo

部门HSK 4
mén

bộ phận, phòng ban

重视HSK 4
zhòngshì

đề cao

集中HSK 4
zhōng

tập trung

集体HSK 4

tập thể

集合HSK 4

tập hợp, tụ họp

集团HSK 4
tuán

tập đoàn

HSK 4
xiàng

mục, khoản (chỉ một việc, một điều)

高峰HSK 4
gāofēng

giờ cao điểm, đỉnh cao

Từ vựng Công việc HSK 5(480 từ)

Lộ trình HSK 5
一系列HSK 5
liè

một loạt

一致HSK 5
zhì

thống nhất

上下HSK 5
shàngxià

trên dưới

上旬HSK 5
shàngxún

đầu tháng (10 ngày đầu)

不停HSK 5
tíng

không ngừng

不利HSK 5

bất lợi

不必HSK 5

không cần

不断HSK 5
duàn

liên tục, không ngừng

不见得HSK 5
jiàn

chưa chắc, không hẳn

不足HSK 5

không đủ

业余HSK 5

ngoài giờ làm việc, rảnh rỗi

业务HSK 5

công việc kinh doanh

业务员HSK 5
yuán

nhân viên kinh doanh

业绩HSK 5

thành tích công việc, hiệu quả công việc

中介HSK 5
zhōngjiè

sàn giao dịch, trung gian

中级HSK 5
zhōng

trung cấp

临时HSK 5
línshí

tạm thời

为主HSK 5
wéizhǔ

chủ yếu

主任HSK 5
zhǔrèn

giám đốc

主动HSK 5
zhǔdòng

chủ động

主席HSK 5
zhǔ

chủ tịch

主持HSK 5
zhǔchí

chủ trì, điều khiển

HSK 5

nâng lên

书桌HSK 5
shūzhuō

bàn làm việc

HSK 5
zhēng

tranh đấu

事先HSK 5
shìxiān

trước, trước đó

二手HSK 5
èrshǒu

đã qua sử dụng

交换HSK 5
jiāohuàn

trao đổi, đổi

亲自HSK 5
qīn

tự mình

人事HSK 5
rénshì

công tác nhân sự

人力HSK 5
rén

nhân lực

人力资源HSK 5
rényuán

nhân lực, nguồn nhân lực

人员HSK 5
rényuán

nhân viên, người làm việc

人才HSK 5
réncái

nhân tài, người có tài năng

从业HSK 5
cóng

làm nghề, hành nghề

从事HSK 5
cóngshì

làm việc trong lĩnh vực, tham gia

付出HSK 5
chū

trả giá, bỏ ra

HSK 5
dài

thay thế, đại diện

代替HSK 5
dài

thay thế

优势HSK 5
yōushì

lợi thế

优化HSK 5
yōuhuà

tối ưu hóa

优惠HSK 5
yōuhuì

ưu đãi

伙伴HSK 5
huǒbàn

đối tác

会计HSK 5
kuài

kế toán

会谈HSK 5
huìtán

hội đàm

估计HSK 5

đánh giá, ước lượng

住址HSK 5
zhùzhǐ

địa chỉ nhà

作为HSK 5
zuòwéi

với tư cách là; với vai trò

作出HSK 5
zuòchū

đưa ra, thực hiện

使劲HSK 5
shǐjìn

dùng hết sức

使得HSK 5
shǐde

làm cho

供应HSK 5
gōngyìng

cung cấp, nguồn cung

依照HSK 5
zhào

dựa theo

便利店HSK 5
biàndiàn

cửa hàng tiện lợi

便捷HSK 5
biànjié

tiện lợi, nhanh chóng

促使HSK 5
shǐ

thúc đẩy, gây ra

促进HSK 5
jìn

thúc đẩy

促销HSK 5
xiāo

khuyến mãi

保修HSK 5
bǎoxiū

bảo hành

保安HSK 5
bǎoān

bảo an, nhân viên an ninh

修订HSK 5
xiūdìng

sửa đổi

候选HSK 5
hòuxuǎn

ứng cử, được đề cử

倡导HSK 5
chàngdǎo

ủng hộ, đề xướng

做账HSK 5
zuòzhàng

làm sổ sách kế toán

停留HSK 5
tíngliú

dừng lại

HSK 5
cuī

thúc giục

充分HSK 5
chōngfèn

đầy đủ, phong phú

先后HSK 5
xiānhòu

lần lượt

全体HSK 5
quán

toàn thể, tất cả

全职HSK 5
quánzhí

toàn thời gian

关闭HSK 5
guān

đóng lại, đóng cửa

其间HSK 5
jiān

trong thời gian đó

具备HSK 5
bèi

có đủ

具有HSK 5
yǒu

có, sở hữu

兼职HSK 5
jiānzhí

việc làm thêm, làm bán thời gian

内部HSK 5
nèi

nội bộ

再三HSK 5
zàisān

nhiều lần, hết lần này đến lần khác

再次HSK 5
zài

một lần nữa; lần nữa

减轻HSK 5
jiǎnqīng

giảm nhẹ

HSK 5
píng

dựa vào

出售HSK 5
chūshòu

bán

出席HSK 5
chū

tham dự

出色HSK 5
chū

xuất sắc

分成HSK 5
fēnchéng

chia phần

分配HSK 5
fēnpèi

phân bổ, phân phối

列车HSK 5
lièchē

tàu hỏa

HSK 5
shān

xóa

利用HSK 5
yòng

tận dụng, sử dụng

HSK 5
zhì

hệ thống

制作HSK 5
zhìzuò

chế tác

制定HSK 5
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

制成HSK 5
zhìchéng

chế thành

前往HSK 5
qiánwǎng

đến

前途HSK 5
qián

tương lai

剪子HSK 5
jiǎn

kéo

HSK 5

phó

HSK 5

cắt

办公室主任HSK 5
bàngōngshìzhǔrèn

giám đốc phòng hành chính

办公桌HSK 5
bàngōngzhuō

bàn làm việc

办理HSK 5
bàn

giải quyết, xử lý (thủ tục, công việc)

加上HSK 5
jiāshàng

cộng thêm

加强HSK 5
jiāqiáng

tăng cường

加速HSK 5
jiā

tăng tốc

动态HSK 5
dòngtài

động thái, tình hình biến động

助理HSK 5
zhù

trợ lý

劳动HSK 5
láodòng

lao động

劳动合同HSK 5
láodòngtong

hợp đồng lao động

勤奋HSK 5
qínfèn

siêng năng

包含HSK 5
bāohán

bao gồm, chứa đựng

包括HSK 5
bāokuò

bao gồm

协议书HSK 5
xiéshū

hiệp định, hợp đồng

协调HSK 5
xiétiáo

phối hợp, điều hòa

单独HSK 5
dān

một mình

占线HSK 5
zhànxiàn

bận line

印刷HSK 5
yìnshuā

in ấn

印刷厂HSK 5
yìnshuāchǎng

nhà in

厂长HSK 5
chǎngzhǎng

giám đốc nhà máy

原有HSK 5
yuányǒu

ban đầu

参与HSK 5
cān

tham gia

参考HSK 5
cānkǎo

tham khảo

HSK 5
chā

cái dĩa

双方HSK 5
shuāngfāng

cả hai bên

发挥HSK 5
huī

phát huy, thể hiện

发票HSK 5
piào

hóa đơn

发行HSK 5
xíng

phát hành, phát hành

发言HSK 5
yán

phát biểu

召开HSK 5
zhàokāi

triệu tập

HSK 5

có thể; được phép

可靠HSK 5
kào

đáng tin cậy

吃亏HSK 5
chīkuī

bị lỗ, chịu thiệt thòi

合作HSK 5
zuò

hợp tác

HSK 5
tóng

giống nhau

名片HSK 5
míngpiàn

danh thiếp, name card

名称HSK 5
míngchēng

tên gọi

向前HSK 5
xiàngqián

tiến lên

启动HSK 5
dòng

khởi động

周报HSK 5
zhōubào

báo hàng tuần

命令HSK 5
mìnglìng

mệnh lệnh

售价HSK 5
shòujià

giá bán

商业HSK 5
shāng

thương mại

商人HSK 5
shāngrén

nhà kinh doanh, thương nhân

商务HSK 5
shāng

thương mại

善于HSK 5
shàn

thành thạo

回信HSK 5
huíxìn

thư hồi âm, viết thư trả lời

团长HSK 5
tuánzhǎng

đoàn trưởng

围绕HSK 5
wéirào

xoay quanh

固定HSK 5
dìng

cố định

在于HSK 5
zài

nằm ở, ở chỗ

地位HSK 5
wèi

địa vị, vị thế

坚决HSK 5
jiānjué

kiên quyết

型号HSK 5
xínghào

mẫu mã

HSK 5
mái

chôn, vùi

HSK 5
duī

đổ thành đống

HSK 5
tián

điền vào

增产HSK 5
zēngchǎn

tăng sản lượng

增强HSK 5
zēngqiáng

tăng cường

士兵HSK 5
shìbīng

lính

HSK 5
chù

ở lại, cư trú

处在HSK 5
chùzài

ở trong tình trạng hoặc vị trí

备忘录HSK 5
bèiwàng

bản ghi nhớ

复制HSK 5
zhì

sao chép, nhân bản

大会HSK 5
huì

đại hội

大奖赛HSK 5
jiǎngsài

giải thưởng lớn, cuộc thi lớn

大胆HSK 5
dǎn

táo bạo

HSK 5
jiá

kẹp

夹子HSK 5
jiāzi

kẹp

奋斗HSK 5
fèndòu

phấn đấu

HSK 5
tào

đặt vào, bọc lấy (động từ)

套餐HSK 5
tàocān

combo, gói dịch vụ

如下HSK 5
xià

như sau

如何HSK 5

thế nào; như thế nào

委托HSK 5
wěituō

ủy thác, giao phó

学历HSK 5
xué

trình độ học vấn

安装HSK 5
ānzhuāng

lắp đặt

实习HSK 5
shí

thực tập

实现HSK 5
shíxiàn

thực hiện, đạt được

实用HSK 5
shíyòng

thực dụng, có ích

实行HSK 5
shíxíng

thực hiện

宣布HSK 5
xuān

tuyên bố, công bố

密切HSK 5
qiè

thân mật, gần gũi

对待HSK 5
duìdài

đối xử

对手HSK 5
duìshǒu

đối thủ

对方HSK 5
duìfāng

đối phương, bên kia

HSK 5
shè

bắn

小型HSK 5
xiǎoxíng

cỡ nhỏ, quy mô nhỏ

尺寸HSK 5
chǐcùn

kích cỡ

尽力HSK 5
jìn

hết sức

尽可能HSK 5
jǐnnéng

hết sức

HSK 5

cục, sở, ban

局长HSK 5
cháng

cục trưởng

展开HSK 5
zhǎnkāi

phát triển

属于HSK 5
shǔ

thuộc về

工人HSK 5
gōngrén

công nhân

工作日HSK 5
gōngzuò

ngày làm việc

工序HSK 5
gōng

quy trình làm việc

师傅HSK 5
shīfu

thầy, thợ

干活儿HSK 5
gànhuóér

làm việc

年前HSK 5
niánqián

trước Tết

年终HSK 5
niánzhōng

cuối năm

HSK 5

nhà kho

开业HSK 5
kāi

khai trương, mở cửa hàng

HSK 5
yǐn

kéo

引进HSK 5
yǐnjìn

giới thiệu, thiệu

HSK 5
tán

nhảy (nhạc cụ)

HSK 5

đoạn

征求HSK 5
zhēngqiú

thu thập, lấy ý kiến

HSK 5
dài

ở lại, cư trú

待遇HSK 5
dài

đãi ngộ, quyền lợi

必要HSK 5
yào

cần thiết

快递员HSK 5
kuàiyuán

nhân viên giao hàng

性价比HSK 5
xìngjià

tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền

总之HSK 5
zǒngzhī

tóm lại

总理HSK 5
zǒng

thủ tướng, thủ hiến

总结HSK 5
zǒngjié

tóm tắt, tổng kết

总裁HSK 5
zǒngcái

tổng giám đốc, chủ tịch

总计HSK 5
zǒng

tổng cộng

恢复HSK 5
huī

phục hồi, khôi phục

成就HSK 5
chéngjiù

thành tựu, thành tích

成果HSK 5
chéngguǒ

thành quả, thành tựu

成熟HSK 5
chéngshú

trưởng thành, chín muồi

房东HSK 5
fángdōng

chủ nhà trọ

手段HSK 5
shǒuduàn

biện pháp, thủ đoạn

手续HSK 5
shǒu

thủ tục, trình tự

才能HSK 5
cáinéng

tài năng

打工HSK 5
gōng

làm thêm

执行HSK 5
zhíxíng

thực hiện

扩展HSK 5
kuòzhǎn

mở rộng, phát triển

批准HSK 5
zhǔn

phê duyệt

承受HSK 5
chéngshòu

chịu đựng, gánh vác

承担HSK 5
chéngdān

đảm nhận

承认HSK 5
chéngrèn

thừa nhận

HSK 5
chāo

sao chép, chép lại

HSK 5
tóu

ném, quăng

投入HSK 5
tóu

đầu tư, bỏ vào

投诉HSK 5
tóu

phản ánh, khiếu nại

报表HSK 5
bàobiǎo

báo cáo

报警HSK 5
bàojǐng

báo cảnh sát

报道HSK 5
bàodào

bản tin, bài tường thuật

HSK 5
tái

nâng lên, khiêng

担任HSK 5
dānrèn

đảm nhiệm

拆除HSK 5
chāichú

phá dỡ, tháo dỡ

拍摄HSK 5
pāishè

chụp ảnh

HSK 5

rút ra, nhổ lên

HSK 5
zhāo

tuyển dụng, chiêu mộ

招聘会HSK 5
zhāopìnhuì

hội chợ việc làm

HSK 5
lán

cản trở

指导HSK 5
zhǐdǎo

hướng dẫn, chỉ đạo

指挥HSK 5
zhǐhuī

chỉ huy

HSK 5
tiāo

vác, xách trên vai

挑战HSK 5
tiǎozhàn

thách thức

挑选HSK 5
tiāoxuǎn

lựa chọn, chọn lọc

HSK 5

đào

挖掘HSK 5
jué

khai phá, khai thác

HSK 5
dǎng

cản, chặn

挣钱HSK 5
zhèngqián

kiếm tiền

HSK 5
huī

vẫy

HSK 5
zhuō

bắt, nắm lấy

HSK 5

bắt

HSK 5

theo, căn cứ

排名HSK 5
páimíng

xếp hạng

排队HSK 5
páiduì

xếp hàng

接待HSK 5
jiēdài

tiếp đón

接近HSK 5
jiējìn

tiến lại gần, tiếp cận

推行HSK 5
tuīxíng

thực hiện, triển khai

推辞HSK 5
tuī

từ chối

推进HSK 5
tuījìn

thúc đẩy

措施HSK 5
cuòshī

biện pháp

提炼HSK 5
liàn

tinh luyện, rút gọn

提纲HSK 5
gāng

đề cương

提起HSK 5

đề cập đến, nhắc đến

HSK 5
sōu

tìm kiếm

HSK 5
gǎo

làm; thực hiện

搞好HSK 5
gǎohǎo

làm tốt

HSK 5

xây dựng

HSK 5
bǎi

bày, sắp xếp

收获HSK 5
shōuhuò

thu hoạch

收集HSK 5
shōu

thu thập

放弃HSK 5
fàng

từ bỏ; bỏ cuộc

整整HSK 5
zhěngzhěng

đầy đủ, nguyên vẹn

文件HSK 5
wénjiàn

tài liệu, tập tin

新型HSK 5
xīnxíng

mới

方方面面HSK 5
fāngfāngmiànmiàn

khía cạnh

方案HSK 5
fāngàn

phương án, kế hoạch

日常HSK 5
cháng

hàng ngày

日期HSK 5

ngày tháng

早期HSK 5
zǎo

giai đoạn đầu

明确HSK 5
míngquè

rõ ràng, xác định

HSK 5
xiǎn

cho thấy, thể hiện

更换HSK 5
gēnghuàn

thay thế, thay đổi

HSK 5

thay thế, thay cho

有力HSK 5
yǒu

mạnh mẽ

有序HSK 5
yǒu

có trật tự

服从HSK 5
cóng

tuân theo

未来HSK 5
wèilái

tương lai

本分HSK 5
běnfèn

phận sự, bổn phận

HSK 5

lộn xộn, tạp

HSK 5
jià

giá đỡ

查询HSK 5
cháxún

tra cứu

标志HSK 5
biāozhì

biển báo, biểu tượng (danh từ)

栏目HSK 5
lán

mục, chuyên mục

校对HSK 5
jiàoduì

kiểm tra lỗi, proofread

档案HSK 5
dàngàn

hồ sơ

档案室HSK 5
dàngànshì

phòng lưu trữ hồ sơ

模特儿HSK 5
ér

người mẫu

正版HSK 5
zhèngbǎn

bản quyền hợp pháp

武器HSK 5

vũ khí, khí giới

HSK 5
wāi

xiêu vẹo, không thẳng

比分HSK 5
fēn

tỷ số

HSK 5
qiú

tìm kiếm

汇款HSK 5
huìkuǎn

chuyển khoản

汽油HSK 5
yóu

xăng

沟通HSK 5
gōutōng

giao tiếp

HSK 5

rắc

HSK 5
pài

phe, phái (nhóm người có cùng quan điểm)

HSK 5
jiāo

tưới nước

HSK 5

đo

HSK 5
tiān

thêm vào, bổ sung

激烈HSK 5
liè

khốc liệt, kịch liệt

煤气HSK 5
méi

khí ga

照常HSK 5
zhàocháng

như thường lệ

片面HSK 5
piànmiàn

một chiều

版面HSK 5
bǎnmiàn

trang báo, bố cục trang

物业HSK 5

bất động sản, tài sản

猜测HSK 5
cāi

đoán, phỏng đoán

率先HSK 5
xiān

đi đầu, tiên phong

现有HSK 5
xiànyǒu

hiện có

用于HSK 5
yòng

dùng cho, dùng để

用人HSK 5
yòngrén

người giúp việc

用来HSK 5
yònglái

dùng để

用途HSK 5
yòng

công dụng

登记HSK 5
dēng

đăng ký

皮鞋HSK 5
xié

giày da

监督HSK 5
jiān

giám sát

HSK 5
pán

đĩa

相关HSK 5
xiāngguān

liên quan

省略HSK 5
shěnglüè

bỏ qua, lược bỏ

短期HSK 5
duǎn

ngắn hạn

HSK 5
kǎn

chặt, chặt xuống

研讨HSK 5
yántǎo

thảo luận

HSK 5
yìng

cứng

秘书HSK 5
shū

thư ký

HSK 5
chēng

nói

HSK 5

di chuyển

程度HSK 5
chéng

mức độ, trình độ

HSK 5
shuì

thuế

稿件HSK 5
gǎojiàn

bản thảo, bài viết

稿费HSK 5
gǎofèi

tiền nhuận bút

突出HSK 5
chū

nổi bật

HSK 5
qiān

ký tên

签名HSK 5
qiānmíng

ký tên

签字HSK 5
qiān

ký tên

签约HSK 5
qiānyuē

ký hợp đồng

粘贴HSK 5
niántiē

dán

HSK 5

khoa, bộ phận trong trường đại học

系领带HSK 5
lǐngdài

thắt cà vạt

HSK 5

cấp

纪录HSK 5

kỷ lục, ghi chép

纪律HSK 5

kỷ luật

线HSK 5
xiàn

đường, dây

组员HSK 5
yuán

thành viên nhóm

组长HSK 5
zhǎng

trưởng nhóm

细节HSK 5
jié

chi tiết

经营HSK 5
jīngyíng

kinh doanh, quản lý

结合HSK 5
jié

kết hợp, liên kết

结算HSK 5
jiésuàn

thanh toán, quyết toán

结论HSK 5
jiélùn

kết luận

结账HSK 5
jiézhàng

thanh toán tiền

缺乏HSK 5
quē

thiếu

HSK 5

phạt

考勤HSK 5
kǎoqín

điểm danh, chấm công

职位HSK 5
zhíwèi

vị trí làm việc

职务HSK 5
zhí

chức vụ

职员HSK 5
zhíyuán

nhân viên văn phòng

职工HSK 5
zhígōng

nhân viên, công nhân

HSK 5
jiān

vai

HSK 5
bèi

lưng

胶水HSK 5
jiāoshuǐ

keo dán

能干HSK 5
nénggàn

giỏi giang

HSK 5
sōu

con (thuyền, tàu)

艰苦HSK 5
jiān

khó khăn, gian khổ

范围HSK 5
fànwéi

phạm vi

营业HSK 5
yíng

kinh doanh

HSK 5
suī

mặc dù

行业HSK 5
háng

ngành nghề, lĩnh vực

行动HSK 5
xíngdòng

hành động

HSK 5

sửa chữa, vá lại

补充HSK 5
chōng

bổ sung

被动HSK 5
bèidòng

bị động, thụ động

HSK 5
zhuāng

trang trí, tô điểm

西装HSK 5
zhuāng

áovest

规划HSK 5
guīhuà

kế hoạch, dự án phát triển

规范HSK 5
guīfàn

quy chuẩn, tiêu chuẩn

解说员HSK 5
jiěshuōyuán

bình luận viên, người thuyết minh

训练HSK 5
xùnliàn

huấn luyện; tập luyện

记录HSK 5

ghi chép; bản ghi chép

记者HSK 5
zhě

phóng viên

访问HSK 5
fǎngwèn

viếng thăm

证件HSK 5
zhèngjiàn

giấy tờ tùy thân

HSK 5
píng

phê bình

请求HSK 5
qǐngqiú

yêu cầu, lời yêu cầu

HSK 5
tiáo

điều chuyển, chuyển công tác

调整HSK 5
tiáozhěng

điều chỉnh

负责人HSK 5
rén

người phụ trách

贡献HSK 5
gòngxiàn

đóng góp, sự cống hiến

HSK 5
bài

đánh bại

资料HSK 5
liào

tài liệu, tư liệu

资格HSK 5

tư cách

资金HSK 5
jīn

vốn, quỹ tiền

HSK 5
shǎng

thưởng cho

赞赏HSK 5
zànshǎng

khen ngợi, ngưỡng mộ

赶快HSK 5
gǎnkuài

nhanh lên

赶紧HSK 5
gǎnjǐn

nhanh lên

起到HSK 5
dào

phát huy (vai trò)

HSK 5
chāo

vượt quá

车主HSK 5
chēzhǔ

chủ xe

车辆HSK 5
chēliàng

xe cộ

转交HSK 5
zhuǎnjiāo

chuyển giao

转告HSK 5
zhuǎngào

chuyển lời, nhắn lại

转身HSK 5
zhuǎnshēn

quay người lại

轻易HSK 5
qīng

dễ dàng

输入HSK 5
shū

nhập liệu, nhập dữ liệu

辞职HSK 5
zhí

từ chức

达到HSK 5
dào

đạt đến, đạt được

迅速HSK 5
xùn

nhanh chóng

HSK 5
yíng

đón tiếp, chào đón

HSK 5
yùn

vận chuyển, chuyên chở

运用HSK 5
yùnyòng

ứng dụng, sử dụng

近期HSK 5
jìn

gần đây

返回HSK 5
fǎnhuí

trở về

进一步HSK 5
jìn

tiếp theo, sâu hơn

进修HSK 5
jìnxiū

bồi dưỡng kiến thức

进口HSK 5
jìnkǒu

nhập khẩu

违规HSK 5
wéiguī

vi phạm quy tắc

连续HSK 5
lián

liên tục, không gián đoạn

退HSK 5
tuì

rút lui

退休HSK 5
tuìxiū

nghỉ hưu

适用HSK 5
shìyòng

phù hợp để áp dụng

逐步HSK 5
zhú

từng bước

HSK 5

đưa tay cho ai nhận

HSK 5

ép buộc, bắt buộc

HSK 5
pèi

phối hợp, kết hợp

配合HSK 5
pèi

phối hợp

配送HSK 5
pèisòng

giao hàng

酬金HSK 5
chóujīn

tiền công

采取HSK 5
cǎi

áp dụng

采用HSK 5
cǎiyòng

áp dụng

重复HSK 5
chóng

lặp lại

重大HSK 5
zhòng

trọng đại, quan trọng

针对HSK 5
zhēnduì

nhắm vào

钢笔HSK 5
gāng

bút máy

HSK 5
zuàn

khoan

铃声HSK 5
língshēng

tiếng chuông

HSK 5
suǒ

khóa

键盘HSK 5
jiànpán

bàn phím

长处HSK 5
chángchù

thế mạnh, ưu điểm

长期HSK 5
cháng

lâu dài

长途HSK 5
cháng

xa

闭幕HSK 5

bế mạc, hạ màn

问卷HSK 5
wènjuàn

bảng khảo sát

HSK 5
chuǎng

la vào, xông vào một cách liều lĩnh

HSK 5
xiàn

hạn chế

限制HSK 5
xiànzhì

hạn chế

难度HSK 5
nán

độ khó

难点HSK 5
nándiǎn

điểm khó

HSK 5

cần, yêu cầu

HSK 5
kào

dựa vào, tựa vào

面对HSK 5
miànduì

đối mặt; đương đầu

面试HSK 5
miànshì

phỏng vấn

HSK 5
dǐng

đỉnh

HSK 5
shùn

tuân theo, thuận theo

预案HSK 5
àn

kế hoạch dự phòng

HSK 5
lǐng

cổ áo

领带HSK 5
lǐngdài

cà vạt

题目HSK 5

đề bài

飞行HSK 5
fēixíng

bay, chuyến bay

驾照HSK 5
jiàzhào

giấy phép lái xe

驾驶HSK 5
jiàshǐ

lái xe

高级HSK 5
gāo

cao cấp

高速HSK 5
gāo

tốc độ cao

鼠标HSK 5
shǔbiāo

chuột máy tính

Từ vựng Công việc HSK 6(40 từ)

Lộ trình HSK 6
上任HSK 6
shàngrèn

nhậm chức, lên nhậm nhiệm

下属HSK 6
xiàshǔ

cấp dưới, thuộc cấp

严谨HSK 6
yánjǐn

nghiêm ngặt, chặt chẽ

值班HSK 6
zhíbān

trực, làm ca

克己奉公HSK 6
fènggōng

tự约束 vì công

公务HSK 6
gōng

việc công, công việc chính thức

力争HSK 6
zhēng

phấn đấu, nỗ lực hết mình

协作HSK 6
xiézuò

sự hợp tác, phối hợp

变通HSK 6
biàntōng

linh hoạt, thay đổi cho phù hợp

同行HSK 6
tóngháng

những người cùng nghề; đi cùng nhau

夜班HSK 6
bān

ca đêm

失职HSK 6
shīzhí

thiếu trách nhiệm, không hoàn thành nhiệm vụ

孜孜HSK 6

siêng năng, cần mẫn

应聘HSK 6
yìngpìn

ứng tuyển, nộp đơn xin việc

开夜车HSK 6
kāichē

làm việc khuya

开除HSK 6
kāichú

đuổi việc, khai trừ

接替HSK 6
jiē

tiếp quản, thay thế

推诿HSK 6
tuīwěi

đổ lỗi, trốn tránh trách nhiệm

提拔HSK 6

bổ nhiệm, thăng chức

搪塞HSK 6
táng

lấp liếu, qua loa

新人HSK 6
xīnrén

người mới, nhân viên mới

权限HSK 6
quánxiàn

quyền hạn, thẩm quyền

核对HSK 6
duì

kiểm tra, xác minh

格式HSK 6
shì

định dạng, mẫu biểu

步骤HSK 6
zhòu

bước, trình tự, quy trình

汲汲HSK 6

háo hức, vội vã

活儿HSK 6
huóér

việc làm, công việc

渎职HSK 6
zhí

tắc trách, vi phạm nhiệm vụ

滥竽充数HSK 6
lànchōngshù

giả vờ giỏi để qua mặt

生涯HSK 6
shēng

sự nghiệp, cuộc đời hoạt động

着手HSK 6
zhuóshǒu

bắt tay vào làm, tiến hành

督促HSK 6

giám sát và đốc thúc

精益求精HSK 6
jīngqiújīng

cầu thị, luôn muốn hoàn thiện hơn

缜密HSK 6
zhěn

cẩn thận, tỉ mỉ

繁忙HSK 6
fánmáng

bận rộn, nhộn nhịp

职能HSK 6
zhínéng

chức năng, nhiệm vụ

职责HSK 6
zhí

trách nhiệm, bổn phận

选拔HSK 6
xuǎn

tuyển chọn, chọn lọc

遴选HSK 6
línxuǎn

chọn lọc, tuyển chọn kỹ lưỡng

雇员HSK 6
yuán

nhân viên, người lao động

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công việc

Bộ từ vựng chủ đề Công việc gom 765 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công việc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công việc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp