Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngôn ngữ

56 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 56 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngôn ngữ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Ngôn ngữ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 1(3 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1

chữ, ký tự

汉语HSK 1
hàn

tiếng Trung

HSK 1
huà

lời nói, lời thoại

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 2(2 từ)

Lộ trình HSK 2
英文HSK 2
yīngwén

tiếng Anh, tiếng Anh ngữ

英语HSK 2
yīngyǔ

tiếng Anh, tiếng Anh ngữ

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 3(3 từ)

Lộ trình HSK 3
内容HSK 3
nèiróng

nội dung

意思HSK 3

ý nghĩa, ý tứ

文字HSK 3
wénzì

chữ viết, văn tự

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 4(25 từ)

Lộ trình HSK 4
例如HSK 4

ví dụ, chẳng hạn

华语HSK 4
huáyǔ

tiếng Hoa (cách gọi tiếng Trung, phổ biến ở Đông Nam Á)

口语HSK 4
kǒuyǔ

tiếng nói, khẩu ngữ

口音HSK 4
kǒuyīn

giọng, âm điệu

HSK 4

câu

HSK 4

chữ, ký tự

方言HSK 4
fāngyán

phương ngữ, tiếng địa phương

日语HSK 4
rìyǔ

tiếng Nhật

普通话HSK 4
tōnghuà

tiếng phổ thông

HSK 4
duàn

đoạn

比如说HSK 4
shuō

ví dụ như, chẳng hạn

比方说HSK 4
fāngshuō

ví dụ như, giả sử

HSK 4

pháp (luật, quy tắc)

法语HSK 4

tiếng Pháp

流利HSK 4
liú

lưu loát, trôi chảy

HSK 4
piān

bài, thiên

腔调HSK 4
qiāngdiào

giọng điệu, điệu bộ

西班牙语HSK 4
bān

tiếng Tây Ban Nha

HSK 4

từ

词汇HSK 4
huì

từ vựng

词语HSK 4

từ, cụm từ

语句HSK 4

câu, lời nói

语气HSK 4

ngữ khí, giọng nói

语言HSK 4
yán

ngôn ngữ, lời nói

通用HSK 4
tōngyòng

phổ thông, dùng chung

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 5(9 từ)

Lộ trình HSK 5
具象HSK 5
xiàng

cụ thể, sinh động

内涵HSK 5
nèihán

nội hàm, ý nghĩa sâu xa

外延HSK 5
wàiyán

ngoại diên, phạm vi mở rộng

成语HSK 5
chéng

thành ngữ

标点HSK 5
biāodiǎn

dấu câu

概括HSK 5
gàikuò

tóm tắt, khái quát

范畴HSK 5
fànchóu

thể loại, phạm trù

语音HSK 5
yīn

âm ngữ

谚语HSK 5
yàn

tục ngữ

Từ vựng Ngôn ngữ HSK 6(14 từ)

Lộ trình HSK 6
修辞HSK 6
xiū

tu từ học

反问HSK 6
fǎnwèn

đặt câu hỏi ngược lại, hỏi lại

字母HSK 6

chữ cái (trong bảng chữ cái)

概念HSK 6
gàiniàn

khái niệm

比喻HSK 6

phép ẩn dụ, so sánh

流畅HSK 6
liúchàng

mượt mà, trôi chảy

演变HSK 6
yǎnbiàn

sự tiến hóa

简体字HSK 6
jiǎn

chữ Hán giản thể

繁体字HSK 6
fán

chữ Hán phồn thể

考据HSK 6
kǎo

khảo cứ, trưng cứ

自然语言处理HSK 6
rányánchǔ

xử lý ngôn ngữ tự nhiên

训诂HSK 6
xùn

chú giải từ cổ

贬义HSK 6
biǎn

nghĩa xấu, sắc thái tiêu cực

锋利HSK 6
fēng

bén, sắc

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngôn ngữ

Bộ từ vựng chủ đề Ngôn ngữ gom 56 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Ngôn ngữ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Ngôn ngữ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp