Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội

1921 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 1921 từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Xã hội theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Xã hội HSK 1(5 từ)

Lộ trình HSK 1
一起HSK 1

cùng nhau, cùng một chỗ

HSK 1
bāng

giúp đỡ, giúp

朋友HSK 1
péngyou

bạn, bạn bè

认识HSK 1
rènshi

nhận ra, biết (ai đó)

HSK 1
sòng

tặng, biếu (quà)

Từ vựng Xã hội HSK 2(6 từ)

Lộ trình HSK 2
全国HSK 2
quánguó

toàn quốc, cả nước

关系HSK 2
guān

mối quan hệ

参加HSK 2
cānjiā

tham gia

大人HSK 2
ren

người lớn, người trưởng thành

市长HSK 2
shìzhǎng

thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố

晚会HSK 2
wǎnhuì

buổi tối họp mặt, dạ hội

Từ vựng Xã hội HSK 3(35 từ)

Lộ trình HSK 3
义务HSK 3

nghĩa vụ, bổn phận

事件HSK 3
shìjiàn

sự kiện

事实HSK 3
shìshí

sự thật

交流HSK 3
jiāoliú

giao lưu, trao đổi

公共HSK 3
gōnggòng

công cộng, chung

关心HSK 3
guānxīn

quan tâm

关注HSK 3
guānzhù

quan tâm đến

分享HSK 3
fēnxiǎng

chia sẻ

制度HSK 3
zhì

hệ thống, quy chế

危机HSK 3
wēi

khủng hoảng

原则HSK 3
yuán

nguyên tắc

帮助HSK 3
bāngzhù

giúp đỡ, hỗ trợ

庆祝HSK 3
qìngzhù

ăn mừng, tổ chức kỷ niệm

影响HSK 3
yǐngxiǎng

ảnh hưởng

微信HSK 3
wēixìn

WeChat (ứng dụng nhắn tin)

微博HSK 3
wēi

Weibo (mạng xã hội)

握手HSK 3
shǒu

bắt tay

支持HSK 3
zhīchí

ủng hộ, hậu thuẫn

政府HSK 3
zhèng

chính phủ

政策HSK 3
zhèng

chính sách

文化HSK 3
wénhuà

văn hóa

方针HSK 3
fāngzhēn

đường lối, phương châm

权利HSK 3
quán

quyền lợi

权力HSK 3
quán

quyền lực, thẩm quyền

权威HSK 3
quánwēi

uy quyền, thẩm quyền

法律HSK 3

pháp luật, luật

点赞HSK 3
diǎnzàn

like

真相HSK 3
zhēnxiàng

sự thật

祝贺HSK 3
zhù

chúc mừng

经济HSK 3
jīng

kinh tế

见面HSK 3
jiànmiàn

gặp mặt

规定HSK 3
guīdìng

quy định

认识HSK 3
rènshi

biết, quen biết

评论HSK 3
pínglùn

bình luận

重视HSK 3
zhòngshì

coi trọng

Từ vựng Xã hội HSK 4(72 từ)

Lộ trình HSK 4
事件HSK 4
shìjiàn

sự kiện, biến cố

人口HSK 4
rénkǒu

dân số

优胜劣汰HSK 4
yōushèngliètài

kẻ mạnh được sống, kẻ yếu bị loại bỏ

传统HSK 4
chuántǒng

truyền thống

HSK 4
dǎng

đảng, đảng phái chính trị

关照HSK 4
guānzhào

quan tâm, chăm sóc

军队HSK 4
jūnduì

quân đội

名人HSK 4
míngrén

người nổi tiếng, danh nhân

和平HSK 4
píng

hòa bình

团体HSK 4
tuán

tập thể, nhóm

国家HSK 4
guójiā

quốc gia, đất nước

多样HSK 4
duōyàng

đa dạng, phong phú

大众HSK 4
zhòng

đại chúng, số đông

大规模HSK 4
guī

quy mô lớn, tầm cỡ lớn

媒体HSK 4
méi

phương tiện truyền thông

孤立HSK 4

bị cô lập, tách biệt

帮助HSK 4
bāngzhù

giúp đỡ, sự giúp đỡ

帮忙HSK 4
bāngmáng

giúp đỡ

干杯HSK 4
gānbēi

cạn ly, uống cạn

建议HSK 4
jiàn

đề xuất, gợi ý

引起HSK 4
yǐnqǐ

gây ra, gây nên

形势HSK 4
xíngshì

tình hình

影响HSK 4
yǐngxiǎng

ảnh hưởng

性别HSK 4
xìngbié

giới tính

意见HSK 4
jiàn

ý kiến, góp ý

成立HSK 4
chéng

thành lập

打交道HSK 4
jiāodào

giao tiếp, hợp tác

打扰HSK 4
rǎo

quấy rầy, làm phiền

打招呼HSK 4
zhāo

chào hỏi

打搅HSK 4
jiǎo

quấy rầy, làm phiền

打架HSK 4
jià

đánh nhau

找麻烦HSK 4
zhǎofán

gây rắc rối

振兴HSK 4
zhènxīng

phục hưng, làm cho hưng thịnh trở lại

援助HSK 4
yuánzhù

viện trợ, giúp đỡ

支持HSK 4
zhīchí

ủng hộ, hỗ trợ

支援HSK 4
zhīyuán

chi viện, tiếp tế

改造HSK 4
gǎizào

cải tạo, sửa đổi

普及HSK 4

phổ cập, phổ biến

普遍HSK 4
biàn

phổ biến

HSK 4
quán

quyền lực, quyền thế

HSK 4
huǐ

phá hủy, làm hỏng

民族HSK 4
mín

dân tộc,民族

气氛HSK 4
fēn

không khí

治理HSK 4
zhì

quản trị

激励HSK 4

thúc đẩy, động viên mạnh mẽ

激发HSK 4

kích thích, phát huy

现代HSK 4
xiàndài

hiện đại

现代化HSK 4
xiàndàihuà

hiện đại hóa

现象HSK 4
xiànxiàng

hiện tượng

男女HSK 4
nán

nam nữ, nam và nữ

破坏HSK 4
huài

phá hủy, phá hoại

HSK 4

quà tặng

社会HSK 4
shèhuì

xã hội

社区HSK 4
shè

khu dân cư, cộng đồng

穷人HSK 4
qióngrén

người nghèo, người bần cùng

管理HSK 4
guǎn

quản lý

经济HSK 4
jīng

kinh tế

统一HSK 4
tǒng

thống nhất

HSK 4

tụ tập, họp lại

自由HSK 4
yóu

tự do

表扬HSK 4
biǎoyáng

khen thưởng, biểu dương

观念HSK 4
guānniàn

quan niệm

评价HSK 4
píngjià

đánh giá

请客HSK 4
qǐngkè

mời khách ăn cơm, chiêu đãi

警察HSK 4
jǐngchá

cảnh sát

赞美HSK 4
zànměi

khen ngợi, ca ngợi

HSK 4

gặp gỡ, gặp phải

错过HSK 4
cuòguò

lỡ

集体HSK 4

tập thể

麻烦HSK 4
fán

rắc rối

鼓励HSK 4

khuyến khích, động viên

鼓舞HSK 4

khích lệ, cổ vũ

Từ vựng Xã hội HSK 5(387 từ)

Lộ trình HSK 5
一带HSK 5
dài

vùng, khu vực

一致HSK 5
zhì

thống nhất

不免HSK 5
miǎn

không tránh khỏi

不幸HSK 5
xìng

bất hạnh, không may

不良HSK 5
liáng

xấu

不许HSK 5

không cho phép

不足HSK 5

không đủ

两岸HSK 5
liǎngàn

hai bên bờ sông

个人HSK 5
rén

cá nhân

个别HSK 5
bié

cá biệt, lẻ tẻ

中奖HSK 5
zhòngjiǎng

trúng thưởng

主人HSK 5
zhǔrén

chủ nhân, người chủ

主张HSK 5
zhǔzhāng

đề xuất, chủ trương

主食HSK 5
zhǔshí

thức ăn chính

HSK 5
zhēng

tranh đấu

产地HSK 5
chǎn

nơi sản xuất

产生HSK 5
chǎnshēng

phát sinh, gây ra, tạo ra

HSK 5
qīn

thân

亲密HSK 5
qīn

thân mật, gần gũi

亲情HSK 5
qīnqíng

tình cảm gia đình

亲朋好友HSK 5
qīnpénghǎoyǒu

bà con bạn bè

人员HSK 5
rényuán

nhân viên, người làm việc

人均HSK 5
rénjūn

bình quân đầu người

人权HSK 5
rénquán

nhân quyền

人民HSK 5
rénmín

nhân dân

人物HSK 5
rén

nhân vật

人类HSK 5
rénlèi

nhân loại, loài người

人群HSK 5
rénqún

đám đông

HSK 5
dài

thay thế, đại diện

代替HSK 5
dài

thay thế

价值HSK 5
jiàzhí

giá trị

众多HSK 5
zhòngduō

rất nhiều

伙伴HSK 5
huǒbàn

đối tác

会谈HSK 5
huìtán

hội đàm

HSK 5
chuán

truyền

住房HSK 5
zhùfáng

nhà ở

作为HSK 5
zuòwéi

với tư cách là; với vai trò

作出HSK 5
zuòchū

đưa ra, thực hiện

依照HSK 5
zhào

dựa theo

HSK 5

bên

促使HSK 5
shǐ

thúc đẩy, gây ra

促进HSK 5
jìn

thúc đẩy

保安HSK 5
bǎoān

bảo an, nhân viên an ninh

信赖HSK 5
xìnlài

tin tưởng, đặt niềm tin

俱乐部HSK 5

câu lạc bộ

倡导HSK 5
chàngdǎo

ủng hộ, đề xướng

HSK 5
tōu

ăn cắp

充满HSK 5
chōngmǎn

đầy tràn, tràn ngập

先后HSK 5
xiānhòu

lần lượt

光临HSK 5
guānglín

quang lâm

光荣HSK 5
guāngróng

vinh quang, vẻ vang

全世界HSK 5
quánshìjiè

khắp thế giới, toàn cầu

全体HSK 5
quán

toàn thể, tất cả

全面HSK 5
quánmiàn

toàn diện

HSK 5
gōng

công cộng, chung

公民HSK 5
gōngmín

công dân

关怀HSK 5
guānhuái

sự quan tâm, chăm sóc

HSK 5
bīng

lính

养老院HSK 5
yǎnglǎoyuàn

nhà dưỡng lão

农产品HSK 5
nóngchǎnpǐn

nông sản

农民HSK 5
nóngmín

nông dân

冲突HSK 5
chōng

xung đột, mâu thuẫn

出于HSK 5
chū

bắt nguồn từ, do

出席HSK 5
chū

tham dự

分配HSK 5
fēnpèi

phân bổ, phân phối

利益HSK 5

lợi ích

到来HSK 5
dàolái

đến, sự đến

HSK 5
zhì

hệ thống

制定HSK 5
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

刺激HSK 5

kích thích

HSK 5

phó

动态HSK 5
dòngtài

động thái, tình hình biến động

劳动HSK 5
láodòng

lao động

HSK 5
huà

hóa, biến đổi

千家万户HSK 5
qiānjiāwàn

muôn nhà

升温HSK 5
shēngwēn

nhiệt độ tăng lên

单一HSK 5
dān

đơn nhất

南北HSK 5
nánběi

bắc và nam

HSK 5
zhàn

chiếm

危害HSK 5
wēihài

gây hại, gây nguy hiểm

HSK 5
tīng

phòng khách, đại sảnh

原有HSK 5
yuányǒu

ban đầu

去世HSK 5
shì

qua đời, mất

HSK 5
xiàn

huyện

友谊HSK 5
yǒu

tình bạn

双方HSK 5
shuāngfāng

cả hai bên

HSK 5
fǎn

ngược lại, đối lập

受灾HSK 5
shòuzāi

bị thiên tai

变动HSK 5
biàndòng

thay đổi

变革HSK 5
biàn

sự cải cách, thay đổi lớn

口号HSK 5
kǒuhào

khẩu hiệu

召开HSK 5
zhàokāi

triệu tập

可怜HSK 5
lián

đáng thương

可见HSK 5
jiàn

có thể thấy rõ ràng

可靠HSK 5
kào

đáng tin cậy

合作HSK 5
zuò

hợp tác

同情HSK 5
tóngqíng

thông cảm

名称HSK 5
míngchēng

tên gọi

后人HSK 5
hòurén

hậu duệ

后果HSK 5
hòuguǒ

hậu quả

否认HSK 5
fǒurèn

phủ nhận

命令HSK 5
mìnglìng

mệnh lệnh

唯一HSK 5
wéi

duy nhất; duy nhất

善良HSK 5
shànliáng

tốt bụng

喜事HSK 5
shì

sự vui mừng

回头HSK 5
huítóu

quay đầu lại

HSK 5
yīn

vì, do

团长HSK 5
tuánzhǎng

đoàn trưởng

围绕HSK 5
wéirào

xoay quanh

国宝HSK 5
guóbǎo

báu vật quốc gia

国情HSK 5
guóqíng

tình hình quốc gia

国民HSK 5
guómín

quốc dân

国籍HSK 5
guó

quốc tịch

HSK 5
quān

vòng tròn

土地HSK 5

đất đai, thổ nhưỡng

在内HSK 5
zàinèi

bao gồm trong đó

在场HSK 5
zàichǎng

có mặt, hiện diện tại chỗ

地位HSK 5
wèi

địa vị, vị thế

地区HSK 5

khu vực, vùng miền

地带HSK 5
dài

vùng, khu vực

城里HSK 5
chéng

trong thành phố

增强HSK 5
zēngqiáng

tăng cường

士兵HSK 5
shìbīng

lính

处于HSK 5
chǔ

ở trong, đang trong

处在HSK 5
chùzài

ở trong tình trạng hoặc vị trí

多元HSK 5
duōyuán

đa dạng, đa nguyên

多样性HSK 5
duōyàngxìng

sự đa dạng

夜市HSK 5
shì

chợ đêm

大事HSK 5
shì

sự kiện lớn

大会HSK 5
huì

đại hội

大型HSK 5
xíng

lớn

大多HSK 5
duō

phần lớn

大方HSK 5
fāng

hào phóng

大爷HSK 5

ông cụ, người lớn tuổi (gọi tôn trọng)

太太HSK 5
tàitài

bà, bà ấy (gọi người đã kết hôn)

女士HSK 5
shì

quý bà, nữ giới

女子HSK 5

phụ nữ

女性HSK 5
xìng

phụ nữ

如今HSK 5
jīn

ngày nay

如此HSK 5

như thế; đến thế

姥爷HSK 5
lǎoye

ông ngoại

婚礼HSK 5
hūn

đám cưới

HSK 5
jià

lấy chồng

子女HSK 5

con cái

实行HSK 5
shíxíng

thực hiện

宣布HSK 5
xuān

tuyên bố, công bố

家家户户HSK 5
jiājiā

nhà nhà

密切HSK 5
qiè

thân mật, gần gũi

对手HSK 5
duìshǒu

đối thủ

对象HSK 5
duìxiàng

đối tượng

导致HSK 5
dǎozhì

gây ra, dẫn đến

尊敬HSK 5
zūnjìng

tôn trọng, kính trọng

尊重HSK 5
zūnzhòng

tôn trọng

小偷HSK 5
xiǎotōu

kẻ trộm

小偷儿HSK 5
xiǎotōuér

kẻ trộm, tên đạo chích

HSK 5

cục, sở, ban

局长HSK 5
cháng

cục trưởng

局面HSK 5
miàn

tình thế

居民HSK 5
mín

cư dân

HSK 5
jiè

hạn kỳ, kỳ (đơn vị đếm cho sự kiện định kỳ)

展开HSK 5
zhǎnkāi

phát triển

山区HSK 5
shān

khu vực núi non

HSK 5
zhōu

châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh)

工人HSK 5
gōngrén

công nhân

差别HSK 5
chābié

sự khác biệt

HSK 5

thông báo

带动HSK 5
dàidòng

đẩy mạnh, thúc đẩy

年代HSK 5
niándài

thập kỷ, thời đại

年初HSK 5
niánchū

đầu năm

年龄HSK 5
niánlíng

tuổi

HSK 5
xiāng

nông thôn, quê hương

广HSK 5
guǎng

rộng, rộng rãi

广大HSK 5
guǎng

rộng lớn

广泛HSK 5
guǎngfàn

rộng rãi

庄稼HSK 5
zhuāngjia

mùa màng, cây trồng

HSK 5
jiàn

xây dựng

开放HSK 5
kāifàng

mở cửa

引进HSK 5
yǐnjìn

giới thiệu, thiệu

强大HSK 5
qiáng

mạnh mẽ, hùng mạnh

当地HSK 5
dāng

địa phương, bản địa

当年HSK 5
dāngnián

ngày đó

形式HSK 5
xíngshì

hình thức

形成HSK 5
xíngchéng

hình thành

征求HSK 5
zhēngqiú

thu thập, lấy ý kiến

必然HSK 5
rán

chắc chắn, tất yếu

怠慢HSK 5
dàimàn

lơ là, đối xử không nhiệt tình

性质HSK 5
xìngzhì

bản chất

HSK 5
yuàn

trách, oán trách

总理HSK 5
zǒng

thủ tướng, thủ hiến

HSK 5
hèn

ghét

成人HSK 5
chéngrén

người lớn

或是HSK 5
huòshì

hoặc

HSK 5

hộ gia đình

房东HSK 5
fángdōng

chủ nhà trọ

房屋HSK 5
fáng

nhà cửa

所在HSK 5
suǒzài

nơi tọa lạc

手段HSK 5
shǒuduàn

biện pháp, thủ đoạn

打击HSK 5

đánh打击, tấn công

打雷HSK 5
léi

sấm sét, có tiếng sấm

执行HSK 5
zhíxíng

thực hiện

批准HSK 5
zhǔn

phê duyệt

承担HSK 5
chéngdān

đảm nhận

承认HSK 5
chéngrèn

thừa nhận

投诉HSK 5
tóu

phản ánh, khiếu nại

HSK 5
pāo

ném, quăng

报警HSK 5
bàojǐng

báo cảnh sát

担任HSK 5
dānrèn

đảm nhiệm

拆除HSK 5
chāichú

phá dỡ, tháo dỡ

HSK 5
zhāo

tuyển dụng, chiêu mộ

HSK 5
juān

quyên góp

HSK 5

bắt

据说HSK 5
shuō

nghe nói, theo như người ta nói

接待HSK 5
jiēdài

tiếp đón

接触HSK 5
jiēchù

tiếp xúc

推动HSK 5
tuīdòng

thúc đẩy, đẩy mạnh

推行HSK 5
tuīxíng

thực hiện, triển khai

推辞HSK 5
tuī

từ chối

提倡HSK 5
chàng

thúc đẩy, ủng hộ

HSK 5

phát, phát sóng

改革HSK 5
gǎi

cải cách

敌人HSK 5
rén

kẻ thù, quân địch

HSK 5
jiù

cứu

救灾HSK 5
jiùzāi

cứu trợ thảm họa

HSK 5
sàn

tan biến

敬爱HSK 5
jìngài

kính yêu

整齐HSK 5
zhěng

ngăn nắp

文明HSK 5
wénmíng

văn minh

斗争HSK 5
dòuzhēng

đấu tranh, chiến đấu

方方面面HSK 5
fāngfāngmiànmiàn

khía cạnh

HSK 5

dân tộc

无数HSK 5
shù

vô số, rất nhiều

无疑HSK 5

chắc chắn

早已HSK 5
zǎo

đã từ lâu

旱灾HSK 5
hànzāi

hạn hán

时刻HSK 5
shí

thời khắc

明星HSK 5
míngxīng

ngôi sao, người nổi tiếng

景象HSK 5
jǐngxiàng

khung cảnh

有利HSK 5
yǒu

có lợi, thuận lợi

有力HSK 5
yǒu

mạnh mẽ

有害HSK 5
yǒuhài

có hại

有序HSK 5
yǒu

có trật tự

有着HSK 5
yǒuzhe

未来HSK 5
wèilái

tương lai

HSK 5
shā

giết

构成HSK 5
gòuchéng

tạo thành, cấu thành

标志HSK 5
biāozhì

biển báo, biểu tượng (danh từ)

根本HSK 5
gēnběn

gốc rễ, căn bản

格局HSK 5

cách cục, bố cục

棋子HSK 5

quân cờ

模特儿HSK 5
ér

người mẫu

HSK 5
zhǐ

dừng lại

武器HSK 5

vũ khí, khí giới

HSK 5

chất độc

民主HSK 5
mínzhǔ

dân chủ

水灾HSK 5
shuǐzāi

lũ lụt, thiên tai ngập nước

水稻HSK 5
shuǐdào

lúa nước

HSK 5
huì

chuyển tiền

HSK 5
gōu

mương, rãnh, hào

沟通HSK 5
gōutōng

giao tiếp

HSK 5
zhì

cai trị, quản lý

沿HSK 5
yán

dọc theo

法制HSK 5
zhì

pháp chế

HSK 5
pài

phe, phái (nhóm người có cùng quan điểm)

流传HSK 5
liúchuán

lưu truyền,lan truyền

流动HSK 5
liúdòng

lưu động

海内外HSK 5
hǎinèiwài

trong nước và ngoài nước

消费者HSK 5
xiāofèizhě

người tiêu dùng

深入HSK 5
shēn

sâu vào

激烈HSK 5
liè

khốc liệt, kịch liệt

火灾HSK 5
huǒzāi

hỏa hoạn, vụ cháy

HSK 5
zāi

tai họa

灾区HSK 5
zāi

vùng thiên tai

热心HSK 5
xīn

nhiệt tình, hăng hái

热烈HSK 5
liè

nhiệt tình

熟人HSK 5
shúrén

người quen

爱心HSK 5
àixīn

lòng trắc ẩn

片面HSK 5
piànmiàn

một chiều

HSK 5

đặc biệt, rất

特有HSK 5
yǒu

đặc trưng của

HSK 5
fàn

vi phạm, phạm tội

HSK 5
láng

sói

HSK 5
xiàn

dâng hiến

HSK 5

tỷ lệ, mức

率先HSK 5
xiān

đi đầu, tiên phong

现实HSK 5
xiànshí

hiện thực, thực tế

男子HSK 5
nán

đàn ông

男性HSK 5
nánxìng

nam giới

疯狂HSK 5
fēngkuáng

điên cuồng

百货HSK 5
bǎihuò

hàng hóa tổng hợp

监督HSK 5
jiān

giám sát

相似HSK 5
xiāng

tương tự

相关HSK 5
xiāngguān

liên quan

相处HSK 5
xiāngchǔ

sống chung, giao tiếp

看不起HSK 5
kàn

khinh thường, coi thường

看得起HSK 5
kànde

kính trọng, quý mến

碰见HSK 5
pèngjiàn

gặp gỡ

HSK 5
shè

xã hội

社会主义HSK 5
shèhuìzhǔ

chủ nghĩa xã hội

视为HSK 5
shìwèi

coi là

祝福HSK 5
zhù

chúc phúc, lời chúc

私人HSK 5
rén

cá nhân

种类HSK 5
zhǒnglèi

loại, chủng loại

HSK 5

ngành học, bộ môn

秘密HSK 5

bí mật

秩序HSK 5
zhì

trật tự

HSK 5
chēng

nói

称为HSK 5
chēngwéi

được gọi là, được biết đến với tên

称赞HSK 5
chēngzàn

khen ngợi, ca ngợi

稳定HSK 5
wěndìng

ổn định

HSK 5
qióng

nghèo, bần cùng

类别HSK 5
lèibié

loại, hạng mục

粮食HSK 5
liángshí

thực phẩm, ngũ cốc

纪念HSK 5
niàn

kỷ niệm, đồ kỷ niệm

纷纷HSK 5
fēnfēn

lần lượt, nối tiếp nhau

结合HSK 5
jié

kết hợp, liên kết

结构HSK 5
jiégòu

cấu trúc

综合HSK 5
zōng

tổng hợp, tổng hợp hóa

网红HSK 5
wǎnghóng

người nổi tiếng trên mạng

HSK 5

phạt

群体HSK 5
qún

nhóm người, cộng đồng

老太太HSK 5
lǎotàitài

老百姓HSK 5
lǎobǎixìng

dân thường, người dân

职工HSK 5
zhígōng

nhân viên, công nhân

联合HSK 5
lián

liên hợp, liên kết

聚会HSK 5
huì

gặp mặt, tụ họp

背景HSK 5
bèijǐng

bối cảnh

自愿HSK 5
yuàn

tự nguyện

自身HSK 5
shēn

bản thân

舆论HSK 5
lùn

công luận

良好HSK 5
liánghǎo

tốt

HSK 5

con hổ

行动HSK 5
xíngdòng

hành động

被迫HSK 5
bèi

bị ép buộc

西餐HSK 5
cān

đồ ăn phương Tây

规模HSK 5
guī

quy mô

规范HSK 5
guīfàn

quy chuẩn, tiêu chuẩn

角度HSK 5
jiǎo

góc độ

解放HSK 5
jiěfàng

giải phóng

言语HSK 5
yán

lời nói, ngôn ngữ

议论HSK 5
lùn

bình luận

访问HSK 5
fǎngwèn

viếng thăm

HSK 5

nhầm, sai lầm

HSK 5
tiáo

điều chuyển, chuyển công tác

贡献HSK 5
gòngxiàn

đóng góp, sự cống hiến

HSK 5
bài

đánh bại

起到HSK 5
dào

phát huy (vai trò)

路况HSK 5
kuàng

tình trạng giao thông, điều kiện đường sá

车主HSK 5
chēzhǔ

chủ xe

转化HSK 5
zhuǎnhuà

chuyển hóa, biến đổi

转向HSK 5
zhuǎnxiàng

rẽ hướng, đổi hướng

轻视HSK 5
qīngshì

coi thường

HSK 5
bèi

thế hệ, đời

HSK 5
yíng

đón tiếp, chào đón

近年来HSK 5
jìnniánlái

trong những năm gần đây

违反HSK 5
wéifǎn

vi phạm

违规HSK 5
wéiguī

vi phạm quy tắc

退休HSK 5
tuìxiū

nghỉ hưu

HSK 5
táo

trốn thoát

逃跑HSK 5
táopǎo

chạy trốn

造成HSK 5
zàochéng

gây ra

郊外HSK 5
jiāowài

ngoại ô, vùng ngoại thành

采取HSK 5
cǎi

áp dụng

重大HSK 5
zhòng

trọng đại, quan trọng

重建HSK 5
chóngjiàn

xây dựng lại

针对HSK 5
zhēnduì

nhắm vào

铁路HSK 5
tiě

đường sắt

HSK 5
yín

bạc

HSK 5
zhèn

thị trấn

闭幕HSK 5

bế mạc, hạ màn

闭幕式HSK 5
shì

lễ bế mạc

HSK 5
nào

gây náo loạn

阻止HSK 5
zhǐ

ngăn chặn, cản trở

陆地HSK 5

lục địa, đất liền

HSK 5
xiàn

hạn chế

限制HSK 5
xiànzhì

hạn chế

HSK 5
chú

ngoại trừ, trừ ra

随着HSK 5
suízhe

kéo theo, cùng với

HSK 5

phân cách, ngăn cách

隔壁HSK 5

nhà bên cạnh

难以HSK 5
nán

khó mà

青少年HSK 5
qīngshàonián

thiếu niên

面临HSK 5
miànlín

đối mặt

HSK 5
shùn

tuân theo, thuận theo

飞速HSK 5
fēi

rất nhanh chóng

HSK 5
piàn

lừa gạt

骗子HSK 5
piànzi

kẻ lừa đảo

高大HSK 5
gāo

cao lớn, cao ráo

Từ vựng Xã hội HSK 6(1416 từ)

Lộ trình HSK 6
一一HSK 6

từng cái một, tuần tự

一代HSK 6
dài

thế hệ

一体HSK 6

một thể, thống nhất

一同HSK 6
tóng

cùng nhau, cùng lúc

一向HSK 6
xiàng

vốn dĩ, từ trước đến nay

一大早HSK 6
zǎo

sáng sớm, tờ mờ

一度HSK 6

đã từng, một thời

一律HSK 6

tất cả đều

一早HSK 6
zǎo

sáng sớm

一时HSK 6
shí

trong một thời gian ngắn, nhất thời

一次性HSK 6
xìng

một lần duy nhất

一流HSK 6
liú

hàng đầu, xuất sắc nhất

一线HSK 6
xiàn

tiền tuyến, tuyến đầu

一贯HSK 6
guàn

nhất quán, luôn luôn

一道HSK 6
dào

cùng nhau, đồng loạt

一面HSK 6
miàn

một mặt, một khía cạnh

一齐HSK 6

cùng một lúc, đồng loạt

上司HSK 6
shàng

sếp, cấp trên

上场HSK 6
shàngchǎng

lên sân khấu, ra sân

上当HSK 6
shàngdàng

bị lừa, mắc bẫy

上报HSK 6
shàngbào

báo cáo lên cấp trên

上班族HSK 6
shàngbān

nhân viên công sở, người đi làm

上瘾HSK 6
shàngyǐn

nghiện

上空HSK 6
shàngkōng

phía trên bầu trời

上级HSK 6
shàng

cấp trên, cấp trên trực tiếp

上进心HSK 6
shàngjìnxīn

ý chí tiến bộ, hoài bão

下一代HSK 6
xiàdài

thế hệ tiếp theo

下岗HSK 6
xiàgǎng

nghỉ việc, mất việc làm

下手HSK 6
xiàshǒu

bắt tay vào làm, bắt đầu

下落HSK 6
xiàluò

nơi ở, tung tích

不像话HSK 6
xiànghuà

quá đáng, vô lý

不再HSK 6
zài

không còn, không nữa

不准HSK 6
zhǔn

không cho phép

不妨HSK 6
fáng

không có hại gì, cũng được

不宜HSK 6

không nên, không phù hợp

不理HSK 6

bỏ mặc, không để ý đến

不见HSK 6
jiàn

không gặp mặt

不言而喻HSK 6
yánér

không cần nói cũng hiểu, hiển nhiên

不顾HSK 6

bất chấp, không màng đến

与众不同HSK 6
zhòngtóng

khác biệt, nổi bật hơn đám đông

与日俱增HSK 6
zēng

tăng lên mỗi ngày, tăng dần theo thời gian

与时俱进HSK 6
shíjìn

cập nhật, phát triển cùng với thời đại

与此同时HSK 6
tóngshí

trong khi đó, đồng thời

丑恶HSK 6
chǒuè

xấu xí, đáng tởm

丑闻HSK 6
chǒuwén

vụ bê bối

丑陋HSK 6
chǒulòu

xấu xí

专用HSK 6
zhuānyòng

dùng riêng, dành riêng

专程HSK 6
zhuānchéng

đặc biệt đi đến, riêng biệt đến

专长HSK 6
zhuāncháng

sở trường, chuyên môn

世代HSK 6
shìdài

nhiều thế hệ, đời đời

东道主HSK 6
dōngdàozhǔ

chủ nhà, nước chủ nhà

丢人HSK 6
diūrén

làm mất mặt, xấu hổ

丢脸HSK 6
diūliǎn

mất mặt, xấu hổ

严厉HSK 6
yán

nghiêm khắc, khắt khe

严寒HSK 6
yánhán

rét buốt, khắc nghiệt

严峻HSK 6
yánjùn

nghiêm trọng, khắc nghiệt

严禁HSK 6
yánjìn

cấm ngặt, nghiêm cấm

丧生HSK 6
sàngshēng

mạng sống bị tước đoạt, thiệt mạng

个体HSK 6

cá nhân, từng cá thể

丫头HSK 6
tou

con gái, cô bé

中止HSK 6
zhōngzhǐ

chấm dứt, ngừng lại (thường là tạm thời)

中立HSK 6
zhōng

trung lập

中途HSK 6
zhōng

giữa chừng, lúc giữa đường

丰厚HSK 6
fēnghòu

dồi dào, phong phú, hậu hĩnh

丰盛HSK 6
fēngshèng

phong phú, thịnh soạn

临近HSK 6
línjìn

gần đến, sắp tới

为人HSK 6
wèirén

cách đối nhân xử thế, tính cách

为期HSK 6
wéi

trong thời hạn, kéo dài

为难HSK 6
wéinán

bối rối, lúng túng

为首HSK 6
wéishǒu

dẫn đầu, đứng đầu

主宰HSK 6
zhǔzǎi

cai trị, chi phối

主流HSK 6
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

举世瞩目HSK 6
shìzhǔ

được cả thế giới chú ý, gây chú ý toàn cầu

举动HSK 6
dòng

hành động, cử chỉ

乐园HSK 6
yuán

thiên đường, công viên vui chơi

乘务员HSK 6
chéngyuán

tiếp viên (tàu, xe, máy bay)

乞丐HSK 6
gài

kẻ ăn xin, người hành khất

习俗HSK 6

phong tục, tập quán

书面HSK 6
shūmiàn

bằng văn bản, dưới dạng văn bản

争先恐后HSK 6
zhēngxiānkǒnghòu

ai cũng muốn giành phần trước, sợ bị bỏ lại phía sau

争执HSK 6
zhēngzhí

tranh cãi, bất đồng

事务HSK 6
shì

việc làm, công việc

事后HSK 6
shìhòu

sau khi xảy ra sự việc

事态HSK 6
shìtài

tình hình, diễn biến của sự việc

事迹HSK 6
shì

thành tích, công trạng

亏待HSK 6
kuīdài

đối xử không công bằng, bạc đãi

互动HSK 6
dòng

tương tác, giao lưu

交代HSK 6
jiāodài

chuyển giao, bàn giao

交往HSK 6
jiāowǎng

giao tiếp, quan hệ, kết giao

交谈HSK 6
jiāotán

trò chuyện, đối thoại

产物HSK 6
chǎn

sản phẩm, sản vật

亮点HSK 6
liàngdiǎn

điểm sáng, điểm nổi bật

亲友HSK 6
qīnyǒu

bạn bè và người thân

亲属HSK 6
qīnshǔ

thân nhân, họ hàng

亲手HSK 6
qīnshǒu

tự tay, đích thân

亲眼HSK 6
qīnyǎn

tự mắt, chính mắt

人为HSK 6
rénwéi

nhân tạo, do con người làm ra

人体HSK 6
rén

cơ thể con người, thân thể

人口密度HSK 6
rénkǒu

mật độ dân số

人口红利HSK 6
rénkǒuhóng

lợi thế nhân khẩu học

人口老龄化HSK 6
rénkǒulǎolínghuà

lão hóa dân số

人均寿命HSK 6
rénjūnshòumìng

tuổi thọ trung bình

人士HSK 6
rénshì

nhân vật, người có ảnh hưởng

人家HSK 6
rénjiā

nhà người ta, người khác

人性HSK 6
rénxìng

bản chất con người, nhân tính

人手HSK 6
rénshǒu

nhân lực, người làm việc

人格HSK 6
rén

tính cách, nhân cách

人气HSK 6
rén

mức độ nổi tiếng, sự thu hút

人选HSK 6
rénxuǎn

nhân sự, người được chọn

人道HSK 6
réndào

nhân đạo, lòng trắc ẩn

仁慈HSK 6
rén

nhân từ, từ thiện

介意HSK 6
jiè

để ý, bận tâm

从没HSK 6
cóngméi

chưa bao giờ

他人HSK 6
rén

người khác, kẻ khác

代价HSK 6
dàijià

giá phải trả, cái giá

代号HSK 6
dàihào

mã hiệu, bí danh

代际HSK 6
dài

thế hệ

以便HSK 6
biàn

để mà, với mục đích

以往HSK 6
wǎng

trước đây, ngày xưa

仪表HSK 6
biǎo

phong thái, vẻ ngoài

任性HSK 6
rènxìng

tùy tiện, ngang ngược

休克HSK 6
xiū

sốc (y khoa)

休养HSK 6
xiūyǎng

dưỡng bệnh, nghỉ ngơi hồi phục

众所周知HSK 6
zhòngsuǒzhōuzhī

mọi người đều biết

优越HSK 6
yōuyuè

ưu việt, vượt trội

会场HSK 6
huìchǎng

địa điểm họp, hội trường

会长HSK 6
huìzhǎng

chủ tịch (câu lạc bộ, hiệp hội)

会面HSK 6
huìmiàn

gặp mặt, hội kiến

传单HSK 6
chuándān

tờ rơi, tờ quảng cáo

传言HSK 6
chuányán

tin đồn, lời đồn

传闻HSK 6
chuánwén

tin đồn, lời đồn đại

伤亡HSK 6
shāngwáng

thương vong

伤员HSK 6
shāngyuán

người bị thương

伤痕HSK 6
shānghén

vết sẹo, vết thương

伦理HSK 6
lún

đạo đức học, luân lý

伪造HSK 6
wěizào

làm giả, giả mạo

伴侣HSK 6
bàn

bạn đời, bạn đồng hành

位子HSK 6
wèi

chỗ ngồi, chỗ đứng

低下HSK 6
xià

thấp kém, hèn kém

低估HSK 6

đánh giá thấp

低头HSK 6
tóu

cúi đầu, khuất phục

低调HSK 6
diào

khiêm tốn, không phô trương

住处HSK 6
zhùchù

nơi ở, chỗ ở

住户HSK 6
zhù

cư dân, hộ gia đình

体谅HSK 6
liàng

thông cảm, cảm thông

体贴HSK 6
tiē

chu đáo, quan tâm đến người khác

体面HSK 6
miàn

lịch sự, trang nhã, có thể diện

余地HSK 6

dư địa, không gian

作弊HSK 6
zuò

gian lận, cheating

作风HSK 6
zuòfēng

phong cách, tác phong

例外HSK 6
wài

ngoại lệ, trường hợp đặc biệt

依托HSK 6
tuō

dựa vào, nương tựa

依次HSK 6

theo thứ tự

依赖HSK 6
lài

dựa dẫm, phụ thuộc

依靠HSK 6
kào

dựa vào, nương tựa

侦探HSK 6
zhēntàn

thám tử, người điều tra

侮辱HSK 6

xúc phạm, làm nhục

侵害HSK 6
qīnhài

xâm phạm, xâm hại

便于HSK 6
biàn

thuận tiện cho, dễ dàng cho

促成HSK 6
chéng

gợi ý cho sự thành công

俘虏HSK 6

tù binh

保姆HSK 6
bǎo

người giúp việc gia đình, bảo mẫu

保守HSK 6
bǎoshǒu

bảo thủ

保管HSK 6
bǎoguǎn

bảo quản, giữ gìn

倒塌HSK 6
dǎo

sập đổ, đổ sụp

候选人HSK 6
hòuxuǎnrén

ứng cử viên

借助HSK 6
jièzhù

dựa vào, nhờ vào

借用HSK 6
jièyòng

mượn để dùng, mượn ý tưởng

借鉴HSK 6
jièjiàn

tham khảo, học hỏi (kinh nghiệm)

倡议HSK 6
chàng

đề xuất, khởi xướng

值班HSK 6
zhíbān

trực, làm ca

倾向HSK 6
qīngxiàng

xu hướng, khuynh hướng

倾听HSK 6
qīngtīng

lắng nghe, chú ý lắng nghe

假冒HSK 6
jiǎmào

giả mạo

假日HSK 6
jiǎ

ngày nghỉ, ngày lễ

假装HSK 6
jiǎzhuāng

giả vờ, vờ như

偏僻HSK 6
piān

xa xôi, hẻo lánh

偏见HSK 6
piānjiàn

thiên kiến, thành kiến

做东HSK 6
zuòdōng

làm chủ, đóng vai trò người chủ trì

做主HSK 6
zuòzhǔ

quyết định, tự quyết

停泊HSK 6
tíng

neo đậu, cập bến

停电HSK 6
tíngdiàn

mất điện, cúp điện

停车位HSK 6
tíngchēwèi

chỗ đậu xe

停顿HSK 6
tíngdùn

ngừng lại, tạm dừng

儿科HSK 6
ér

khoa nhi

允许HSK 6
yǔn

cho phép, cho phép

充实HSK 6
chōngshí

làm phong phú, lấp đầy

充当HSK 6
chōngdāng

đảm nhận vai trò, đóng vai

充足HSK 6
chōng

đầy đủ, dồi dào

光顾HSK 6
guāng

quang lâm, ghé đến

免得HSK 6
miǎnde

để tránh, khỏi phải

兢兢业业HSK 6
jīngjīng

cẩn thận, tận tụy

入场HSK 6
chǎng

vào cửa, vào hội trường

入手HSK 6
shǒu

bắt đầu, khởi sự

入选HSK 6
xuǎn

được tuyển chọn, được chọn vào

全力以赴HSK 6
quán

tận dụng toàn bộ sức lực, cố gắng hết mình

全方位HSK 6
quánfāngwèi

mọi mặt, toàn diện

全球化HSK 6
quánqiúhuà

toàn cầu hóa

全程HSK 6
quánchéng

toàn bộ chặng đường, từ đầu đến cuối

全能HSK 6
quánnéng

toàn năng, toàn tài

公众HSK 6
gōngzhòng

công chúng, quần chúng

公共场所HSK 6
gōnggòngchǎngsuǒ

nơi công cộng

公共服务HSK 6
gōnggòng

dịch vụ công

公关HSK 6
gōngguān

quan hệ công chúng

公告HSK 6
gōnggào

thông báo, công cáo

公安HSK 6
gōngān

công an

公认HSK 6
gōngrèn

được công nhận

公道HSK 6
gōngdào

công bằng, hợp lý

共识HSK 6
gòngshí

sự đồng thuận, nhất trí

关头HSK 6
guāntóu

thời khắc quan trọng, bước ngoặt

关爱HSK 6
guānài

quan tâm chăm sóc

关联HSK 6
guānlián

mối liên hệ, liên quan

兴旺HSK 6
xīngwàng

phát đạt, thịnh vượng

兴起HSK 6
xīng

phát sinh, nảy sinh, trỗi dậy

典型HSK 6
diǎnxíng

điển hình, mẫu mực

典礼HSK 6
diǎn

buổi lễ, nghi thức trang trọng

典范HSK 6
diǎnfàn

mẫu mực, khuôn mẫu

养活HSK 6
yǎnghuó

nuôi sống, nuôi nấng (gia đình, động vật...)

养老HSK 6
yǎnglǎo

dưỡng già, phụng dưỡng người già

养老金HSK 6
yǎnglǎojīn

tiền lương hưu

兼顾HSK 6
jiān

cân bằng, quán xuyến cả hai

内在HSK 6
nèizài

bên trong, nội tại

内幕HSK 6
nèi

bên trong, thông tin nội bộ

再度HSK 6
zài

một lần nữa, lại

写字台HSK 6
xiětái

bàn làm việc, bàn viết

农场HSK 6
nóngchǎng

nông trường, trang trại

冲击HSK 6
chōng

tác động, ảnh hưởng

决议HSK 6
jué

nghị quyết

冷水HSK 6
lěngshuǐ

nước lạnh

净迁移率HSK 6
jìngqiān

tỷ lệ di cư ròng

准则HSK 6
zhǔn

chuẩn mực, nguyên tắc

凭着HSK 6
píngzhe

dựa vào, dựa trên cơ sở

出事HSK 6
chūshì

xảy ra sự cố, gặp chuyện

出众HSK 6
chūzhòng

xuất sắc, nổi trội

出卖HSK 6
chūmài

bán ra, bán

出名HSK 6
chūmíng

nổi tiếng, trở nên nổi tiếng

出头HSK 6
chūtóu

thoát khỏi khó khăn, vực dậy

出生率HSK 6
chūshēng

tỷ lệ sinh

出行HSK 6
chūxíng

đi lại, lên đường

出访HSK 6
chūfǎng

đi công du, đi thăm chính thức

出走HSK 6
chūzǒu

bỏ nhà ra đi

出路HSK 6
chū

lối ra, đường ra

出身HSK 6
chūshēn

xuất thân, có nguồn gốc

出面HSK 6
chūmiàn

xuất diện, tự mình đứng ra

分化HSK 6
fēnhuà

phân hóa

分寸HSK 6
fēncùn

sự đúng mực, sự vừa phải

分工HSK 6
fēngōng

phân công, sự phân công

分担HSK 6
fēndān

chia sẻ, cùng gánh vác

分散HSK 6
fēnsàn

phân tán, rải rác

分明HSK 6
fēnmíng

rõ ràng, phân minh

分歧HSK 6
fēn

sự bất đồng, sự khác biệt

刊登HSK 6
kāndēng

đăng báo, đăng lên

划分HSK 6
huàfēn

phân chia, chia tách

初衷HSK 6
chūzhōng

ý định ban đầu, mong muốn nguyên thủy

到位HSK 6
dàowèi

đến nơi, hoàn thành

制服HSK 6
zhì

trấn áp, khuất phục

制止HSK 6
zhìzhǐ

ngăn chặn, chấm dứt

刹车HSK 6
shāchē

phanh (xe), đạp phanh

前任HSK 6
qiánrèn

tiền nhiệm, người trước

前夕HSK 6
qián

đêm trước, ngày trước (khi sự kiện quan trọng diễn ra)

前所未有HSK 6
qiánsuǒwèiyǒu

chưa từng có, chưa bao giờ có

前方HSK 6
qiánfāng

phía trước, phía trước mặt

前期HSK 6
qián

giai đoạn đầu, thời kỳ đầu

前来HSK 6
qiánlái

đến, tới

前者HSK 6
qiánzhě

người/vật trước, cái trước

前辈HSK 6
qiánbèi

tiền bối, người đi trước

剥夺HSK 6
bāoduó

tước đoạt, tước quyền

力争HSK 6
zhēng

phấn đấu, nỗ lực hết mình

力图HSK 6

cố gắng hết sức, nỗ lực nhằm

力度HSK 6

lực độ, sức mạnh

办事处HSK 6
bànshìchù

văn phòng, trụ sở đại diện

功劳HSK 6
gōngláo

công lao

加深HSK 6
jiāshēn

làm sâu sắc thêm, tăng cường

加紧HSK 6
jiājǐn

tăng cường, đẩy nhanh

务必HSK 6

nhất định phải, chắc chắn cần

劣势HSK 6
lièshì

bất lợi, điểm yếu

动员HSK 6
dòngyuán

huy động

动手HSK 6
dòngshǒu

bắt tay vào làm, ra tay hành động

动机HSK 6
dòng

động cơ, nguyên nhân thúc đẩy

动用HSK 6
dòngyòng

sử dụng, huy động

动静HSK 6
dòngjìng

động tĩnh, dấu hiệu hoạt động

助手HSK 6
zhùshǒu

trợ lý, người giúp việc

劲头HSK 6
jìntóu

sự hăng hái, niềm hào hứng

势力HSK 6
shì

quyền lực, ảnh hưởng

募捐HSK 6
juān

quyên góp, gây quỹ

勤俭HSK 6
qínjiǎn

siêng năng và tiết kiệm

勾结HSK 6
gōujié

câu kết, thông đồng

包容HSK 6
bāoróng

bao dung, tha thứ

包庇HSK 6
bāo

bao che, che giấu

化解HSK 6
huàjiě

giải quyết, hóa giải

匪徒HSK 6
fěi

băng cướp, kẻ cướp

匹配HSK 6
pèi

phù hợp, tương thích

医药HSK 6
yào

y dược, thuốc men và y tế

匿名HSK 6
míng

ẩn danh, nặc danh

半途而废HSK 6
bànérfèi

bỏ cuộc giữa chừng, làm việc không đến nơi đến chốn

单身HSK 6
dānshēn

độc thân, chưa kết hôn

占据HSK 6
zhàn

chiếm giữ, chiếm lĩnh

占用HSK 6
zhànyòng

chiếm dụng, chiếm giữ

危及HSK 6
wēi

đe dọa, gây nguy hiểm cho

危急HSK 6
wēi

cấp bách, nguy kịch

即可HSK 6

là có thể, là được

历来HSK 6
lái

từ trước đến nay, luôn luôn

厕所HSK 6
suǒ

nhà vệ sinh, toilet

原先HSK 6
yuánxiān

trước đây, lúc ban đầu

原地HSK 6
yuán

chỗ cũ, vị trí ban đầu

去向HSK 6
xiàng

hướng đi, nơi đến

去掉HSK 6
diào

loại bỏ, bỏ đi

去除HSK 6
chú

loại bỏ, xóa bỏ

及早HSK 6
zǎo

ngay từ sớm, càng sớm càng tốt

友善HSK 6
yǒushàn

thân thiện, hòa nhã

友情HSK 6
yǒuqíng

tình bạn

双重HSK 6
shuāngchóng

kép, hai tầng, hai mặt

反击HSK 6
fǎn

phản công, phản kích

反响HSK 6
fǎnxiǎng

phản ứng, sự hưởng ứng

反弹HSK 6
fǎntán

phản ứng lại

反恐HSK 6
fǎnkǒng

chống khủng bố

反抗HSK 6
fǎnkàng

kháng cự, nổi dậy

反面HSK 6
fǎnmiàn

mặt trái, mặt sau

反驳HSK 6
fǎn

bác bỏ, phản bác

发型HSK 6
xíng

kiểu tóc

发布HSK 6

công bố, phát hành

发掘HSK 6
jué

khai quật, khai phá

发放HSK 6
fàng

phát, phát ra

发觉HSK 6
jué

nhận ra, phát hiện

发起HSK 6

phát động, khởi xướng

取决于HSK 6
jué

phụ thuộc vào, do ... quyết định

取暖HSK 6
nuǎn

sưởi ấm

取胜HSK 6
shèng

thắng lợi, giành chiến thắng

受害HSK 6
shòuhài

bị hại, chịu thiệt hại

受理HSK 6
shòu

tiếp nhận, thụ lý

受益HSK 6
shòu

thu được lợi ích, được hưởng lợi

变故HSK 6
biàn

sự cố bất ngờ, biến động

变迁HSK 6
biànqiān

biến đổi, thay đổi

口头HSK 6
kǒutóu

miệng, lời nói

口径HSK 6
kǒujìng

lập trường, quan điểm, lời khai

叮嘱HSK 6
dīngzhǔ

dặn dò, nhắc nhở nhiều lần

可悲HSK 6
bēi

đáng buồn, đáng thương

可疑HSK 6

đáng ngờ, khả nghi

可笑HSK 6
xiào

buồn cười, nực cười

可耻HSK 6
chǐ

đáng xấu hổ

号召HSK 6
hàozhào

kêu gọi, phát động

号称HSK 6
hàochēng

được gọi là, mang danh

各抒己见HSK 6
shūjiàn

ai nấy nêu ý kiến của mình

吉祥物HSK 6
xiáng

linh vật

同伙HSK 6
tónghuǒ

đồng bọn, kẻ đồng lõa

同伴HSK 6
tóngbàn

bạn đồng hành, người cùng đi

同志HSK 6
tóngzhì

đồng chí

同感HSK 6
tónggǎn

cùng cảm nhận, đồng cảm

同等HSK 6
tóngděng

ngang bằng, tương đương

同类HSK 6
tónglèi

loại tương tự, cùng loại

同行HSK 6
tóngháng

những người cùng nghề; đi cùng nhau

名副其实HSK 6
míngshí

xứng danh, đúng thực

名声HSK 6
míngshēng

danh tiếng

名次HSK 6
míng

thứ hạng

名气HSK 6
míng

danh tiếng, sự nổi tiếng

名言HSK 6
míngyán

lời nói nổi tiếng

名誉HSK 6
míng

danh dự, danh tiếng

名额HSK 6
míngé

số lượng chỉ tiêu, suất

后期HSK 6
hòu

giai đoạn cuối, thời kỳ sau

后顾之忧HSK 6
hòuzhīyōu

lo lắng về hậu phương, mối lo từ phía sau

吩咐HSK 6
fēn

dặn dò, chỉ thị

听从HSK 6
tīngcóng

tuân theo, nghe theo

听取HSK 6
tīng

nghe, tiếp thu

听话HSK 6
tīnghuà

ngoan ngoãn, biết nghe lời

启事HSK 6
shì

thông báo, thông tri

吸取HSK 6

hấp thụ, tiếp thu

吸毒HSK 6

dùng ma túy, sử dụng chất gây nghiện

吹捧HSK 6
chuīpěng

tán tụng, nịnh bợ

呈现HSK 6
chéngxiàn

hiển thị, xuất hiện

告知HSK 6
gàozhī

thông báo cho ai biết

告诫HSK 6
gàojiè

cảnh cáo, khuyên nhủ

周到HSK 6
zhōudào

chu đáo, tận tình

周年HSK 6
zhōunián

kỷ niệm (một năm)

周折HSK 6
zhōuzhé

lung tung, trắc trở

周旋HSK 6
zhōuxuán

đối phó, xoay xở

周边HSK 6
zhōubiān

vùng lân cận, khu vực xung quanh

呵护HSK 6

che chở, nâng niu

呼吁HSK 6

kêu gọi, viện nại

命名HSK 6
mìngmíng

đặt tên

和气HSK 6

hòa nhã, thân thiện

和谐HSK 6
xié

hòa hợp, hài hòa

哆嗦HSK 6
duōsuō

rung rẩy, rùng mình

响应HSK 6
xiǎngyìng

ủng hộ, hưởng ứng

唠叨HSK 6
láodao

nói nhiều, lải nhải

唾沫HSK 6
tuò

nước bọt

喂养HSK 6
wèiyǎng

cho ăn, nuôi nấng

喇叭HSK 6
ba

còi xe, loa

嘈杂HSK 6
cáo

ồn ào

嘉宾HSK 6
jiābīn

khách quý, khách mời danh dự

嘉年华HSK 6
jiāniánhuá

carnival, lễ hội vui chơi

嘲笑HSK 6
cháoxiào

chế giễu, giễu cợt

噪音HSK 6
zàoyīn

tiếng ồn, tạp âm

囚犯HSK 6
qiúfàn

tù nhân, kẻ phạm tội

四处HSK 6
chù

khắp nơi, mọi nơi

四肢HSK 6
zhī

tay và chân, tứ chi

回归HSK 6
huíguī

trở về, hồi quy

回顾HSK 6
huí

nhìn lại, ôn lại

回馈HSK 6
huíkuì

đền đáp, báo đáp

因素HSK 6
yīn

yếu tố, nhân tố

团伙HSK 6
tuánhuǒ

băng nhóm tội phạm

园地HSK 6
yuán

vườn tược, khu vườn

围墙HSK 6
wéiqiáng

tường bao quanh; hàng rào

固有HSK 6
yǒu

cố hữu, vốn có

国土HSK 6
guó

lãnh thổ quốc gia, đất nước

圆满HSK 6
yuánmǎn

thỏa mãn, viên mãn

圆珠笔HSK 6
yuánzhū

bút bi

圈套HSK 6
quāntào

cái bẫy, cạm bẫy

圈子HSK 6
quānzi

vòng tròn, nhóm người

在乎HSK 6
zài

quan tâm, để ý

地名HSK 6
míng

tên địa danh

地步HSK 6

mức độ, tình trạng

场合HSK 6
chǎng

trường hợp, tình huống

场地HSK 6
chǎng

địa điểm, mặt bằng

场所HSK 6
chǎngsuǒ

nơi chốn, địa điểm

场面HSK 6
chǎngmiàn

khung cảnh, tình thế

坏事HSK 6
huàishì

việc xấu, hành vi sai trái

坚守HSK 6
jiānshǒu

kiên quyết giữ vững, bám trụ

坚硬HSK 6
jiānyìng

cứng rắn, vững chắc

坦白HSK 6
tǎnbái

thú nhận, thẳng thắn

城区HSK 6
chéng

khu vực nội thành

城市化率HSK 6
chéngshìhuà

tỷ lệ đô thị hóa

城乡HSK 6
chéngxiāng

thành thị và nông thôn

城镇HSK 6
chéngzhèn

thị trấn, thành thị

城镇化HSK 6
chéngzhènhuà

đô thị hóa

埋没HSK 6
mái

chôn vùi, làm cho tài năng không được phát huy

埋葬HSK 6
máizàng

chôn cất, mai táng

基尼系数HSK 6
shù

hệ số Gini

堪称HSK 6
kānchēng

được xứng đáng gọi là, có thể coi là

堵塞HSK 6

bế tắc, tắc nghẽn

填补HSK 6
tián

lấp đầy, bổ sung

墓地HSK 6

nghĩa trang, bãi tha ma

增添HSK 6
zēngtiān

thêm vào, gia tăng

士气HSK 6
shì

tinh thần, khí thế

声势HSK 6
shēngshì

thanh thế, thế lực

声称HSK 6
shēngchēng

tuyên bố, khăng khăng cho rằng

声誉HSK 6
shēng

danh tiếng, uy tín

处境HSK 6
chǔjìng

tình cảnh, hoàn cảnh

处长HSK 6
chùcháng

trưởng phòng, trưởng ban

备受HSK 6
bèishòu

được trải nghiệm đầy đủ (tốt hoặc xấu)

复查HSK 6
chá

kiểm tra lại, tái khám

夏令营HSK 6
xiàlìngyíng

trại hè

外星人HSK 6
wàixīngrén

người ngoài hành tinh

外来HSK 6
wàilái

bên ngoài đến, ngoại lai

外界HSK 6
wàijiè

thế giới bên ngoài

外衣HSK 6
wài

áo khoác; vẻ bề ngoài

外表HSK 6
wàibiǎo

bề ngoài, vẻ bề ngoài

多余HSK 6
duō

thừa, không cần thiết

多元化HSK 6
duōyuánhuà

đa dạng hóa, tính đa nguyên

多元文化HSK 6
duōyuánwénhuà

đa văn hóa

多年来HSK 6
duōniánlái

nhiều năm qua

多方面HSK 6
duōfāngmiàn

nhiều mặt, nhiều khía cạnh

夜总会HSK 6
zǒnghuì

nhà hàng đêm, hộp đêm

夜晚HSK 6
wǎn

đêm, ban đêm

大体HSK 6

về cơ bản, đại khái

大力HSK 6

hết sức, nỗ lực lớn

大家庭HSK 6
jiātíng

đại gia đình

大局HSK 6

tình hình chung, cục diện lớn

大师HSK 6
shī

bậc thầy, đại sư

大街HSK 6
jiē

đại lộ, đường phố lớn

大道HSK 6
dào

đại lộ, con đường lớn

大队HSK 6
duì

đại đội, đơn vị lớn

夫人HSK 6
rén

phu nhân, bà (cách gọi trang trọng)

夫妇HSK 6

vợ chồng, đôi vợ chồng

失控HSK 6
shīkòng

mất kiểm soát

失误HSK 6
shī

sự sai lầm, lỗi lầm

头衔HSK 6
tóuxián

danh hiệu, chức danh

头部HSK 6
tóu

đầu (phần cơ thể)

头顶HSK 6
tóudǐng

đỉnh đầu

夸大HSK 6
kuā

phóng đại, nói quá lên

夸奖HSK 6
kuājiǎng

khen ngợi, ca ngợi

夹杂HSK 6
jiā

phân bố lẫn lộn, trộn lẫn

奇迹HSK 6

phép màu; kỳ tích

奋力HSK 6
fèn

hết sức, cố gắng hết mình

奔波HSK 6
bēn

lăn lộn, tất bật

奔跑HSK 6
bēnpǎo

chạy, chạy đua

奏效HSK 6
zòuxiào

có hiệu quả, phát huy tác dụng

奖励HSK 6
jiǎng

thưởng, khen thưởng

奖品HSK 6
jiǎngpǐn

phần thưởng, giải thưởng

奖赏HSK 6
jiǎngshǎng

phần thưởng, khen thưởng

奠定HSK 6
diàndìng

đặt nền móng, thiết lập cơ sở

奴隶HSK 6

nô lệ

好奇心HSK 6
hàoxīn

sự tò mò, lòng hiếu kỳ

好评HSK 6
hǎopíng

đánh giá tích cực, lời khen ngợi

好转HSK 6
hǎozhuǎn

khá lên, tiến triển tốt hơn

妇女HSK 6

phụ nữ

妥当HSK 6
tuǒdàng

thích hợp, thỏa đáng

妨碍HSK 6
fángài

cản trở, trở ngại

委员HSK 6
wěiyuán

ủy viên, người trong ủy ban

姿态HSK 6
tài

phong thái, tư thế

威望HSK 6
wēiwàng

uy tín, danh tiếng

威风HSK 6
wēifēng

uy phong, uy nghiêm

娃娃HSK 6
wa

đứa trẻ nhỏ, em bé

娇气HSK 6
jiāo

điệu đà, yếu đuối, dễ bị tổn thương

婴儿HSK 6
yīngér

trẻ sơ sinh

媒介HSK 6
méijiè

trung gian, phương tiện truyền đạt

嬗变HSK 6
shànbiàn

sự biến đổi

孕妇HSK 6
yùn

phụ nữ mang thai

孕育HSK 6
yùn

mang thai, thai nghén

存放HSK 6
cúnfàng

gửi cất, cất giữ

学业HSK 6
xué

học vấn, sự học tập

守护HSK 6
shǒu

bảo vệ, canh gác

安宁HSK 6
ānníng

an ninh, yên bình

安定HSK 6
āndìng

ổn định, vững vàng

安居乐业HSK 6
ān

an cư lạc nghiệp

安抚HSK 6
ān

xoa dịu, an ủi

安稳HSK 6
ānwěn

bình an, ổn định, vững chắc

安置HSK 6
ānzhì

sắp xếp, lo liệu chỗ ở hoặc việc làm

完备HSK 6
wánbèi

hoàn thiện, đầy đủ

完好HSK 6
wánhǎo

nguyên vẹn, còn tốt

宗教HSK 6
zōngjiào

tôn giáo

官方HSK 6
guānfāng

chính thức, của chính phủ

定居HSK 6
dìng

định cư

定论HSK 6
dìnglùn

kết luận cuối cùng

实力HSK 6
shí

sức mạnh thực tế

实话HSK 6
shíhuà

lời thật, sự thật

宠物HSK 6
chǒng

vật nuôi trong nhà

客车HSK 6
chē

xe khách, xe buýt

宣扬HSK 6
xuānyáng

tuyên dương, quảng bá

宣读HSK 6
xuān

đọc công bố

宴会HSK 6
yànhuì

tiệc lớn, yến tiệc

家伙HSK 6
jiāhuo

đồ vật, kẻ, thằng (ngữ cảnh thân mật hoặc miệt thị)

家喻户晓HSK 6
jiāxiǎo

ai cũng biết, nổi tiếng khắp nơi

家园HSK 6
jiāyuán

quê hương, mái ấm

家属HSK 6
jiāshǔ

gia đình, người thân

家族HSK 6
jiā

gia tộc, dòng họ

容忍HSK 6
róngrěn

khoan dung, dung thứ

容纳HSK 6
róng

chứa đựng, dung nạp

宽恕HSK 6
kuānshù

tha thứ, lượng thứ

宽敞HSK 6
kuānchǎng

rộng rãi, thoáng mát

宽松HSK 6
kuānsōng

thoải mái, rộng rãi

宽阔HSK 6
kuānkuò

rộng rãi, bao la

密集HSK 6

dày đặc, tập trung đông đúc

富人HSK 6
rén

người giàu

富有HSK 6
yǒu

giàu có, sung túc

富翁HSK 6
wēng

người giàu có, triệu phú

富豪HSK 6
háo

người giàu có và quyền lực

寒暄应酬HSK 6
hánxuānyìngchou

giao thiệp xã giao

寝室HSK 6
qǐnshì

phòng ngủ, ký túc xá

对准HSK 6
duìzhǔn

nhắm vào, chĩa vào

寻常HSK 6
xúncháng

bình thường, thông thường

导向HSK 6
dǎoxiàng

hướng đi, định hướng

寿命HSK 6
shòumìng

tuổi thọ, vòng đời

封闭HSK 6
fēng

đóng cửa, phong tỏa

将近HSK 6
jiāngjìn

gần như, sắp tới

尊严HSK 6
zūnyán

phẩm giá, nhân phẩm

尊贵HSK 6
zūnguì

cao quý, trang trọng

小丑HSK 6
xiǎochǒu

gánh xiếc, diễn viên hài hước

小区HSK 6
xiǎo

khu dân cư, khu nhà ở

小气HSK 6
xiǎo

keo kiệt, bủn xỉn

小费HSK 6
xiǎofèi

tiền boa

小路HSK 6
xiǎo

con đường nhỏ, ngõ nhỏ

少儿HSK 6
shàoér

trẻ em, thiếu nhi

少女HSK 6
shào

cô gái trẻ

尖锐HSK 6
jiānruì

sắc bén, nhọn

就读HSK 6
jiù

theo học, học tại

尸体HSK 6
shī

xác chết

尽快HSK 6
jǐnkuài

càng sớm càng tốt

屁股HSK 6

mông

层出不穷HSK 6
céngchūqióng

xuất hiện liên tục, không ngừng nghỉ

层面HSK 6
céngmiàn

khía cạnh, tầng lớp

居住HSK 6
zhù

ở, cư trú, sinh sống

屈服HSK 6

khuất phục, đầu hàng

屏障HSK 6
píngzhàng

tường thành, hàng rào chắn

屡次HSK 6

nhiều lần, lắm lần

岁数HSK 6
suìshù

tuổi tác

川流不息HSK 6
chuānliú

liên tục không ngừng

工地HSK 6
gōng

công trường xây dựng

工夫HSK 6
gōng

người lao động

巧合HSK 6
qiǎo

tình cờ, trùng hợp

巨人HSK 6
rén

người khổng lồ

巨型HSK 6
xíng

khổng lồ, cự large

差异HSK 6
chā

sự khác biệt, sự chênh lệch

巴结HSK 6
jie

nịnh hót, xu nịnh

市民HSK 6
shìmín

công dân thành phố

布告HSK 6
gào

bản tin, thông báo dán ở bảng công cộng

师生HSK 6
shīshēng

thầy và trò

带领HSK 6
dàilǐng

dẫn dắt, chỉ đạo

帮手HSK 6
bāngshǒu

trợ thủ, người phụ giúp

常人HSK 6
chángrén

người thường, người bình thường

常规HSK 6
chángguī

quy tắc thông thường, thông lệ

幕后HSK 6
hòu

phía sau hậu trường

干劲HSK 6
gànjìn

sức hăng say, nhiệt tình

干扰HSK 6
gānrǎo

gây nhiễu, can thiệp

干涉HSK 6
gānshè

can thiệp

干部HSK 6
gàn

cán bộ

平凡HSK 6
píngfán

bình thường, tầm thường

平息HSK 6
píng

xoa dịu, dập tắt

平民HSK 6
píngmín

dân thường, thường dân

平行HSK 6
píngxíng

song song, cùng một bề

并存HSK 6
bìngcún

cùng tồn tại

乡下HSK 6
xiāngxià

nông thôn, vùng quê

乡镇HSK 6
xiāngzhèn

xã và thị trấn

庆典HSK 6
qìngdiǎn

lễ kỷ niệm, buổi lễ lớn

应运而生HSK 6
yìngyùnérshēng

xuất hiện đúng lúc cần thiết

应邀HSK 6
yìngyāo

nhận lời mời, theo lời mời

应酬HSK 6
yìngchou

giao tiếp xã hội

底层HSK 6
céng

tầng dưới cùng, đáy

庞大HSK 6
páng

to lớn, khổng lồ

废墟HSK 6
fèi

đống đổ nát, phế tích

座谈会HSK 6
zuòtánhuì

hội nghị tọa đàm, buổi thảo luận nhóm

庸俗HSK 6
yōng

thô tục, tầm thường

廉洁HSK 6
liánjié

thanh liêm, trong sạch

延误HSK 6
yán

trì hoãn, chậm trễ

开动HSK 6
kāidòng

khởi động, cho chạy, bắt đầu vận hành

开口HSK 6
kāikǒu

mở miệng; lên tiếng

开启HSK 6
kāi

mở ra, khai mở

开工HSK 6
kāigōng

bắt đầu làm việc, khởi công

开拓HSK 6
kāituò

mở mang, khai phá

开明HSK 6
kāimíng

khai phóng, tiến bộ

开枪HSK 6
kāiqiāng

nổ súng, bóp cò

开阔HSK 6
kāikuò

mở rộng, thênh thang

开除HSK 6
kāichú

đuổi việc, khai trừ

异常HSK 6
cháng

bất thường, khác thường

异性HSK 6
xìng

phái khác, giới khác

弊病HSK 6
bìng

tật xấu, tệ nạn

引发HSK 6
yǐn

gây ra; dẫn đến

引导HSK 6
yǐndǎo

hướng dẫn, dẫn dắt

引诱HSK 6
yǐnyòu

dụ dỗ, cám dỗ

弥补HSK 6

bù đắp, bổ sung

弱点HSK 6
ruòdiǎn

điểm yếu, khuyết điểm

强劲HSK 6
qiángjìng

mạnh mẽ, hùng mạnh

强盗HSK 6
qiángdào

cướp, kẻ cướp

归宿HSK 6
guī

nơi chốn, chỗ để về

归属HSK 6
guīshǔ

thuộc về

归还HSK 6
guīhuán

trả lại, hoàn trả

当今HSK 6
dāngjīn

ngày nay, hiện tại

当作HSK 6
dàngzuò

coi như, xem là

当务之急HSK 6
dāngzhī

công việc khẩn cấp nhất, việc cấp bách nhất

当场HSK 6
dāngchǎng

ngay tại chỗ, tại chỗ

当天HSK 6
dāngtiān

ngày hôm đó

当成HSK 6
dàngchéng

coi như, xem như

当真HSK 6
dàngzhēn

tin là thật, coi là nghiêm túc

当着HSK 6
dāngzhe

trước mặt; ở trước sự chứng kiến của

彩票HSK 6
cǎipiào

vé số

影响力HSK 6
yǐngxiǎng

ảnh hưởng, sức ảnh hưởng

往常HSK 6
wǎngcháng

như thường lệ, bình thường

往年HSK 6
wǎngnián

những năm trước, năm xưa

往来HSK 6
wǎnglái

giao lưu, đi lại

很难说HSK 6
hěnnánshuō

khó nói, khó mà nói trước được

徒弟HSK 6

đồ đệ, học trò

得力HSK 6

có năng lực, giỏi giang

得罪HSK 6
zuì

làm phật lòng, xúc phạm

微观机制HSK 6
wēiguānzhì

cơ chế vi mô

心声HSK 6
xīnshēng

lời nói từ đáy lòng

心意HSK 6
xīn

tấm lòng, tình ý

心愿HSK 6
xīnyuàn

nguyện vọng, ước mơ

心血HSK 6
xīnxuè

công sức, tâm huyết

必将HSK 6
jiāng

chắc chắn sẽ

忌讳HSK 6
huì

kiêng kỵ

忍受HSK 6
rěnshòu

chịu đựng, nhẫn nhịn

忠实HSK 6
zhōngshí

trung thành, trung thực

忠诚HSK 6
zhōngchéng

trung thành, trung thực

快捷HSK 6
kuàijié

nhanh chóng, tiện lợi

忽悠HSK 6
yōu

lừa gạt, lừa phỉnh

怀孕HSK 6
huáiyùn

mang thai, có bầu

急剧HSK 6

một cách nhanh chóng, đột ngột

急需HSK 6

cần thiết cấp bách

性别比HSK 6
xìngbié

tỷ lệ giới tính

性情HSK 6
xìngqíng

tính tình, bản tính

怪物HSK 6
guài

quái vật, sinh vật kỳ lạ

总监HSK 6
zǒngjiān

giám đốc, tổng giám đốc

恐吓HSK 6
kǒng

đe dọa, hăm dọa

恐怖HSK 6
kǒng

kinh hoàng, đáng sợ

恐龙HSK 6
kǒnglóng

khủng long

恩人HSK 6
ēnrén

ân nhân, người giúp đỡ lớn

恭敬HSK 6
gōngjìng

kính cẩn, kính trọng

恰当HSK 6
qiàdàng

thích hợp, thỏa đáng

恰恰相反HSK 6
qiàqiàxiāngfǎn

hoàn toàn ngược lại

恶劣HSK 6
èliè

tệ hại, tồi tệ

恶性HSK 6
èxìng

ác tính, xấu ác

恶意HSK 6
è

ác ý, ý đồ xấu

悬挂HSK 6
xuánguà

treo, treo lên

悲惨HSK 6
bēicǎn

bi thảm, đau khổ

惩罚HSK 6
chéng

trừng phạt, hình phạt

意味着HSK 6
wèizhe

có nghĩa là, hàm ý

愚昧HSK 6
mèi

ngu dốt, tối tăm

慎重HSK 6
shènzhòng

thận trọng, cẩn thận

慢性HSK 6
mànxìng

mạn tính, kéo dài lâu

懂事HSK 6
dǒngshì

thông minh, hiểu biết

成分HSK 6
chéngfèn

thành phần (hóa học, xã hội...)

成千上万HSK 6
chéngqiānshàngwàn

hàng ngàn, vô số

成员HSK 6
chéngyuán

thành viên

成天HSK 6
chéngtiān

cả ngày, suốt ngày

战友HSK 6
zhànyǒu

đồng đội, chiến hữu

战场HSK 6
zhànchǎng

chiến trường, bãi chiến

截然不同HSK 6
jiérántóng

hoàn toàn khác biệt

户外HSK 6
wài

ngoài trời, ngoài trời

户籍制度HSK 6
zhì

hệ thống hộ khẩu

所作所为HSK 6
suǒzuòsuǒwéi

hành vi, việc làm

所属HSK 6
suǒshǔ

thuộc về, sự thuộc về

所谓HSK 6
suǒwèi

gọi là, thường gọi là

才干HSK 6
cáigàn

tài năng, năng lực

打断HSK 6
duàn

ngắt lời, gián đoạn

扭转HSK 6
niǔzhuǎn

lật ngược, xoay chuyển (một tình huống xấu)

扰乱HSK 6
rǎoluàn

quấy rầy, gây rối

扶持HSK 6
chí

hỗ trợ, đỡ đần

批判HSK 6
pàn

phê phán, chỉ trích

承诺HSK 6
chéngnuò

cam kết, hứa hẹn

把戏HSK 6

mánh khóe, trò lừa bịp

投身HSK 6
tóushēn

đổ xô vào, dấn thân vào

投降HSK 6
tóuxiáng

đầu hàng

抗争HSK 6
kàngzhēng

đấu tranh chống lại, kháng cự

抚养HSK 6
yǎng

nuôi dưỡng, nuôi dạy

抛弃HSK 6
pāo

ruồng bỏ, vứt bỏ

抢劫HSK 6
qiǎngjié

cướp của, cướp bóc

报仇HSK 6
bàochóu

trả thù

报到HSK 6
bàodào

đăng ký có mặt

报复HSK 6
bào

trả thù, báo thù

报社HSK 6
bàoshè

báo xã, tòa soạn báo

报答HSK 6
bào

đáp trả, báo đáp

抱怨HSK 6
bàoyuàn

phàn nàn, ca thán

抱歉HSK 6
bàoqiàn

xin lỗi, cảm thấy áy náy

抵抗HSK 6
kàng

chống lại, kháng cự

抵达HSK 6

đến nơi, đến nơi đến chốn

担当HSK 6
dāndāng

gánh vác, đảm nhận

拆迁HSK 6
chāiqiān

phá dỡ nhà cửa và tái định cư

拓展HSK 6
tuòzhǎn

mở rộng, bành trướng

拖延HSK 6
tuōyán

trì hoãn, kéo dài

招募HSK 6
zhāo

tuyển dụng, chiêu mộ

招待HSK 6
zhāodài

tiếp đãi, mời khách

拜托HSK 6
bàituō

nhờ vả, nhờ giúp đỡ

拜访HSK 6
bàifǎng

thăm viếng, đến thăm

拥挤HSK 6
yōng

chen lấn, đông đúc

拥有HSK 6
yōngyǒu

sở hữu, có được

拨打HSK 6

gọi (điện thoại)

拯救HSK 6
zhěngjiù

cứu giúp, giải cứu

拼搏HSK 6
pīn

phấn đấu, nỗ lực hết mình

指向HSK 6
zhǐxiàng

chỉ về phía, nhắm vào

指着HSK 6
zhǐzhe

chỉ vào

指责HSK 6
zhǐ

chỉ trích, lên án

挑拨HSK 6
tiǎo

kích động, gây chia rẽ

挑衅HSK 6
tiǎoxìn

khiêu khích

挽回HSK 6
wǎnhuí

lấy lại, cứu vãn

挽救HSK 6
wǎnjiù

cứu vớt, cứu chữa

捆绑HSK 6
kǔnbǎng

trói, buộc

捐助HSK 6
juānzhù

quyên góp, ủng hộ

捐款HSK 6
juānkuǎn

quyên góp (tiền)

捐献HSK 6
juānxiàn

hiến tặng, quyên góp

捕捉HSK 6
zhuō

bắt, tóm lấy

据悉HSK 6

theo tin tức

掀起HSK 6
xiān

nhấc lên, giật lên

授予HSK 6
shòu

trao tặng, phong tặng

排斥HSK 6
páichì

bài trừ, loại trừ

探望HSK 6
tànwàng

thăm hỏi, đến thăm

接替HSK 6
jiē

tiếp quản, thay thế

接纳HSK 6
jiē

tiếp nhận, dung nạp

接见HSK 6
jiējiàn

tiếp kiến, tiếp

推翻HSK 6
tuīfān

lật đổ, lật ngược

掩护HSK 6
yǎn

che đậy, yểm trợ

提升HSK 6
shēng

thăng chức, đề bạt

提名HSK 6
míng

đề cử, ứng viên được đề cử

提示HSK 6
shì

nhắc nhở, gợi ý

提议HSK 6

đề nghị, kiến nghị

插手HSK 6
chāshǒu

can dự, xía vào

揭发HSK 6
jiē

vạch trần, tố giác

揭晓HSK 6
jiēxiǎo

công bố, loan báo

揭露HSK 6
jiē

phơi bày, vạch trần

搜寻HSK 6
sōuxún

tìm kiếm, truy tìm

搜集HSK 6
sōu

thu thập, sưu tầm

搭配HSK 6
pèi

kết hợp, phối hợp

携手HSK 6
xiéshǒu

chung tay, cùng hợp sức

摆脱HSK 6
bǎituō

thoát khỏi, lắc bỏ

摊儿HSK 6
tānér

tiệm, quầy hàng nhỏ

摧残HSK 6
cuīcán

tàn phá, hủy hoại

摧毁HSK 6
cuīhuǐ

phá hủy, tàn phá

摩擦HSK 6

ma sát, xích mích

摸索HSK 6
suǒ

mò mẫm, tìm tòi

撞击HSK 6
zhuàng

đập vào, va chạm

撤离HSK 6
chè

rút lui, sơ tán

擅自HSK 6
shàn

tự ý, tự tiện

操心HSK 6
cāoxīn

lo lắng, bận tâm

操纵HSK 6
cāozòng

vận hành, điều khiển

支撑HSK 6
zhīchēng

chống đỡ, nâng đỡ

支柱HSK 6
zhīzhù

trụ cột, nền tảng

支配HSK 6
zhīpèi

kiểm soát, chi phối

收养HSK 6
shōuyǎng

nhận nuôi

改名HSK 6
gǎimíng

đổi tên

放手HSK 6
fàngshǒu

buông tay, từ bỏ

救助HSK 6
jiùzhù

giúp đỡ, cứu trợ

救援HSK 6
jiùyuán

cứu trợ, cứu giúp

救济HSK 6
jiù

cứu trợ, cứu giúp

教养HSK 6
jiàoyǎng

phẩm chất, sự giáo dục

敢于HSK 6
gǎn

dám, có dũng khí để làm

散发HSK 6
sàn

phân phát, phát tán

散布HSK 6
sàn

phát tán, loan truyền

敬意HSK 6
jìng

sự kính trọng, lòng tôn kính

整合HSK 6
zhěng

tích hợp, hòa nhập

整治HSK 6
zhěngzhì

trấn chỉnh, sửa chữa, quản lý

整洁HSK 6
zhěngjié

gọn gàng, sạch sẽ

整顿HSK 6
zhěngdùn

sắp xếp lại, chỉnh đốn

文化认同HSK 6
wénhuàrèntóng

nhận diện văn hóa

料理HSK 6
liào

sắp xếp, xử lý

斯文HSK 6
wén

lịch sự, thanh nhã

新人HSK 6
xīnrén

người mới, nhân viên mới

新手HSK 6
xīnshǒu

người mới, người mới vào nghề

新生HSK 6
xīnshēng

tân sinh viên, người mới

施展HSK 6
shīzhǎn

phát huy, thi triển

旅店HSK 6
diàn

nhà trọ nhỏ, quán trọ

无从HSK 6
cóng

không có cách nào, không thể

无关HSK 6
guān

không liên quan, không dính dáng

无条件HSK 6
tiáojiàn

vô điều kiện

无知HSK 6
zhī

ngu dốt, thiếu hiểu biết

无能HSK 6
néng

bất tài, bất lực

无赖HSK 6
lài

kẻ lười biếng, kẻ bất lịch sự

无须HSK 6

không cần, không phải

日夜HSK 6

ngày đêm, suốt ngày đêm

日新月异HSK 6
xīnyuè

phát triển, thay đổi mỗi ngày mỗi tháng

日益HSK 6

ngày càng

早日HSK 6
zǎo

sớm

时不时HSK 6
shíbushí

thỉnh thoảng, thỉnh thoảng lại

时事HSK 6
shíshì

tin tức thời sự, sự việc hiện tại

时差HSK 6
shíchā

chênh lệch múi giờ, sai lệch thời gian

时常HSK 6
shícháng

thường xuyên

时机HSK 6
shí

thời cơ, cơ hội thích hợp

时段HSK 6
shíduàn

khoảng thời gian

时髦HSK 6
shímáo

thời trang, hợp mốt

明智HSK 6
míngzhì

sáng suốt, sáng suốt

显出HSK 6
xiǎnchū

thể hiện, biểu lộ

晓得HSK 6
xiǎode

biết, hiểu

晚间HSK 6
wǎnjiān

buổi tối, tối muộn

普通人HSK 6
tōngrén

người thường, công dân bình thường

智商HSK 6
zhìshāng

chỉ số thông minh

暗中HSK 6
ànzhōng

bí mật, lén lút

暗杀HSK 6
ànshā

ám sát

暗示HSK 6
ànshì

ám chỉ, ngụ ý

暴力HSK 6
bào

bạo lực

暴露HSK 6
bào

phơi bày, lộ ra

曝光HSK 6
bàoguāng

phơi bày, vạch trần

更改HSK 6
gēnggǎi

thay đổi, sửa đổi

有事HSK 6
yǒushì

bận việc, có việc cần giải quyết

有关HSK 6
yǒuguān

có liên quan đến, liên quan đến

有意HSK 6
yǒu

cố tình, cố ý

有所HSK 6
yǒusuǒ

có phần nào đó, hơi

有望HSK 6
yǒuwàng

có hy vọng, có triển vọng

服气HSK 6

tâm phục khẩu phục

望见HSK 6
wàngjiàn

nhìn thấy từ xa

朝气蓬勃HSK 6
zhāopéng

tràn đầy sức sống, hào hứng

期望HSK 6
wàng

mong muốn, kỳ vọng

期盼HSK 6
pàn

mong chờ, hy vọng

本地HSK 6
běn

địa phương này, nơi này

本意HSK 6
běn

ý định ban đầu, dụng ý thực sự

本色HSK 6
běn

bản chất, tính chất vốn có

杀手HSK 6
shāshǒu

kẻ giết người, tay súng

杂交HSK 6
jiāo

lai giống, sự lai

村庄HSK 6
cūnzhuāng

làng mạc, xóm làng

杜绝HSK 6
jué

chặn đứng, tiêu diệt tận gốc

束缚HSK 6
shù

trói buộc, gò bó

来历HSK 6
lái

nguồn gốc, lý lịch

来往HSK 6
láiwǎng

qua lại, giao dịch

构建HSK 6
gòujiàn

xây dựng (vật thể trừu tượng)

枯燥HSK 6
zào

tẻ nhạt, nhàm chán

柜台HSK 6
guìtái

quầy (bán hàng, tiếp tân)

查出HSK 6
cháchū

phát hiện ra, tìm ra

标签HSK 6
biāoqiān

nhãn, tem dán

标记HSK 6
biāo

ký hiệu, đánh dấu

树立HSK 6
shù

thiết lập, xây dựng

根深蒂固HSK 6
gēnshēn

ăn sâu bám rễ, vững chắc không thể thay đổi

桎梏HSK 6
zhì

sự trói buộc, gông cùm

桥梁HSK 6
qiáoliáng

cây cầu

检讨HSK 6
jiǎntǎo

kiểm điểm, tự phê bình

棍棒HSK 6
gùnbàng

gậy, đòn

棘手HSK 6
shǒu

rắc rối, khó giải quyết

楼道HSK 6
lóudào

hành lang (trong tòa nhà)

榜样HSK 6
bǎngyàng

gương mẫu, tấm gương

模范HSK 6
fàn

gương mẫu, tấm gương

次序HSK 6

thứ tự

欣欣向荣HSK 6
xīnxīnxiàngróng

phát triển mạnh mẽ, phồn vinh

欺负HSK 6

bắt nạt, ức hiếp

欺骗HSK 6
piàn

lừa gạt, dối trá

款待HSK 6
kuǎndài

tiếp đãi, đãi ngộ

歉意HSK 6
qiàn

sự xin lỗi, sự hối tiếc

正义HSK 6
zhèng

công lý, chính nghĩa

正气HSK 6
zhèng

sự chính khí, tinh thần thượng tôn chính nghĩa, phẩm chất ngay thẳng

正直HSK 6
zhèngzhí

thẳng thắn, ngay thẳng

正视HSK 6
zhèngshì

đối mặt thẳng thắn, nhìn nhận thẳng thắn

正经HSK 6
zhèngjīng

đàng hoàng, nghiêm túc

正面HSK 6
zhèngmiàn

mặt trước, mặt chính

此前HSK 6
qián

trước đây, trước đó

步伐HSK 6

bước đi, nhịp độ

步入HSK 6

bước vào

歪曲HSK 6
wāi

bóp méo, xuyên tạc

歹徒HSK 6
dǎi

kẻ xấu, kẻ gian

残留HSK 6
cánliú

còn lại, tồn dư

残疾人HSK 6
cánrén

người khuyết tật

殴打HSK 6
ōu

đánh đập, hành hung

毁坏HSK 6
huǐhuài

phá hủy, làm hư hỏng

毁灭HSK 6
huǐmiè

phá hủy, tiêu diệt

母女HSK 6

mẹ và con gái

母子HSK 6

mẹ con; công ty mẹ - công ty con

母语HSK 6

tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ mẹ đẻ

毒品HSK 6
pǐn

ma túy, chất gây nghiện

民工HSK 6
míngōng

công nhân nhập cư, lao động thời vụ

民意HSK 6
mín

ý kiến của nhân dân, dư luận

民用HSK 6
mínyòng

dân dụng, dùng cho dân sự

气势HSK 6
shì

phong thái, khí thế

气味HSK 6
wèi

mùi, hương vị

气息HSK 6

hơi thở, bầu không khí

水准HSK 6
shuǐzhǔn

trình độ, tiêu chuẩn

永久HSK 6
yǒngjiǔ

vĩnh viễn, mãi mãi

求助HSK 6
qiúzhù

cầu cứu, nhờ giúp đỡ

汗水HSK 6
hànshuǐ

mồ hôi

污蔑HSK 6
miè

vu khống, bôi nhọ

沉迷HSK 6
chén

sa ngã vào, đam mê quá mức

沙滩HSK 6
shātān

bãi cát, bờ biển đầy cát

沙龙HSK 6
shālóng

salon, buổi tụ tập văn hóa, nghệ thuật

泄漏HSK 6
xièlòu

rò rỉ

法律援助HSK 6
yuánzhù

trợ giúp pháp lý

泰斗HSK 6
tàidòu

nhân vật lỗi lạc

津贴HSK 6
jīntiē

trợ cấp, phụ cấp

活力HSK 6
huó

sức sống, sinh lực

派出HSK 6
pàichū

phái đi, cử đi

派别HSK 6
pàibié

phái, nhóm, phe phái

流动人口HSK 6
liúdòngrénkǒu

dân số di động

流氓HSK 6
liúmáng

kẻ lưu manh, du côn

流血HSK 6
liúxuè

chảy máu, đổ máu

浴室HSK 6
shì

phòng tắm

海外HSK 6
hǎiwài

ở nước ngoài, hải ngoại

海报HSK 6
hǎibào

băng rôn, áp phích

海滩HSK 6
hǎitān

bãi biển

涂抹HSK 6

bôi, quét, vẽ

消防HSK 6
xiāofáng

cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy

涌现HSK 6
yǒngxiàn

xuất hiện đông đảo, nổi lên

混乱HSK 6
hùnluàn

hỗn loạn, rối loạn

清洁HSK 6
qīngjié

sạch sẽ

清洗HSK 6
qīng

tẩy sạch, thanh lý

清除HSK 6
qīngchú

dọn sạch, loại bỏ

渔民HSK 6
mín

ngư dân

渔船HSK 6
chuán

tàu đánh cá, thuyền đánh cá

渠道HSK 6
dào

kênh, đường ống

渡过HSK 6
guò

đi qua, vượt qua

温和HSK 6
wēn

ôn hòa, hiền lành

温馨HSK 6
wēnxīn

ấm cúng, êm ái, dịu dàng

游人HSK 6
yóurén

khách du lịch

游戏机HSK 6
yóu

máy chơi game

游行HSK 6
yóuxíng

đi diễu hành, biểu tình

滋长HSK 6
zhǎng

phát sinh, nảy sinh

滞留HSK 6
zhìliú

bị mắc kẹt, bị giữ lại

源头HSK 6
yuántóu

nguồn gốc, nơi bắt đầu

源泉HSK 6
yuánquán

nguồn gốc, nguồn cội

滥用HSK 6
lànyòng

lạm dụng, dùng quá mức hoặc sai mục đích

潜在HSK 6
qiánzài

tiềm ẩn, tiềm tàng

潮流HSK 6
cháoliú

xu hướng, dòng chảy thời đại

澄清HSK 6
chéngqīng

làm rõ, giải thích rõ ràng

激起HSK 6

kích thích, gây dậy

濒临HSK 6
bīnlín

đang tiến gần đến, cận kề

灾难HSK 6
zāinàn

thảm họa, tai họa

炉灶HSK 6
zào

bếp lò, bếp đun

炒作HSK 6
chǎozuò

thổi phồng, quảng bá rầm rộ

炫耀HSK 6
xuànyào

phô trương, khoe khoang

炸药HSK 6
zhàyào

chất nổ, thuốc nổ

点火HSK 6
diǎnhuǒ

đốt lửa, châm lửa

烈士HSK 6
lièshì

liệt sĩ

烟花HSK 6
yānhuā

pháo hoa

烧毁HSK 6
shāohuǐ

đốt cháy tiêu hủy

热潮HSK 6
cháo

làn sóng, phong trào

热线HSK 6
xiàn

đường dây nóng, tổng đài hỗ trợ

热门HSK 6
mén

nổi bật, được ưa chuộng

焦点HSK 6
jiāodiǎn

góc nhìn, tâm điểm

照明HSK 6
zhàomíng

chiếu sáng

爆发HSK 6
bào

bùng nổ

爆炸HSK 6
bàozhà

nổ, vụ nổ

爱戴HSK 6
àidài

tôn kính và yêu mến

父子HSK 6

cha con

牙膏HSK 6
gāo

kem đánh răng

牢记HSK 6
láo

ghi lòng tạc dạ, nhớ kỹ

牢骚HSK 6
láosāo

phàn nàn, bất mãn, lời than phiền

物品HSK 6
pǐn

đồ vật, vật phẩm

物资HSK 6

vật tư, hàng hóa

牲畜HSK 6
shēngchù

gia súc, gia cầm nuôi

牵扯HSK 6
qiānchě

liên quan đến, vướng vào

特大HSK 6

đặc biệt lớn, cỡ đại

狡猾HSK 6
jiǎohuá

xảo quyệt, gian manh

狭隘HSK 6
xiáài

hẹp hòi, chật hẹp

猖狂HSK 6
chāngkuáng

hung hăng, ngang ngược

猛烈HSK 6
měngliè

mãnh liệt, dữ dội

王子HSK 6
wáng

hoàng tử

玫瑰HSK 6
méiguī

hoa hồng

环球HSK 6
huánqiú

toàn cầu, thế giới

现状HSK 6
xiànzhuàng

hiện trạng, tình hình hiện tại

理会HSK 6
huì

để ý, chú ý đến

理所当然HSK 6
suǒdāngrán

đương nhiên, tất yếu

理智HSK 6
zhì

lý trí, sáng suốt

瓦解HSK 6
jiě

sụp đổ, tan rã

生疏HSK 6
shēngshū

lạc lõng, xa lạ, không quen thuộc

生育HSK 6
shēng

sinh đẻ, mang thai

生育更替水平HSK 6
shēnggēngshuǐpíng

mức sinh thay thế

生育率HSK 6
shēng

tỷ lệ sinh

申领HSK 6
shēnlǐng

nộp đơn xin; làm thủ tục nhận

电车HSK 6
diànchē

xe điện, tramway

界限HSK 6
jièxiàn

ranh giới, giới hạn

留言HSK 6
liúyán

lời nhắn

略微HSK 6
lüèwēi

hơi, một chút

畸形HSK 6
xíng

dị dạng, tàn tật

疏忽HSK 6
shū

lơ là

疏散HSK 6
shūsàn

sơ tán, giải tán

疑虑HSK 6

nghi ngờ, lo ngại

疯子HSK 6
fēng

người điên, kẻ tâm thần

病床HSK 6
bìngchuáng

giường bệnh, giường nằm viện

痴迷HSK 6
chī

say mê, cuồng nhiệt

白领HSK 6
báilǐng

nhân viên văn phòng

皱纹HSK 6
zhòuwén

nếp nhăn

监控HSK 6
jiānkòng

giám sát; theo dõi

盗窃HSK 6
dàoqiè

trộm cắp

盛行HSK 6
shèngxíng

phổ biến, thịnh hành

目光HSK 6
guāng

ánh mắt, ánh nhìn

目睹HSK 6

chứng kiến, tận mắt thấy

盲人HSK 6
mángrén

người mù

盲目HSK 6
máng

mù quáng, mù mờ

直至HSK 6
zhízhì

cho đến khi, kéo dài đến

相识HSK 6
xiāngshí

quen biết nhau, biết nhau

相连HSK 6
xiānglián

kết nối, liên kết

看不起HSK 6
kàn

khinh miệt, coi thường

看作HSK 6
kànzuò

coi như, xem như

看待HSK 6
kàndài

nhìn nhận, đánh giá, coi

看管HSK 6
kānguǎn

trông coi, canh giữ

看重HSK 6
kànzhòng

đánh giá cao, coi trọng

真情HSK 6
zhēnqíng

tình cảm chân thật

眼下HSK 6
yǎnxià

bây giờ, trước mắt

眼神HSK 6
yǎnshén

ánh mắt, ánh nhìn

着眼HSK 6
zhuóyǎn

nhắm vào, hướng tới

着重HSK 6
zhuózhòng

nhấn mạnh, tập trung vào

督促HSK 6

giám sát và đốc thúc

知名HSK 6
zhīmíng

nổi tiếng, có tiếng

知名度HSK 6
zhīmíng

độ nổi tiếng, uy tín

短缺HSK 6
duǎnquē

thiếu hụt

破灭HSK 6
miè

tan vỡ, tiêu tan

破裂HSK 6
liè

vỡ, bể; tan vỡ

碰撞HSK 6
pèngzhuàng

va chạm; sự va chạm

示威HSK 6
shìwēi

biểu tình, xuống đường

示意HSK 6
shì

ra hiệu, ra dấu

礼品HSK 6
pǐn

quà tặng

社会保障HSK 6
shèhuìbǎozhàng

an sinh xã hội

社会网络HSK 6
shèhuìwǎngluò

mạng lưới xã hội

社会资本HSK 6
shèhuìběn

vốn xã hội

视察HSK 6
shìchá

thanh tra, thị sát

视野HSK 6
shì

tầm nhìn, phạm vi quan sát

祖先HSK 6
xiān

tổ tiên, thủy tổ

禁区HSK 6
jìn

khu vực cấm

离奇HSK 6

kỳ lạ, ly kỳ

离职HSK 6
zhí

nghỉ việc; từ chức

私下HSK 6
xià

riêng tư, bí mật

私自HSK 6

tự ý, lén lút

种族HSK 6
zhǒng

chủng tộc

种种HSK 6
zhǒngzhǒng

đa dạng, nhiều loại

称号HSK 6
chēnghào

danh hiệu, xưng hô

称呼HSK 6
chēnghu

gọi, xưng hô; cách xưng hô

移交HSK 6
jiāo

chuyển giao, giao nộp, bàn giao

稀少HSK 6
shǎo

thưa thớt, thưa

稠密HSK 6
chóu

dày đặc, đông đúc

空军HSK 6
kōngjūn

quân chủng không quân

空隙HSK 6
kòng

khoảng trống, khe hở

突发HSK 6

xảy ra đột ngột

立交桥HSK 6
jiāoqiáo

cầu vượt, cầu vượt đường bộ

立场HSK 6
chǎng

lập trường, quan điểm

立足HSK 6

đứng vững, có chỗ đứng

竞争HSK 6
jìngzhēng

cạnh tranh

童话HSK 6
tónghuà

truyện cổ tích

笑容HSK 6
xiàoróng

nụ cười, nụ cười rạng rỡ

等级HSK 6
děng

cấp bậc, bậc

筹划HSK 6
chóuhuà

dự trù, chuẩn bị kế hoạch

筹备HSK 6
chóubèi

chuẩn bị, chuẩn bị trước

简化HSK 6
jiǎnhuà

đơn giản hóa

简陋HSK 6
jiǎnlòu

đơn sơ, sơ sài

算是HSK 6
suànshì

coi như, được xem là

管家HSK 6
guǎnjiā

quản gia, người quản lý

管用HSK 6
guǎnyòng

có hiệu quả, phát huy tác dụng

籍贯HSK 6
guàn

quê quán, nơi sinh trưởng

粗鲁HSK 6

thô lỗ, bất lịch sự

精明HSK 6
jīngmíng

tinh ranh, khôn ngoan

精神病HSK 6
jīngshénbìng

bệnh tâm thần

精英HSK 6
jīngyīng

tinh hoa, ưu tú

糊涂HSK 6

lu mờ, lẫn lộn

糟蹋HSK 6
zāo

làm hỏng, lãng phí, xúc phạm

纠正HSK 6
jiūzhèng

sửa lại, sửa chữa

纠纷HSK 6
jiūfēn

tranh chấp, xung đột

紊乱HSK 6
wěnluàn

rối loạn, hỗn loạn

素食HSK 6
shí

đồ ăn chay

紧密HSK 6
jǐn

rất gần gũi, chặt chẽ

紧接着HSK 6
jǐnjiēzhe

liền ngay sau đó

纯洁HSK 6
chúnjié

trong sạch, thuần khiết

纯粹HSK 6
chúncuì

thuần túy, trong sạch (adj)

绅士HSK 6
shēnshì

quý ông, người đàn ông lịch thiệp

细微HSK 6
wēi

tinh vi, bé nhỏ

细心HSK 6
xīn

tỉ mỉ, cẩn thận

细致HSK 6
zhì

tinh tế, tỉ mỉ

终结HSK 6
zhōngjié

chấm dứt, kết thúc

经受HSK 6
jīngshòu

chịu đựng, trải qua

绑架HSK 6
bǎngjià

bắt cóc, bắt giữ bất hợp pháp

结局HSK 6
jié

kết cục, kết thúc

结构性HSK 6
jiégòuxìng

thuộc về cấu trúc

结识HSK 6
jiéshí

làm quen, quen biết

给予HSK 6

trao cho, ban cho

绝大多数HSK 6
juéduōshù

phần lớn tuyệt đối, hầu hết

统统HSK 6
tǒngtǒng

hoàn toàn, tất cả

绯闻HSK 6
fēiwén

tin đồn tình cảm

绰号HSK 6
chuòhào

biệt hiệu, tên gọi thân mật

缓和HSK 6
huǎn

làm dịu đi, xoa dịu

编制HSK 6
biānzhì

biên chế

编造HSK 6
biānzào

bịa đặt, dàn dựng

繁忙HSK 6
fánmáng

bận rộn, nhộn nhịp

缺失HSK 6
quēshī

thiếu sót, khiếm khuyết

缺陷HSK 6
quēxiàn

khuyết điểm, khiếm khuyết

网吧HSK 6
wǎngba

tiệm net, tiệm chơi game

罕见HSK 6
hǎnjiàn

hiếm có

罢工HSK 6
gōng

cuộc đình công

罪恶HSK 6
zuìè

tội ác, tội lỗi

美容HSK 6
měiróng

làm đẹp

美满HSK 6
měimǎn

hạnh phúc, viên mãn

群众HSK 6
qúnzhòng

quần chúng, nhân dân

老人家HSK 6
lǎorénjiā

ông/bà cụ, ông/bà

老大HSK 6
lǎo

người anh cả; người lớn tuổi nhất

老远HSK 6
lǎoyuǎn

rất xa

老龄化HSK 6
lǎolínghuà

già hóa

考验HSK 6
kǎoyàn

thử thách, thách thức

耗费HSK 6
hàofèi

tiêu tốn, lãng phí

耻辱HSK 6
chǐ

sự nhục nhã, sự ô nhục

聊天儿HSK 6
liáotiānér

trò chuyện, tán gẫu

联手HSK 6
liánshǒu

liên thủ, hợp lực

联欢HSK 6
liánhuān

tổ chức liên hoan, giao lưu

联络HSK 6
liánluò

liên lạc, liên hệ

聘请HSK 6
pìnqǐng

tuyển dụng, mời làm việc

聚集HSK 6

tập hợp, tụ tập

肢体HSK 6
zhī

chi và thân mình

脱离HSK 6
tuō

ly khai, tách rời

脱身HSK 6
tuōshēn

rảnh tay, thoát ra

脱颖而出HSK 6
tuōyǐngérchū

nổi bật, xuất sắc vượt trội

腐蚀HSK 6
shí

gây mòn, ăn mòn

腐败HSK 6
bài

tham nhũng, tham ô

自力更生HSK 6
gēngshēng

tự lực cánh sinh, tự mình cố gắng

自发HSK 6

tự phát

自如HSK 6

tự nhiên, thoải mái

自来水HSK 6
láishuǐ

nước máy

自称HSK 6
chēng

tự xưng là, tự nhận mình là

自行HSK 6
xíng

tự mình, tự nguyện

致力于HSK 6
zhì

cống hiến cho, tập trung vào

致敬HSK 6
zhìjìng

tôn vinh, bày tỏ lòng kính trọng

舞弊HSK 6

gian lận, lừa đảo

船长HSK 6
chuáncháng

thuyền trưởng

艰巨HSK 6
jiān

gian nan; cực kỳ khó khăn

艺人HSK 6
rén

nghệ sĩ, người trình diễn

节假日HSK 6
jiéjià

ngày nghỉ lễ

花样HSK 6
huāyàng

kiểu dáng, trò

花瓶HSK 6
huāpíng

bình hoa; người đẹp chỉ có vẻ ngoài

苦难HSK 6
nàn

nỗi khổ, sự thống khổ

英明HSK 6
yīngmíng

anh minh, sáng suốt

英雄HSK 6
yīngxióng

anh hùng, người hùng

草率HSK 6
cǎoshuài

cẩu thả, qua loa, ẩu

荣誉HSK 6
róng

vinh dự, danh dự

获悉HSK 6
huò

được biết, hay tin

获胜HSK 6
huòshèng

đạt chiến thắng, thắng lợi

营救HSK 6
yíngjiù

giải cứu, cứu giúp

落成HSK 6
luòchéng

khánh thành

葬礼HSK 6
zàng

tang lễ

蓝领HSK 6
lánlǐng

công nhân lao động chân tay

蔑视HSK 6
mièshì

khinh miệt, coi thường

薪水HSK 6
xīnshuǐ

tiền lương

藏身HSK 6
cángshēn

trốn tránh, lẩn trốn, náu mình

虐待HSK 6
nüèdài

bạo hành, đối xử tàn tệ

虚假HSK 6
jiǎ

giả dối, không thật

虚拟HSK 6

mô phỏng, giả lập

蜡烛HSK 6
zhú

nến

融入HSK 6
róng

hòa nhập, dung nhập

融洽HSK 6
róngqià

hòa hợp, thân mật

行列HSK 6
hángliè

hàng ngũ, đội ngũ

街头HSK 6
jiētóu

phố phường, đường phố

补助HSK 6
zhù

trợ cấp, bù đắp

表彰HSK 6
biǎozhāng

khen thưởng, tuyên dương

表面上HSK 6
biǎomiànshàng

ở bề mặt, có vẻ bề ngoài

衰退HSK 6
shuāituì

suy thoái, suy giảm

袭击HSK 6

tấn công bất ngờ

装扮HSK 6
zhuāngbàn

trang điểm, trang trí

要紧HSK 6
yàojǐn

quan trọng, khẩn cấp

见解HSK 6
jiànjiě

quan điểm, ý kiến

见证HSK 6
jiànzhèng

chứng kiến, làm chứng

见识HSK 6
jiànshi

trải nghiệm, mở mang kiến thức

见闻HSK 6
jiànwén

kiến thức, những điều thấy nghe

观光HSK 6
guānguāng

tham quan, du lịch

观望HSK 6
guānwàng

quan sát, chờ xem tình hình

观赏HSK 6
guānshǎng

chiêm ngưỡng, thưởng thức

规矩HSK 6
guī

quy tắc, quy định

角逐HSK 6
juézhú

tranh đua, cạnh tranh gay gắt

解救HSK 6
jiějiù

giải cứu

解散HSK 6
jiěsàn

giải tán, giải thể

解说HSK 6
jiěshuō

bình luận, giải thích

解雇HSK 6
jiě

sa thải, cho thôi việc

言行HSK 6
yánxíng

ngôn hành, lời nói và hành động

计时HSK 6
shí

đo thời gian, bấm giờ

计较HSK 6
jiào

so đo, để bụng

认可HSK 6
rèn

công nhận, chấp nhận

认同HSK 6
rèntóng

đồng tình, chấp nhận

认定HSK 6
rèndìng

xác định, công nhận

认错HSK 6
rèncuò

nhận lỗi, thừa nhận sai lầm

讨好HSK 6
tǎohǎo

nịnh hót, lấy lòng

让座HSK 6
ràngzuò

nhường chỗ ngồi

许可HSK 6

cho phép

论坛HSK 6
lùntán

diễn đàn

讽刺HSK 6
fěng

châm biếm, mỉa mai

设定HSK 6
shèdìng

thiết lập, đặt ra

设置HSK 6
shèzhì

thiết lập, cài đặt

访谈HSK 6
fǎngtán

phỏng vấn, hỏi chuyện

证书HSK 6
zhèngshū

chứng chỉ, bằng cấp

评委HSK 6
píngwěi

thành viên ban giám khảo

评审HSK 6
píngshěn

thẩm định, đánh giá

评选HSK 6
píngxuǎn

bình chọn, tuyển chọn

诈骗HSK 6
zhàpiàn

lừa đảo, gian lận

试用HSK 6
shìyòng

thử nghiệm, dùng thử

话语HSK 6
huà

lời nói, lời lẽ

诬陷HSK 6
xiàn

vu khống, hãm hại

误导HSK 6
dǎo

gây hiểu lầm, hướng dẫn sai

说实话HSK 6
shuōshíhuà

nói thật, thành thật mà nói

说明书HSK 6
shuōmíngshū

sách hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn

诸多HSK 6
zhūduō

nhiều, rất nhiều

诺言HSK 6
nuòyán

lời hứa, lời cam đoan

诽谤HSK 6
fěibàng

bôi nhọ, phỉ báng

调剂HSK 6
tiáo

điều chỉnh, cân bằng

调动HSK 6
diàodòng

điều chuyển, chuyển công tác

调和HSK 6
tiáo

hòa giải

谅解HSK 6
liàngjiě

sự thông cảm, sự thấu hiểu

谈论HSK 6
tánlùn

trò chuyện về, bàn luận

谎言HSK 6
huǎngyán

sự dối trá, lời nói dối

谣言HSK 6
yáoyán

tin đồn

警官HSK 6
jǐngguān

cảnh sát, sĩ quan cảnh sát

警车HSK 6
jǐngchē

xe cảnh sát

谴责HSK 6
qiǎn

lên án, chỉ trích

豪华HSK 6
háohuá

sang trọng, xa hoa

负担HSK 6
dān

gánh nặng, trách nhiệm

负面HSK 6
miàn

tiêu cực

财物HSK 6
cái

tài sản; của cải

责任感HSK 6
rèngǎn

trách nhiệm, ý thức trách nhiệm

责备HSK 6
bèi

trách móc, phê bình

贤惠HSK 6
xiánhuì

hiền đức, tốt bụng, đảm đang

败坏HSK 6
bàihuài

làm hỏng, phá hoại

质问HSK 6
zhìwèn

chất vấn, hỏi dồn

贫乏HSK 6
pín

thiếu thốn, nghèo nàn

贫穷HSK 6
pínqióng

nghèo đói, nghèo khó

贬义HSK 6
biǎn

nghĩa xấu, sắc thái tiêu cực

贬低HSK 6
biǎn

hạ thấp, coi thường

贵宾HSK 6
guìbīn

khách quý, khách danh dự

资助HSK 6
zhù

tài trợ, hỗ trợ tài chính

资深HSK 6
shēn

lâu năm, giàu kinh nghiệm

赌博HSK 6

đánh bạc

赞扬HSK 6
zànyáng

khen ngợi, ca ngợi

赠送HSK 6
zèngsòng

tặng, biếu

走漏HSK 6
zǒulòu

để lộ, rò rỉ (thông tin, bí mật); buôn lậu, trốn thuế

走近HSK 6
zǒujìn

tiến lại gần, đến gần

赶上HSK 6
gǎnshàng

theo kịp, kịp theo

赶往HSK 6
gǎnwǎng

vội vã đến, đến gấp

起码HSK 6

ít nhất, tối thiểu

趁机HSK 6
chèn

nhân cơ hội, lợi dụng tình huống

超出HSK 6
chāochū

vượt quá, vượt ra ngoài

超级HSK 6
chāo

siêu cấp, cực kỳ

超越HSK 6
chāoyuè

vượt qua, vượt lên trên

超速HSK 6
chāo

vi phạm luật giao thông, chạy quá tốc độ

趣味HSK 6
wèi

sở thích, niềm vui

足以HSK 6

đủ để

足迹HSK 6

dấu chân, dấu vết

践踏HSK 6
jiàn

dẫm đạp, giày xéo

跟不上HSK 6
gēnshàng

không theo kịp, đuổi không kịp

跟前HSK 6
gēnqián

phía trước, ngay trước mặt

跟踪HSK 6
gēnzōng

đeo bám, bám theo

跟随HSK 6
gēnsuí

đi theo, bám theo

路人HSK 6
rén

người qua đường

踊跃HSK 6
yǒngyuè

hăng hái, nhiệt tình

身价HSK 6
shēnjià

giá trị bản thân, địa vị xã hội

车位HSK 6
chēwèi

chỗ đậu xe, vị trí đỗ xe

车祸HSK 6
chēhuò

tai nạn giao thông

车轮HSK 6
chēlún

bánh xe

轨道HSK 6
guǐdào

đường ray, quỹ đạo

转型HSK 6
zhuǎnxíng

chuyển đổi mô hình

轰动HSK 6
hōngdòng

gây chấn động

轻微HSK 6
qīngwēi

nhẹ, không đáng kể

轿车HSK 6
jiàochē

xe hơi, ô tô con

较量HSK 6
jiàoliàng

so tài, đối đầu

辛勤HSK 6
xīnqín

siêng năng, cần cù

辨认HSK 6
biànrèn

nhận dạng, phân biệt

辩解HSK 6
biànjiě

giải thích, biện minh

边境HSK 6
biānjìng

biên giới, biên giới quốc gia

迁就HSK 6
qiānjiù

nhường nhịn, chịu đựng

过失HSK 6
guòshī

sai lầm, lỗi lầm

过往HSK 6
guòwǎng

qua lại, giao du

过错HSK 6
guòcuò

sai lầm, lỗi lầm

过问HSK 6
guòwèn

can thiệp, xen vào

迎合HSK 6
yíng

xu nịnh, chiều theo

迎来HSK 6
yínglái

đón chào, nghênh đón

近日HSK 6
jìn

gần đây, mấy ngày nay

近来HSK 6
jìnlái

gần đây, dạo này

这就是说HSK 6
zhèjiùshìshuō

điều đó có nghĩa là, hay nói cách khác

进展HSK 6
jìnzhǎn

sự tiến triển

进度HSK 6
jìn

tiến độ, nhịp độ phát triển

远离HSK 6
yuǎn

xa lánh, xa cách

违背HSK 6
wéibèi

vi phạm, trái ngược

连同HSK 6
liántóng

kèm theo, cùng với

连年HSK 6
liánnián

liên tục nhiều năm

迟缓HSK 6
chíhuǎn

chậm chạp

迫使HSK 6
shǐ

ép buộc, bắt buộc

迷信HSK 6
xìn

mê tín, mê tín dị đoan

迹象HSK 6
xiàng

dấu hiệu, chỉ báo

追悼HSK 6
zhuīdào

viếng mộ, tưởng nhớ

追随HSK 6
zhuīsuí

theo đuổi, bám theo

送行HSK 6
sòngxíng

tiễn người đi đường, tổ chức tiệc chia tay

适宜HSK 6
shì

phù hợp, thích hợp

适当HSK 6
shìdàng

thích hợp, phù hợp

逃亡HSK 6
táowáng

trốn chạy, bỏ trốn

选手HSK 6
xuǎnshǒu

cầu thủ, vận động viên, người thi đấu

透过HSK 6
tòuguò

thấu qua, xuyên qua

通报HSK 6
tōngbào

thông báo, báo cáo

通融HSK 6
tōngróng

linh hoạt,方便

造就HSK 6
zàojiù

đào tạo, rèn luyện nên

遍布HSK 6
biàn

phân bố khắp nơi, hiện diện khắp nơi

遗体HSK 6

thi hài

遗失HSK 6
shī

mất, để quên

遗弃HSK 6

bỏ rơi, ruồng bỏ

遗留HSK 6
liú

để lại, để lại lại

遭到HSK 6
zāodào

gặp phải, chịu đựng (điều xấu)

遭受HSK 6
zāoshòu

chịu đựng, gánh chịu

遭殃HSK 6
zāoyāng

gặp họa, chịu tai ương

遭遇HSK 6
zāo

gặp phải (thường là điều xấu)

遮挡HSK 6
zhēdǎng

che chắn, ngăn cản

邪恶HSK 6
xiéè

xấu xa, ác độc

邮政HSK 6
yóuzhèng

bưu chính

都会HSK 6
dōuhuì

thành phố lớn, đại đô thị

都市HSK 6
shì

thành thị, đô thị

配偶HSK 6
pèiǒu

vợ hoặc chồng

酗酒HSK 6
jiǔ

say xỉn, nghiện rượu

采纳HSK 6
cǎi

chấp nhận, thông qua

重任HSK 6
zhòngrèn

trách nhiệm nặng nề, sứ mệnh quan trọng

重现HSK 6
chóngxiàn

tái hiện, xuất hiện lại

重返HSK 6
chóngfǎn

trở lại

野兽HSK 6
shòu

súc vật hoang dã, dã thú

野心HSK 6
xīn

tham vọng

野蛮HSK 6
mán

man rợ, mọi rợ

金钱HSK 6
jīnqián

tiền bạc, tiền tệ

钥匙HSK 6
yàoshi

chìa khóa

钩子HSK 6
gōu

móc, cái móc

钱财HSK 6
qiáncái

tài sản, tiền bạc

错觉HSK 6
cuòjué

sự nhầm lẫn, ảo tưởng

镇压HSK 6
zhèn

bạo lực đàn áp, trấn áp

长相HSK 6
zhǎngxiàng

vẻ bề ngoài, dung mạo

闭塞HSK 6

tắc nghẽn, shearing, thiếu thông tin hoặc giao lưu

闲话HSK 6
xiánhuà

chuyện phiếm, nói chuyện phiếm

间断HSK 6
jiànduàn

ngắt quãng, gián đoạn

间谍HSK 6
jiàndié

điệp viên, gián điệp

闻名HSK 6
wénmíng

nổi tiếng, lừng danh

队伍HSK 6
duìwu

đội ngũ, đoàn thể

防疫HSK 6
fáng

phòng chống dịch bệnh

防范HSK 6
fángfàn

phòng ngừa, đề phòng

阴性HSK 6
yīnxìng

âm tính, nữ giới

阵容HSK 6
zhènróng

đội hình, đội ngũ

阶层HSK 6
jiēcéng

tầng lớp

阶级HSK 6
jiē

giai cấp

阻力HSK 6

sức cản, lực cản

阻碍HSK 6
ài

cản trở, chướng ngại vật

附和HSK 6

phụ họa, a dua theo

附属HSK 6
shǔ

thuộc về, trực thuộc

陈列HSK 6
chénliè

trưng bày, triển lãm

陈旧HSK 6
chénjiù

cũ kỹ, lỗi thời

陪伴HSK 6
péibàn

đi cùng, bầu bạn

隆重HSK 6
lóngzhòng

long trọng, hoành tráng

隐患HSK 6
yǐnhuàn

nguy cơ tiềm ẩn

隐瞒HSK 6
yǐnmán

che giấu, giấu diếm

隐蔽HSK 6
yǐn

ẩn giấu, che giấu

隐身HSK 6
yǐnshēn

ẩn mình, tàng hình

隔离HSK 6

cách ly, tách biệt

隔阂HSK 6

bức tường ngăn cách, khoảng cách

障碍HSK 6
zhàngài

trở ngại, chướng ngại vật

难关HSK 6
nánguān

khó khăn, nguy cơ

雄厚HSK 6
xiónghòu

hùng hậu, dày dặn

集会HSK 6
huì

tụ tập, họp mặt

雇主HSK 6
zhǔ

người sử dụng lao động, chủ lao động

零星HSK 6
língxīng

lẻ tẻ, rời rạc

震动HSK 6
zhèndòng

rung động, chấn động

震惊HSK 6
zhènjīng

gây chấn động, kinh hoàng

震撼HSK 6
zhènhàn

rung chuyển, chấn động

露天HSK 6
tiān

ở trời lộ thiên, ngoài trời

露面HSK 6
lòumiàn

xuất hiện, lộ diện

非法HSK 6
fēi

bất hợp pháp

靠拢HSK 6
kàolǒng

tiến lại gần, xích lại gần

面向HSK 6
miànxiàng

hướng về, đối mặt với

面子HSK 6
miànzi

vẻ bề ngoài, danh dự xã hội

面对面HSK 6
miànduìmiàn

trực tiếp, đối mặt

面貌HSK 6
miànmào

vẻ bề ngoài, diện mạo

鞭策HSK 6
biān

thúc đẩy, khích lệ

顽固HSK 6
wán

cứng đầu, ngoan cố

顾虑HSK 6

nỗi lo lắng, sự e ngại

颁奖HSK 6
bānjiǎng

trao giải thưởng, trao tặng giải

预兆HSK 6
zhào

điềm báo, dấu hiệu

领事馆HSK 6
lǐngshìguǎn

lãnh sự quán

领养HSK 6
lǐngyǎng

nhận con nuôi, nhận nuôi

领域HSK 6
lǐng

lĩnh vực, phạm vi

领队HSK 6
lǐngduì

trưởng đoàn, người dẫn đầu nhóm

频繁HSK 6
pínfán

thường xuyên, liên tục

额外HSK 6
éwài

thêm, ngoài ra

颠倒HSK 6
diāndǎo

đảo lộn, lộn ngược

颠覆HSK 6
diān

lật đổ, lật ngã

风云HSK 6
fēngyún

phong vân, tình hình biến động

风尚HSK 6
fēngshàng

thịnh hành, trào lưu

风暴HSK 6
fēngbào

bão tố, cuồng phong

风气HSK 6
fēng

phong khí, bầu không khí

风流HSK 6
fēngliú

phi phàm, phi thường

食用HSK 6
shíyòng

dùng để ăn, tiêu thụ

饥饿HSK 6
è

cơn đói, sự đói khát

饭碗HSK 6
fànwǎn

bát cơm

饲养HSK 6
yǎng

chăn nuôi, nuôi dưỡng

首次HSK 6
shǒu

lần đầu tiên

香水HSK 6
xiāngshuǐ

nước hoa

马太效应HSK 6
tàixiàoyìng

hiệu ứng người giàu thêm giàu

骚乱HSK 6
sāoluàn

nổi loạn, bạo loạn, gây rối trật tự

骚扰HSK 6
sāorǎo

quấy rối, gây rối

骨干HSK 6
gàn

cốt lõi, trụ cột

高手HSK 6
gāoshǒu

cao thủ, bậc thầy

高档HSK 6
gāodàng

cao cấp, hạng sang

高潮HSK 6
gāocháo

đỉnh điểm, cao trào

高考HSK 6
gāokǎo

kỳ thi đại học

鲜见HSK 6
xiǎnjiàn

hiếm gặp

鼓动HSK 6
dòng

kích động, xúi giục, vận động

齐全HSK 6
quán

đầy đủ, toàn diện

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Xã hội

Bộ từ vựng chủ đề Xã hội gom 1921 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Xã hội — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Xã hội đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp