Từ vựng tiếng Trung chủ đề Ẩm thực
276 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 276 từ vựng tiếng Trung chủ đề Ẩm thực thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Ẩm thực theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-9.
Từ vựng Ẩm thực HSK 1(26 từ)
Lộ trình HSK 1bánh bao
bữa trưa
ăn
ăn cơm
uống
sữa
ngon
khô, ráo
bữa sáng
bữa tối
cốc, ly, chén
cốc, ly
nước
trái cây
khát
sữa bò
cơm
thịt
trà
rau
bánh mì
mì sợi, bún (thường chỉ mì dạng sợi dài để nấu nước hoặc xào)
cơm, gạo đã nấu chín
nhà hàng
đói
trứng gà
Từ vựng Ẩm thực HSK 2(28 từ)
Lộ trình HSK 2bữa ăn trưa
cách làm, phương pháp
bữa trưa
vị, mùi vị
đồ ăn mang về, đồ ăn ship tận nơi
khách
cạn ly, uống cạn
thức ăn nhanh
cân (đơn vị đo lường Trung Quốc, 1 cân = 500 gam)
mì ăn liền
bữa sáng
bữa tối
dầu (dầu ăn, dầu máy...)
chín (thức ăn, hoa quả)
chai
bát
đôi đũa
gạo, cơm
thực đơn
trứng
mời khách ăn cơm, chiêu đãi
rượu
ngửi
nhà hàng
no
sủi cảo (bánh bao chiên/hấp)
cá
gà
Từ vựng Ẩm thực HSK 3(22 từ)
Lộ trình HSK 3coca (loại nước ngọt có ga)
cà phê
bia
trà sữa
nước ép trái cây
súp, canh, nước dùng
đặc sắc
lợn, heo
ngọt
bắp cải Trung Quốc, bắp cải trắng
đường
trà đen (loại trà được lên men hoàn toàn, có màu đỏ sẫm khi pha)
rượu vang đỏ
trà xanh
cừu, dê
món ăn ngon, ẩm thực ngon
quả táo
dinh dưỡng
sự, lần (đếm số lần)
thực phẩm
thơm
quả chuối
Từ vựng Ẩm thực HSK 4(31 từ)
Lộ trình HSK 4nước đá, băng
nguyên liệu thô
hương vị
mặn
sô-cô-la
tươi, tươi mới
bị muộn, bị trễ (xe, tàu, máy bay)
nước ngọt có ga
đồ ăn lấy từ biển
tiêu hóa
nhạt, không đậm đà
đốt, cháy
răng
ngô
quả dưa, bí
muối
đĩa, mâm
nước khoáng
nước tinh khiết
bụng
béo, mập
trà, lá trà
quả dưa hấu
đậu hủ
cay (vị cay của ớt, tiêu...)
chua
sữa chua
đồ ăn vặt
căng tin
tươi, mới (thức ăn)
dưa chuột
Từ vựng Ẩm thực HSK 5(24 từ)
Lộ trình HSK 5dĩa
khoai tây
sushi
nếm
đóng gói, mang đi
quả đào
quả lê
giăm bông
vịt quay
rượu trắng
giòn
quả nho
rượu vang
rau, rau củ
đậu phụ
phần, vị trí (của cơ thể, rau củ, v.v.)
đồ uống
chế độ ăn uống
bánh
bánh quy
nhà hàng
đồ ăn thức uống
xúc xích
vịt
Từ vựng Ẩm thực HSK 6(22 từ)
Lộ trình HSK 6sản phẩm từ sữa
gạo
sữa bột
mứt trái cây
ngâm, hãm, ủ
xào, rang
sào (thức ăn) trên chảo
chiên, rán
luộc
nổ, phát nổ
cà chua
cháo
vitamin
đậu phộng, lạc
cà tím
khoai tây chiên giòn
đồ uống, thức uống
tương
nước tương
giấm
bữa ăn
bánh bao chay
Từ vựng Ẩm thực HSK 7(123 từ)
Lộ trình HSK 7sạch bong, không còn gì
bị nóng trong người, nổi mụn, lở miệng (do ăn đồ cay nóng hoặc thời tiết)
kích thước, tầm vóc, cỡ (của người hoặc vật)
tiền ăn, suất ăn, bữa ăn (thường dùng để chỉ thức ăn được cung cấp trong một tập thể như trường học, quân đội, nhà máy)
cây trồng, hoa màu
bữa cơm thường ngày, bữa cơm đạm bạc
giữ tươi
cây trồng nông nghiệp (thuật ngữ chung cho các loại cây được trồng để thu hoạch sản phẩm nông nghiệp như lúa mì, ngô, đậu tương...)
que kem đá (một loại kem que làm từ nước đá đông lạnh, thường có vị trái cây)
bóc (vỏ, vỏ bọc)
bí đỏ
món ăn được ướp và nấu trong nước sốt pha gia vị đặc biệt (thường gồm xì dầu, đường, gia vị các loại); món kho mặn ngọt
trứng (của động vật)
nguyên chất nguyên vị, giữ nguyên hương vị ban đầu; không pha trộn, không biến đổi
sự lên men
hỏng, mốc; (ẩn dụ) suy thoái, thoái hóa
hương vị
ngon miệng, vừa vị
không thể ăn được (vì thiếu, bận hoặc không có cơ hội)
mì chính
phẩm vị
nếm thử
gặm, cắn
Kẹo cưới
nhai
hậu vị (cảm giác còn đọng lại sau khi nếm thức ăn)
gừng
mềm, non (thức ăn, thực vật)
giết mổ (động vật)
gia cầm
giàu về, chứa nhiều
dùng bữa, ăn cơm (trang trọng)
ghế, chiếu, chỗ ngồi
kiêng ăn, kiêng khem trong ăn uống
nhịn đói chịu đói
bóc, lột vỏ
trộn, quấy (thường chỉ việc trộn thức ăn)
pha trộn, trộn lẫn
dìu, đỡ (ai đó) đi
khuấy, đảo (chất lỏng, hỗn hợp)
lon (đựng đồ uống, có nắp kéo mở)
quả táo tàu (trái chà là Trung Quốc)
quả hồng
quả óc chó
hoa mộc (hoa osmanthus), một loại hoa thơm màu vàng nhạt hoặc trắng, thường được dùng trong ẩm thực và trà
quả dừa
ép, vắt (ra nước, dầu, v.v.)
quả cam
nước cam
chính tông, chính gốc, truyền thống
bong bóng khí
mọng nước, tươi nhuận (thường miêu tả trái cây, hoa quả, da dẻ...)
nước cốt, nước ép, dịch lỏng chiết xuất từ rau, quả hoặc thịt
pha (trà)
tảo biển, rong biển (thực vật thủy sinh sống ở biển)
nhúng (thức ăn) vào nước sôi để nấu chín
tinh bột
đào (đất, bùn...)
Trình độ kỹ năng, sự chín muồi (thường nói về trình độ nghệ thuật, tay nghề)
lẩu
hầm
đồ ăn nhẹ
nướng, quay
đồ nướng
hơi nóng, hơi ấm
nóng hổi, nóng bốc hơi
lo lắng, nóng ruột
Nồi hầm (dụng cụ nấu nướng)
xông, hun (khói, hương)
hạt dưa (các loại hạt dùng để ăn vặt, như hạt dưa, hạt bí, hạt hướng dương...)
vị ngọt, phần ngon (của thức ăn)
chiếc (đơn vị đo lường cho đèn, cốc, chén)
hưng thịnh, thịnh vượng
đường cát
bí phương
đặc, sệt (chất lỏng)
gân (mô liên kết trong cơ thể)
lọc, rây, sàng
miến (đậu xanh)
hạt
bánh trưng
kẹo, đồ ngọt
khoai lang
đồ hộp
món ăn ngon, thức ăn ngon
thương hiệu lâu đời, cửa hiệu có truyền thống lâu năm
tanh, mùi tanh (của cá, hải sản)
bữa ăn, chế độ ăn uống
phô mai
mè
Rượu Mao Đài (một loại rượu trắng nổi tiếng của Trung Quốc, được sản xuất tại trấn Mao Đài, tỉnh Quý Châu)
nghệ thuật pha trà
hạt sen
chợ thực phẩm
hành lá
tỏi
nấm, nấm rơm
nhúng, chấm (thức ăn vào nước chấm hoặc chất lỏng)
con tôm
mật ong
mật ong
bọc, gói lại
đậu (hạt đậu các loại)
sữa đậu nành
ớt, ớt cay
Nhà hàng lớn, tiệm ăn sang trọng chuyên phục vụ rượu và thức ăn (thường có quy mô lớn hơn nhà hàng bình thường).
giòn, xốp (thường chỉ thức ăn)
chế biến, ủ, nấu (rượu, giấm, bia...)
Đậm đà, nồng nàn (hương vị, mùi thơm)
nấu ăn ngoài trời
bữa ăn ngoài trời
canxi (nguyên tố hóa học cần thiết cho xương và răng)
bột mì, bột flour
phong vị, hương vị đặc trưng
uống nước
tham ăn, háu ăn
mùi thơm
gia vị
dầu mè (dầu vừng)
tươi sống, còn sống (thường chỉ động vật, thực vật)
con ngỗng, con ngan, con thiên nga
cay và tê (vị cay nồng kèm cảm giác tê rần ở lưỡi)
dính, dẻo
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Ẩm thực
Bộ từ vựng chủ đề Ẩm thực gom 276 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Ẩm thực — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Ẩm thực đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.