Từ vựng tiếng Trung chủ đề Âm nhạc

51 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 51 từ vựng tiếng Trung chủ đề Âm nhạc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Âm nhạc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Âm nhạc HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
chàng

hát, ca hát

HSK 1

bài hát

Từ vựng Âm nhạc HSK 2(1 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2

kéo, lôi, giật

Từ vựng Âm nhạc HSK 3(8 từ)

Lộ trình HSK 3
乐器HSK 3
yuè

nhạc cụ

乐队HSK 3
yuèduì

ban nhạc

吉他HSK 3

đàn ghi-ta

小提琴HSK 3
xiǎoqín

đàn vĩ cầm

歌手HSK 3
gēshǒu

ca sĩ, người hát

演唱会HSK 3
yǎnchànghuì

buổi hòa nhạc, liveshow, concert

钢琴HSK 3
gāngqín

đàn dương cầm

音乐HSK 3
yīnyuè

âm nhạc

Từ vựng Âm nhạc HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
唱片HSK 4
chàngpiàn

đĩa nhạc

HSK 4
zòu

tấu, chơi nhạc cụ (ví dụ: tấu nhạc, diễn tấu)

HSK 4
xián

dây (cung, đàn)

Từ vựng Âm nhạc HSK 5(6 từ)

Lộ trình HSK 5
交响HSK 5
jiāoxiǎng

giao hưởng

指挥HSK 5
zhǐhuī

chỉ huy

歌剧HSK 5

opera

民乐HSK 5
mínyuè

nhạc dân tộc

HSK 5
qín

cây đàn (cổ truyền)

黄梅戏HSK 5
huángméi

Huangmei Opera

Từ vựng Âm nhạc HSK 6(31 từ)

Lộ trình HSK 6
丝竹HSK 6
zhú

nhạc traditional

乐理HSK 6
yuè

lý thuyết âm nhạc

乐章HSK 6
yuèzhāng

phần (của bản giao hưởng)

共鸣HSK 6
gòngmíng

sự cộng hưởng

协奏HSK 6
xiézòu

concerto

变奏HSK 6
biànzòu

biến tấu

合奏HSK 6
zòu

dàn hợp tấu

吹奏HSK 6
chuīzòu

thổi

和声HSK 6
shēng

hòa thanh

回旋HSK 6
huíxuán

rondo

奏鸣HSK 6
zòumíng

tác phẩm sonate

弹拨HSK 6
tán

kéo, gảy

拉弦HSK 6
xián

kéo dây

摇滚HSK 6
yáogǔn

âm nhạc rock, rock

敲击HSK 6
qiāo

đánh, gõ

旋律HSK 6
xuán

giai điệu

曲式HSK 6
shì

hình thức của bài nhạc

欢快HSK 6
huānkuài

vui vẻ, phấn khởi

爵士HSK 6
juéshì

quý tộc, hiệp sĩ

独奏HSK 6
zòu

solo

管弦HSK 6
guǎnxián

dàn nhạc

节奏HSK 6
jiézòu

tiết tấu

节拍HSK 6
jiépāi

nhịp điệu

赋格HSK 6

fugue

配器HSK 6
pèi

sắp xếp nhạc cụ (cho dàn nhạc)

重奏HSK 6
chóngzòu

tác phẩm hòa tấu cho một số ít nhạc cụ

音域HSK 6
yīn

phạm vi âm vực

音律HSK 6
yīn

nhạc luật

音色HSK 6
yīn

âm sắc

音高HSK 6
yīngāo

cao độ

韵律HSK 6
yùn

ngữ luật, nhịp điệu

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Âm nhạc

Bộ từ vựng chủ đề Âm nhạc gom 51 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Âm nhạc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Âm nhạc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp