Từ vựng tiếng Trung chủ đề Số lượng

91 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 91 từ vựng tiếng Trung chủ đề Số lượng thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Số lượng theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Số lượng HSK 1(8 từ)

Lộ trình HSK 1
一些HSK 1
xiē

một vài, một số

HSK 1
liǎng

hai (số lượng)

HSK 1
xiē

một số, vài

HSK 1
bàn

một nửa, phân nửa

HSK 1
duō

nhiều

多少HSK 1
duōshǎo

bao nhiêu

HSK 1
shǎo

ít

HSK 1

trong, bên trong

Từ vựng Số lượng HSK 2(16 từ)

Lộ trình HSK 2
一共HSK 2
gòng

tổng cộng, tất cả

人数HSK 2
rénshù

số người

HSK 2
jiàn

lượng từ cho việc, đồ vật

HSK 2
wèi

lượng từ lịch sự

公斤HSK 2
gōngjīn

ki-lô-gam (kg)

公里HSK 2
gōnglǐ

kilômét (đơn vị đo lường, bằng 1000 mét)

HSK 2

mấy, bao nhiêu

HSK 2
gòu

đủ

大多数HSK 2
duōshù

đa số, phần lớn

大小HSK 2
xiǎo

kích thước, cỡ

好多HSK 2
hǎoduō

rất nhiều

所有HSK 2
suǒyǒu

tất cả, mọi

HSK 2
běn

lượng từ cho sách, tạp chí

HSK 2

gạo, cơm

超过HSK 2
chāoguò

vượt quá, vượt qua

HSK 2
liàng

lượng từ cho xe

Từ vựng Số lượng HSK 3(24 từ)

Lộ trình HSK 3
一些HSK 3
xiē

một vài, vài

一点儿HSK 3
diǎnér

một chút

一部分HSK 3
fen

một phần

不少HSK 3
shǎo

không ít

HSK 3
jǐn

chỉ, chỉ có

全部HSK 3
quán

tất cả

千万HSK 3
qiānwàn

hàng triệu, vô số

HSK 3
bàn

một nửa

HSK 3
shuāng

đôi, cặp

大约HSK 3
dàyuē

khoảng, chừng

大部分HSK 3
fen

phần lớn

宽度HSK 3
kuān

chiều rộng

HSK 3
duì

đôi, cặp

所有HSK 3
suǒyǒu

tất cả

HSK 3

lô, đợt

HSK 3
duàn

đoạn, quãng

百分之HSK 3
bǎifēnzhī

phần trăm

HSK 3

nhóm, tổ

HSK 3
qún

đám, nhóm

至少HSK 3
zhìshǎo

ít nhất

若干HSK 3
ruògān

một số

许多HSK 3
duō

nhiều

速度HSK 3

tốc độ

重量HSK 3
zhòngliàng

trọng lượng

Từ vựng Số lượng HSK 4(23 từ)

Lộ trình HSK 4
一切HSK 4
qiè

mọi thứ, tất cả

不多HSK 4
duō

không nhiều

不少HSK 4
shǎo

không ít

以内HSK 4
nèi

bên trong, trong vòng

任何HSK 4
rèn

bất kỳ, bất cứ

HSK 4
sháo

thìa, muỗng

可观HSK 4
guān

đáng kể, ấn tượng

多半HSK 4
duōbàn

hầu hết, có lẽ

多数HSK 4
duōshù

đa số

大批HSK 4

số lượng lớn

大量HSK 4
liàng

rất lớn, rất nhiều

少数HSK 4
shǎoshù

một bộ phận nhỏ

少量HSK 4
shǎoliàng

số lượng nhỏ

很多HSK 4
hěnduō

rất nhiều

很少HSK 4
hěnshǎo

rất ít

所有HSK 4
suǒyǒu

tất cả, mọi

HSK 4
zhěng

nguyên vẹn, đầy đủ

整个HSK 4
zhěng

toàn bộ, cả một

极少HSK 4
shǎo

cực kỳ ít

某些HSK 4
mǒuxiē

một số, vài

HSK 4
bàng

cân (dụng cụ đo trọng lượng)

若干HSK 4
ruògān

vài, một số

许多HSK 4
duō

nhiều

Từ vựng Số lượng HSK 5(5 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5
cùn

thốn

平方HSK 5
píngfāng

bình phương

指标HSK 5
zhǐbiāo

chỉ tiêu

维度HSK 5
wéi

chiều (trong toán học, vật lý)

繁多HSK 5
fánduō

phức tạp

Từ vựng Số lượng HSK 6(15 từ)

Lộ trình HSK 6
九牛一毛HSK 6
jiǔniúmáo

một sợi lông trong chín con trâu

假设检验HSK 6
jiǎshèjiǎnyàn

kiểm tra giả thuyết

半数HSK 6
bànshù

một nửa số lượng

变量HSK 6
biànliàng

biến số

回归分析HSK 6
huíguīfēn

phân tích hồi quy

屈指可数HSK 6
zhǐshǔ

đếm được trên đầu ngón tay

幅度HSK 6

phạm vi, mức độ

微乎其微HSK 6
wēiwēi

cực kỳ nhỏ bé, ít ỏi

恩格尔系数HSK 6
ēněrshù

hệ số Engel

抽样调查HSK 6
chōuyàngdiàochá

điều tra mẫu

次数HSK 6
shù

số lần, tần suất

沧海一粟HSK 6
cānghǎi

một hạt gạo trong đại dương

相关性HSK 6
xiāngguānxìng

tính tương quan

统计数据HSK 6
tǒngshù

dữ liệu thống kê

逐年HSK 6
zhúnián

từng năm, theo từng năm

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Số lượng

Bộ từ vựng chủ đề Số lượng gom 91 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Số lượng — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Số lượng đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp