Từ vựng tiếng Trung chủ đề Sự kiện

67 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 67 từ vựng tiếng Trung chủ đề Sự kiện thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Sự kiện theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Sự kiện HSK 1(1 từ)

Lộ trình HSK 1
生日HSK 1
shēng

sinh nhật, ngày sinh

Từ vựng Sự kiện HSK 2(5 từ)

Lộ trình HSK 2
举行HSK 2
xíng

tiến hành, tổ chức

出现HSK 2
chūxiàn

xuất hiện, hiện ra

HSK 2
chǎng

sân (đấu, bãi)

春节HSK 2
chūnjié

Tết Nguyên Đán

节日HSK 2
jié

ngày lễ

Từ vựng Sự kiện HSK 3(4 từ)

Lộ trình HSK 3
世界杯HSK 3
shìjièbēi

World Cup (giải bóng đá thế giới)

举办HSK 3
bàn

tổ chức

发生HSK 3
shēng

xảy ra

现场HSK 3
xiànchǎng

hiện trường

Từ vựng Sự kiện HSK 4(5 từ)

Lộ trình HSK 4
亚运会HSK 4
yùnhuì

Đại hội thể thao châu Á

延续HSK 4
yán

tiếp tục kéo dài

热闹HSK 4
nào

sôi động, đông vui

赞助HSK 4
zànzhù

tài trợ, bảo trợ

运动会HSK 4
yùndònghuì

đại hội thể thao

Từ vựng Sự kiện HSK 5(5 từ)

Lộ trình HSK 5
中秋节HSK 5
zhōngqiūjié

Tết Trung Thu

主办HSK 5
zhǔbàn

chủ trì, tổ chức

展览HSK 5
zhǎnlǎn

triển lãm

开幕HSK 5
kāi

khai mạc

开幕式HSK 5
kāishì

buổi lễ khai mạc

Từ vựng Sự kiện HSK 6(3 từ)

Lộ trình HSK 6
参展HSK 6
cānzhǎn

tham gia triển lãm, tham dự triển lãm

圣诞节HSK 6
shèngdànjié

Giáng Sinh

场馆HSK 6
chǎngguǎn

địa điểm thi đấu, nhà thi đấu

Từ vựng Sự kiện HSK 7(44 từ)

Lộ trình HSK 7
事态HSK 7
shìtài

tình hình, diễn biến của sự việc

倒计时HSK 7
dǎoshí

đếm ngược

入场券HSK 7
chǎngquàn

vé vào cửa

历届HSK 7
jiè

các lần, các khoá (trước đây)

史无前例HSK 7
shǐqián

chưa từng có tiền lệ

喜庆HSK 7
qìng

vui mừng, hân hoan, mừng vui (thường dùng để mô tả không khí, sự kiện, ngày lễ)

就座HSK 7
jiùzuò

ngồi vào chỗ, an tọa

HSK 7

ghế, chiếu, chỗ ngồi

HSK 7

màn, rèm

庆贺HSK 7
qìng

chúc mừng, ăn mừng

序幕HSK 7

khởi đầu, phần mở đầu (của một sự kiện, vở kịch...)

HSK 7
yán

kéo dài, gia hạn

张灯结彩HSK 7
zhāngdēngjiécǎi

Trang trí đèn hoa, treo kết cờ hoa rực rỡ (mô tả cảnh sắc ngày lễ, hội tấp nập vui tươi).

悼念HSK 7
dàoniàn

thương tiếc, tưởng nhớ

惊天动地HSK 7
jīngtiāndòng

làm chấn động trời đất, kinh thiên động địa

惨痛HSK 7
cǎntòng

đau thương, thảm thiết, cay đắng

招待会HSK 7
zhāodàihuì

buổi tiếp tân, buổi chiêu đãi

敬礼HSK 7
jìng

chào kính, chào theo nghi thức

来宾HSK 7
láibīn

khách mời

此起彼伏HSK 7

nổi lên liên tiếp, nhấp nhô

汇集HSK 7
huìjí

tập hợp, quy tụ

波及HSK 7

lan đến, ảnh hưởng đến, lan rộng đến

波折HSK 7
bōzhé

trở ngại, khó khăn, gập ghềnh

焰火HSK 7
yànhuǒ

pháo hoa

爆竹HSK 7
bàozhú

pháo (đốt trong dịp lễ, Tết)

特邀HSK 7
yāo

đặc biệt mời; mời đặc biệt

相继HSK 7
xiāngjì

liên tiếp, lần lượt

HSK 7

cúng tế, cúng bái

突如其来HSK 7
lái

đến bất ngờ, ập đến

筹办HSK 7
chóubàn

chuẩn bị và tổ chức (sự kiện, hoạt động)

经久不息HSK 7
jīngjiǔ

kéo dài không ngừng; không dứt

诞辰HSK 7
dànchén

ngày sinh

贺电HSK 7
diàn

điện chúc mừng

赶赴HSK 7
gǎn

vội vã đi đến (một địa điểm)

转折点HSK 7
zhuǎnzhédiǎn

bước ngoặt

进场HSK 7
jìnchǎng

vào cửa, vào hội trường

迭起HSK 7
dié

nổi lên liên tiếp, xảy ra nhiều lần

追悼会HSK 7
zhuīdàohuì

buổi lễ truy điệu

遇上HSK 7
shang

gặp phải, chạm trán

遇难HSK 7
nàn

bị chết, tử nạn

HSK 7
yāo

mời

郑重HSK 7
zhèngzhòng

nghiêm túc

颁发HSK 7
bān

trao tặng, ban hành

频频HSK 7
pínpín

liên tục, liên tiếp, nhiều lần

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Sự kiện

Bộ từ vựng chủ đề Sự kiện gom 67 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Sự kiện — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Sự kiện đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp