Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị

526 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 526 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Chính trị theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Chính trị HSK 1(1 từ)

Lộ trình HSK 1
国家HSK 1
guójiā

quốc gia, đất nước

Từ vựng Chính trị HSK 2(3 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
fēng

phong (tước hiệu, chức vị)

市长HSK 2
shìzhǎng

thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố

HSK 2
hóng

màu đỏ

Từ vựng Chính trị HSK 3(2 từ)

Lộ trình HSK 3
国内HSK 3
guónèi

trong nước, nội địa

部长HSK 3
bùzhǎng

bộ trưởng

Từ vựng Chính trị HSK 4(28 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
dǎng

đảng, đảng phái chính trị

公布HSK 4
gōng

công bố

公开HSK 4
gōngkāi

công khai (adj)

列为HSK 4
lièwéi

được xếp loại là, được liệt kê là

国务院HSK 4
guóyuàn

Hội đồng Nhà nước (của Trung Quốc)

国家HSK 4
guójiā

quốc gia, đất nước

外交官HSK 4
wàijiāoguān

nhà ngoại giao

大使馆HSK 4
shǐguǎn

đại sứ quán

HSK 4
guān

quan lại, người làm quan

宣传HSK 4
xuānchuán

tuyên truyền

形势HSK 4
xíngshì

tình hình

思想HSK 4
xiǎng

tư tưởng, suy nghĩ

援助HSK 4
yuánzhù

viện trợ, giúp đỡ

政府HSK 4
zhèng

chính phủ

政治HSK 4
zhèngzhì

chính trị

政策HSK 4
zhèng

chính sách

教育部HSK 4
jiào

Bộ Giáo dục

机关HSK 4
guān

cơ quan (hành chính, nhà nước)

HSK 4
quán

quyền lực, quyền thế

法律HSK 4

pháp luật

爱国HSK 4
àiguó

yêu nước, ái quốc

社会HSK 4
shèhuì

xã hội

税务HSK 4
shuì

thuế vụ

统治HSK 4
tǒngzhì

cai trị

解体HSK 4
jiě

tan rã, sụp đổ

财政HSK 4
cáizhèng

tài chính nhà nước

通告HSK 4
tōnggào

thông cáo

HSK 4
zhù

đồn trú, đóng quân

Từ vựng Chính trị HSK 5(16 từ)

Lộ trình HSK 5
主张HSK 5
zhǔzhāng

đề xuất, chủ trương

人民HSK 5
rénmín

nhân dân

依法HSK 5

theo luật pháp

候选HSK 5
hòuxuǎn

ứng cử, được đề cử

全面HSK 5
quánmiàn

toàn diện

公民HSK 5
gōngmín

công dân

国民HSK 5
guómín

quốc dân

国际HSK 5
guó

quốc tế

实施HSK 5
shíshī

thực hiện, triển khai

局面HSK 5
miàn

tình thế

措施HSK 5
cuòshī

biện pháp

改革HSK 5
gǎi

cải cách

民主HSK 5
mínzhǔ

dân chủ

社会主义HSK 5
shèhuìzhǔ

chủ nghĩa xã hội

行政HSK 5
xíngzhèng

hành chính

革命HSK 5
mìng

cách mạng

Từ vựng Chính trị HSK 6(476 từ)

Lộ trình HSK 6
一体HSK 6

một thể, thống nhất

上任HSK 6
shàngrèn

nhậm chức, lên nhậm nhiệm

上台HSK 6
shàngtái

lên nắm quyền

上报HSK 6
shàngbào

báo cáo lên cấp trên

下台HSK 6
xiàtái

rời sân khấu, mất chức

下场HSK 6
xiàchǎng

kết cục, hậu quả

下属HSK 6
xiàshǔ

cấp dưới, thuộc cấp

不可避免HSK 6
miǎn

không thể tránh khỏi

不容HSK 6
róng

không cho phép, không thể dung thứ

不结盟HSK 6
jiéméng

không liên kết

丑闻HSK 6
chǒuwén

vụ bê bối

严峻HSK 6
yánjùn

nghiêm trọng, khắc nghiệt

中外HSK 6
zhōngwài

Trung Quốc và nước ngoài

中立HSK 6
zhōng

trung lập

为此HSK 6
wèi

vì điều này

为首HSK 6
wéishǒu

dẫn đầu, đứng đầu

主义HSK 6
zhǔ

chủ nghĩa, học thuyết

主力HSK 6
zhǔ

lực lượng chính, nòng cốt

主导HSK 6
zhǔdǎo

sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo

主权HSK 6
zhǔquán

chủ quyền

主流HSK 6
zhǔliú

dòng chính, dòng chủ đạo

举世瞩目HSK 6
shìzhǔ

được cả thế giới chú ý, gây chú ý toàn cầu

举报HSK 6
bào

tố cáo, báo cáo (về hành vi sai trái)

举措HSK 6
cuò

biện pháp, quyết sách

举足轻重HSK 6
qīngzhòng

có tầm ảnh hưởng quyết định

书记HSK 6
shū

thư ký

争端HSK 6
zhēngduān

tranh chấp, xung đột

事务HSK 6
shì

việc làm, công việc

事宜HSK 6
shì

việc làm, công việc

事态HSK 6
shìtài

tình hình, diễn biến của sự việc

事项HSK 6
shìxiàng

việc, sự việc

互不侵犯HSK 6
qīnfàn

không xâm phạm lẫn nhau

五项原则HSK 6
xiàngyuán

Năm nguyên tắc chung sống hòa bình

享有HSK 6
xiǎngyǒu

được hưởng, được thụ hưởng

人士HSK 6
rénshì

nhân vật, người có ảnh hưởng

人质HSK 6
rénzhì

con tin

人选HSK 6
rénxuǎn

nhân sự, người được chọn

人道主义援助HSK 6
réndàozhǔyuánzhù

viện trợ nhân đạo

介入HSK 6
jiè

can thiệp, tham gia

代理人战争HSK 6
dàirénzhànzhēng

chiến tranh ủy nhiệm

代言人HSK 6
dàiyánrén

người phát ngôn, đại diện

任命HSK 6
rènmìng

bổ nhiệm

任职HSK 6
rènzhí

nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ

企图HSK 6

cố gắng, âm mưu

优先HSK 6
yōuxiān

ưu tiên

会场HSK 6
huìchǎng

địa điểm họp, hội trường

会晤HSK 6
huì

gặp gỡ, hội kiến

会见HSK 6
huìjiàn

hội kiến, tiếp kiến

会面HSK 6
huìmiàn

gặp mặt, hội kiến

体制HSK 6
zhì

thể chế, hệ thống

体系HSK 6

hệ thống, thể hệ

作战HSK 6
zuòzhàn

chiến đấu, tác chiến

作风HSK 6
zuòfēng

phong cách, tác phong

使者HSK 6
shǐzhě

sứ giả, phái viên

侵犯HSK 6
qīnfàn

xâm phạm, vi phạm

促成HSK 6
chéng

gợi ý cho sự thành công

保卫HSK 6
bǎowèi

bảo vệ, giữ gìn

保守HSK 6
bǎoshǒu

bảo thủ

信息战HSK 6
xìnzhàn

chiến tranh thông tin

候选人HSK 6
hòuxuǎnrén

ứng cử viên

倡议HSK 6
chàng

đề xuất, khởi xướng

偏见HSK 6
piānjiàn

thiên kiến, thành kiến

停火HSK 6
tínghuǒ

ngừng bắn

元首HSK 6
yuánshǒu

nguyên thủ quốc gia

先锋HSK 6
xiānfēng

tiên phong, đi đầu

入侵HSK 6
qīn

xâm lược, xâm nhập

入选HSK 6
xuǎn

được tuyển chọn, được chọn vào

全局HSK 6
quán

toàn cục, cục diện toàn bộ

公共服务HSK 6
gōnggòng

dịch vụ công

公务HSK 6
gōng

việc công, công việc chính thức

公告HSK 6
gōnggào

thông báo, công cáo

公安HSK 6
gōngān

công an

公安局HSK 6
gōngān

công an cục

公然HSK 6
gōngrán

công khai, trắng trợn

共和国HSK 6
gòngguó

cộng hòa

共识HSK 6
gòngshí

sự đồng thuận, nhất trí

内外HSK 6
nèiwài

bên trong và bên ngoài

内阁HSK 6
nèi

nội các

军售HSK 6
jūnshòu

bán vũ khí

军备竞赛HSK 6
jūnbèijìngsài

cuộc chạy đua vũ trang

军控HSK 6
jūnkòng

kiểm soát vũ khí

军舰HSK 6
jūnjiàn

chiến hạm, tàu quân sự

决议HSK 6
jué

nghị quyết

冷战HSK 6
lěngzhàn

chiến tranh lạnh

出动HSK 6
chūdòng

xuất phát, lên đường

出卖HSK 6
chūmài

bán ra, bán

出台HSK 6
chūtái

ban hành, công bố chính thức

出访HSK 6
chūfǎng

đi công du, đi thăm chính thức

出面HSK 6
chūmiàn

xuất diện, tự mình đứng ra

分歧HSK 6
fēn

sự bất đồng, sự khác biệt

分裂主义HSK 6
fēnlièzhǔ

chủ nghĩa ly khai

切实HSK 6
qièshí

thực tế, khả thi

划分HSK 6
huàfēn

phân chia, chia tách

创建HSK 6
chuàngjiàn

thành lập, sáng lập

利害HSK 6
hài

lợi hại, ưu khuyết điểm

制约HSK 6
zhìyuē

kiềm chế, hạn chế

制裁HSK 6
zhìcái

trừng phạt

制订HSK 6
zhìdìng

lên kế hoạch, soạn thảo

刻不容缓HSK 6
rónghuǎn

không thể chậm trễ, cấp bách

前任HSK 6
qiánrèn

tiền nhiệm, người trước

前线HSK 6
qiánxiàn

tiền tuyến, mặt trận

剥削HSK 6
xuē

bóc lột

务实HSK 6
shí

thực tế, thiết thực

动向HSK 6
dòngxiàng

xu hướng, khuynh hướng

动员HSK 6
dòngyuán

huy động

势力HSK 6
shì

quyền lực, ảnh hưởng

势头HSK 6
shìtóu

sự phát triển, đà tăng trưởng

勋章HSK 6
xūnzhāng

huy chương, huân chương

勾结HSK 6
gōujié

câu kết, thông đồng

包围HSK 6
bāowéi

bao vây, bao quanh

化解HSK 6
huàjiě

giải quyết, hóa giải

区域HSK 6

khu vực, vùng

协同HSK 6
xiétóng

phối hợp, hợp tác

占领HSK 6
zhànlǐng

chiếm lĩnh, chiếm đóng

危及HSK 6
wēi

đe dọa, gây nguy hiểm cho

卷入HSK 6
juàn

dính vào, bị lôi kéo vào

压制HSK 6
zhì

đàn áp, áp chế

压迫HSK 6

áp bức, chèn ép

参谋HSK 6
cānmóu

tham mưu, nhân viên tham mưu

双边HSK 6
shuāngbiān

song phương

反击HSK 6
fǎn

phản công, phản kích

反动HSK 6
fǎndòng

phản động

反恐HSK 6
fǎnkǒng

chống khủng bố

反抗HSK 6
fǎnkàng

kháng cự, nổi dậy

发动HSK 6
dòng

phát động, khởi động

发布会HSK 6
huì

họp báo

发言人HSK 6
yánrén

người phát ngôn

发起HSK 6

phát động, khởi xướng

取代HSK 6
dài

thay thế

取缔HSK 6

cấm, trấn áp, dẹp bỏ

口径HSK 6
kǒujìng

lập trường, quan điểm, lời khai

召集HSK 6
zhào

triệu tập, tập hợp

号召HSK 6
hàozhào

kêu gọi, phát động

司令HSK 6
lìng

tư lệnh

司法HSK 6

tư pháp

司长HSK 6
zhǎng

chánh cục trưởng

同志HSK 6
tóngzhì

đồng chí

同盟HSK 6
tóngméng

liên minh

名义HSK 6
míng

danh nghĩa, danh xưng

后台HSK 6
hòutái

hậu trường; thế lực hậu thuẫn

否决HSK 6
fǒujué

bác bỏ, phủ quyết

听取HSK 6
tīng

nghe, tiếp thu

呼吁HSK 6

kêu gọi, viện nại

和平共处HSK 6
pínggòngchǔ

chung sống hòa bình

响应HSK 6
xiǎngyìng

ủng hộ, hưởng ứng

商讨HSK 6
shāngtǎo

thảo luận, bàn bạc

回归HSK 6
huíguī

trở về, hồi quy

国土HSK 6
guó

lãnh thổ quốc gia, đất nước

国旗HSK 6
guó

quốc kỳ, cờ quốc gia

国歌HSK 6
guó

bài quốc ca

国王HSK 6
guówáng

vua, quốc vương

国防HSK 6
guófáng

quốc phòng

国际贸易摩擦HSK 6
guómào

xung đột thương mại quốc tế

坚守HSK 6
jiānshǒu

kiên quyết giữ vững, bám trụ

坚定HSK 6
jiāndìng

kiên định, vững vàng

垄断HSK 6
lǒngduàn

độc quyền

境内HSK 6
jìngnèi

trong lãnh thổ, nội địa

增进HSK 6
zēngjìn

thúc đẩy, tăng cường

声势HSK 6
shēngshì

thanh thế, thế lực

声明HSK 6
shēngmíng

tuyên bố, phát biểu chính thức

声称HSK 6
shēngchēng

tuyên bố, khăng khăng cho rằng

处分HSK 6
chǔfèn

kỷ luật, trừng phạt

处置HSK 6
chǔzhì

xử lý, giải quyết

处长HSK 6
chùcháng

trưởng phòng, trưởng ban

多边HSK 6
duōbiān

đa phương

大局HSK 6

tình hình chung, cục diện lớn

大肆HSK 6

tùy tiện, không kiêng nể

大臣HSK 6
chén

tể tướng, bộ trưởng

大选HSK 6
xuǎn

cuộc tổng tuyển cử

天下HSK 6
tiānxià

thiên hạ, cả nước

太空竞赛HSK 6
tàikōngjìngsài

cuộc chạy đua vào không gian

头号HSK 6
tóuhào

hạng nhất, hàng đầu

头衔HSK 6
tóuxián

danh hiệu, chức danh

夺取HSK 6
duó

chiếm lấy, đoạt lấy

委员HSK 6
wěiyuán

ủy viên, người trong ủy ban

委员会HSK 6
wěiyuánhuì

ủy ban

威力HSK 6
wēi

quyền uy, sức mạnh đáng gờm

威望HSK 6
wēiwàng

uy tín, danh tiếng

威胁HSK 6
wēixié

đe dọa, uy hiếp

安定HSK 6
āndìng

ổn định, vững vàng

宏观调控HSK 6
hóngguāntiáokòng

điều chỉnh vĩ mô

官方HSK 6
guānfāng

chính thức, của chính phủ

审查HSK 6
shěnchá

thẩm tra, kiểm tra

宣告HSK 6
xuāngào

tuyên bố, công bố

宣扬HSK 6
xuānyáng

tuyên dương, quảng bá

宣称HSK 6
xuānchēng

tuyên bố, khẳng định

宣誓HSK 6
xuānshì

tuyên thệ, thề nguyện

宣读HSK 6
xuān

đọc công bố

对外HSK 6
duìwài

đối ngoại, đối với bên ngoài

对抗HSK 6
duìkàng

đối kháng, kháng cự

对立HSK 6
duì

đối lập, đối kháng

对策HSK 6
duì

biện pháp đối phó

导弹防御HSK 6
dǎodànfáng

phòng thủ tên lửa

封锁HSK 6
fēngsuǒ

phong tỏa, bao vây

封闭HSK 6
fēng

đóng cửa, phong tỏa

就职HSK 6
jiùzhí

nhậm chức

局势HSK 6
shì

tình hình, cục diện

层面HSK 6
céngmiàn

khía cạnh, tầng lớp

屠杀HSK 6
shā

thảm sát, đồ sát

履行HSK 6
xíng

thực hiện, thực thi

峰会HSK 6
fēnghuì

hội nghị thượng đỉnh

崛起HSK 6
jué

nổi lên, trỗi dậy

巨头HSK 6
tóu

ông trùm, nhân vật quyền lực

巩固HSK 6
gǒng

củng cố, vững chắc

席位HSK 6
wèi

ghế ngồi

常务HSK 6
cháng

thường vụ, thường trực

幕后HSK 6
hòu

phía sau hậu trường

干涉HSK 6
gānshè

can thiệp

干涉内政HSK 6
gānshènèizhèng

can thiệp vào nội bộ

干部HSK 6
gàn

cán bộ

干预HSK 6
gān

can thiệp

平息HSK 6
píng

xoa dịu, dập tắt

乡镇HSK 6
xiāngzhèn

xã và thị trấn

底线HSK 6
xiàn

đường ranh giới cuối cùng, giới hạn chấp nhận được

废除HSK 6
fèichú

bãi bỏ, xóa bỏ

廉洁HSK 6
liánjié

thanh liêm, trong sạch

廉洁奉公HSK 6
liánjiéfènggōng

thanh liêm vì công

开创HSK 6
kāichuàng

khởi đầu, mở đầu

开展HSK 6
kāizhǎn

phát triển, triển khai

异议HSK 6

ý kiến bất đồng, sự phản đối

弊端HSK 6
duān

tệ nạn, bất cập

强制HSK 6
qiángzhì

cưỡng chế, bắt buộc

强势HSK 6
qiángshì

sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ

强权HSK 6
qiángquán

quyền lực mạnh

强硬HSK 6
qiángyìng

cứng rắn, không khoan nhượng

强行HSK 6
qiángxíng

cưỡng bức, ép buộc

当事人HSK 6
dāngshìrén

bên liên quan, đương sự

当今HSK 6
dāngjīn

ngày nay, hiện tại

影响力HSK 6
yǐngxiǎng

ảnh hưởng, sức ảnh hưởng

征收HSK 6
zhēngshōu

thu thuế, trưng thu

必将HSK 6
jiāng

chắc chắn sẽ

忠于HSK 6
zhōng

trung thành với

恐怖主义HSK 6
kǒngzhǔ

chủ nghĩa khủng bố

情报HSK 6
qíngbào

tin tức, thông tin tình báo

情报战HSK 6
qíngbàozhàn

chiến tranh tình báo

意向HSK 6
xiàng

ý định, dự định, chủ trương

意味着HSK 6
wèizhe

có nghĩa là, hàm ý

战场HSK 6
zhànchǎng

chiến trường, bãi chiến

战役HSK 6
zhàn

trận đánh, chiến dịch quân sự

战术HSK 6
zhànshù

chiến thuật

战略HSK 6
zhànlüè

chiến lược

战略互信HSK 6
zhànlüèxìn

lòng tin chiến lược

战略伙伴HSK 6
zhànlüèhuǒbàn

đối tác chiến lược

战略威慑HSK 6
zhànlüèwēishè

sự răn đe chiến lược

户籍制度HSK 6
zhì

hệ thống hộ khẩu

打倒HSK 6
dǎo

lật đổ, hạ bệ

扣押HSK 6
kòu

tịch thu, tạm giữ

执法HSK 6
zhí

thực thi pháp luật

扩张HSK 6
kuòzhāng

mở rộng, bành trướng

扭转HSK 6
niǔzhuǎn

lật ngược, xoay chuyển (một tình huống xấu)

扶持HSK 6
chí

hỗ trợ, đỡ đần

承诺HSK 6
chéngnuò

cam kết, hứa hẹn

投降HSK 6
tóuxiáng

đầu hàng

抗争HSK 6
kàngzhēng

đấu tranh chống lại, kháng cự

抵制HSK 6
zhì

tẩy chay, chống lại

抵御HSK 6

kháng cự, chống lại

抵抗HSK 6
kàng

chống lại, kháng cự

抹杀HSK 6
shā

xóa bỏ, phủ nhận

拆迁HSK 6
chāiqiān

phá dỡ nhà cửa và tái định cư

拟定HSK 6
dìng

soạn thảo, dự thảo

拥护HSK 6
yōng

ủng hộ, tán thành

指令HSK 6
zhǐlìng

chỉ thị, mệnh lệnh

指示HSK 6
zhǐshì

chỉ thị, hướng dẫn

挑衅HSK 6
tiǎoxìn

khiêu khích

挑起HSK 6
tiāo

khiêu khích, khơi mào

捍卫HSK 6
hànwèi

bảo vệ, giữ vững

接见HSK 6
jiējiàn

tiếp kiến, tiếp

推翻HSK 6
tuīfān

lật đổ, lật ngược

掩护HSK 6
yǎn

che đậy, yểm trợ

提升HSK 6
shēng

thăng chức, đề bạt

提名HSK 6
míng

đề cử, ứng viên được đề cử

提议HSK 6

đề nghị, kiến nghị

插手HSK 6
chāshǒu

can dự, xía vào

揭露HSK 6
jiē

phơi bày, vạch trần

携手HSK 6
xiéshǒu

chung tay, cùng hợp sức

摩擦HSK 6

ma sát, xích mích

撤侨HSK 6
chèqiáo

sơ tán công dân

撤离HSK 6
chè

rút lui, sơ tán

操纵HSK 6
cāozòng

vận hành, điều khiển

改革开放HSK 6
gǎikāifàng

cải cách mở cửa

政权HSK 6
zhèngquán

chính quyền, chế độ chính trị

效力HSK 6
xiào

phục vụ, cống hiến; hiệu quả, tác dụng

敌视HSK 6
shì

coi là kẻ thù, thù địch

斡旋HSK 6
xuán

làm trung gian hòa giải

施加HSK 6
shījiā

áp đặt, gây ra

施行HSK 6
shīxíng

thực thi, thi hành

旗帜HSK 6
zhì

lá cờ, biểu tượng

无可奉告HSK 6
fènggào

không thể tiết lộ

无条件HSK 6
tiáojiàn

vô điều kiện

时事HSK 6
shíshì

tin tức thời sự, sự việc hiện tại

昌盛HSK 6
chāngshèng

thịnh vượng, hưng thịnh

暗杀HSK 6
ànshā

ám sát

更迭HSK 6
gēngdié

thay đổi, luân phiên

有关HSK 6
yǒuguān

có liên quan đến, liên quan đến

朝秦暮楚HSK 6
cháoqínchǔ

Sáng theo Tần, tối theo Sở. Ban đầu chỉ thái độ của các nước nhỏ thời Xuân Thu, sau chỉ người lập trường không vững vàng, hay thay đổi.

本土HSK 6
běn

đất nước bản xứ, bản địa

本着HSK 6
běnzhe

dựa trên, căn cứ theo

机密HSK 6

bí mật, thông tin mật

极端主义HSK 6
duānzhǔ

chủ nghĩa cực đoan

构建HSK 6
gòujiàn

xây dựng (vật thể trừu tượng)

查获HSK 6
cháhuò

tra soát và thu giữ

树立HSK 6
shù

thiết lập, xây dựng

核不扩散HSK 6
kuòsàn

không phổ biến vũ khí hạt nhân

核武器HSK 6

vũ khí hạt nhân

正义HSK 6
zhèng

công lý, chính nghĩa

正面HSK 6
zhèngmiàn

mặt trước, mặt chính

此事HSK 6
shì

việc này, chuyện này

此次HSK 6

lần này

步伐HSK 6

bước đi, nhịp độ

武器禁运HSK 6
jìnyùn

cấm vận vũ khí

殖民地HSK 6
zhímín

thuộc địa

民意HSK 6
mín

ý kiến của nhân dân, dư luận

民族自决HSK 6
mínjué

quyền tự quyết của dân tộc

民警HSK 6
mínjǐng

cảnh sát nhân dân

没收HSK 6
shōu

tịch thu, sung công

治安HSK 6
zhìān

an ninh trật tự, trật tự trị an

泄漏HSK 6
xièlòu

rò rỉ

法令HSK 6
lìng

sắc lệnh

洽谈HSK 6
qiàtán

thương lượng, đàm phán

派出HSK 6
pàichū

phái đi, cử đi

派别HSK 6
pàibié

phái, nhóm, phe phái

派遣HSK 6
pàiqiǎn

phái, cử đi

海军HSK 6
hǎijūn

hải quân

海域HSK 6
hǎi

vùng biển, hải phận

海峡HSK 6
hǎixiá

eo biển

涉及HSK 6
shè

liên quan đến, đề cập đến

深化HSK 6
shēnhuà

làm sâu sắc hơn, tăng cường

游行HSK 6
yóuxíng

đi diễu hành, biểu tình

滥用HSK 6
lànyòng

lạm dụng, dùng quá mức hoặc sai mục đích

演习HSK 6
yǎn

cuộc diễn tập

演说HSK 6
yǎnshuō

diễn thuyết, bài diễn thuyết

灭亡HSK 6
mièwáng

tiêu vong, bị hủy diệt

炸弹HSK 6
zhàdàn

quả bom

爆发HSK 6
bào

bùng nổ

牵制HSK 6
qiānzhì

kiềm chế, chế ngự

牵涉HSK 6
qiānshè

liên quan đến, dính líu vào

特权HSK 6
quán

đặc quyền

特此HSK 6

đặc biệt ở đây

独裁HSK 6
cái

chuyên quyền, độc tài

率领HSK 6
shuàilǐng

dẫn đầu, chỉ huy

王国HSK 6
wángguó

vương quốc

现任HSK 6
xiànrèn

hiện nhiệm, đương nhiệm

现行HSK 6
xiànxíng

đang được thi hành; hiện hành

申办HSK 6
shēnbàn

đăng cai, xin tổ chức

电子战HSK 6
diànzhàn

chiến tranh điện tử

皇上HSK 6
huángshang

hoàng đế

皇室HSK 6
huángshì

hoàng gia, gia đình hoàng đế

监察HSK 6
jiānchá

giám sát, thanh tra

监视HSK 6
jiānshì

theo dõi, giám sát

监管HSK 6
jiānguǎn

giám sát, quản lý

盛会HSK 6
shènghuì

đại hội, cuộc họp trọng thể

盟友HSK 6
méngyǒu

đồng minh

着眼HSK 6
zhuóyǎn

nhắm vào, hướng tới

着重HSK 6
zhuózhòng

nhấn mạnh, tập trung vào

瞄准HSK 6
miáozhǔn

ngắm, nhắm vào

破例HSK 6

phá lệ

确立HSK 6
què

thiết lập, xác lập

磋商HSK 6
cuōshāng

trao đổi, thương lượng

示威HSK 6
shìwēi

biểu tình, xuống đường

视察HSK 6
shìchá

thanh tra, thị sát

祖国HSK 6
guó

tổ quốc, đất nước

禁飞区HSK 6
jìnfēi

vùng cấm bay

种族HSK 6
zhǒng

chủng tộc

秘书长HSK 6
shūcháng

tổng thư ký

空军HSK 6
kōngjūn

quân chủng không quân

空前HSK 6
kōngqián

chưa từng có

立场HSK 6
chǎng

lập trường, quan điểm

立法HSK 6

lập pháp

竞选HSK 6
jìngxuǎn

tranh cử, vận động tranh cử

策划HSK 6
huà

mưu lược, tính kế

策略HSK 6
lüè

chiến lược, chiến thuật

筹码HSK 6
chóu

phỉnh (cờ bạc); đòn bẩy, lợi thế trong đàm phán

签署HSK 6
qiānshǔ

ký kết, ký vào

管辖HSK 6
guǎnxiá

quản hạt, quản lý khu vực

级别HSK 6
bié

cấp bậc, trình độ

纪要HSK 6
yào

biên bản

经济制裁HSK 6
jīngzhìcái

biện pháp trừng phạt kinh tế

统筹兼顾HSK 6
tǒngchóujiān

điều phối toàn diện, cân nhắc mọi mặt

继往开来HSK 6
wǎngkāilái

kế thừa quá khứ, mở ra tương lai

维和HSK 6
wéi

duy trì hòa bình

缓和HSK 6
huǎn

làm dịu đi, xoa dịu

缔结HSK 6
jié

ký kết, thiết lập (hiệp ước, quan hệ)

编制HSK 6
biānzhì

biên chế

网络战HSK 6
wǎngluòzhàn

chiến tranh mạng

群众HSK 6
qúnzhòng

quần chúng, nhân dân

考察HSK 6
kǎochá

khảo sát, thị sát

职权HSK 6
zhíquán

quyền hạn, quyền lực chức năng

联盟HSK 6
liánméng

liên minh, liên đoàn

联邦HSK 6
liánbāng

liên bang

脱离HSK 6
tuō

ly khai, tách rời

腐败HSK 6
bài

tham nhũng, tham ô

自力更生HSK 6
gēngshēng

tự lực cánh sinh, tự mình cố gắng

舆论战HSK 6
lùnzhàn

chiến tranh truyền thông

英明HSK 6
yīngmíng

anh minh, sáng suốt

草案HSK 6
cǎoàn

bản dự thảo

落实HSK 6
luòshí

thực hiện, triển khai

藉此HSK 6
jiè

nhân cơ hội này

行使HSK 6
xíngshǐ

thực thi, thực hiện

表决HSK 6
biǎojué

bỏ phiếu

表彰HSK 6
biǎozhāng

khen thưởng, tuyên dương

袭击HSK 6

tấn công bất ngờ

裁军HSK 6
cáijūn

giảm quân bị

要害HSK 6
yàohài

bộ phận yếu hầu, điểm yếu

见解HSK 6
jiànjiě

quan điểm, ý kiến

规章HSK 6
guīzhāng

quy tắc, quy định

解散HSK 6
jiěsàn

giải tán, giải thể

解读HSK 6
jiě

giải đọc, phân tích và giải thích

解除HSK 6
jiěchú

hủy bỏ, giải trừ

触犯HSK 6
chùfàn

vi phạm, xúc phạm

议程HSK 6
chéng

chương trình nghị sự, lịch trình họp

设立HSK 6
shè

thiết lập, thành lập

试点HSK 6
shìdiǎn

điểm thí điểm

误导HSK 6
dǎo

gây hiểu lầm, hướng dẫn sai

请示HSK 6
qǐngshì

xin chỉ thị, xin ý kiến

调动HSK 6
diàodòng

điều chuyển, chuyển công tác

谋求HSK 6
móuqiú

tìm kiếm, theo đuổi

谴责HSK 6
qiǎn

lên án, chỉ trích

质疑HSK 6
zhì

nghi ngờ, đặt câu hỏi

质询HSK 6
zhìxún

chất vấn chính thức

贯彻HSK 6
guànchè

thực hiện, quán triệt

贿赂HSK 6
huì

hối lộ, đút lót

资本主义HSK 6
běnzhǔ

chủ nghĩa tư bản

赋予HSK 6

trao cho, giao phó (quyền hạn, nhiệm vụ)

起草HSK 6
cǎo

soạn thảo, dự thảo

边境HSK 6
biānjìng

biên giới, biên giới quốc gia

边境冲突HSK 6
biānjìngchōng

xung đột biên giới

边界HSK 6
biānjiè

biên giới, ranh giới

边疆HSK 6
biānjiāng

biên giới, vùng biên

巡逻HSK 6
xúnluó

tuần tra

达成HSK 6
chéng

đạt được, đi đến (thỏa thuận, mục tiêu)

迫害HSK 6
hài

bức hại, đàn áp

递交HSK 6
jiāo

nộp, trao tay

通报HSK 6
tōngbào

thông báo, báo cáo

造反HSK 6
zàofǎn

nổi loạn, phản kháng

遏制HSK 6
èzhì

kiềm chế, ngăn chặn

部署HSK 6
shǔ

bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)

采纳HSK 6
cǎi

chấp nhận, thông qua

释放HSK 6
shìfàng

phóng thích, thả ra

重任HSK 6
zhòngrèn

trách nhiệm nặng nề, sứ mệnh quan trọng

重申HSK 6
chóngshēn

tái khẳng định, nhắc lại

野心HSK 6
xīn

tham vọng

金融监管HSK 6
jīnróngjiānguǎn

sự giám sát tài chính

镇压HSK 6
zhèn

bạo lực đàn áp, trấn áp

间谍HSK 6
jiàndié

điệp viên, gián điệp

队伍HSK 6
duìwu

đội ngũ, đoàn thể

防卫HSK 6
fángwèi

phòng thủ, sự phòng vệ

阴谋HSK 6
yīnmóu

âm mưu, kế hoạch xấu xa

阶级HSK 6
jiē

giai cấp

阻力HSK 6

sức cản, lực cản

阻挠HSK 6
náo

cản trở, ngăn trở

陆军HSK 6
jūn

quân đội mặt đất

陈述HSK 6
chénshù

trình bày, nêu rõ

难民潮HSK 6
nànmíncháo

làn sóng người tị nạn

集会HSK 6
huì

tụ tập, họp mặt

集结HSK 6
jié

tập hợp, hội tụ

霸权HSK 6
quán

bá quyền

霸道HSK 6
dào

bá quyền

靠拢HSK 6
kàolǒng

tiến lại gần, xích lại gần

革新HSK 6
xīn

cải cách, đổi mới

顾问HSK 6
wèn

cố vấn, tư vấn viên

颁发HSK 6
bān

trao tặng, ban hành

颁布HSK 6
bān

ban hành

领土HSK 6
lǐng

lãnh thổ

领土完整HSK 6
lǐngwánzhěng

toàn vẹn lãnh thổ

颠覆HSK 6
diān

lật đổ, lật ngã

风云HSK 6
fēngyún

phong vân, tình hình biến động

首席HSK 6
shǒu

thủ lĩnh, người đứng đầu (một phái đoàn, một tòa soạn...)

首府HSK 6
shǒu

thủ phủ

首脑HSK 6
shǒunǎo

người đứng đầu (nhà nước), thượng đỉnh

首要HSK 6
shǒuyào

hàng đầu, quan trọng nhất

驱逐HSK 6
zhú

trục xuất, đuổi đi

驳回HSK 6
huí

bác bỏ, khước từ

驻扎HSK 6
zhùzhā

đóng quân, đóng doanh trại

骚乱HSK 6
sāoluàn

nổi loạn, bạo loạn, gây rối trật tự

高压HSK 6
gāo

áp suất cao; áp lực cao

鼎新HSK 6
dǐngxīn

đổi mới

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị

Bộ từ vựng chủ đề Chính trị gom 526 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Chính trị — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Chính trị đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp