Từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa điểm

128 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 128 từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa điểm thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Địa điểm theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Địa điểm HSK 1(36 từ)

Lộ trình HSK 1
上边HSK 1
shàngbian

phía trên, bên trên

HSK 1
xià

dưới, ở dưới

下边HSK 1
xiàbian

bên dưới, phía dưới

东边HSK 1
dōngbian

phía đông, bên đông

中间HSK 1
zhōngjiān

giữa, ở chính giữa

书店HSK 1
shūdiàn

hiệu sách

前边HSK 1
qiánbian

phía trước

北边HSK 1
běibian

phía bắc, hướng bắc

南边HSK 1
nánbian

phía nam, bên nam

右边HSK 1
yòubiān

bên phải

后边HSK 1
hòubian

phía sau, đằng sau

HSK 1
ba

quán bar (nơi phục vụ đồ uống, Internet...)

哪里HSK 1

ở đâu, chỗ nào

商场HSK 1
shāngchǎng

trung tâm mua sắm

HSK 1
zài

ở tại, có mặt ở

地上HSK 1
shang

trên mặt đất, trên sàn nhà

地方HSK 1
fāng

địa phương, nơi chốn

地方HSK 1
dìfang

nơi, chỗ, địa phương

地点HSK 1
diǎn

địa điểm, nơi, chỗ

HSK 1
wài

bên ngoài, ngoài

外边HSK 1
wàibian

bên ngoài

左边HSK 1
zuǒbiān

bên trái

旁边HSK 1
pángbiān

bên cạnh

楼上HSK 1
lóushàng

tầng trên

楼下HSK 1
lóuxià

phía dưới tòa nhà, tầng dưới

西边HSK 1
xībian

phía tây, bên tây

路上HSK 1
shang

trên đường

路口HSK 1
lùkǒu

ngã tư, ngã ba đường

这儿HSK 1
zhèr

ở đây, chỗ này

这边HSK 1
zhèbiān

phía này

这里HSK 1
zhè

ở đây, đây

那儿HSK 1
nàr

ở đó, chỗ đó

那边HSK 1
biān

bên kia, đằng kia

那里HSK 1

ở đó

HSK 1

trong, bên trong

门口HSK 1
ménkǒu

cửa ra vào, trước cửa

Từ vựng Địa điểm HSK 2(23 từ)

Lộ trình HSK 2
东北HSK 2
dōngběi

phía đông bắc

中心HSK 2
zhōngxīn

trung tâm

体育场HSK 2
tǐyùchǎng

sân vận động

体育馆HSK 2
guǎn

nhà thi đấu

停车场HSK 2
tíngchēchǎng

bãi đỗ xe, bãi đậu xe

动物园HSK 2
dòngwùyuán

vườn bách thú, sở thú

HSK 2
chǎng

sân (đấu, bãi)

外地HSK 2
wàidì

ngoại tỉnh, nơi khác

对面HSK 2
duìmiàn

đối diện

HSK 2
shì

thành phố

广场HSK 2
guǎngchǎng

quảng trường

HSK 2
zuò

ghế, chỗ ngồi

海边HSK 2
hǎibiān

bờ biển

球场HSK 2
qiúchǎng

sân thể thao

HSK 2

cách (về khoảng cách)

草地HSK 2
cǎo

bãi cỏ, đồng cỏ

HSK 2
jiē

đường phố, con đường

西南HSK 2
xīnán

hướng Tây Nam

HSK 2
jiǎo

góc

超市HSK 2
chāoshì

siêu thị

路边HSK 2
biān

bên đường, vệ đường

身边HSK 2
shēnbiān

bên cạnh, bên mình

HSK 2
biān

bên, cạnh

Từ vựng Địa điểm HSK 3(19 từ)

Lộ trình HSK 3
上面HSK 3
shàngmiàn

phía trên, ở trên

下面HSK 3
xiàmiàn

phía dưới

东部HSK 3
dōng

phía đông, phần phía đông

HSK 3
nèi

bên trong, nội

前面HSK 3
qiánmiàn

phía trước, đằng trước

后面HSK 3
hòumiàn

phía sau, đằng sau

周围HSK 3
zhōuwéi

xung quanh, quanh đây

城市HSK 3
chéngshì

thành phố

外面HSK 3
wàimiàn

bên ngoài

大使馆HSK 3
shǐguǎn

đại sứ quán

左右HSK 3
zuǒyòu

xung quanh, khoảng

当中HSK 3
dāngzhōng

ở giữa

HSK 3
suǒ

nơi chốn, chỗ

放到HSK 3
fàngdào

đặt vào, để vào

HSK 3
cūn

làng, thôn

HSK 3
qiáo

cây cầu

环境HSK 3
huánjìng

môi trường

里面HSK 3
miàn

bên trong

首都HSK 3
shǒu

thủ đô

Từ vựng Địa điểm HSK 4(8 từ)

Lộ trình HSK 4
后头HSK 4
hòutou

phía sau, đằng sau

地方HSK 4
dìfāng

địa phương, vùng, khu vực

大楼HSK 4
dàlóu

tòa nhà lớn

市区HSK 4
shì

khu vực nội thành, khu đô thị

热闹HSK 4
nào

sôi động, đông vui

街道HSK 4
jiēdào

đường phố

酒吧HSK 4
jiǔ

quán bar

附近HSK 4
jìn

gần đây, xung quanh đây

Từ vựng Địa điểm HSK 5(6 từ)

Lộ trình HSK 5
中央HSK 5
zhōngyāng

trung tâm

博物馆HSK 5
guǎn

bảo tàng

四周HSK 5
zhōu

xung quanh, bốn phía

乡村HSK 5
xiāngcūn

nông thôn, làng quê

郊区HSK 5
jiāo

ngoại ô

餐厅HSK 5
cāntīng

nhà hàng

Từ vựng Địa điểm HSK 6(10 từ)

Lộ trình HSK 6
两侧HSK 6
liǎng

hai bên, hai phía

商城HSK 6
shāngchéng

trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại

HSK 6
yuán

vườn, công viên

HSK 6

mộ, mả

处处HSK 6
chùchù

đâu đâu cũng

HSK 6

chùa (Buddhist temple)

挨着HSK 6
āizhe

ở sát bên nhau, kề cận

HSK 6
duān

đầu

边缘HSK 6
biānyuán

rìa, mép

通道HSK 6
tōngdào

lối đi, đường đi qua

Từ vựng Địa điểm HSK 7(26 từ)

Lộ trình HSK 7
上方HSK 7
shàngfāng

phía trên, phần trên

HSK 7
lín

đối mặt, hướng ra

临街HSK 7
línjiē

giáp đường, đối diện đường, ngay mặt đường

交界HSK 7
jiāojiè

tiếp giáp, giáp ranh

偏远HSK 7
piānyuǎn

xa xôi, hẻo lánh (chỉ vùng đất xa trung tâm, khó tiếp cận)

冷落HSK 7
lěngluò

lạnh nhạt, thờ ơ, hắt hủi

凤凰HSK 7
fènghuáng

Phượng hoàng (chim thần thoại, biểu tượng cho hoàng hậu, sự cao quý và may mắn)

剧院HSK 7
yuàn

nhà hát

喷泉HSK 7
pēnquán

đài phun nước

地段HSK 7
duàn

khu vực, vùng đất (thường dùng trong bất động sản, quy hoạch)

坐落HSK 7
zuòluò

nằm ở, tọa lạc ở (chỉ vị trí của công trình, kiến trúc)

大街小巷HSK 7
jiēxiǎoxiàng

ngõ lớn ngõ nhỏ, đường lớn đường nhỏ (ý nói khắp nơi, mọi nơi)

天桥HSK 7
tiānqiáo

cầu vượt (dành cho người đi bộ)

威信HSK 7
wēixìn

uy tín, thanh thế

寂静HSK 7
jìng

tuyệt đối im lặng, thanh tĩnh

就地HSK 7
jiù

tại chỗ

底层HSK 7
céng

tầng dưới cùng, đáy

报亭HSK 7
bàotíng

quầy bán báo

清静HSK 7
qīngjìng

thanh tịnh, yên tĩnh

HSK 7
gǎng

cảng, bến cảng

熙熙攘攘HSK 7
xīxīrǎngrǎng

tấp nập, đông đúc, nhộn nhịp

绿地HSK 7

vùng đất xanh

繁华HSK 7
fánhuá

hưng thịnh, phồn hoa, nhộn nhịp

菜市场HSK 7
càishìchǎng

chợ thực phẩm

角落HSK 7
jiǎoluò

góc, góc phòng

边远HSK 7
biānyuǎn

hẻo lánh, xa xôi (chỉ vùng đất xa trung tâm)

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa điểm

Bộ từ vựng chủ đề Địa điểm gom 128 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Địa điểm — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Địa điểm đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp