Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian
245 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 245 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thời gian theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Thời gian HSK 1(36 từ)
Lộ trình HSK 1buổi sáng
dưới, ở dưới
buổi chiều
buổi trưa
hôm nay
năm nay
trước, trước tiên
cuối cùng
mấy (số ít, thường <10)
phút
đến (một nơi)
phía trước
một nửa, phân nửa
ngày (trong tháng)
hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)
trời, bầu trời
giờ (đơn vị thời gian)
năm
nhanh
ngày
sớm
lúc, thời điểm, lúc nào
thời gian
ngày mai
tuần
hôm qua
tối, đêm
buổi tối
tháng
lần
giờ (trong thời gian)
bây giờ
dậy, thức dậy
đi qua, vượt qua
giữa, ở giữa
ngay lập tức, ngay bây giờ
Từ vựng Thời gian HSK 2(43 từ)
Lộ trình HSK 2một đời, suốt đời, cả cuộc đời
tuần trước
khi nào, lúc nào
trước đây
sau này
kỳ nghỉ, kỳ nghỉ phép
cuối cùng
gần đây
mới
vừa mới
khắc, chạm (chữ, hình)
năm ngoái
họ Zhou (Chu)
cuối tuần
mùa hè
bao lâu, bao nhiêu thời gian
ban đêm, trong đêm
lâu lắm rồi, khá lâu
khi còn nhỏ, hồi nhỏ
sẽ ngay
sắp, sắp sửa
đã
thường ngày, bình thường
sắp, gần như sắp
đồng hồ đeo tay
mới
ngày, ngày tháng
sớm
buổi sáng
đã từ lâu, đã sớm
buổi sáng sớm
mùa xuân
muộn, tối
buổi tối
tháng (trong năm)
đang
mãi mãi
bây giờ
sinh nhật, ngày sinh
chờ cho đến khi
lúc này, vào lúc này
lúc này, vào lúc này
lại, một lần nữa
Từ vựng Thời gian HSK 3(36 từ)
Lộ trình HSK 3một lát, một lúc
liên tục
thế kỷ
lâu, lâu dài
trước đó, trước khi
sau đó, sau khi
từ trước đến nay
từ...đến nay
cuối cùng
gần đây
mùa đông
vừa mới
kịp thời, đúng lúc
cổ, cổ xưa, xa xưa
sau này
mùa hè
tương lai
đã, rồi (diễn tả hành động đã xảy ra hoặc hoàn thành)
bắt đầu, khởi đầu
lúc đó
nhanh, nhanh chóng
sớm hơn dự định, trước thời hạn
cả ngày, suốt ngày
thời gian
thời đại, thời kỳ, thời đại
mùa xuân
thời kỳ, thời gian, giai đoạn
cho đến khi
trước mắt, ngay trước mặt
ngay lập tức
kết thúc, xong
quá khứ
đến muộn, đi trễ
khi đó
cái chuông
sắp tới
Từ vựng Thời gian HSK 4(75 từ)
Lộ trình HSK 4tháng trước
tháng sau, tháng tới
không lâu, một lúc nữa
thời kỳ đầu, lúc mới bắt đầu
từ nay về sau, tương lai
không bao giờ, chưa từng
bên trong, trong vòng
thỉnh thoảng
lúc đầu, ban đầu
đúng giờ
tình cờ
đúng lúc
vừa rồi
phía trước, đằng trước
sắp tới, chuẩn bị
nguyên bản, ban đầu
phía sau, đằng sau
mùa hè
nhiều năm
bắt đầu
từ đầu đến cuối
mùa (trong năm)
mùa, mùa trong năm
kỳ nghỉ đông, nghỉ đông
sắp, sắp sửa
tiếp tục kéo dài
trì hoãn, hoãn lại
kéo dài, gia hạn
đương đại
sau này
ngày xưa
đột nhiên
lật đật, vội vàng
đúng lúc
tình cờ
duy trì liên tục
đúng giờ, đúng lúc
hoãn lại, trì hoãn, lùi lại
hoang hôn, hoàng hôn
mùa xuân
tạm thời, trước mắt
tạm thời
kỳ nghỉ hè
đã từng, trước đây
cuối tháng
trong khoảng thời gian
thời hạn, hạn chót
cuối, chót
giai đoạn cuối, thời kỳ cuối
ban đầu, vốn dĩ
không kịp, không còn đủ thời gian (để làm gì)
còn kịp, vẫn còn đủ thời gian
đúng lúc
tháng Giêng (tháng đầu tiên của năm âm lịch)
hiện đại
tình cờ
Chủ nhật
mùa thu
ngay lập tức
ngay lập tức, tức thì
chờ, đợi
chờ đợi
khẩn cấp
kết thúc, chung cuộc
cuối cùng đã
khoảng cách
muộn, trễ
gặp gỡ, chạm trán (tình cờ)
kỳ nghỉ dài
khoảng, gian
đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết
ngay sau đó, liền sau
sau đó, tiếp theo
bất cứ lúc nào, mọi lúc
ngay
Từ vựng Thời gian HSK 5(17 từ)
Lộ trình HSK 5giữa tháng
đến đây là hết
đầu, mới bắt đầu
thời kỳ đầu
đồng thời
đêm
đầu năm
độ, bậc
hiện tại, bây giờ
sớm muộn gì cũng, chắc chắn sẽ
chưa
tháng Giêng (tháng đầu năm âm lịch)
dài dằng dặc, kéo dài
hiện tại, hiện nay
rút ngắn
đến
cho đến bây giờ
Từ vựng Thời gian HSK 6(38 từ)
Lộ trình HSK 6khoảnh khắc, chớp mắt
từ xa xưa
trước đây, ngày xưa
khi nào
chốc lát
thoắt cái
bỗng dưng
chiều muộn, lúc trời tối
thời gian trôi qua lặng lẽ, không hề hay biết
đầu buổi sáng, sáng sớm
chớp mắt, tích tắc
vội vã, hấp tấp
quý (trong năm)
định kỳ
thời gian trôi qua như con thoi
búng tay (để đo thời gian rất ngắn)
ngày xưa, lúc ban đầu
dài lâu, xa xăm
tính đến, cho đến
thời gian trôi qua
sau này, vào một ngày nào đó trong tương lai
thời gian đã qua, hoàn cảnh đã thay đổi
ngày và đêm
giai đoạn cuối, thời kỳ muộn
vĩnh cửu
đêm khuya, canh ba
thời gian trôi qua rất nhanh
khoảnh khắc
ngắn ngủi, thoáng qua
ngắn ngủi, thoáng qua
suốt năm, quanh năm
bất ngờ
đến nay, tính đến thời điểm này
sau đó, về sau
xa xôi, rất xa
ngay lúc đó
chốc lát, khoảnh khắc
bình minh, rạng đông
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thời gian
Bộ từ vựng chủ đề Thời gian gom 245 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thời gian — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thời gian đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.