Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tâm lý
71 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 71 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tâm lý thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tâm lý theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Tâm lý HSK 1(2 từ)
Lộ trình HSK 1muốn
nhìn thấy, thấy được
Từ vựng Tâm lý HSK 2(1 từ)
Lộ trình HSK 2cảm thấy
Từ vựng Tâm lý HSK 3(12 từ)
Lộ trình HSK 3nghe thấy
tâm trạng
cảm xúc
nhận ra
cảm nhận (n)
cảm giác (n)
chạm vào
nhận thấy
nhìn thấy
va chạm
chạm vào, sờ vào
ngửi
Từ vựng Tâm lý HSK 4(21 từ)
Lộ trình HSK 4nhận thức, thấu hiểu
khứu giác
khứu giác
tâm thái
tâm lý
tư tưởng, suy nghĩ
tư duy
suy nghĩ
lối suy nghĩ, tư duy
tình huống, ngữ cảnh
ý tưởng, suy nghĩ
ý thức
các giác quan
cảm giác
nhận ra
bản năng
cơn đau
cách nhìn, nhận định
trong mắt (theo nghĩa bóng: trong nhận thức, quan điểm của ai)
quan niệm
quan điểm
Từ vựng Tâm lý HSK 5(14 từ)
Lộ trình HSK 5phân tích sâu, mổ xẻ
xem xét kỹ lưỡng
suy tính, cân nhắc
suy đoán, phỏng đoán
suy ngẫm, tìm hiểu
đoán mò, phỏng đoán
cân nhắc kỹ lưỡng
cân nhắc lợi ích
thấu hiểu, nhận thức sâu sắc
sâu sắc, thâm thúy
đoán mò, tự ý kết luận
phỏng đoán, suy đoán chủ quan
hành vi
nhận biết, phân biệt
Từ vựng Tâm lý HSK 6(21 từ)
Lộ trình HSK 6bản chất con người, nhân tính
tính cách, nhân cách
xu hướng, khuynh hướng
kiềm chế, tự kìm nén
động cơ, nguyên nhân thúc đẩy
tinh thần, khí thế
chiến tranh tâm lý
tình kết, nỗi ám ảnh tâm lý
bóp méo, vặn vẹo
suy nghĩ sâu
thay đổi, ảnh hưởng một cách tự nhiên, từ từ
cân nhắc kỹ
giao cảm
trí não, tâm trí
lòng tự trọng
bản thân, cái tôi
hoang tưởng, thấy gì cũng sợ
nhận thức
tiêu cực
lờ mờ, không rõ ràng
sợ hãi, hoảng loạn
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tâm lý
Bộ từ vựng chủ đề Tâm lý gom 71 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tâm lý — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tâm lý đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.