Từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch

246 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 246 từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Du lịch theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Du lịch HSK 1(9 từ)

Lộ trình HSK 1
出租车HSK 1
chūchē

xe taxi

北京HSK 1
běijīng

Bắc Kinh

HSK 1

đi đến

HSK 1
huí

trở về

HSK 1
lái

đến

HSK 1
zǒu

đi bộ

HSK 1

con đường, đường đi

HSK 1
chē

xe, phương tiện

飞机HSK 1
fēi

máy bay

Từ vựng Du lịch HSK 2(23 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
zhù

ở, cư trú

HSK 2
xìn

thư

公园HSK 2
gōngyuán

công viên

准备HSK 2
zhǔnbèi

chuẩn bị

出发HSK 2
chū

khởi hành

到达HSK 2
dào

đến nơi

参观HSK 2
cānguān

tham quan

HSK 2
dài

mang theo, đem đi

房间HSK 2
fángjiān

phòng

机场HSK 2
chǎng

sân bay

洗手间HSK 2
shǒujiān

nhà vệ sinh

火车站HSK 2
huǒchēzhàn

ga tàu

照片HSK 2
zhàopiàn

ảnh chụp

HSK 2
wán

chơi

起飞HSK 2
qǐfēi

cất cánh (máy bay)

HSK 2

đường

HSK 2
liàng

lượng từ cho xe

HSK 2
jìn

gần

HSK 2
yuǎn

xa

道路HSK 2
dào

con đường, đường đi

钱包HSK 2
qiánbāo

ví tiền

银行HSK 2
yínháng

ngân hàng

HSK 2
mén

cửa

Từ vựng Du lịch HSK 3(53 từ)

Lộ trình HSK 3
事故HSK 3
shì

tai nạn

交通HSK 3
jiāotōng

giao thông

保险HSK 3
bǎoxiǎn

bảo hiểm

免费HSK 3
miǎnfèi

miễn phí

入住HSK 3
zhù

nhận phòng

入口HSK 3
kǒu

lối vào, cửa vào

公共汽车站HSK 3
gōnggòngchēzhàn

trạm xe buýt

公园HSK 3
gōngyuán

công viên

出口HSK 3
chūkǒu

lối ra, cửa ra

出国HSK 3
chūguó

đi nước ngoài

出租车HSK 3
chūchē

xe taxi

出门HSK 3
chūmén

đi ra ngoài

HSK 3
bāo

túi, balo, gói

十字路口HSK 3
shíkǒu

ngã tư đường

右转HSK 3
yòuzhuǎn

rẽ phải

回国HSK 3
huíguó

về nước

地图HSK 3

bản đồ

地铁站HSK 3
tiězhàn

trạm ga tàu điện ngầm

宾馆HSK 3
bīnguǎn

khách sạn

导游HSK 3
dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

左转HSK 3
zuǒzhuǎn

rẽ trái

广场HSK 3
guǎngchǎng

quảng trường

意外HSK 3
wài

bất ngờ (danh từ);意外 (tính từ)

房间HSK 3
fángjiān

phòng

护照HSK 3
zhào

hộ chiếu

拐弯HSK 3
guǎiwān

rẽ

教堂HSK 3
jiàotáng

nhà thờ

方向HSK 3
fāngxiàng

phương hướng, hướng đi

旅游HSK 3
yóu

đi du lịch

旅行HSK 3
xíng

chuyến đi, du lịch

机场HSK 3
chǎng

sân bay

机票HSK 3
piào

vé máy bay

火车站HSK 3
huǒchēzhàn

ga tàu hỏa

爬山HSK 3
shān

leo núi

直走HSK 3
zhízǒu

đi thẳng

移民HSK 3
mín

di cư, định cư

签证HSK 3
qiānzhèng

thị thực, visa

箱子HSK 3
xiāng

thùng, vali, hộp

红绿灯HSK 3
hóngdēng

đèn giao thông

背包HSK 3
bēibāo

ba lô, túi xách đeo vai

行李HSK 3
xíngli

hành lý

计划HSK 3
huà

kế hoạch

赶到HSK 3
gǎndào

vội vã đến (một nơi nào đó)

路线HSK 3
xiàn

lộ trình, tuyến đường

车票HSK 3
chēpiào

vé xe, vé tàu

进门HSK 3
jìnmén

đi vào trong, bước vào

迷路HSK 3

đi lạc, lạc đường

退房HSK 3
tuìfáng

trả phòng

酒店HSK 3
jiǔdiàn

khách sạn

钱包HSK 3
qiánbāo

ví tiền

预订HSK 3
dìng

đặt trước

飞机场HSK 3
fēichǎng

sân bay

骑车HSK 3
chē

đạp xe

Từ vựng Du lịch HSK 4(33 từ)

Lộ trình HSK 4
博物馆HSK 4
guǎn

bảo tàng

古迹HSK 4

di tích lịch sử

名胜HSK 4
míngshèng

danh thắng

呼叫HSK 4
jiào

gọi

奇特HSK 4

kỳ lạ

安全HSK 4
ānquán

an toàn

导游HSK 4
dǎoyóu

hướng dẫn viên du lịch

度假HSK 4
jià

đi nghỉ dưỡng

往返HSK 4
wǎngfǎn

đi và về

探索HSK 4
tànsuǒ

thám hiểm, khám phá

旅游HSK 4
yóu

du lịch

旅程HSK 4
chéng

chuyến đi

旅行HSK 4
xíng

du hành

旅途HSK 4

hành trình

景区HSK 4
jǐng

khu du lịch

景点HSK 4
jǐngdiǎn

điểm tham quan

景色HSK 4
jǐng

phong cảnh

欧洲HSK 4
ōuzhōu

châu Âu

游客HSK 4
yóu

khách du lịch

终点HSK 4
zhōngdiǎn

điểm cuối cùng, đích đến

经由HSK 4
jīngyóu

qua, thông qua

经过HSK 4
jīngguò

qua, đi qua

HSK 4
cāng

khoang (tàu, máy bay)

路程HSK 4
chéng

độ dài đường đi

路途HSK 4

quãng đường

途中HSK 4
zhōng

dọc đường, trên đường đi

通向HSK 4
tōngxiàng

hướng tới, đi đến

通往HSK 4
tōngwǎng

dẫn đến, đi tới

错过HSK 4
cuòguò

lỡ

长假HSK 4
chángjià

kỳ nghỉ dài

长城HSK 4
chángchéng

Trường Thành, Vạn Lý Trường Thành

预订HSK 4
dìng

đặt trước

风景HSK 4
fēngjǐng

phong cảnh

Từ vựng Du lịch HSK 5(109 từ)

Lộ trình HSK 5
一路HSK 5

cả chặng đường

一路顺风HSK 5
shùnfēng

chúc thuận buồm xuôi gió

两岸HSK 5
liǎngàn

hai bên bờ sông

乘坐HSK 5
chéngzuò

đi (xe, thuyền, máy bay)

乘客HSK 5
chéng

hành khách

乘车HSK 5
chéngchē

đi xe, lái xe

住宿HSK 5
zhù

chỗ ở

便捷HSK 5
biànjié

tiện lợi, nhanh chóng

倒车HSK 5
dǎochē

đổi chuyến, chuyển xe

停留HSK 5
tíngliú

dừng lại

冲浪HSK 5
chōnglàng

lướt sóng

出游HSK 5
chūyóu

đi du lịch, đi chơi

HSK 5
huà

chèo

划船HSK 5
huáchuán

chèo thuyền

列车HSK 5
lièchē

tàu hỏa

前往HSK 5
qiánwǎng

đến

包裹HSK 5
bāoguǒ

gói hàng

台阶HSK 5
táijiē

bậc thang

HSK 5
dūn

tấn

园林HSK 5
yuánlín

vườn cảnh, vườn thượng uyển

地下HSK 5
xià

dưới lòng đất

地面HSK 5
miàn

mặt đất

HSK 5

dốc, sườn dốc

城里HSK 5
chéng

trong thành phố

HSK 5

bịt kín

HSK 5

tháp

夜市HSK 5
shì

chợ đêm

大厅HSK 5
tīng

sảnh, đại sảnh

HSK 5

nhà

HSK 5
dǎo

đảo

HSK 5
àn

bờ, bờ sông, bờ biển

岸上HSK 5
ànshàng

trên bờ

HSK 5
wān

uốn cong, bẻ cong

当地HSK 5
dāng

địa phương, bản địa

HSK 5
dài

ở lại, cư trú

所在HSK 5
suǒzài

nơi tọa lạc

手套HSK 5
shǒutào

găng tay

手续HSK 5
shǒu

thủ tục, trình tự

HSK 5
guǎi

rẽ

HSK 5

chen lấn

排队HSK 5
páiduì

xếp hàng

探险HSK 5
tànxiǎn

khám phá, thám hiểm

HSK 5

xây dựng

摩托HSK 5
tuō

xe máy

新款HSK 5
xīnkuǎn

mẫu mới

旅行社HSK 5
xíngshè

công ty du lịch

明信片HSK 5
míngxìnpiàn

bưu thiếp

步行HSK 5
xíng

đi bộ

池子HSK 5
chí

hồ nước nhỏ; bể bơi

汽油HSK 5
yóu

xăng

沿HSK 5
yán

dọc theo

HSK 5
quán

suối

HSK 5
zhǎng

tăng

HSK 5
yān

ngập nước, nhấn chìm

HSK 5

qua sông, vượt qua

港口HSK 5
gǎngkǒu

cảng biển

HSK 5

hồ

HSK 5
piāo

nổi, trôi

漆器HSK 5

đồ mộc mạc

潜水HSK 5
qiánshuǐ

lặn

火锅HSK 5
huǒguō

lẩu

HSK 5
qiān

dẫn, dắt

特产HSK 5
chǎn

đặc sản

瓷器HSK 5

đồ sứ

田野HSK 5
tián

cánh đồng, vùng đất rộng mở

画廊HSK 5
huàláng

phòng trưng bày tranh, galerie

HSK 5
dēng

leo lên, trèo lên

登山HSK 5
dēngshān

leo núi

登机牌HSK 5
dēngpái

thẻ lên máy bay

码头HSK 5
tóu

bến cảng

空中HSK 5
kōngzhōng

trên bầu trời, trong không trung

线HSK 5
xiàn

đường, dây

HSK 5
rào

đi vòng

胡同HSK 5
tòng

ngõ nhỏ

胡同儿HSK 5
tòngér

ngõ hẻm, ngách nhỏ

航班HSK 5
hángbān

chuyến bay

航程HSK 5
hángchéng

quãng đường bay

航空HSK 5
hángkōng

hàng không

航线HSK 5
hángxiàn

tuyến đường bay

HSK 5
sōu

con (thuyền, tàu)

行驶HSK 5
xíngshǐ

chạy (xe cộ)

设施HSK 5
shèshī

cơ sở vật chất

证件HSK 5
zhèngjiàn

giấy tờ tùy thân

费用HSK 5
fèiyòng

chi phí

HSK 5

khoảng cách

路况HSK 5
kuàng

tình trạng giao thông, điều kiện đường sá

车辆HSK 5
chēliàng

xe cộ

转向HSK 5
zhuǎnxiàng

rẽ hướng, đổi hướng

轮子HSK 5
lún

bánh xe

HSK 5
yùn

vận chuyển, chuyên chở

返回HSK 5
fǎnhuí

trở về

远处HSK 5
yuǎnchù

xa, nơi xa

退HSK 5
tuì

rút lui

遗址HSK 5
zhǐ

di tích, phế tích

HSK 5

tránh, lánh

邮局HSK 5
yóu

bưu điện

郊外HSK 5
jiāowài

ngoại ô, vùng ngoại thành

铁路HSK 5
tiě

đường sắt

长途HSK 5
cháng

xa

降落HSK 5
jiàngluò

hạ cánh, đáp xuống

雄伟HSK 5
xióngwěi

hùng vĩ

HSK 5

sương mù

露营HSK 5
yíng

cắm trại

靠近HSK 5
kàojìn

tiến lại gần, đến gần

飞行HSK 5
fēixíng

bay, chuyến bay

餐馆HSK 5
cānguǎn

nhà hàng

驾照HSK 5
jiàzhào

giấy phép lái xe

驾驶HSK 5
jiàshǐ

lái xe

高速HSK 5
gāo

tốc độ cao

Từ vựng Du lịch HSK 6(19 từ)

Lộ trình HSK 6
一帆风顺HSK 6
fānfēngshùn

suôn sẻ, thuận buồm xuôi gió

一路上HSK 6
shang

dọc đường đi, suốt chặng đường

前方HSK 6
qiánfāng

phía trước, phía trước mặt

向导HSK 6
xiàngdǎo

hướng dẫn viên, người dẫn đường

启程HSK 6
chéng

khởi hành

帐篷HSK 6
zhàngpéng

lều trại

徜徉HSK 6
chángyáng

đi dạo, lang thang

指南HSK 6
zhǐnán

cẩm nang

携带HSK 6
xiédài

mang theo, xách theo

景观HSK 6
jǐngguān

phong cảnh, quang cảnh

游人HSK 6
yóurén

khách du lịch

游览HSK 6
yóulǎn

tham quan, du ngoạn

滞留HSK 6
zhìliú

bị mắc kẹt, bị giữ lại

目的地HSK 6

đích đến, nơi đến

行程HSK 6
xíngchéng

hành trình, lịch trình

观光HSK 6
guānguāng

tham quan, du lịch

轮船HSK 6
lúnchuán

tàu thủy, tàu hơi nước

风光HSK 6
fēngguāng

phong cảnh, quang cảnh

飞往HSK 6
fēiwǎng

bay đến, bay tới

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Du lịch

Bộ từ vựng chủ đề Du lịch gom 246 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Du lịch — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Du lịch đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp