Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên nhiên
262 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 262 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên nhiên thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Thiên nhiên theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Thiên nhiên HSK 1(7 từ)
Lộ trình HSK 1đất, mặt đất
trời, bầu trời
núi
cây
hoa, bông hoa
mưa
bay
Từ vựng Thiên nhiên HSK 2(23 từ)
Lộ trình HSK 2tuyết rơi
mây
động vật
Trái Đất
biển, đại dương
thiên nhiên, tự nhiên
trên trời
mặt trời
ngôi sao
trời nắng, quang đãng
mặt trăng
sông
dầu (dầu ăn, dầu máy...)
chảy, trôi
biển
bờ biển
hồ
sinh, sinh ra, được sinh ra
không khí
cỏ
bãi cỏ, đồng cỏ
u ám, nhiều mây (thời tiết)
chim
Từ vựng Thiên nhiên HSK 3(11 từ)
Lộ trình HSK 3ánh sáng
đất
bầu trời
đỡ, chống, đỡ lấy
lửa
bò, trâu
vòng, vòng tròn
môi trường
loại, giống, kiểu
thiên nhiên
ánh nắng, ánh sáng mặt trời
Từ vựng Thiên nhiên HSK 4(20 từ)
Lộ trình HSK 4băng tuyết
lá (cây)
mùa, mùa trong năm
yên tĩnh, thanh bình
rộng lớn, bao la, bát ngát
nở hoa, ra hoa
phơi
cây thông
rừng cây, khu rừng nhỏ, lùm cây
rừng
(lượng từ) cây (dùng cho cây cối, bắp cải, v.v.)
thực vật
nước biển
triều, nước triều; thủy triều
ẩm ướt, ẩm thấp
quả dưa, bí
sét, tia sét
đợt
hoa tươi
tăm tối, tối tăm
Từ vựng Thiên nhiên HSK 5(16 từ)
Lộ trình HSK 5thỏ
hóa thạch
nguyên thủy, sơ khai
động đất, chấn đất
voi
trên bờ
đơn vị đo hoa
cây đào
hoa đào
ô nhiễm
hang
khỉ
tre, trúc
con hổ
rắn
Nước mưa, lượng mưa
Từ vựng Thiên nhiên HSK 6(20 từ)
Lộ trình HSK 6mây đen
vườn, công viên
tráng lệ
tự nhiên, trời sinh
đỉnh núi
thung lũng
vô biên, không có biên giới
cảnh, phong cảnh
cành
sóng nước
đất sét
lũ lụt, nước lũ
sóng biển
vịnh
trong (nước, không khí)
ruộng, cánh đồng
mỏ (khoáng sản)
nứt, rạn, vỡ
hiện ra, lộ ra, để lộ
bão tố, cuồng phong
Từ vựng Thiên nhiên HSK 7(165 từ)
Lộ trình HSK 7muôn đời xanh tươi, trường tồn bất diệt
xuống núi, đi xuống từ trên núi
rừng rậm
Tươi sáng và đẹp đẽ, thường dùng để miêu tả phong cảnh, ánh sáng, màu sắc hoặc diện mạo của con người.
con hạc (loài chim trong truyền thuyết, biểu tượng cho sự trường thọ và tiên cảnh)
ngủ đông, ngủ yên (cây, động vật)
cây trồng, hoa màu
dồi dào, sung mãn
Hào quang, quầng sáng
cây trồng nông nghiệp (thuật ngữ chung cho các loại cây được trồng để thu hoạch sản phẩm nông nghiệp như lúa mì, ngô, đậu tương...)
núi băng
thê lương, ảm đạm
hung dữ, mãnh liệt
chặt, bổ, chẻ (bằng dao, rìu...)
biến đổi khôn lường, khó đoán
bốn mùa
đất
nước ngầm
đập nước
mộ, mộ phần
rủ xuống, buông xuống
chôn giấu, cất giấu
đê, đập
mạnh mẽ, cường tráng, to khỏe
vỏ, lớp vỏ cứng
con ngỗng trời (một loại chim lớn di cư theo đàn)
thiên nga
Hoa cỏ lạ, cây cỏ quý hiếm
suối nhỏ, khe suối
đồi núi, ngọn đồi nhỏ
dãy núi, núi đồi
non sông, núi sông, cảnh sắc thiên nhiên
sừng sững đứng hiên ngang
đường núi quanh co khúc khuỷu rồi lại thông thoáng
hạn hán, khô hạn
khô ráo, khô hanh
Câu chuyện, phong cảnh hoặc sự việc hấp dẫn, cuốn hút người khác vào một thế giới đẹp đẽ, thú vị.
cầu vồng
mây rực rỡ, mây nhiều màu
sa mạc, hoang mạc
đi theo từng nhóm, từng đoàn
bén rễ, đâm rễ
nhấc lên, giật lên
xoáy nước, vòng xoáy
Mặt trời buổi sáng, ánh nắng ban mai
khô hạn, thiếu nước
côn trùng
rạng rỡ, tươi sáng
phản chiếu, in bóng
trong suốt và lấp lánh (thường để mô tả nước, ngọc, pha lê...)
ánh sáng ban mai, tia sáng đầu tiên khi trời rạng đông
cây dương (một loại cây thân gỗ lá rộng, thường trồng lấy gỗ hoặc làm cây cảnh)
vườn cây ăn quả
cây bách (một loại cây lá kim thường xanh)
cây liễu
quả hồng
cành cây, nhánh cây
ngọn cây, đỉnh của cành cây
bóng cây
cây (loại cây thân gỗ)
quả óc chó
hoa mộc (hoa osmanthus), một loại hoa thơm màu vàng nhạt hoặc trắng, thường được dùng trong ẩm thực và trà
cây hòe (loại cây thân gỗ lớn, lá kép, hoa màu vàng trắng, thường trồng lấy bóng mát và dùng trong y học cổ truyền)
nổi lên liên tiếp, nhấp nhô
mọng nước, tươi nhuận (thường miêu tả trái cây, hoa quả, da dẻ...)
bề mặt nước
bao la, mênh mông (thường chỉ biển nước)
dữ dội, cuồn cuộn, ào ạt
sông, dòng sông
bờ sông, bên cạnh con sông
bờ sông, bờ biển; dọc theo bờ
sóng lớn, sóng dữ, sóng cả
sóng gió, gợn sóng (dùng cho nước)
đất, bùn đất
vũng bùn, đầm lầy
tiêu chảy, đi ngoài
lưu vực, vùng lưu vực
chảy, tuôn chảy
sóng
sóng thần
bờ biển, ven biển
mặt biển
tràn ra, tuôn ra, dâng lên
Ngập úng, úng nước
chảy, trào (chất lỏng)
suối nước nóng
ẩm ướt, ẩm mượt
dưỡng ẩm, làm ẩm ướt
tràn ngập, lan tỏa khắp nơi
núi lửa
rất nóng bỏng, bỏng rát
nóng bức, nóng nực
chim én
móng vuốt
đồng cỏ chăn thả, trang trại
người du mục, dân du mục
sư tử
sói
con khỉ đột (loài linh trưởng lớn, thường sống ở rừng nhiệt đới)
sinh thái, hệ sinh thái
sinh vật, sự sống
nở rộ, khoe sắc
quả lớn, thành quả lớn
xanh biếc, xanh ngọc bích
đá ngầm
cây mạ non, lúa non, cây lúa mới lớn
xinh đẹp, đẹp đẽ (thường dùng để miêu tả phong cảnh, khuôn mặt)
tú mĩ, xinh đẹp, thanh tú
thưa, thưa thớt (ngược lại với 'đặc')
thưa thớt, thưa
rơm rạ
ổ (của động vật)
cây tre (đã chặt, phơi khô, dùng làm gậy, cột...)
bao trùm, che phủ, bao phủ
rốt cuộc, bản chất là
Đóng băng
loáng thoáng, muôn màu muôn vẻ
hiếm có
phong cảnh tuyệt đẹp
xanh ngọc, xanh biếc
sừng sững, đứng cao
mục nát, thối rữa
thế giới tự nhiên, giới tự nhiên
hoa lau, hoa sậy (bông hoa trắng của cây lau, sậy)
thơm ngát, thơm tho
hoa và cây cảnh; thực vật có hoa
mầm, chồi (của cây)
ruồi
mầm cây, cây non
rậm rạp, um tùm (thường nói về cây cỏ, rừng)
thân cây
bụi gai, gai góc
hoang vắng, vắng lặng
gợn sóng, lăn tăn (nói về mặt nước)
hoa sen
hạt sen
nảy mầm, đâm chồi
mầm non, chồi non
rơi xuống, rơi rụng
phồn vinh, phát triển mạnh mẽ
muỗi
mật ong
con ong mật
che phủ, bao trùm
mồi nhử, mồi câu
con báo (một loài mèo lớn, có đốm hoặc vằn)
vỏ sò, vỏ ốc
liên miên, kéo dài liên tục
dã ngoại, đi picnic
thu hái, nhặt lấy
súc vật hoang dã, dã thú
gỉ, rỉ sét
nhấp nháy, lấp lánh
khắc, chạm (trên gỗ, đá...)
sương, sương giá
trời đẹp, gió nhẹ nắng ấm
sóng gió
phong vũ (mưa gió)
thuần hóa, thuần phục (động vật)
tươi sống, còn sống (thường chỉ động vật, thực vật)
Tổ chim
con đại bàng
con nai
bình minh, rạng đông
con rùa
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiên nhiên
Bộ từ vựng chủ đề Thiên nhiên gom 262 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Thiên nhiên — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Thiên nhiên đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.