Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời tiết
96 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 96 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời tiết thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thời tiết theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Thời tiết HSK 1(8 từ)
Lộ trình HSK 1trời mưa
lạnh
trời, bầu trời
thời tiết
khô, ráo
nóng
mưa
gió
Từ vựng Thời tiết HSK 2(18 từ)
Lộ trình HSK 2tuyết rơi
mây
mùa đông
mát, lạnh
mát mẻ, mát lạnh
mùa hè
nhiều mây
mặt trời
mùa xuân
trời nắng, quang đãng
ngày trời nắng, trời quang
nhiệt độ không khí
nhiệt độ
mùa thu
u ám, nhiều mây (thời tiết)
trời âm u, trời nhiều mây
tuyết
dưới 0 độ, dưới không độ
Từ vựng Thời tiết HSK 3(5 từ)
Lộ trình HSK 3bầu trời
ấm áp, ấm cúng
khí hậu
quần đùi, quần short
bản tin dự báo
Từ vựng Thời tiết HSK 4(14 từ)
Lộ trình HSK 4cái ô, cái dù
mùa đông
nước đá, băng
băng tuyết
mùa hè
mùa, mùa trong năm
lạnh giá, rét buốt
mùa xuân
ướt
ẩm ướt, ẩm thấp
mùa thu
sét, tia sét
nhiệt độ giảm xuống
dự đoán
Từ vựng Thời tiết HSK 5(4 từ)
Lộ trình HSK 5bão, bão lớn
ấm áp, ấm
Nước mưa, lượng mưa
nhiệt độ cao
Từ vựng Thời tiết HSK 6(7 từ)
Lộ trình HSK 6nhiệt độ thấp
cạo, cạo râu
quanh năm, suốt năm
mưa rào dữ dội, mưa lớn
bão, mưa gió dữ dội
sảng khoái, dễ chịu
lừa dối, gạt
Từ vựng Thời tiết HSK 7(40 từ)
Lộ trình HSK 7cung cấp sưởi ấm
mát mẻ, dễ chịu (thời tiết, không khí)
thổi gió, có gió
cắt da cắt thịt, buốt thấu xương
biến đổi khôn lường, khó đoán
hạn hán, khô hạn
khô ráo, khô hanh
trang nghiêm
mây rực rỡ, mây nhiều màu
lúc cao lúc thấp; lên xuống thất thường
phả vào mặt, ập đến trước mặt
khô hạn, thiếu nước
rạng rỡ, tươi sáng
ấm áp, ấm sực
giông bão dữ dội
mờ ảo, lờ mờ
nhiệt độ nước
buồn chán, ngột ngạt
sóng lớn, sóng dữ, sóng cả
tràn đầy, chan chứa (niềm vui, không khí...)
nồng nàn, đậm đà
nồng nặc, đậm đặc (thường miêu tả mùi, màu sắc, không khí, v.v.)
Ngập úng, úng nước
mát mẻ, thanh mát (thường chỉ không khí, đồ uống)
độ ẩm
ẩm ướt, ẩm mượt
rất nóng bỏng, bỏng rát
hơi nóng, hơi ấm
pháo hoa
tuyết lành, tuyết may mắn
Đóng băng
liên miên, kéo dài liên tục
che, che đậy, che khuất
tránh nóng, tránh cái nóng mùa hè
bí bách, ngột ngạt
tối tăm, u ám
sương, sương giá
trời đẹp, gió nhẹ nắng ấm
bão cát, gió cát
đột ngột, bất ngờ (thường chỉ sự thay đổi xảy ra nhanh chóng)
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời tiết
Bộ từ vựng chủ đề Thời tiết gom 96 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thời tiết — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thời tiết đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.