Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao
103 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 103 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thể thao theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Thể thao HSK 1(1 từ)
Lộ trình HSK 1quả bóng, trái bóng
Từ vựng Thể thao HSK 2(11 từ)
Lộ trình HSK 2chơi bóng rổ
hoạt động, sinh hoạt
bơi lội
sân thể thao
đội thể thao (bóng đá, bóng rổ...)
chạy bộ
nhảy
đá (bằng chân)
đá bóng
thể thao
đội trưởng
Từ vựng Thể thao HSK 3(25 từ)
Lộ trình HSK 3bóng bàn
thể thao
nhà thi đấu
tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
nhà vô địch
bóng chuyền
huấn luyện viên
trận đấu, cuộc thi
bơi, bơi lội
bơi lội
hồ bơi
trượt tuyết
leo núi
yoga
bóng rổ
quần vợt
cầu lông
bóng đá
chạy bộ
thua, thua cuộc
thể dục, vận động
vận động viên
thành viên (của đội, nhóm)
đạp xe
golf
Từ vựng Thể thao HSK 4(12 từ)
Lộ trình HSK 4tranh giành
Đại hội thể thao châu Á
công phu
động tác, cử chỉ
đội nhóm
cuộc thi, trận đấu, giải đấu
chiến thắng, đoạt được
nhảy, nhảy tưng tưng
phát lại (kênh khác)
đại hội thể thao
đuổi theo
chuẩn bị
Từ vựng Thể thao HSK 5(18 từ)
Lộ trình HSK 5thể dục dụng cụ, thể dục nhịp điệu
lướt sóng
đấu kiếm
huy chương (giải thưởng)
bắn, nổ súng
bắn cung
quyền anh
đấu vật
võ thuật
tỷ số
trượt băng
lặn
người hâm mộ bóng đá
leo lên, trèo lên
leo núi
huấn luyện; tập luyện
kiên cường, ngoan cường
gôn (golf)
Từ vựng Thể thao HSK 6(36 từ)
Lộ trình HSK 6kết cục, hậu quả
á quân, người về nhì
chất kích thích
xuất hiện, ra mắt trên sân khấu hoặc sân thi đấu
bị loại, bị loại khỏi vòng đấu
lực độ, sức mạnh
hiệp đấu, nửa trận đấu
đơn, thi đấu đơn
bida
dự phòng, dự bị
đội cổ động
địa điểm thi đấu, nhà thi đấu
thất bại, chịu thất bại
sự sai lầm, lỗi lầm
cúp, giải thưởng
giải ba, người về ba
quyền (tay nắm lại)
tập luyện, diễn tập
tinh thần chiến đấu
ngọn đuốc
cầu thủ
vợt đánh bóng
ngôi sao thể thao
điền kinh
thắng bại, kết quả
cuộc đua xe
đường đua
nhảy xuống nước
vào cửa, vào hội trường
tấn công
hưu quân, xuất ngũ (quân nhân); giải nghệ (vận động viên)
hạng nặng
(n) chạy đường trường; (v) chạy marathon
phòng thủ, bảo vệ
vòng loại, trận sơ kết
đi trước, dẫn đầu
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thể thao
Bộ từ vựng chủ đề Thể thao gom 103 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thể thao — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thể thao đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.