Từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học
29 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 29 từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Toán học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Toán học HSK 1(1 từ)
Lộ trình HSK 1phân, chia (tách ra)
Từ vựng Toán học HSK 2(3 từ)
Lộ trình HSK 2thêm, cộng thêm
số, con số
coi là, tính là
Từ vựng Toán học HSK 3(2 từ)
Lộ trình HSK 3giá trị
số lượng
Từ vựng Toán học HSK 4(10 từ)
Lộ trình HSK 4phần vạn
đi (xe, tàu...)
lần (đơn vị nhân, gấp bao nhiêu lần)
bớt đi
phần (dùng để chỉ phân số, đặt sau mẫu số)
phần nghìn
cộng thêm
dây (cung, đàn)
phần trăm
đỉnh, điểm cao nhất
Từ vựng Toán học HSK 5(6 từ)
Lộ trình HSK 5bình phương
con số
xác suất
bằng, tương đương với
chiều (trong toán học, vật lý)
tính toán
Từ vựng Toán học HSK 6(7 từ)
Lộ trình HSK 6tam giác
đếm ngược
phân tích hồi quy
thu hẹp, giảm bớt
đường kính
đường đi, quỹ đạo
lặp lại, phiên bản mới
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Toán học
Bộ từ vựng chủ đề Toán học gom 29 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Toán học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Toán học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.