Từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý
122 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 122 từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Địa lý theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Địa lý HSK 1(9 từ)
Lộ trình HSK 1phía đông
phía bắc
phía bắc, hướng bắc
phía nam
quốc gia, đất nước
nước ngoài, ngoài nước
quốc gia, đất nước
nước ngoài, ngoại quốc
phía tây
Từ vựng Địa lý HSK 2(12 từ)
Lộ trình HSK 2phía đông bắc
phía đông nam
phương Đông
trung tâm
toàn quốc, cả nước
miền Bắc
miền Nam
Trái Đất
tỉnh (đơn vị hành chính)
phía tây bắc
phương Tây
đen
Từ vựng Địa lý HSK 3(15 từ)
Lộ trình HSK 3thế giới
phía đông, phần phía đông
phần giữa, vùng trung tâm
toàn cầu, toàn thế giới
nông thôn, vùng nông thôn
phía bắc, miền bắc, phần phía bắc
khu vực, vùng, khu
phía nam, miền nam
Đài Loan
trong nước, nội địa
khu vực, vùng miền
thành phố, thị thành
rộng lớn
đẹp, xinh đẹp
phần phía tây, miền tây
Từ vựng Địa lý HSK 4(6 từ)
Lộ trình HSK 4vị trí; chỗ
phân bố
địa phương, vùng, khu vực
đại lục (chỉ Trung Quốc đại lục)
rừng cây, khu rừng nhỏ, lùm cây
họ Giang
Từ vựng Địa lý HSK 5(11 từ)
Lộ trình HSK 5vùng, khu vực
bao vây, bao quanh
Cực Bắc, vùng Bắc Cực
bắc và nam
Nam Cực (cực nam của Trái Đất)
vùng, khu vực
địa hình
khu vực núi non
sa mạc
bến cảng
xanh lá cây, màu xanh
Từ vựng Địa lý HSK 6(12 từ)
Lộ trình HSK 6nội địa, đất liền (chỉ phần đất liền của Trung Quốc đại lục, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao)
dốc, sườn dốc
nhét, bịt, tắc
đỉnh núi
đảo
mới nổi, đang lên, đang phát triển
ven biển, dọc theo bờ biển
nước ngoài, Tây
đáy biển
đại dương
vịnh
giới, ranh giới, biên giới
Từ vựng Địa lý HSK 7(57 từ)
Lộ trình HSK 7Thượng lưu (chỉ tầng lớp xã hội cao cấp, giàu có)
thượng lưu (của sông, suối)
hạ lưu, phần cuối của dòng sông
bất bình, không phục, không hài lòng
đầy đặn, nảy nở (thường để miêu tả thân hình phụ nữ)
tiếp giáp, giáp ranh
xa xôi, hẻo lánh
xa xôi, hẻo lánh (chỉ vùng đất xa trung tâm, khó tiếp cận)
toàn bộ chiều dài
héc-ta (đơn vị đo diện tích, bằng 10.000 mét vuông)
lõm, lún, thụt vào
bán đảo
Nơi khởi nguồn, nơi phát nguyên
vùng lân cận, khu vực xung quanh
cổ họng, yết hầu
địa lý
đập nước
đê, bờ đê
ngoài nước, nước ngoài
trái đất, thiên nhiên
suối nhỏ, khe suối
đồi núi, ngọn đồi nhỏ
dãy núi, núi đồi
non sông, núi sông, cảnh sắc thiên nhiên
đường núi
đảo, quần đảo
đá, đá tảng
vách đá dựng đứng, vực thẳm
sa mạc, hoang mạc
vùng nước, khu vực mặt nước
nguồn nước
Hội tụ, hợp lại (chỉ dòng nước, con người hoặc vật chất gặp nhau tại một điểm)
sông, dòng sông
bờ sông, bên cạnh con sông
bờ sông, bờ biển; dọc theo bờ
dọc theo tuyến đường, dọc theo đường ray, dọc theo lộ trình
hướng dòng chảy; hướng lưu thông (của tiền tệ, hàng hóa, lao động...)
lưu vực, vùng lưu vực
eo biển
bờ biển, ven biển
cảng, bến cảng
ven biển, bờ biển, khu vực gần biển
ranh giới
đá ngầm
vĩ độ
Kinh độ
sừng sững, đứng cao
dâng lên và tụt xuống
biên giới, vùng biên
hẻo lánh, xa xôi (chỉ vùng đất xa trung tâm)
liên miên, kéo dài liên tục
nước láng giềng
ngoài trời, vùng ngoại ô
dốc
lãnh thổ
bão cát, gió cát
núi cao, núi lớn
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Địa lý
Bộ từ vựng chủ đề Địa lý gom 122 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Địa lý — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Địa lý đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.