Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan hệ
41 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 41 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan hệ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Quan hệ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Quan hệ HSK 1(2 từ)
Lộ trình HSK 1yêu
cùng, với (đi cùng ai)
Từ vựng Quan hệ HSK 2(4 từ)
Lộ trình HSK 2tách ra, phân ra
thân thiện, hữu hảo
vợ hoặc chồng (cách gọi ở Trung Quốc đại lục)
tình yêu (lãng mạn)
Từ vựng Quan hệ HSK 3(5 từ)
Lộ trình HSK 3chia tay
ly hôn
hẹn hò
kết hôn
yêu đương, hẹn hò
Từ vựng Quan hệ HSK 4(19 từ)
Lộ trình HSK 4niềm tin, sự tin tưởng
sửa chữa, khâu vá
chia tay
dỗ dành, an ủi
bạn thân, bạn tốt
chị em gái
cháu gái (con của con trai)
cảm tình
bẻ, bẻ ra, tách ra bằng tay
đồng nghiệp, đối tác
mài mòn, làm cho trơn tru qua sử dụng
không thể tách rời
nhắn tin, gọi điện rủ
hẹn hò
số phận, duyên phận
duyên phận, nhân duyên
lòng thành
nhường nhịn
gặp gỡ, gặp mặt
Từ vựng Quan hệ HSK 5(1 từ)
Lộ trình HSK 5sâu tình, nồng nàn
Từ vựng Quan hệ HSK 6(10 từ)
Lộ trình HSK 6hòa giải, quay lại với nhau
con dâu; vợ (dùng cho người đàn ông trẻ hơn)
coi là kẻ thù, thù địch
đứt đoạn, cắt đứt
mập mờ, không rõ ràng (về quan hệ, thái độ)
nhờ ơn, được lợi lộc nhờ liên hệ
vững chắc, kiên cố
rất gần gũi, chặt chẽ
thắm thiết, vấn vương
hòa hợp, thân mật
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Quan hệ
Bộ từ vựng chủ đề Quan hệ gom 41 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Quan hệ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Quan hệ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.