Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ
301 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 301 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Sức khoẻ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Sức khoẻ HSK 1(4 từ)
Lộ trình HSK 1bệnh viện
bệnh, ốm, đau
ngủ
thân thể, cơ thể
Từ vựng Sức khoẻ HSK 2(12 từ)
Lộ trình HSK 2toàn thân, cả người
lợi ích, cái lợi
hàng, dãy
kiểm tra
bị ốm, bị bệnh
bệnh (n)
thuốc
chạy bộ
cơ thể
thể thao
tập thể dục
khó chịu, đau đớn, không thoải mái (về thể xác hoặc tinh thần)
Từ vựng Sức khoẻ HSK 3(30 từ)
Lộ trình HSK 3nhập viện
cân nặng
khỏe mạnh
tập thể dục, rèn luyện sức khỏe
giảm cân
xuất viện
bác sĩ
bệnh viện
uống thuốc
mạnh mẽ, khỏe mạnh
bị cảm, bị cảm lạnh
phẫu thuật
tiêm thuốc
y tá
kết quả, hiệu quả
kiểm tra
bình thường
điều trị
yoga
bệnh nhân
đau nhức, đau đớn
không khí
béo
thuốc
dinh dưỡng
máu
cơ thể, sức khỏe
chiều cao
tập thể dục, rèn luyện
phòng ngừa
Từ vựng Sức khoẻ HSK 4(59 từ)
Lộ trình HSK 4nghiêm trọng
viên, cục (hình tròn)
lây nhiễm
bệnh truyền nhiễm
cân nặng
khỏe mạnh
tập thể dục
to perspire; to sweat
bác sĩ
bị thương
hít, thở vào
hút thuốc
hít thở, hơi thở
bác sĩ, thầy thuốc
ổn định, vững vàng
tâm trạng
nén, nhịn, kiềm chế (cảm xúc, tiếng cười, nước mắt...)
y tá, điều dưỡng
chăm sóc y tế, điều dưỡng
hút thuốc
chống, tựa vào
gây hại cho
hoang hôn, hoàng hôn
có sức mạnh, có sức
chữa khỏi
điều trị
sào (thức ăn) trên chảo
chăm sóc, săn sóc
chăm sóc
bàn chải đánh răng
tình trạng
dưỡng bệnh, tĩnh dưỡng
vết sẹo
đau
cơn đau
bệnh tật
bệnh, ốm
bệnh nhân
tình trạng bệnh
vi-rút
bệnh, triệu chứng bệnh
triệu chứng
hoàn toàn khỏi bệnh
bị thọt, bị què
chăm sóc (bệnh nhân), hộ lý
giấc ngủ
thiếp đi, ngủ thiếp đi
tinh hoa, tinh túy
sức lực
tinh thần
nước tinh khiết
vi khuẩn
bụng
ngực, bộ ngực
cởi (quần áo, giày...)
dễ chịu
mạch máu
thọ, sống lâu, sống thọ
phòng ngừa
Từ vựng Sức khoẻ HSK 5(138 từ)
Lộ trình HSK 5y học cổ truyền Trung Quốc
ngộ độc
thuốc y học cổ truyền Trung Quốc
sản xuất
làm bị thương, gây tổn thương
gây tổn thương
thể dục dụng cụ, thể dục nhịp điệu
giữ gìn sức khỏe
bảo dưỡng
hạn sử dụng
phòng tập thể dục
miễn dịch
nhà dưỡng lão
thiền định
pha, hòa (với nước nóng)
đông lạnh, đóng băng
giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng
giảm nhẹ
đâm, chích
tác dụng phụ
y học, khoa học y tế
gây hại, gây nguy hiểm
qua đời, mất
cả hai bàn tay
tỷ lệ mắc bệnh
bị thiên tai
di chứng
nôn, mửa
nuốt
ngậm
hàm lượng
cắn
xịt, phun
miệng
tăng cường
thuốc kê đơn
não bộ, bộ não
thái cực quyền
có mang (đặc điểm, cảm xúc...)
tuổi tác
biến chứng
độ, bậc
hồi phục sức khỏe
thời kỳ hồi phục
yếu
cường độ
tuần hoàn, lưu thông
bệnh cấp tính
phục hồi, khôi phục
bị mắc (bệnh)
lây nhiễm
bệnh mạn tính
tiều tụy, gầy yếu
cai
đâm, châm
hắt hơi
xoay, vặn
trầm cảm
bẻ gãy
đào thải, bài tiết
bấm huyệt, day ấn
ngã, làm rơi, ném xuống đất
té ngã
thư giãn
cứu
cứu trợ thảm họa
đứt, gãy
trao đổi chất
chóng mặt
có lợi cho, có lợi ích cho
có hại
có độc, độc hại
nhiễm, lây (bệnh)
kiểm tra
nghỉ ngơi
tỷ lệ tử vong
khuyết tật
chất độc
tật xấu, thói hư
mililit (đơn vị đo thể tích)
chất ẩm, độ ẩm
lũ lụt, thiên tai ngập nước
mồ hôi
nước thải
cai trị, quản lý
lưu động
dịch bệnh
tiêu hóa
ngập nước, nhấn chìm
giọt
hỏa hoạn, vụ cháy
dập tắt, tắt (lửa, đèn)
vùng thiên tai
làm bỏng bằng nước nóng hoặc hơi nóng
liệu pháp vật lý
sinh lý
đợt điều trị
bệnh lý
ngứa
da
lợi ích
mắt
mở (mắt)
bị cảm lạnh
dây thần kinh
điều cần kiêng kỵ, chống chỉ định
bột
khỏe mạnh, bền chắc
vitamin
ruột
vai
sưng lên
sự dũng cảm, lòng dũng cảm
cholesterol
lưng
ngực
bộ não
đầu (phần trên cơ thể)
sắc mặt, nét mặt
eo, lưng dưới
tự tử, việc tự tử
glucose
y học phương Tây
cà chua
mổ xẻ
đậu phụ
ngã, té
dị ứng
vừa phải, hợp lý
di truyền
tránh, lánh
kim
châm cứu
thuốc không kê đơn
thức ăn, đồ ăn
nước uống
chế độ ăn uống
nhiệt độ cao
Từ vựng Sức khoẻ HSK 6(58 từ)
Lộ trình HSK 6tuổi thọ trung bình
làm việc và nghỉ ngơi
giữ ấm, giữ cho ấm
công hiệu, hiệu quả
làm trầm trọng thêm, làm nặng hơn
động mạch
sốt, bị sốt
nuốt, nuốt xuống
rên rỉ, kêu rên
hô hấp
thở hổn hển, thở gấp
cổ họng, giọng nói
mù lòa, mất thị lực
khá lên, tiến triển tốt hơn
phụ nữ mang thai
tim mạch
mang thai, có bầu
trở nên trầm trọng hơn
cai thuốc lá, bỏ hút thuốc
trầm cảm
massage, sự xoa bóp
gây tổn hại, làm hỏng
hấp thụ, tiêu thụ
ngất xỉu, ngã quỵ
say xe
có lợi cho, đóng góp vào
khí công
tiết niệu
tiêu hóa
sáng suốt, minh mẫn
dưỡng ẩm, làm ẩm ướt
thức khuya
sinh sản
nốt sần, mụn, cục u
mệt mỏi, kiệt sức
điều chỉnh, sửa chữa
thị lực, thị giác
ngạt thở
bị mắc (bệnh), mắc phải
da thịt, làn da
gan (cơ quan)
tiêu chảy
thoải mái, dễ chịu
bệnh AIDS
yếu đuối, suy nhược
nhóm máu
lão hóa, già nua
thân và tâm
quá mức, lạm dụng
cận thị
trở lại tuổi thơ
chậm chạp
cồn, chất cồn
say xỉn, nghiện rượu
thương tích nghiêm trọng
phòng chống dịch bệnh
tê liệt, làm tê liệt
nước mũi
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Sức khoẻ
Bộ từ vựng chủ đề Sức khoẻ gom 301 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Sức khoẻ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Sức khoẻ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.