Từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình
172 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 172 từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Gia đình theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Gia đình HSK 1(29 từ)
Lộ trình HSK 1người Trung Quốc
họ
con trai
miệng, cửa miệng
hậu (chỉ thời gian, vị trí phía sau)
anh trai
về nhà
phụ nữ, con gái
phụ nữ, đàn bà
con gái
mẹ, má
mẹ, má
em gái
chị gái
con trai
đứa trẻ, con trẻ
nhà
em trai
ngài, ông, bà (cách xưng hô kính trọng với người lớn tuổi hoặc người có địa vị)
chúng ta
bạn, bạn bè
tầng (của tòa nhà)
bố, ba
con chó
nam, con trai
đàn ông, người đàn ông
già (chỉ người)
đi qua, vượt qua
cao (về chiều cao, mức độ)
Từ vựng Gia đình HSK 2(24 từ)
Lộ trình HSK 2trung niên
người thân
cả nhà, toàn gia
nuôi (động vật, con cái)
miệng
họ Zhou (Chu)
chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)
người lớn, người trưởng thành
rất nhiều, vô cùng
con gái, nữ sinh
cô gái
họ (tên gia đình)
đứa trẻ
gia đình, người nhà
phụ huynh
thiếu niên
trang (cho giấy)
vợ hoặc chồng (cách gọi ở Trung Quốc đại lục)
sinh, sinh ra, được sinh ra
con trai, nam sinh
quà tặng
đồng hồ đeo tay
hàng xóm
trưởng thành, lớn lên
Từ vựng Gia đình HSK 3(50 từ)
Lộ trình HSK 3chồng
họ hàng, người thân
cháu gái (con anh/em trai)
cháu trai (con anh/em trai)
quan tâm
dao, con dao
chú (em trai cha)
anh họ (con trai chú/bác họ cha, lớn hơn)
chị họ (con gái chú/bác họ cha, lớn hơn)
mùa hè
ông ngoại
bà ngoại
cháu trai (con anh/em gái)
cháu gái (con anh/em gái)
vợ chồng
bạn gái
bà nội, bà (bên nội)
vợ
dì (em gái cha)
chú (chồng dì)
gia đình (các thành viên)
gia đình
giàu, giàu có
người yêu
chồng chưa cưới (người đàn ông đã đính hôn)
vợ chưa cưới (người phụ nữ đã đính hôn)
mẹ
súp, canh, nước dùng
cha, bố
bố mẹ, cha mẹ
ông nội, ông bà (bố của bố)
chó
mèo
bạn trai
da (của cơ thể, động vật)
thẳng
bà nội
ông nội
phúc, may mắn, hạnh phúc
ly hôn
kết hôn
cô (vợ chú trai mẹ)
chú (em trai mẹ)
anh họ (con trai cô/dì/chú/bác họ, lớn hơn)
em họ (con gái cô/dì/chú/bác họ, nhỏ hơn)
chị họ (con gái cô/dì/chú/bác họ, lớn hơn)
em họ (con trai cô/dì/chú/bác họ, nhỏ hơn)
vàng (kim loại)
cô (em gái cha)
con rồng
Từ vựng Gia đình HSK 4(39 từ)
Lộ trình HSK 4họ Đinh
nghiêm khắc, khắt khe
cãi nhau
tranh cãi
trẻ em, nhi đồng
khuyên nhủ
đánh nhau lời nói, cãi vã
anh cả, anh trai cả
chị (cách gọi thân mật cho người phụ nữ lớn tuổi hơn mình một chút)
mất tích
chị em gái
cháu gái (con của con trai)
cháu trai
mùa (trong năm)
trẻ mồ côi
em bé, trẻ sơ sinh
trả lại, hoàn trả
ôm, bế (trẻ)
quyền lực, quyền thế
lông, tóc, tóc tơ (của động vật)
họ Giang
Tiết Thanh Minh
chăm sóc, săn sóc
trông nom, coi sóc
chăm sóc
con gấu
họ Vương
nam nữ, nam và nữ
hưng thịnh, thịnh vượng
không phải lo lắng, an tâm
ly hôn
thời thơ ấu
kết hôn
quê hương, quê quán
người béo, người mập
đính hôn
thuyết phục
đêm giao thừa Tết Nguyên Đán, đêm 30 Tết
chăm sóc, lo liệu
Từ vựng Gia đình HSK 5(11 từ)
Lộ trình HSK 5con cái
lấy chồng
con cái
hiếu thảo
báu vật; bảo bối
việc nhà
nhớ nhung, lo lắng
mẹ
thương yêu, yêu chiều
chồng
bà
Từ vựng Gia đình HSK 6(19 từ)
Lộ trình HSK 6thân nhân, họ hàng
đích sinh, ruột thịt
thế hệ
vợ của chú họ, dì họ
cha mẹ chồng
nuôi sống, nuôi nấng (gia đình, động vật...)
cân bằng, quán xuyến cả hai
sinh đôi
hậu duệ, con cháu
tập hợp lại, sum họp
con rể
bà ngoại (phương ngữ Bắc Kinh, thường dùng trong giao tiếp)
đứa trẻ nhỏ, em bé
con dâu; vợ (dùng cho người đàn ông trẻ hơn)
chị dâu (vợ của anh trai)
kế thừa
nuôi dưỡng, nuôi dạy
cha con
phả hệ, gia phả
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia đình
Bộ từ vựng chủ đề Gia đình gom 172 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Gia đình — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Gia đình đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.