Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngữ pháp
268 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 268 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngữ pháp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Ngữ pháp theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Ngữ pháp HSK 1(43 từ)
Lộ trình HSK 1một chút, một lát
một vài, một số
một bên, một phía
trên, phía trên
trung, giữa, trong
hướng dẫn hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi tình huống
thì (dùng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái đã thay đổi)
từ
lại, một lần nữa
nhất, nhất là
phân, chia (tách ra)
khác, khác biệt
miệng, cửa miệng
không (trợ từ nghi vấn)
dùng để hỏi lại hoặc gợi ý
và, cùng với
những nào
đất, mặt đất
Biểu thị bổ ngữ trạng ngữ, tương đương 'một cách', 'thì', được dùng sau động từ hoặc tính từ để chỉ cách thức thực hiện hành động.
đúng, đúng đắn
thì, vậy thì
có phải không, đúng không (dùng để hỏi xác nhận)
một số, có những (dùng trước danh từ)
gốc, gốc rễ
lần
đúng, chính xác
đang (diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)
so sánh
không có gì, không sao đâu
dùng, sử dụng
chỉ quan hệ sở hữu hoặc xác định danh từ
trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn
thứ (dùng để chỉ thứ tự)
cho, tặng
nhớ, nhớ được
đứng dậy, thức dậy
vẫn, còn
vẫn là, vẫn còn (như trước)
còn có, còn nữa
những cái này, những này
lặp lại, lần nữa
quan trọng
rất, vô cùng
Từ vựng Ngữ pháp HSK 2(59 từ)
Lộ trình HSK 2tổng cộng, tất cả
không những
đừng, không được
nhưng, tuy nhiên
từ nhỏ, từ lúc còn trẻ
trở lên, hơn (chỉ mức độ, con số)
sau đây, dưới đây
ngoài, bên ngoài
nhưng, nhưng mà
nhưng, nhưng mà
lại, lại nữa
câu
chỉ có thể
chỉ cần
gọi là, được gọi là
nhưng, nhưng mà
(thể hiện cảm thán, ngạc nhiên, hay đồng tình)
sân (đấu, bãi)
thật là, mới...làm sao (dùng trong câu cảm thán)
có vẻ như, dường như
nếu
từ điển
chúng (chỉ đồ vật, con vật)
thật sự, thực sự
sắp, sắp sửa
làm, đảm nhận
(kết nối động từ + trạng thái)
Được, lấy (dùng sau động từ để chỉ kết quả hoặc khả năng)
đạt được, rút ra (kết quả, kết luận)
phải, cần phải
sắp, gần như sắp
như thế nào
nghĩ đến, nghĩ ra
hoặc, hay
hoặc, hay
thẳng, thẳng đứng
hàng, dãy
đề cập đến, nhắc đến
phương diện, khía cạnh, mặt
đã từ lâu, đã sớm
một chút, hơi hơi
điều kiện
chính là
ví dụ như
sau đó, rồi
nếu, nếu như
tỉnh (đơn vị hành chính)
chờ cho đến khi
và, lại còn
có thể, có khả năng
mặc dù, tuy rằng
nên, phải, cần
như thế, thế này
như thế này
thông qua, đi qua
khắp nơi, mọi nơi
như vậy, như thế
như thế, kiểu đó
lại, một lần nữa
Từ vựng Ngữ pháp HSK 3(42 từ)
Lộ trình HSK 3rất, cực kỳ, hết sức
một mặt, một phương diện (thường dùng để liệt kê các khía cạnh của vấn đề)
đi lên, tiến lên
xuống, xuống dưới
không chỉ
không chỉ, không những
không thể không, đành phải, bắt buộc phải
thực tế là, trên thực tế
chỉ, chỉ là, chỉ có
vẫn, vẫn còn
từ trước đến nay
khiến cho, làm cho (gây ra kết quả)
thật ra, thực ra
thứ hai, kế tiếp
nhận, tiếp nhận
mặt khác, một khía cạnh khác
đành lòng, đành phải, chẳng đặng đừng
chỉ là
chỉ có
khoảng, chừng
thực tế, trên thực tế
đã, rồi (diễn tả hành động đã xảy ra hoặc hoàn thành)
Làm gì, làm gì vậy (câu hỏi nguyên nhân/mục đích)
và, cùng với
và, lại thêm
tính chất, bản chất
(chỉ đối tượng bị tác động trực tiếp)
nhấn, ấn
dám, dám làm
bó, chùm (đơn vị đo)
một, ông nọ
chết, qua đời
mỗi, mỗi một
bởi, do, vì
do, bởi vì, vì
cho đến khi
trông có vẻ, dường như
người (làm gì, như thế nào)
bị (bị ảnh hưởng bởi hành động khác)
nếu
liên, kết nối
theo, theo cùng
Từ vựng Ngữ pháp HSK 4(29 từ)
Lộ trình HSK 4phần của (dùng trong phân số, tỷ lệ)
nói chung, thông thường
trong trường hợp tệ nhất, nếu như
không kể, bất kể
một số, vài
cùng với, và
giả sử, nếu như
chia thành, phân thành
nhưng, thế nhưng, tuy nhiên (thường dùng để bổ sung hoặc đối lập với ý trước)
mỗi, từng
nếu không thì
mặn
nên, cần phải
đáy, phần dưới
dấu ngoặc
không, không có
không thể, không có cách nào
bất kể, không kể
đã, đã rồi
đã như vậy, tại vì
(lượng từ) cây (dùng cho cây cối, bắp cải, v.v.)
tuy nhiên
trong mắt (theo nghĩa bóng: trong nhận thức, quan điểm của ai)
và, nhưng
mà là
tự, bản thân
ngữ pháp
không phải, không
thật không ngờ, lại còn, thế mà lại
Từ vựng Ngữ pháp HSK 5(6 từ)
Lộ trình HSK 5một khi, nếu như
của người đó
mặc dù, cho dù
sắp, sẽ
mặc dù, dù rằng
trừ khi
Từ vựng Ngữ pháp HSK 6(11 từ)
Lộ trình HSK 6không chỉ, không những
và, cùng với
họ người
lợi ích, lợi lộc
khác, một khác
cho dù, dù rằng
mở (nắp, vỏ bọc)
lần, lượt (thường dùng sau số để đếm số lần)
tuyệt, hoàn toàn
nếu, nếu như
giải (giải quyết, giải thích)
Từ vựng Ngữ pháp HSK 7(78 từ)
Lộ trình HSK 7hết thảy, tất cả, không trừ ai
ngay khi, một khi (dùng để chỉ điều kiện tiên quyết cho một sự việc xảy ra)
hoàn toàn không, tuyệt đối không
không chắc chắn, chưa nhất định
thà rằng, không bằng
hãy cứ, tạm thời
trung tính, không thiên vị
là, chính là
có nghĩa là, tức là
cũng, cũng vậy
cần gì phải
theo, dựa theo, tùy theo
không thể tránh khỏi
nay, đây (thường dùng trong văn bản trang trọng)
Tất cả, mọi
không được, đừng
nửa tin nửa ngờ
chính là, tức là
xem thêm, tham khảo (thường dùng trong văn bản chính thức hoặc sách)
thay thế nó, lấy cái khác mà thay vào
có thể nói là
chuyện thường thấy, không có gì lạ
hợp tình hợp lý
ai ngờ, ai biết được
chỉ, duy nhất
quả thật, đúng là
Đạo lý hiển nhiên, lẽ đương nhiên, điều đúng đắn không thể chối cãi.
may mà, may mắn thay
nếu nói rằng
vẫn còn
nhất là
thuộc tính
tòa (nhà), dãy (nhà) - đơn vị đếm tòa nhà
nghĩa rộng
van xin, khẩn cầu
tình cảm, cảm xúc
ngoài dự đoán, ngoài ý muốn
sổ tay, hướng dẫn
Bù trừ, triệt tiêu, làm mất đi tác dụng lẫn nhau
Dấu ngoặc
Theo lý thuyết, theo lẽ thường
làm hại, gây tổn thất
nói cách khác
thay đổi thành, chuyển thành
thì ra, hóa ra (diễn tả sự ngạc nhiên, nhận ra điều bất ngờ)
không gì là không; tất cả đều
nói, rằng (dùng trong văn nói và văn viết trang trọng, cổ điển)
loại từ (dùng cho đồng xu, nhẫn, huy chương, tên lửa, vệ tinh...)
Quả nhiên, quả thật
hễ gặp phải, mỗi khi đến (thời gian, dịp)
so với
trường hợp ngoại lệ
một mình, cô đơn
sợ rằng, e rằng (dùng để diễn tả lo lắng, e ngại rằng điều gì đó xấu có thể xảy ra)
như vậy có thể thấy
Bách khoa toàn thư
đều, tất cả
tương đối mà nói
so sánh với, tương đối mà nói
Rồi, đã (dùng cuối câu, chỉ hành động đã hoàn thành hoặc tình trạng đã xảy ra)
đến bất ngờ, ập đến
dán, dính (bằng keo, hồ dán)
kế tiếp, tiếp theo
phình to, nở ra
không gì hơn là, không có gì vượt qua được
mặc dù, tuy rằng
không thể nói là, không hẳn là
nói ra, nhắc đến
những cái (hoặc người) giống như vậy
không đáng kể, không xứng đáng được nhắc đến
ví dụ như, chẳng hạn như
như vậy thì, như thế là
thêm vào, bổ sung
kèm theo, đi kèm
lại, ngờ đâu, hóa ra (dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không ngờ trước một kết quả)
dám (một cách bất chấp, liều lĩnh, thường mang sắc thái giận dữ hoặc phê phán)
theo đà, nhân đà
khá, hơi
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Ngữ pháp
Bộ từ vựng chủ đề Ngữ pháp gom 268 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Ngữ pháp — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Ngữ pháp đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.