Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tính cách
176 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 176 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tính cách thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tính cách theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Tính cách HSK 1(1 từ)
Lộ trình HSK 1nổi tiếng
Từ vựng Tính cách HSK 2(2 từ)
Lộ trình HSK 2đáng yêu, dễ thương
người tốt
Từ vựng Tính cách HSK 3(10 từ)
Lộ trình HSK 3cá tính
ưu điểm, điểm mạnh
nội tâm, bên trong trái tim, tấm lòng
kiên trì, bền bỉ
mạnh, khỏe
tính chất, bản chất
tính cách
tích cực, chủ động
khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu
ánh nắng, ánh sáng mặt trời
Từ vựng Tính cách HSK 4(13 từ)
Lộ trình HSK 4sự hứng thú, sự quan tâm
bình tĩnh, trầm tĩnh
dũng cảm
đơn thuần
phẩm chất
ngây thơ, hồn nhiên
tự đắc, đắc chí
độc lập
một mình
ngu ngốc, đần
tự tin
tín dụng và trung thực
trung thực, thật thà
Từ vựng Tính cách HSK 5(6 từ)
Lộ trình HSK 5hài hước
nhạy cảm
hòa đồng, sôi nổi
chân thành
nhát gan, sợ sệt
tính khí
Từ vựng Tính cách HSK 6(9 từ)
Lộ trình HSK 6nghiêng, lệch
hung dữ, tàn bạo
thích học hỏi
lười, lười biếng
sảng khoái, dễ chịu
hung dữ, dữ tợn
năng lực, tố chất
khiêm tốn
chắc chắn, ổn định, bình tĩnh
Từ vựng Tính cách HSK 7(135 từ)
Lộ trình HSK 7Keo kiệt, bủn xỉn, không muốn cho ai bất cứ thứ gì.
không ngừng nghỉ, kiên trì không lơi lỏng
ngoan ngoãn, nghe lời
sự thân thiện, sức hấp dẫn, sự gần gũi
nhân duyên, duyên với người khác
bình thản, ung dung
từ tốn không vội vã
Hiệp nghĩa, tinh thần hào hiệp và chính nghĩa.
cứng đầu, bướng bỉnh, cố chấp
cứng đầu, bướng bỉnh, ương ngạnh
kiêu ngạo, tự phụ
kiêu ngạo
thật thà, ngay thẳng
nội hướng, kín đáo
lạnh nhạt, hờ hững
lạnh lùng tàn nhẫn, không có tình người
hung dữ, tàn nhẫn
hung dữ, mãnh liệt
phô trương, khoe khoang
kiên cường, cứng cỏi
nhanh nhẹn, gọn gàng
siêng năng, chăm chỉ
hèn hạ, đê tiện
phô trương, khoe khoang
kỳ quặc
đáng quý, đáng trân trọng
kín đáo, hàm súc (chỉ cách nói hoặc cách biểu lộ tình cảm không trực tiếp)
phẩm hạnh
tốt, thiện, hiền lành
thú vui, sở thích (mang tính cá nhân, thường ám chỉ thói quen khó bỏ)
cứng đầu
kiên trì không ngừng
kiên cường, bền bỉ
thẳng thắn, thật thà
công bằng, không thiên vị
ôm đồm mọi việc, nhận lấy tất cả (thường mang nghĩa tiêu cực)
vô tư, hồn nhiên, không câu nệ tiểu tiết
thiên phú, năng khiếu bẩm sinh
khoe khoang, phô trương
xảo quyệt, gian xảo
cố tình, có ý đồ (thường mang ý xấu)
thiếu hiểu biết, ít kiến thức
nhút nhát, thẹn thùng
ngượng ngùng, xấu hổ (thường do nhút nhát hoặc e thẹn)
khoan dung, độ lượng
hòa bình, yên bình
ngây thơ
liêm chính, trong sạch và chính trực
vui vẻ, cởi mở
Phô trương, khoe khoang
lịch sự, nhã nhặn, có phép tắc
Đắc ý đắc chí, tự hào kiêu ngạo
Tinh tế khéo léo, khéo tay hay làm
tấm lòng, dạ, tâm địa
tấm lòng, tâm hồn, lòng dạ (ý nói về sự bao dung, rộng lượng hay hẹp hòi)
xấu, ác, hung ác
giận quá hóa khùng, vì xấu hổ mà phát cáu
bi quan
hào phóng, quảng đại
kiên trì bền bỉ
Quay đầu là bờ, từ bỏ con đường sai trái để trở về con đường đúng đắn.
trung hậu, thật thà, phúc hậu
không làm nên trò trống gì
hay giận dữ, nóng nảy
Nói mà không suy nghĩ, vô tình nói ra.
phận sự, bổn phận
thông minh, lanh lợi
quyết đoán, kiên quyết
không hòa hợp, không ăn nhập
cạnh góc, góc cạnh
tàn nhẫn, tàn ác
tàn nhẫn, hung ác
phong thái, khí phách; sự sang trọng, hoành tráng
khí chất
nản lòng, chán nản, mất tinh thần
Câu danh vọng, mua danh chuộc tiếng.
hấp tấp, nóng nảy, không kiên nhẫn
lượng lớn, dung lượng lớn, kích thước lớn (dùng cho dữ liệu, thông tin)
cặn, bã, phần thừa không tinh khiết
bé nhỏ, nhỏ nhoi
phong thái tự nhiên, ung dung
dữ dội, kịch liệt, sôi nổi
linh thiêng, thần thánh
sĩ diện, coi trọng thể diện
coi trời bằng vung; không coi ai ra gì
bất cẩn, cẩu thả
thô bạo, hung hăng
sơ lược, giản dị, mộc mạc
thuần phác, chất phác, mộc mạc
nói lải nhải, nói dài dòng, lắm lời
đức hạnh, phẩm chất đạo đức tốt đẹp
chịu đựng, nhẫn nại
sự kiên nhẫn, tính kiên nhẫn
thẳng thắn, ngay thẳng
nhút nhát, rụt rè
khả năng, năng lực (thường dùng trong văn nói, nhấn mạnh sự khéo léo, giỏi giang)
yếu đuối, mỏng manh
lá lách
lòng tự tin
tự ti
ích kỷ
ích kỷ, chỉ biết lo cho bản thân mình
tự phụ, kiêu ngạo; tự mình gánh chịu
tốt, lành, tốt lành
sự nhọc lòng, sự tốn nhiều công sức (cho một mục đích)
luyện tập chăm chỉ, khổ luyện
trống rỗng, hư không
giả dối
ngu ngốc, đần độn
hay tranh đua, muốn hơn người
Thấy tiền là sáng mắt; tham tiền
được mọi người yêu thích; đáng yêu, dễ thương (thường dùng để nói về trẻ nhỏ hoặc con gái)
chân thành
nói là làm ngay, nói gì làm nấy
khiêm tốn, khiêm nhường
liều lĩnh, bất chấp
cởi mở, phóng khoáng
mộc mạc, giản dị, chất phác
tham lam
tham lam
tham chơi, ham chơi
hèn hạ, thấp kém
mưu lược, tài trí hơn người
cố tỏ ra mạnh mẽ, ra oai
khoe tài, phô trương tài năng
Đậm đà, nồng nàn (hương vị, mùi thơm)
sự dẻo dai, độ bền
phong thái, khí phách, phong độ
hài hước, duyên dáng
tham ăn, háu ăn
khí phách, cốt cách
kiêu ngạo, cao ngạo
hấp tấp, liều lĩnh, bất cẩn
đen tối, xấu xa (thường chỉ người hoặc hành vi gian lận, thiếu lương tâm)
thầm lặng, không ai biết đến
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tính cách
Bộ từ vựng chủ đề Tính cách gom 176 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tính cách — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tính cách đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.