Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông
89 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 89 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giao thông theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Giao thông HSK 1(5 từ)
Lộ trình HSK 1xe taxi
ngồi
mở ra
đứng
máy bay
Từ vựng Giao thông HSK 2(16 từ)
Lộ trình HSK 2dừng, đỗ (xe)
đỗ xe, dừng xe
bãi đỗ xe, bãi đậu xe
xe buýt
đường quốc lộ, đường lớn
kilômét (đơn vị đo lường, bằng 1000 mét)
tài xế, người lái xe
tàu điện ngầm
chỗ ngồi, ghế
xe máy
tàu hỏa
vé
xe đạp
thuyền, tàu
cất cánh (máy bay)
cưỡi (ngựa, xe đạp...)
Từ vựng Giao thông HSK 3(13 từ)
Lộ trình HSK 3dừng lại
trạm xe buýt
xe taxi
trạm ga tàu điện ngầm
sân bay
vé máy bay
cây cầu
ga tàu hỏa
đuổi, xua
vé xe, vé tàu
sân bay
ngựa
đường cao tốc, xa lộ
Từ vựng Giao thông HSK 4(15 từ)
Lộ trình HSK 4đi (xe, tàu...)
trạm xăng
tắc đường, kẹt xe
đại chúng, số đông
xe buýt lớn, xe khách
lao nhanh, chạy nước rút
xe buýt
hành khách
bị muộn, bị trễ (xe, tàu, máy bay)
mái chèo, mái đạp
xe điện, xe chạy bằng điện
thuyền, xuồng
khoang (tàu, máy bay)
đi lại, lưu thông
giờ cao điểm, đỉnh cao
Từ vựng Giao thông HSK 5(2 từ)
Lộ trình HSK 5thang máy
bánh xe, vòng tròn
Từ vựng Giao thông HSK 6(38 từ)
Lộ trình HSK 6xe buýt
xe tải, xe vận chuyển
giường nằm (trên tàu hỏa)
hệ thống chỉ đường, dẫn đường
đi bộ, đi bằng chân
chuyến tàu hoặc xe buýt dừng nhiều trạm
chen lấn, đông đúc
quay đầu, xoay người
đi nhờ, đi bằng (phương tiện giao thông)
vô lăng
đi lại, lượt đi lượt về
lưu lượng, lưu tốc
siêu nhanh
thông suốt, không bị tắc nghẽn
đích đến, nơi đến
đèn giao thông màu đỏ
liên tục không ngừng, tấp nập
lái thuyền, bay (trên trời hoặc biển)
thuyền chiến, tàu quân sự
tàu thuyền, các loại thuyền
thủy thủ, thuyền viên
tàu thuyền, tàu bè
thuyền trưởng
xe tải, xe vận chuyển hàng hóa
xe thể thao, ô tô thể thao
mặt đường
toa xe
số xe (biển số, số hiệu)
biển số xe
làn đường, đường cho xe
lốp xe
tàu thủy, tàu hơi nước
xe hơi, ô tô con
hoàn trả vé, trả lại vé đã mua
đường hầm
xóc nảy, gập ghềnh
bay đến, bay tới
lái xe
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông
Bộ từ vựng chủ đề Giao thông gom 89 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giao thông — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giao thông đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.