Từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị
526 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 526 từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Chính trị theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Chính trị HSK 1(1 từ)
Lộ trình HSK 1quốc gia, đất nước
Từ vựng Chính trị HSK 2(3 từ)
Lộ trình HSK 2phong (tước hiệu, chức vị)
thị trưởng, người đứng đầu chính quyền thành phố
màu đỏ
Từ vựng Chính trị HSK 3(2 từ)
Lộ trình HSK 3trong nước, nội địa
bộ trưởng
Từ vựng Chính trị HSK 4(28 từ)
Lộ trình HSK 4đảng, đảng phái chính trị
công bố
công khai (adj)
được xếp loại là, được liệt kê là
Hội đồng Nhà nước (của Trung Quốc)
quốc gia, đất nước
nhà ngoại giao
đại sứ quán
quan lại, người làm quan
tuyên truyền
tình hình
tư tưởng, suy nghĩ
viện trợ, giúp đỡ
chính phủ
chính trị
chính sách
Bộ Giáo dục
cơ quan (hành chính, nhà nước)
quyền lực, quyền thế
pháp luật
yêu nước, ái quốc
xã hội
thuế vụ
cai trị
tan rã, sụp đổ
tài chính nhà nước
thông cáo
đồn trú, đóng quân
Từ vựng Chính trị HSK 5(16 từ)
Lộ trình HSK 5đề xuất, chủ trương
nhân dân
theo luật pháp
ứng cử, được đề cử
toàn diện
công dân
quốc dân
quốc tế
thực hiện, triển khai
tình thế
biện pháp
cải cách
dân chủ
chủ nghĩa xã hội
hành chính
cách mạng
Từ vựng Chính trị HSK 6(476 từ)
Lộ trình HSK 6một thể, thống nhất
nhậm chức, lên nhậm nhiệm
lên nắm quyền
báo cáo lên cấp trên
rời sân khấu, mất chức
kết cục, hậu quả
cấp dưới, thuộc cấp
không thể tránh khỏi
không cho phép, không thể dung thứ
không liên kết
vụ bê bối
nghiêm trọng, khắc nghiệt
Trung Quốc và nước ngoài
trung lập
vì điều này
dẫn đầu, đứng đầu
chủ nghĩa, học thuyết
lực lượng chính, nòng cốt
sự dẫn dắt, vị thế chủ đạo
chủ quyền
dòng chính, dòng chủ đạo
được cả thế giới chú ý, gây chú ý toàn cầu
tố cáo, báo cáo (về hành vi sai trái)
biện pháp, quyết sách
có tầm ảnh hưởng quyết định
thư ký
tranh chấp, xung đột
việc làm, công việc
việc làm, công việc
tình hình, diễn biến của sự việc
việc, sự việc
không xâm phạm lẫn nhau
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình
được hưởng, được thụ hưởng
nhân vật, người có ảnh hưởng
con tin
nhân sự, người được chọn
viện trợ nhân đạo
can thiệp, tham gia
chiến tranh ủy nhiệm
người phát ngôn, đại diện
bổ nhiệm
nhậm chức, đảm nhiệm chức vụ
cố gắng, âm mưu
ưu tiên
địa điểm họp, hội trường
gặp gỡ, hội kiến
hội kiến, tiếp kiến
gặp mặt, hội kiến
thể chế, hệ thống
hệ thống, thể hệ
chiến đấu, tác chiến
phong cách, tác phong
sứ giả, phái viên
xâm phạm, vi phạm
gợi ý cho sự thành công
bảo vệ, giữ gìn
bảo thủ
chiến tranh thông tin
ứng cử viên
đề xuất, khởi xướng
thiên kiến, thành kiến
ngừng bắn
nguyên thủ quốc gia
tiên phong, đi đầu
xâm lược, xâm nhập
được tuyển chọn, được chọn vào
toàn cục, cục diện toàn bộ
dịch vụ công
việc công, công việc chính thức
thông báo, công cáo
công an
công an cục
công khai, trắng trợn
cộng hòa
sự đồng thuận, nhất trí
bên trong và bên ngoài
nội các
bán vũ khí
cuộc chạy đua vũ trang
kiểm soát vũ khí
chiến hạm, tàu quân sự
nghị quyết
chiến tranh lạnh
xuất phát, lên đường
bán ra, bán
ban hành, công bố chính thức
đi công du, đi thăm chính thức
xuất diện, tự mình đứng ra
sự bất đồng, sự khác biệt
chủ nghĩa ly khai
thực tế, khả thi
phân chia, chia tách
thành lập, sáng lập
lợi hại, ưu khuyết điểm
kiềm chế, hạn chế
trừng phạt
lên kế hoạch, soạn thảo
không thể chậm trễ, cấp bách
tiền nhiệm, người trước
tiền tuyến, mặt trận
bóc lột
thực tế, thiết thực
xu hướng, khuynh hướng
huy động
quyền lực, ảnh hưởng
sự phát triển, đà tăng trưởng
huy chương, huân chương
câu kết, thông đồng
bao vây, bao quanh
giải quyết, hóa giải
khu vực, vùng
phối hợp, hợp tác
chiếm lĩnh, chiếm đóng
đe dọa, gây nguy hiểm cho
dính vào, bị lôi kéo vào
đàn áp, áp chế
áp bức, chèn ép
tham mưu, nhân viên tham mưu
song phương
phản công, phản kích
phản động
chống khủng bố
kháng cự, nổi dậy
phát động, khởi động
họp báo
người phát ngôn
phát động, khởi xướng
thay thế
cấm, trấn áp, dẹp bỏ
lập trường, quan điểm, lời khai
triệu tập, tập hợp
kêu gọi, phát động
tư lệnh
tư pháp
chánh cục trưởng
đồng chí
liên minh
danh nghĩa, danh xưng
hậu trường; thế lực hậu thuẫn
bác bỏ, phủ quyết
nghe, tiếp thu
kêu gọi, viện nại
chung sống hòa bình
ủng hộ, hưởng ứng
thảo luận, bàn bạc
trở về, hồi quy
lãnh thổ quốc gia, đất nước
quốc kỳ, cờ quốc gia
bài quốc ca
vua, quốc vương
quốc phòng
xung đột thương mại quốc tế
kiên quyết giữ vững, bám trụ
kiên định, vững vàng
độc quyền
trong lãnh thổ, nội địa
thúc đẩy, tăng cường
thanh thế, thế lực
tuyên bố, phát biểu chính thức
tuyên bố, khăng khăng cho rằng
kỷ luật, trừng phạt
xử lý, giải quyết
trưởng phòng, trưởng ban
đa phương
tình hình chung, cục diện lớn
tùy tiện, không kiêng nể
tể tướng, bộ trưởng
cuộc tổng tuyển cử
thiên hạ, cả nước
cuộc chạy đua vào không gian
hạng nhất, hàng đầu
danh hiệu, chức danh
chiếm lấy, đoạt lấy
ủy viên, người trong ủy ban
ủy ban
quyền uy, sức mạnh đáng gờm
uy tín, danh tiếng
đe dọa, uy hiếp
ổn định, vững vàng
điều chỉnh vĩ mô
chính thức, của chính phủ
thẩm tra, kiểm tra
tuyên bố, công bố
tuyên dương, quảng bá
tuyên bố, khẳng định
tuyên thệ, thề nguyện
đọc công bố
đối ngoại, đối với bên ngoài
đối kháng, kháng cự
đối lập, đối kháng
biện pháp đối phó
phòng thủ tên lửa
phong tỏa, bao vây
đóng cửa, phong tỏa
nhậm chức
tình hình, cục diện
khía cạnh, tầng lớp
thảm sát, đồ sát
thực hiện, thực thi
hội nghị thượng đỉnh
nổi lên, trỗi dậy
ông trùm, nhân vật quyền lực
củng cố, vững chắc
ghế ngồi
thường vụ, thường trực
phía sau hậu trường
can thiệp
can thiệp vào nội bộ
cán bộ
can thiệp
xoa dịu, dập tắt
xã và thị trấn
đường ranh giới cuối cùng, giới hạn chấp nhận được
bãi bỏ, xóa bỏ
thanh liêm, trong sạch
thanh liêm vì công
khởi đầu, mở đầu
phát triển, triển khai
ý kiến bất đồng, sự phản đối
tệ nạn, bất cập
cưỡng chế, bắt buộc
sức mạnh áp đảo, vị thế mạnh mẽ
quyền lực mạnh
cứng rắn, không khoan nhượng
cưỡng bức, ép buộc
bên liên quan, đương sự
ngày nay, hiện tại
ảnh hưởng, sức ảnh hưởng
thu thuế, trưng thu
chắc chắn sẽ
trung thành với
chủ nghĩa khủng bố
tin tức, thông tin tình báo
chiến tranh tình báo
ý định, dự định, chủ trương
có nghĩa là, hàm ý
chiến trường, bãi chiến
trận đánh, chiến dịch quân sự
chiến thuật
chiến lược
lòng tin chiến lược
đối tác chiến lược
sự răn đe chiến lược
hệ thống hộ khẩu
lật đổ, hạ bệ
tịch thu, tạm giữ
thực thi pháp luật
mở rộng, bành trướng
lật ngược, xoay chuyển (một tình huống xấu)
hỗ trợ, đỡ đần
cam kết, hứa hẹn
đầu hàng
đấu tranh chống lại, kháng cự
tẩy chay, chống lại
kháng cự, chống lại
chống lại, kháng cự
xóa bỏ, phủ nhận
phá dỡ nhà cửa và tái định cư
soạn thảo, dự thảo
ủng hộ, tán thành
chỉ thị, mệnh lệnh
chỉ thị, hướng dẫn
khiêu khích
khiêu khích, khơi mào
bảo vệ, giữ vững
tiếp kiến, tiếp
lật đổ, lật ngược
che đậy, yểm trợ
thăng chức, đề bạt
đề cử, ứng viên được đề cử
đề nghị, kiến nghị
can dự, xía vào
phơi bày, vạch trần
chung tay, cùng hợp sức
ma sát, xích mích
sơ tán công dân
rút lui, sơ tán
vận hành, điều khiển
cải cách mở cửa
chính quyền, chế độ chính trị
phục vụ, cống hiến; hiệu quả, tác dụng
coi là kẻ thù, thù địch
làm trung gian hòa giải
áp đặt, gây ra
thực thi, thi hành
lá cờ, biểu tượng
không thể tiết lộ
vô điều kiện
tin tức thời sự, sự việc hiện tại
thịnh vượng, hưng thịnh
ám sát
thay đổi, luân phiên
có liên quan đến, liên quan đến
Sáng theo Tần, tối theo Sở. Ban đầu chỉ thái độ của các nước nhỏ thời Xuân Thu, sau chỉ người lập trường không vững vàng, hay thay đổi.
đất nước bản xứ, bản địa
dựa trên, căn cứ theo
bí mật, thông tin mật
chủ nghĩa cực đoan
xây dựng (vật thể trừu tượng)
tra soát và thu giữ
thiết lập, xây dựng
không phổ biến vũ khí hạt nhân
vũ khí hạt nhân
công lý, chính nghĩa
mặt trước, mặt chính
việc này, chuyện này
lần này
bước đi, nhịp độ
cấm vận vũ khí
thuộc địa
ý kiến của nhân dân, dư luận
quyền tự quyết của dân tộc
cảnh sát nhân dân
tịch thu, sung công
an ninh trật tự, trật tự trị an
rò rỉ
sắc lệnh
thương lượng, đàm phán
phái đi, cử đi
phái, nhóm, phe phái
phái, cử đi
hải quân
vùng biển, hải phận
eo biển
liên quan đến, đề cập đến
làm sâu sắc hơn, tăng cường
đi diễu hành, biểu tình
lạm dụng, dùng quá mức hoặc sai mục đích
cuộc diễn tập
diễn thuyết, bài diễn thuyết
tiêu vong, bị hủy diệt
quả bom
bùng nổ
kiềm chế, chế ngự
liên quan đến, dính líu vào
đặc quyền
đặc biệt ở đây
chuyên quyền, độc tài
dẫn đầu, chỉ huy
vương quốc
hiện nhiệm, đương nhiệm
đang được thi hành; hiện hành
đăng cai, xin tổ chức
chiến tranh điện tử
hoàng đế
hoàng gia, gia đình hoàng đế
giám sát, thanh tra
theo dõi, giám sát
giám sát, quản lý
đại hội, cuộc họp trọng thể
đồng minh
nhắm vào, hướng tới
nhấn mạnh, tập trung vào
ngắm, nhắm vào
phá lệ
thiết lập, xác lập
trao đổi, thương lượng
biểu tình, xuống đường
thanh tra, thị sát
tổ quốc, đất nước
vùng cấm bay
chủng tộc
tổng thư ký
quân chủng không quân
chưa từng có
lập trường, quan điểm
lập pháp
tranh cử, vận động tranh cử
mưu lược, tính kế
chiến lược, chiến thuật
phỉnh (cờ bạc); đòn bẩy, lợi thế trong đàm phán
ký kết, ký vào
quản hạt, quản lý khu vực
cấp bậc, trình độ
biên bản
biện pháp trừng phạt kinh tế
điều phối toàn diện, cân nhắc mọi mặt
kế thừa quá khứ, mở ra tương lai
duy trì hòa bình
làm dịu đi, xoa dịu
ký kết, thiết lập (hiệp ước, quan hệ)
biên chế
chiến tranh mạng
quần chúng, nhân dân
khảo sát, thị sát
quyền hạn, quyền lực chức năng
liên minh, liên đoàn
liên bang
ly khai, tách rời
tham nhũng, tham ô
tự lực cánh sinh, tự mình cố gắng
chiến tranh truyền thông
anh minh, sáng suốt
bản dự thảo
thực hiện, triển khai
nhân cơ hội này
thực thi, thực hiện
bỏ phiếu
khen thưởng, tuyên dương
tấn công bất ngờ
giảm quân bị
bộ phận yếu hầu, điểm yếu
quan điểm, ý kiến
quy tắc, quy định
giải tán, giải thể
giải đọc, phân tích và giải thích
hủy bỏ, giải trừ
vi phạm, xúc phạm
chương trình nghị sự, lịch trình họp
thiết lập, thành lập
điểm thí điểm
gây hiểu lầm, hướng dẫn sai
xin chỉ thị, xin ý kiến
điều chuyển, chuyển công tác
tìm kiếm, theo đuổi
lên án, chỉ trích
nghi ngờ, đặt câu hỏi
chất vấn chính thức
thực hiện, quán triệt
hối lộ, đút lót
chủ nghĩa tư bản
trao cho, giao phó (quyền hạn, nhiệm vụ)
soạn thảo, dự thảo
biên giới, biên giới quốc gia
xung đột biên giới
biên giới, ranh giới
biên giới, vùng biên
tuần tra
đạt được, đi đến (thỏa thuận, mục tiêu)
bức hại, đàn áp
nộp, trao tay
thông báo, báo cáo
nổi loạn, phản kháng
kiềm chế, ngăn chặn
bố trí, sắp xếp (quân lực, lực lượng)
chấp nhận, thông qua
phóng thích, thả ra
trách nhiệm nặng nề, sứ mệnh quan trọng
tái khẳng định, nhắc lại
tham vọng
sự giám sát tài chính
bạo lực đàn áp, trấn áp
điệp viên, gián điệp
đội ngũ, đoàn thể
phòng thủ, sự phòng vệ
âm mưu, kế hoạch xấu xa
giai cấp
sức cản, lực cản
cản trở, ngăn trở
quân đội mặt đất
trình bày, nêu rõ
làn sóng người tị nạn
tụ tập, họp mặt
tập hợp, hội tụ
bá quyền
bá quyền
tiến lại gần, xích lại gần
cải cách, đổi mới
cố vấn, tư vấn viên
trao tặng, ban hành
ban hành
lãnh thổ
toàn vẹn lãnh thổ
lật đổ, lật ngã
phong vân, tình hình biến động
thủ lĩnh, người đứng đầu (một phái đoàn, một tòa soạn...)
thủ phủ
người đứng đầu (nhà nước), thượng đỉnh
hàng đầu, quan trọng nhất
trục xuất, đuổi đi
bác bỏ, khước từ
đóng quân, đóng doanh trại
nổi loạn, bạo loạn, gây rối trật tự
áp suất cao; áp lực cao
đổi mới
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Chính trị
Bộ từ vựng chủ đề Chính trị gom 526 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Chính trị — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Chính trị đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.