Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà cửa

69 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 69 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà cửa thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Nhà cửa theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Nhà cửa HSK 1(9 từ)

Lộ trình HSK 1
关上HSK 1
guānshàng

đóng lại (cửa, nắp...)

在家HSK 1
zàijiā

ở nhà

家里HSK 1
jiā

trong nhà

HSK 1
chuáng

giường

房子HSK 1
fángzi

ngôi nhà, căn nhà

桌子HSK 1
zhuōzi

bàn (đồ vật)

HSK 1
lóu

tầng (của tòa nhà)

电视机HSK 1
diànshìjī

ti vi, tivi

门口HSK 1
ménkǒu

cửa ra vào, trước cửa

Từ vựng Nhà cửa HSK 2(7 từ)

Lộ trình HSK 2
出租HSK 2
chū

cho thuê

大门HSK 2
mén

cổng, cửa lớn

椅子HSK 2
zi

ghế

洗衣机HSK 2

máy giặt

HSK 2

thuê, mướn

花园HSK 2
huāyuán

vườn hoa

院子HSK 2
yuànzi

sân, sân vườn

Từ vựng Nhà cửa HSK 3(10 từ)

Lộ trình HSK 3
书架HSK 3
shūjià

kệ sách

卫生间HSK 3
wèishēngjiān

phòng vệ sinh

HSK 3
shì

phòng, buồng

家具HSK 3
jiā

đồ nội thất

屋子HSK 3
zi

phòng

房租HSK 3
fángzū

tiền thuê nhà

搬家HSK 3
bānjiā

chuyển nhà, dọn nhà

沙发HSK 3
shā

ghế sô-pha

空调HSK 3
kōngtiáo

điều hòa không khí

面积HSK 3
miàn

diện tích

Từ vựng Nhà cửa HSK 4(9 từ)

Lộ trình HSK 4
上楼HSK 4
shànglóu

lên lầu, đi lên cầu thang

冰箱HSK 4
bīngxiāng

tủ lạnh

布置HSK 4
zhì

bày biện, sắp xếp

楼梯HSK 4
lóu

cầu thang

窗台HSK 4
chuāngtái

bệ cửa sổ

窗子HSK 4
chuāngzi

cửa sổ

窗户HSK 4
chuānghu

cửa sổ

装修HSK 4
zhuāngxiū

sửa chữa, trang hoàng nội thất

阳台HSK 4
yángtái

ban công

Từ vựng Nhà cửa HSK 5(7 từ)

Lộ trình HSK 5
卧室HSK 5
shì

phòng ngủ

厨房HSK 5
chúfáng

nhà bếp

客厅HSK 5
tīng

phòng khách

柜子HSK 5
guìzi

tủ, tủ chè

HSK 5
lòu

rò rỉ

窗帘HSK 5
chuānglián

rèm cửa

装饰HSK 5
zhuāngshì

trang trí

Từ vựng Nhà cửa HSK 6(6 từ)

Lộ trình HSK 6
书房HSK 6
shūfáng

phòng làm việc riêng, phòng đọc sách

住宅HSK 6
zhùzhái

nhà ở

家电HSK 6
jiādiàn

đồ điện gia dụng

微波炉HSK 6
wēi

lò vi sóng

热水器HSK 6
shuǐ

bình nóng lạnh

用品HSK 6
yòngpǐn

đồ dùng, vật dụng

Từ vựng Nhà cửa HSK 7(21 từ)

Lộ trình HSK 7
书橱HSK 7
shūchú

tủ sách

供暖HSK 7
gōngnuǎn

cung cấp sưởi ấm

公寓HSK 7
gōng

căn hộ

别墅HSK 7
biéshù

biệt thự

地毯HSK 7
tǎn

thảm

居民楼HSK 7
jūmínlóu

khu nhà ở dành cho cư dân

抽屉HSK 7
chōu

ngăn kéo

搬迁HSK 7
bānqiān

di dời, chuyển đi nơi khác

摆设HSK 7
bǎishè

đồ trang trí, vật trưng bày

新房HSK 7
xīnfáng

Nhà mới, căn hộ mới

HSK 7

sơn (chất liệu dùng để quét, phủ bề mặt)

炉子HSK 7
lúzi

cái bếp lò, lò sưởi

烘干HSK 7
hōnggān

sấy khô

破旧HSK 7
jiù

cũ kỹ, rách nát, tồi tàn

HSK 7
yáo

lò nung, lò gốm

管理费HSK 7
guǎnlǐfèi

phí quản lý

藤椅HSK 7
téng

ghế mây

走廊HSK 7
zǒuláng

hành lang

过道HSK 7
guòdào

hành lang, lối đi

防盗门HSK 7
fángdàomén

cửa chống trộm

餐桌HSK 7
cānzhuō

bàn ăn

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Nhà cửa

Bộ từ vựng chủ đề Nhà cửa gom 69 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Nhà cửa — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Nhà cửa đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp