Từ vựng tiếng Trung chủ đề Cảm xúc

1168 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 1168 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cảm xúc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Cảm xúc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Cảm xúc HSK 1(11 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
lěng

lạnh

喜欢HSK 1
huan

thích

HSK 1
kuài

nhanh

HSK 1

nóng

HSK 1
ài

yêu

生气HSK 1
shēng

tức giận, giận dữ

HSK 1
xiào

cười

HSK 1
lèi

mệt

觉得HSK 1
juéde

cảm thấy

HSK 1
nán

khó, khó khăn

高兴HSK 1
gāoxìng

vui

Từ vựng Cảm xúc HSK 2(26 từ)

Lộ trình HSK 2
不好意思HSK 2
hǎosi

ngượng ngùng

不满HSK 2
mǎn

không hài lòng, bất mãn

关心HSK 2
guānxīn

quan tâm

可怕HSK 2

đáng sợ

HSK 2

khóc

HSK 2
hǎn

hét, gọi to

开心HSK 2
kāixīn

vui, vui vẻ

心中HSK 2
xīnzhōng

trong lòng, trong tâm

心里HSK 2
xīnli

trong lòng, trong tâm trí

快乐HSK 2
kuài

vui sướng

HSK 2

sợ, lo sợ

HSK 2

vội vàng, gấp gáp

想起HSK 2
xiǎng

nhớ ra, nhớ đến

感到HSK 2
gǎndào

cảm thấy, cảm nhận

感动HSK 2
gǎndòng

cảm động

愿意HSK 2
yuàn

sẵn lòng, bằng lòng

放心HSK 2
fàngxīn

yên tâm

故意HSK 2

cố tình

HSK 2

khí, không khí

永远HSK 2
yǒngyuǎn

mãi mãi

满意HSK 2
mǎn

hài lòng

爱情HSK 2
àiqíng

tình yêu (lãng mạn)

HSK 2
téng

đau

答应HSK 2
ying

đồng ý

难受HSK 2
nánshòu

khó chịu, đau đớn, không thoải mái (về thể xác hoặc tinh thần)

难看HSK 2
nánkàn

xấu xí, khó coi

Từ vựng Cảm xúc HSK 3(51 từ)

Lộ trình HSK 3
不安HSK 3
ān

không yên lòng

主动HSK 3
zhǔdòng

chủ động

HSK 3

vui vẻ, hạnh phúc

HSK 3
qīn

thân

伤心HSK 3
shāngxīn

thương tâm

体会HSK 3
huì

nhận thức, thấu hiểu

充满HSK 3
chōngmǎn

đầy tràn, tràn ngập

光明HSK 3
guāngmíng

ánh sáng

内心HSK 3
nèixīn

nội tâm, bên trong trái tim, tấm lòng

动人HSK 3
dòngrén

lãng mạn, cảm động

印象HSK 3
yìnxiàng

ấn tượng

反复HSK 3
fǎn

lặp đi lặp lại

告别HSK 3
gàobié

tạm biệt

HSK 3
kùn

mệt mỏi, buồn ngủ

坚决HSK 3
jiānjué

kiên quyết

坚强HSK 3
jiānqiáng

kiên cường

失去HSK 3
shī

mất đi

头脑HSK 3
tóunǎo

trí não

好奇HSK 3
hào

tò mò

对象HSK 3
duìxiàng

đối tượng

幸福HSK 3
xìng

hạnh phúc

幸运HSK 3
xìngyùn

may mắn

强烈HSK 3
qiángliè

mạnh mẽ, dữ dội

HSK 3
xīn

trái tim

恐怕HSK 3
kǒng

e sợ, lo sợ

情感HSK 3
qínggǎn

cảm xúc

感冒HSK 3
gǎnmào

bị cảm, bị cảm lạnh

感情HSK 3
gǎnqíng

cảm tình

愿望HSK 3
yuànwàng

nguyện vọng, mong ước

成熟HSK 3
chéngshú

trưởng thành, chín muồi

HSK 3
guà

treo, mắc

故乡HSK 3
xiāng

quê hương, nơi chôn nhau cắt rốn

曾经HSK 3
céngjīng

từng, đã từng

果然HSK 3
guǒrán

quả nhiên, đúng như dự đoán

欢乐HSK 3
huān

vui vẻ, hoan hỉ

温暖HSK 3
wēnnuǎn

ấm áp

满足HSK 3
mǎn

đáp ứng

HSK 3
huǒ

lửa

热爱HSK 3
ài

say mê, nhiệt tình yêu thích

爱心HSK 3
àixīn

lòng trắc ẩn

HSK 3
tòng

đau nhức, đau đớn

痛苦HSK 3
tòng

đau khổ

短处HSK 3
duǎnchù

điểm yếu

简直HSK 3
jiǎnzhí

đơn giản là

HSK 3
jǐn

chặt, khít, chặt chẽ

美好HSK 3
měihǎo

tốt đẹp, tươi đẹp

考验HSK 3
kǎoyàn

thử thách, thách thức

自身HSK 3
shēn

bản thân

连忙HSK 3
liánmáng

lập tức, vội vã

HSK 3
jìng

yên tĩnh, tĩnh lặng

面对HSK 3
miànduì

đối mặt; đương đầu

Từ vựng Cảm xúc HSK 4(87 từ)

Lộ trình HSK 4
不在乎HSK 4
zàihu

không để tâm, không quan tâm

不要紧HSK 4
yàojǐn

không sao

乐趣HSK 4

niềm vui, sự thú vị

了不起HSK 4
liǎo

phi thường

亲密HSK 4
qīn

thân mật, gần gũi

亲爱HSK 4
qīnài

thân yêu, quý mến

付出HSK 4
chū

trả giá, bỏ ra

伤害HSK 4
shānghài

gây tổn thương

依然HSK 4
rán

vẫn còn

依靠HSK 4
kào

dựa vào, nương tựa

做梦HSK 4
zuòmèng

nằm mơ, mơ thấy

兴奋HSK 4
xīngfèn

hào hứng, phấn khích

刺激HSK 4

kích thích

动摇HSK 4
dòngyáo

lung lay, dao động

勇气HSK 4
yǒng

lòng dũng cảm

HSK 4
fǎn

ngược lại, đối lập

受不了HSK 4
shòubuliǎo

không chịu nổi, không thể chịu đựng được

吃惊HSK 4
chījīng

ngạc nhiên, bất ngờ

同情HSK 4
tóngqíng

thông cảm

HSK 4
ya

thán từ

HSK 4
ā

Thán từ biểu cảm ngạc nhiên, vui mừng hoặc tán thành.

善良HSK 4
shànliáng

tốt bụng

喜爱HSK 4
ài

yêu thích, thích, yêu mến

在乎HSK 4
zài

quan tâm, để ý

大方HSK 4
fāng

hào phóng

失望HSK 4
shīwàng

thất vọng

奋斗HSK 4
fèndòu

phấn đấu

平静HSK 4
píngjìng

bình tĩnh, lặng lẽ

度过HSK 4
guò

đ trải qua

HSK 4
ruò

yếu

得意HSK 4

tự đắc, đắc chí

微笑HSK 4
wēixiào

mỉm cười

怀念HSK 4
huáiniàn

nhớ nhung

HSK 4
guài

kỳ lạ, lạ

想念HSK 4
xiǎngniàn

nhớ

想象HSK 4
xiǎngxiàng

tưởng tượng

感兴趣HSK 4
gǎnxìngqù

quan tâm, hứng thú

或许HSK 4
huò

có lẽ, chắc là, có thể

承受HSK 4
chéngshòu

chịu đựng, gánh vác

放松HSK 4
fàngsōng

thư giãn

无所谓HSK 4
suǒwèi

không quan trọng

无聊HSK 4
wúliáo

buồn chán, chán ngắt

无限HSK 4
xiàn

vô hạn

暗示HSK 4
ànshì

ám chỉ, ngụ ý

期待HSK 4
dài

mong đợi, kỳ vọng

HSK 4
sōng

lỏng, thư giãn

格外HSK 4
wài

đặc biệt

HSK 4
mèng

giấc mơ, mơ

梦想HSK 4
mèngxiǎng

giấc mơ, ước mơ

HSK 4
chén

chìm

沉重HSK 4
chénzhòng

nặng nề

沉默HSK 4
chén

im lặng

没想到HSK 4
méixiǎngdào

không ngờ, không nghĩ tới

HSK 4
lèi

nước mắt

泪水HSK 4
lèishuǐ

nước mắt

深厚HSK 4
shēnhòu

sâu sắc, (shēnhòu)

清醒HSK 4
qīngxǐng

sáng suốt, minh mẫn

渐渐HSK 4
jiànjiàn

dần dần

激动HSK 4
dòng

xúc động, kích động

HSK 4
fán

bực mình, khó chịu

爱护HSK 4
ài

thương yêu, trân trọng

痛快HSK 4
tòngkuài

vui sướng, thoả thích

的确HSK 4
què

thật vậy, đúng là

相处HSK 4
xiāngchǔ

sống chung, giao tiếp

看不起HSK 4
kàn

khinh thường, coi thường

看望HSK 4
kànwàng

thăm, tới thăm

眼泪HSK 4
yǎnlèi

nước mắt

着急HSK 4
zháo

vội vã

祝福HSK 4
zhù

chúc phúc, lời chúc

称赞HSK 4
chēngzàn

khen ngợi, ca ngợi

HSK 4
chún

tinh khiết

老婆HSK 4
lǎo

vợ

老实HSK 4
lǎoshí

trung thực

自信HSK 4
xìn

tự tin

HSK 4

đắng (vị)

英勇HSK 4
yīngyǒng

dũng cảm, anh hùng

表情HSK 4
biǎoqíng

biểu cảm, sắc mặt

误会HSK 4
wùhuì

hiểu lầm, hiểu nhầm (hành động, quá trình)

赞赏HSK 4
zànshǎng

khen ngợi, ngưỡng mộ

轻松HSK 4
qīngsōng

thoải mái, nhẹ nhàng

过分HSK 4
guòfèn

quá mức

运气HSK 4
yùn

vận may

HSK 4
suān

chua

HSK 4
nào

gây náo loạn

青春HSK 4
qīngchūn

tuổi thanh xuân, tuổi trẻ

高尚HSK 4
gāoshàng

cao thượng, cao quý

默默HSK 4

im lặng, thầm lặng

Từ vựng Cảm xúc HSK 5(128 từ)

Lộ trình HSK 5
一向HSK 5
xiàng

vốn dĩ, từ trước đến nay

不免HSK 5
miǎn

không tránh khỏi

不幸HSK 5
xìng

bất hạnh, không may

不得了HSK 5
liǎo

quá nghiêm trọng, tệ lắm

不易HSK 5

không dễ

不曾HSK 5
céng

chưa bao giờ

不耐烦HSK 5
nàifán

bực bội, khó chịu

不顾HSK 5

bất chấp, không màng đến

HSK 5
diū

mất

严厉HSK 5
yán

nghiêm khắc, khắt khe

严肃HSK 5
yán

nghiêm túc

为难HSK 5
wéinán

bối rối, lúng túng

享受HSK 5
xiǎngshòu

thưởng thức, tận hưởng

仍旧HSK 5
réngjiù

vẫn như cũ

依旧HSK 5
jiù

vẫn như cũ

倒是HSK 5
dǎoshì

trái lại, thực ra

偶像HSK 5
ǒuxiàng

thần tượng

HSK 5
shǎ

ngu ngốc

关怀HSK 5
guānhuái

sự quan tâm, chăm sóc

内在HSK 5
nèizài

bên trong, nội tại

再也HSK 5
zài

không còn... nữa

冲动HSK 5
chōngdòng

bồng bột, kích động

决不HSK 5
jué

hoàn toàn không

出于HSK 5
chū

bắt nguồn từ, do

厉害HSK 5
hài

ghê gớm

友谊HSK 5
yǒu

tình bạn

发觉HSK 5
jué

nhận ra, phát hiện

只见HSK 5
zhǐjiàn

bỗng thấy

可怜HSK 5
lián

đáng thương

可惜HSK 5

đáng tiếc

吃力HSK 5
chī

vất vả, cực nhọc

后悔HSK 5
hòuhuǐ

hối hận

HSK 5

Nôn ra, mửa ra (thường dùng cho chất lỏng hoặc thức ăn)

向上HSK 5
xiàngshàng

hướng lên trên

HSK 5
xià

hù dọa, làm sợ

HSK 5
dāi

ở yên, ngồi một chỗ

HSK 5
hāi

hỡi

唯一HSK 5
wéi

duy nhất; duy nhất

回忆HSK 5
huí

nhớ lại

回顾HSK 5
huí

nhìn lại, ôn lại

困扰HSK 5
kùnrǎo

quấy rầy, làm phiền

坚定HSK 5
jiāndìng

kiên định, vững vàng

大胆HSK 5
dǎn

táo bạo

好运HSK 5
hǎoyùn

may mắn

安慰HSK 5
ānwèi

an ủi, vỗ về

HSK 5
hài

gây hại

尊重HSK 5
zūnzhòng

tôn trọng

岁月HSK 5
suìyuè

những năm tháng, thời gian

差一点儿HSK 5
chàdiǎnér

hơi thiếu một chút, suýt nữa

带有HSK 5
dàiyǒu

có mang (đặc điểm, cảm xúc...)

干脆HSK 5
gāncuì

thẳng thắn

强迫HSK 5
qiǎng

ép buộc

心疼HSK 5
xīnténg

thương xót, xót xa

HSK 5
rěn

chịu đựng

忍不住HSK 5
rěnzhù

không thể kìm nén

忍受HSK 5
rěnshòu

chịu đựng, nhẫn nhịn

快活HSK 5
kuàihuó

vui vẻ, hào hứng

HSK 5
yuàn

trách, oán trách

总算HSK 5
zǒngsuàn

cuối cùng đã

恋爱HSK 5
liànài

yêu đương

HSK 5
hèn

ghét

悄悄HSK 5
qiāoqiāo

lén lút, thầm lặng

悲伤HSK 5
bēishāng

buồn bã, đau buồn

悲剧HSK 5
bēi

bi kịch

HSK 5
chóu

lo lắng, phiền muộn

感想HSK 5
gǎnxiǎng

suy nghĩ

HSK 5
yuàn

thành thật

HSK 5
huāng

hoảng hốt

慌忙HSK 5
huāngmáng

hốt hoảng, vội vã

HSK 5
shān

quạt, phe phẩy, phẩy

HSK 5
qiǎng

đánh đầu xuống đất

报答HSK 5
bào

đáp trả, báo đáp

抬头HSK 5
táitóu

ngẩng đầu lên

抱怨HSK 5
bàoyuàn

phàn nàn, ca thán

拥抱HSK 5
yōngbào

ôm

HSK 5
zhèng

vật lộn

放弃HSK 5
fàng

từ bỏ; bỏ cuộc

敏感HSK 5
mǐngǎn

nhạy cảm

无奈HSK 5
nài

bất lực, đành chịu

明亮HSK 5
míngliàng

sáng sủa

明明HSK 5
míngmíng

rõ ràng, hiển nhiên

HSK 5
nuǎn

ấm áp, ấm

期望HSK 5
wàng

mong muốn, kỳ vọng

注视HSK 5
zhùshì

nhìn chằm chằm, chú mục

消极HSK 5
xiāo

ti cực, thụ động

深处HSK 5
shēnchù

sâu

温和HSK 5
wēn

ôn hòa, hiền lành

渴望HSK 5
wàng

khao khát, mong mỏi

犹豫HSK 5
yóu

do dự

HSK 5
kuáng

điên cuồng

HSK 5
cāi

đoán

珍贵HSK 5
zhēnguì

quý giá, quý báu

HSK 5
fēng

điên

疯狂HSK 5
fēngkuáng

điên cuồng

目光HSK 5
guāng

ánh mắt, ánh nhìn

看出HSK 5
kànchū

nhận ra, nhìn ra

看待HSK 5
kàndài

nhìn nhận, đánh giá, coi

看成HSK 5
kànchéng

coi như, xem là

眼光HSK 5
yǎnguāng

tầm nhìn, nhãn quan

神情HSK 5
shénqíng

vẻ mặt, thần sắc

稍微HSK 5
shāowēi

hơi, một chút

HSK 5
zāo

tệ, dở

糟糕HSK 5
zāogāo

tồi tệ, quá dở

紧紧HSK 5
jǐnjǐn

chặt, sát, chặt chẽ

绝望HSK 5
juéwàng

tuyệt vọng

耐心HSK 5
nàixīn

kiên nhẫn

HSK 5
dǎn

sự dũng cảm, lòng dũng cảm

脸色HSK 5
liǎn

sắc mặt, nét mặt

自杀HSK 5
shā

tự tử, việc tự tử

自豪HSK 5
háo

tự hào

舍不得HSK 5
shè

không nỡ

舍得HSK 5
shěde

chịu bỏ ra, sẵn sàng từ bỏ

HSK 5

nhảy múa

虚心HSK 5
xīn

khiêm tốn

HSK 5
rèn

nhận ra, nhận biết

讨厌HSK 5
tǎoyàn

ghét

调节HSK 5
tiáojié

điều tiết, điều chỉnh

HSK 5
ruǎn

mềm

辛苦HSK 5
xīn

vất vả, cực nhọc

过度HSK 5
guò

quá mức, lạm dụng

迷人HSK 5
rén

quyến rũ, mê hoặc

酸甜苦辣HSK 5
suāntián

chua cay mặn ngọt

HSK 5
zuì

say rượu

HSK 5
péi

đi cùng

难以HSK 5
nán

khó mà

震惊HSK 5
zhènjīng

gây chấn động, kinh hoàng

HSK 5

mắng, chửi

HSK 5

trống (dụng cụ âm nhạc)

Từ vựng Cảm xúc HSK 6(92 từ)

Lộ trình HSK 6
一时HSK 6
shí

trong một thời gian ngắn, nhất thời

不值HSK 6
zhí

không đáng giá, không xứng đáng

不再HSK 6
zài

không còn, không nữa

不禁HSK 6
jīn

không thể không, không kiềm chế được

亲眼HSK 6
qīnyǎn

tự mắt, chính mắt

从没HSK 6
cóngméi

chưa bao giờ

HSK 6
yǎng

ngẩng lên, ngửa mặt lên

低头HSK 6
tóu

cúi đầu, khuất phục

依赖HSK 6
lài

dựa dẫm, phụ thuộc

免得HSK 6
miǎnde

để tránh, khỏi phải

关爱HSK 6
guānài

quan tâm chăm sóc

却是HSK 6
quèshì

nhưng lại, thế nhưng

发怒HSK 6

nổi giận, bực mình

只顾HSK 6
zhǐ

chỉ mải chú ý, chỉ lo

叹气HSK 6
tàn

thở dài

HSK 6
tūn

nuốt

HSK 6

ồ, chao ôi

HSK 6

từ ngữ thanh cảm

头疼HSK 6
tóuténg

đau đầu

奇妙HSK 6
miào

tuyệt vời, kỳ diệu

好似HSK 6
hǎo

dường như, giống như

如一HSK 6

giống nhau, nhất trí

HSK 6
xián

ghét

孤独HSK 6

cô độc, đơn độc

HSK 6
jìn

hết sức, tận cùng

崇拜HSK 6
chóngbài

tôn sùng, sùng bái

平凡HSK 6
píngfán

bình thường, tầm thường

幻想HSK 6
huànxiǎng

giấc mơ, tưởng tượng

当成HSK 6
dàngchéng

coi như, xem như

心愿HSK 6
xīnyuàn

nguyện vọng, ước mơ

心灵HSK 6
xīnlíng

trí tuệ, tâm hồn

HSK 6
xuán

treo, lơ lửng

悲惨HSK 6
bēicǎn

bi thảm, đau khổ

惊喜HSK 6
jīng

vui mừng bất ngờ

HSK 6
cǎn

thảm, bi thảm, đau khổ

想不到HSK 6
xiǎngdào

không ngờ tới, khó tưởng tượng

愉快HSK 6
kuài

vui vẻ

意想不到HSK 6
xiǎngdào

ngoài dự đoán, bất ngờ

感人HSK 6
gǎnrén

lay động lòng người, cảm động

愤怒HSK 6
fèn

sự phẫn nộ, tức giận mạnh

HSK 6

lao vào

打动HSK 6
dòng

làm rung động, lay động

抱歉HSK 6
bàoqiàn

xin lỗi, cảm thấy áy náy

担忧HSK 6
dānyōu

lo ngại

敢于HSK 6
gǎn

dám, có dũng khí để làm

时而HSK 6
shíér

đôi khi, thỉnh thoảng

显出HSK 6
xiǎnchū

thể hiện, biểu lộ

有没有HSK 6
yǒuméiyǒu

có hay không, có không

欺负HSK 6

bắt nạt, ức hiếp

正当HSK 6
zhèngdāng

chính đáng, hợp pháp

残酷HSK 6
cán

tàn khốc

HSK 6

nổi

深深HSK 6
shēnshēn

sâu, sâu sắc

HSK 6
hùn

lẫn lộn, hỗn loạn

激情HSK 6
qíng

sự đam mê, lòng nhiệt huyết

HSK 6
shuǎng

sảng khoái, dễ chịu

牺牲HSK 6
shēng

hy sinh

HSK 6
hěn

tàn nhẫn

理智HSK 6
zhì

lý trí, sáng suốt

用心HSK 6
yòngxīn

tận tâm, chăm chú (trạng thái)

盼望HSK 6
pànwàng

mong đợi

看得起HSK 6
kànde

kính trọng, quý mến

眼看HSK 6
yǎnkàn

chẳng mấy chốc, sắp đến nơi

祖国HSK 6
guó

tổ quốc, đất nước

祝愿HSK 6
zhùyuàn

chúc nguyện, lời chúc

笑声HSK 6
xiàoshēng

tiếng cười

笑容HSK 6
xiàoróng

nụ cười, nụ cười rạng rỡ

笑脸HSK 6
xiàoliǎn

nụ cười tươi, gương mặt tươi cười

算是HSK 6
suànshì

coi như, được xem là

HSK 6
kěn

chịu, sẵn lòng

自在HSK 6
zài

thoải mái, tự nhiên

自我HSK 6

bản thân, cái tôi

自言自语HSK 6
yán

tự nói một mình, nói thầm

要好HSK 6
yàohǎo

thân thiện, thân mật

说实话HSK 6
shuōshíhuà

nói thật, thành thật mà nói

赶忙HSK 6
gǎnmáng

vội vàng, liền

踏实HSK 6
shí

chắc chắn, ổn định, bình tĩnh

远方HSK 6
yuǎnfāng

nơi xa xăm, phương xa

远离HSK 6
yuǎn

xa lánh, xa cách

通红HSK 6
tōnghóng

đỏ ửng, đỏ au

HSK 6

ép buộc, bắt buộc

遗憾HSK 6
hàn

tiếc nuối, đáng tiếc

遭到HSK 6
zāodào

gặp phải, chịu đựng (điều xấu)

遭遇HSK 6
zāo

gặp phải (thường là điều xấu)

长久HSK 6
chángjiǔ

lâu dài, bền vững

阴影HSK 6
yīnyǐng

bóng tối, bóng đen

HSK 6
xiǎn

nguy hiểm

难忘HSK 6
nánwàng

khó quên, không thể quên

顽强HSK 6
wánqiáng

kiên cường, ngoan cường

顽皮HSK 6
wán

tinh nghịch, nghịch ngợm

骄傲HSK 6
jiāoào

kiêu ngạo

黑夜HSK 6
hēi

đêm tối

Từ vựng Cảm xúc HSK 7(773 từ)

Lộ trình HSK 7
一不小心HSK 7
xiǎoxīn

lỡ tay, vô tình

一声不吭HSK 7
shēngkēng

im lặng không nói tiếng nào

一如既往HSK 7
wǎng

như trước đây, vẫn như cũ

一度HSK 7

đã từng, một thời

一无所有HSK 7
suǒyǒu

không có gì cả, tay trắng

一筹莫展HSK 7
chóuzhǎn

Bí thế, không có cách nào, bó tay chịu trói.

一言不发HSK 7
yán

không nói một lời

一阵HSK 7
zhèn

một cơn; một hồi

万分HSK 7
wànfēn

vô cùng, cực kỳ

上头HSK 7
shàngtou

say xỉn, ngà ngà say (thường do uống rượu)

上火HSK 7
shànghuǒ

bị nóng trong người, nổi mụn, lở miệng (do ăn đồ cay nóng hoặc thời tiết)

上瘾HSK 7
shàngyǐn

nghiện

不可思议HSK 7

khó tưởng tượng, phi thường

不堪HSK 7
kān

không thể chịu nổi

不妨HSK 7
fáng

không có hại gì, cũng được

不已HSK 7

không ngừng, liên tục

不平HSK 7
píng

bất bình, không phục, không hài lòng

不惜HSK 7

không tiếc

不服HSK 7
bùfú

không phục, không cam lòng

不服气HSK 7
fúqì

không phục, không cam lòng

不理HSK 7

bỏ mặc, không để ý đến

不由得HSK 7
yóu

không thể không, tự nhiên thấy

不由自主HSK 7
yóuzhǔ

không tự chủ, không kìm được

不知HSK 7
zhī

không biết

不知不觉HSK 7
zhījué

không hay không biết

不经意HSK 7
jīng

vô tình, không để ý

不肯HSK 7
kěn

không chịu, không muốn

不解HSK 7
jiě

không hiểu, không giải thích được

不辞而别HSK 7
érbié

ra đi không từ biệt

不适HSK 7
shì

không thoải mái, thấy khó chịu

丑恶HSK 7
chǒuè

xấu xí, đáng tởm

丑陋HSK 7
chǒulòu

xấu xí

专注HSK 7
zhuānzhù

tập trung, chuyên tâm

丝毫HSK 7
háo

một chút nào

丢人HSK 7
diūrén

làm mất mặt, xấu hổ

丢脸HSK 7
diūliǎn

mất mặt, xấu hổ

HSK 7
guāi

ngoan, vâng lời

乞求HSK 7
qǐqiú

cầu xin, van nài

亲情HSK 7
qīnqíng

tình cảm gia đình

亲热HSK 7
qīn

thân mật, gần gũi

亲身HSK 7
qīnshēn

chính bản thân, tự mình

仁慈HSK 7
rén

nhân từ, từ thiện

HSK 7
chóu

thù hận, mối thù

仇人HSK 7
chóurén

kẻ thù, người thù địch

仇恨HSK 7
chóuhèn

sự thù hận; thù hận

介意HSK 7
jiè

để ý, bận tâm

从未HSK 7
cóngwèi

chưa từng, chưa bao giờ

从来不HSK 7
cónglái

không bao giờ

伤感HSK 7
shānggǎn

buồn bã, cảm động

伤痕HSK 7
shānghén

vết sẹo, vết thương

伤脑筋HSK 7
shāngnǎojīn

đau đầu, khó chịu

伴侣HSK 7
bàn

bạn đời, bạn đồng hành

伴随HSK 7
bànsuí

đi cùng, theo kèm

似曾相识HSK 7
céngxiāngshí

có vẻ như đã từng quen biết

但愿HSK 7
dànyuàn

giá mà, ước gì

低调HSK 7
diào

khiêm tốn, không phô trương

低谷HSK 7

Đáy, thời điểm thấp nhất, giai đoạn khó khăn

体谅HSK 7
liàng

thông cảm, cảm thông

体贴HSK 7
tiē

chu đáo, quan tâm đến người khác

何必HSK 7

sao phải, tại sao lại cần

何苦HSK 7

cần gì phải

佩服HSK 7
pèi

ngưỡng mộ, kính phục

依依不舍HSK 7
yīyībùshě

Lưu luyến, không nỡ rời xa (thường chỉ người, kỷ niệm).

保重HSK 7
bǎozhòng

giữ gìn sức khỏe, bảo trọng

信赖HSK 7
xìnlài

tin tưởng, đặt niềm tin

倒霉HSK 7
dǎoméi

xui xẻo, không may

倾听HSK 7
qīngtīng

lắng nghe, chú ý lắng nghe

倾诉HSK 7
qīng

tâm sự, trải lòng

假装HSK 7
jiǎzhuāng

giả vờ, vờ như

偏偏HSK 7
piānpiān

thế mà, lại (ngược lại mong đợi)

傻瓜HSK 7
shǎguā

kẻ ngốc, đồ ngốc

充实HSK 7
chōngshí

làm phong phú, lấp đầy

充沛HSK 7
chōngpèi

dồi dào, sung mãn

光彩HSK 7
guāngcǎi

vinh quang, rạng rỡ

克制HSK 7
zhì

kiềm chế, tự kìm nén

全心全意HSK 7
quánxīnquán

hết lòng, toàn tâm toàn ý

共鸣HSK 7
gòngmíng

sự cộng hưởng

兴致HSK 7
xìngzhì

niềm hào hứng, sự thú vị

兴高采烈HSK 7
xìnggāocǎiliè

vô cùng hào hứng

冒犯HSK 7
màofàn

xúc phạm, mạo phạm

冒险HSK 7
màoxiǎn

mạo hiểm, chấp nhận rủi ro

HSK 7
yuān

oan, oan ức

冷漠HSK 7
lěng

lạnh nhạt, hờ hững

冷笑HSK 7
lěngxiào

cười nhạt, mỉa mai

冷落HSK 7
lěngluò

lạnh nhạt, thờ ơ, hắt hủi

冷酷HSK 7
lěng

nhẫn tâm, tàn nhẫn

冷酷无情HSK 7
lěngkùwúqíng

lạnh lùng tàn nhẫn, không có tình người

凄凉HSK 7
liáng

thê lương, ảm đạm

减压HSK 7
jiǎn

giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng

减弱HSK 7
jiǎnruò

yếu đi, suy giảm

凝聚HSK 7
níng

ngưng tụ

凶恶HSK 7
xiōngè

hung dữ, hung ác

出丑HSK 7
chūchǒu

bị mất mặt, làm trò cười cho thiên hạ

出众HSK 7
chūzhòng

xuất sắc, nổi trội

出头HSK 7
chūtóu

thoát khỏi khó khăn, vực dậy

出走HSK 7
chūzǒu

bỏ nhà ra đi

分外HSK 7
fènwài

đặc biệt, phi thường

分担HSK 7
fēndān

chia sẻ, cùng gánh vác

分明HSK 7
fēnmíng

rõ ràng, phân minh

分辨HSK 7
fēnbiàn

phân biệt, nhận ra

创伤HSK 7
chuāngshāng

vết thương

初衷HSK 7
chūzhōng

ý định ban đầu, mong muốn nguyên thủy

别扭HSK 7
bièniu

khó chịu, gượng gạo

别提了HSK 7
biéle

không cần nhắc đến; đừng nói nữa (thường dùng để bày tỏ sự chán nản, không muốn nhắc lại chuyện không vui)

到头来HSK 7
dàotóulái

cuối cùng, rốt cuộc

刺耳HSK 7
ěr

chói tai, khó nghe

刺骨HSK 7

cắt da cắt thịt, buốt thấu xương

刻意HSK 7

cố ý, chủ ý

前仰后合HSK 7
qiányǎnghòu

ngả nghiêng về phía trước và ngả ra phía sau (thường chỉ cử động khi cười hoặc khóc quá mạnh)

力不从心HSK 7
cóngxīn

Lực bất tòng tâm. Ý muốn làm nhưng sức không đủ.

加深HSK 7
jiāshēn

làm sâu sắc thêm, tăng cường

动不动HSK 7
dòngbudòng

hay, dễ dàng (thường dùng để nói về một phản ứng hoặc hành động xảy ra quá thường xuyên, không cần thiết).

动听HSK 7
dòngtīng

duyên dáng, dễ nghe

劲头HSK 7
jìntóu

sự hăng hái, niềm hào hứng

勇于HSK 7
yǒng

dám làm, dũng cảm làm

勉强HSK 7
miǎnqiǎng

miễn cưỡng, gượng ép

包容HSK 7
bāoróng

bao dung, tha thứ

半信半疑HSK 7
bànxìnbàn

nửa tin nửa ngờ

压抑HSK 7

ngột ngạt, bức bối

厌倦HSK 7
yànjuàn

chán ngán, mệt mỏi

厌烦HSK 7
yànfán

chán ngán, phát ngán

友善HSK 7
yǒushàn

thân thiện, hòa nhã

友情HSK 7
yǒuqíng

tình bạn

反感HSK 7
fǎngǎn

ghét bỏ, không thích

反省HSK 7
fǎnxǐng

suy ngẫm, tự xét lại mình

发作HSK 7
zuò

bùng phát, phát tác

发光HSK 7
guāng

phát sáng, tỏa sáng

发愁HSK 7
chóu

lo lắng

发愣HSK 7
lèng

ngẩn ngơ, ngơ ngẩn (mất tập trung, không phản ứng)

发抖HSK 7
dǒu

rung rẩy, run lên

发泄HSK 7
xiè

xả ra, phát tiết ra

发火HSK 7
huǒ

nổi giận, bực mình

发脾气HSK 7
qi

nổi giận, cáu gắt

发誓HSK 7
shì

thề nguyện, tuyên thệ

取笑HSK 7
xiào

chế giễu, trêu chọc

受惊HSK 7
shòujīng

bị sợ hãi, bị kinh hoàng

受苦HSK 7
shòu

chịu khổ

口气HSK 7
kǒu

giọng điệu

叮嘱HSK 7
dīngzhǔ

dặn dò, nhắc nhở nhiều lần

可不是HSK 7
shì

đúng vậy, chính xác thế

可恶HSK 7

đáng ghét, tồi tệ

可悲HSK 7
bēi

đáng buồn, đáng thương

可歌可泣HSK 7

đáng ca ngợi và cảm động

可笑HSK 7
xiào

buồn cười, nực cười

可耻HSK 7
chǐ

đáng xấu hổ

吃苦HSK 7
chī

chịu khổ, chịu đựng gian khổ

同感HSK 7
tónggǎn

cùng cảm nhận, đồng cảm

后顾之忧HSK 7
hòuzhīyōu

lo lắng về hậu phương, mối lo từ phía sau

向往HSK 7
xiàngwǎng

khao khát, mong ước

吓人HSK 7
xiàrén

làm sợ, đáng sợ

吓唬HSK 7
xiàhu

dọa nạt, làm sợ hãi

启示HSK 7
shì

sự gợi ý, bài học kinh nghiệm

HSK 7
wěn

hôn

HSK 7
hǒu

gầm, gào, hét

呐喊HSK 7
hǎn

la hét, hô to, gào thét

呜咽HSK 7

thút thít, nức nở (tiếng khóc kìm nén, nghẹn ngào)

周到HSK 7
zhōudào

chu đáo, tận tình

呵护HSK 7

che chở, nâng niu

呼唤HSK 7
huàn

gọi, gọi lớn; tiếng gọi

和气HSK 7

hòa nhã, thân thiện

和蔼HSK 7
ǎi

hiền lành, hòa nhã

咧嘴HSK 7
liězuǐ

nhếch mép, toe miệng

哀求HSK 7
āiqiú

van xin, khẩn cầu

哄堂大笑HSK 7
hōngtángxiào

Cả cùng cười ồ lên, cười vang cả phòng.

哆嗦HSK 7
duōsuō

rung rẩy, rùng mình

HSK 7
āi

hỡi, này

哎呀HSK 7
āi

ôi, chao ôi, trời ơi

哪知道HSK 7
zhīdào

ai ngờ, ai biết được

哭泣HSK 7

khóc lóc, khóc nức nở

哭笑不得HSK 7
xiào

Dở khóc dở cười, không biết nên khóc hay cười

HSK 7
hēng

hừ, hừm (thán từ thể hiện sự khó chịu, không hài lòng)

唠叨HSK 7
láodao

nói nhiều, lải nhải

唤起HSK 7
huàn

gợi lên, đánh thức

喜出望外HSK 7
chūwàngwài

vui mừng hơn cả sự mong đợi

喜好HSK 7
hào

sở thích (danh từ); ưa thích (động từ)

喜庆HSK 7
qìng

vui mừng, hân hoan, mừng vui (thường dùng để mô tả không khí, sự kiện, ngày lễ)

喜怒哀乐HSK 7
āi

niềm vui, nỗi giận, nỗi buồn, niềm hạnh phúc

喜悦HSK 7
yuè

niềm vui, sự hân hoan

喜洋洋HSK 7
yángyáng

vui vẻ hớn hở, rạng rỡ

嗓子HSK 7
sǎngzi

cổ họng, giọng nói

嘱咐HSK 7
zhǔ

dặn dò

嘲弄HSK 7
cháonòng

chế giễu, trêu chọc

HSK 7
rǎng

la hét, kêu to

回想HSK 7
huíxiǎng

nhớ lại, hồi tưởng

回馈HSK 7
huíkuì

đền đáp, báo đáp

回首HSK 7
huíshǒu

quay đầu nhìn lại

团圆HSK 7
tuányuán

đoàn tụ, sum họp

团聚HSK 7
tuán

tập hợp lại, sum họp

困惑HSK 7
kùnhuò

bối rối, hoang mang

地步HSK 7

mức độ, tình trạng

地狱HSK 7

địa ngục, cõi âm

坚信HSK 7
jiānxìn

tin tưởng vững chắc

坦然HSK 7
tǎnrán

bình thản, thản nhiên

坦白HSK 7
tǎnbái

thú nhận, thẳng thắn

垂头丧气HSK 7
chuítóusàngqì

rầu rĩ, chán nản, thất vọng đến mức cúi gầm đầu

埋怨HSK 7
mányuàn

than vãn, oán trách

埋藏HSK 7
máicáng

chôn giấu, cất giấu

壮胆HSK 7
zhuàngdǎn

làm cho mạnh dạn, can đảm hơn

处境HSK 7
chǔjìng

tình cảnh, hoàn cảnh

备受HSK 7
bèishòu

được trải nghiệm đầy đủ (tốt hoặc xấu)

外表HSK 7
wàibiǎo

bề ngoài, vẻ bề ngoài

多亏HSK 7
duōkuī

nhờ vào, nhờ có

多心HSK 7
duōxīn

đa nghi, hay nghi ngờ, nhạy cảm quá mức

大吃一惊HSK 7
chījīng

sửng sốt, kinh ngạc

大惊小怪HSK 7
jīngxiǎoguài

hoảng hốt, lo lắng quá mức về những điều nhỏ nhặt

失控HSK 7
shīkòng

mất kiểm soát

失落HSK 7
shīluò

mất mát, hụt hẫng

头顶HSK 7
tóudǐng

đỉnh đầu

HSK 7
kuā

khen ngợi

夸奖HSK 7
kuājiǎng

khen ngợi, ca ngợi

奇迹HSK 7

phép màu; kỳ tích

奢望HSK 7
shēwàng

tham vọng xa vời, kỳ vọng quá cao

好心HSK 7
hǎoxīn

lòng tốt, tốt bụng

好感HSK 7
hǎogǎn

ấn tượng tốt, thiện cảm

好歹HSK 7
hǎodǎi

dù sao; thế nào cũng; tốt xấu

好笑HSK 7
hǎoxiào

buồn cười, hài hước

如醉如痴HSK 7
zuìchī

say mê, đắm chìm như người say rượu, ngây ngất

妄想HSK 7
wàngxiǎng

mơ mộng hão huyền, vọng tưởng

妒忌HSK 7

ghen tị

妥当HSK 7
tuǒdàng

thích hợp, thỏa đáng

委屈HSK 7
wěiqu

cảm thấy ấm ức, bị đối xử không công bằng

姿态HSK 7
tài

phong thái, tư thế

威风HSK 7
wēifēng

uy phong, uy nghiêm

娇气HSK 7
jiāo

điệu đà, yếu đuối, dễ bị tổn thương

嫉妒HSK 7

ghen tị, đố kỵ

嫌弃HSK 7
xiánqì

chê bai, khinh miệt, không ưa

嬉笑HSK 7
xiào

đùa cười, nô đùa vui vẻ

存心HSK 7
cúnxīn

cố tình, có ý đồ (thường mang ý xấu)

孤单HSK 7
dān

cô đơn, lẻ loi

孤零零HSK 7
línglíng

lẻ loi, cô đơn, trơ trọi

宁愿HSK 7
nìngyuàn

thà, tình nguyện

守候HSK 7
shǒuhòu

canh chừng, chờ đợi

安宁HSK 7
ānníng

an ninh, yên bình

安心HSK 7
ānxīn

an tâm, yên lòng

安抚HSK 7
ān

xoa dịu, an ủi

安稳HSK 7
ānwěn

bình an, ổn định, vững chắc

安逸HSK 7
ān

thoải mái, dễ chịu

实话HSK 7
shíhuà

lời thật, sự thật

HSK 7
chǒng

cưng chiều, nuông chiều

宠爱HSK 7
chǒngài

sủng ái, yêu chiều

宣泄HSK 7
xuānxiè

xả (cảm xúc, stress)

害臊HSK 7
hàisào

ngượng ngùng, xấu hổ (thường do nhút nhát hoặc e thẹn)

容光焕发HSK 7
róngguānghuàn

rạng rỡ, hồng hào (thường chỉ sắc mặt, tinh thần)

容忍HSK 7
róngrěn

khoan dung, dung thứ

宽恕HSK 7
kuānshù

tha thứ, lượng thứ

寂寞HSK 7

cô đơn, trống vắng

寄托HSK 7
tuō

gửi gắm, phó thác

察觉HSK 7
chájué

nhận ra, phát hiện

寻觅HSK 7
xún

tìm kiếm, truy tìm

尊严HSK 7
zūnyán

phẩm giá, nhân phẩm

小心翼翼HSK 7
xiǎoxīn

rất cẩn thận, hết sức chú ý

尖锐HSK 7
jiānruì

sắc bén, nhọn

尴尬HSK 7
gān

bối rối, lúng túng

尽情HSK 7
jìnqíng

tùy thích, hết mình

岂有此理HSK 7
yǒu

thật vô lý

巴不得HSK 7

mong muốn lắm, khao khát lắm

平常心HSK 7
píngchángxīn

tâm thái bình thường, thái độ điềm tĩnh trước mọi việc

平淡HSK 7
píngdàn

tầm thường, nhàm chán, không có gì nổi bật

幸亏HSK 7
xìngkuī

may mắn thay

幸好HSK 7
xìnghǎo

may mắn thay

幻觉HSK 7
huànjué

ảo giác

庆幸HSK 7
qìngxìng

may mắn, vui mừng vì tránh được điều xấu

开口HSK 7
kāikǒu

mở miệng; lên tiếng

异性HSK 7
xìng

phái khác, giới khác

引诱HSK 7
yǐnyòu

dụ dỗ, cám dỗ

弥补HSK 7

bù đắp, bổ sung

弱点HSK 7
ruòdiǎn

điểm yếu, khuyết điểm

归宿HSK 7
guī

nơi chốn, chỗ để về

当下HSK 7
dāngxià

ngay bây giờ, khoảnh khắc hiện tại

当真HSK 7
dàngzhēn

tin là thật, coi là nghiêm túc

往事HSK 7
wǎngshì

chuyện quá khứ, sự việc đã qua

得意扬扬HSK 7
yángyáng

Đắc ý đắc chí, tự hào kiêu ngạo

微妙HSK 7
wēimiào

tinh tế, tế nhị

心事HSK 7
xīnshì

nỗi lòng, nỗi phiền muộn

心声HSK 7
xīnshēng

lời nói từ đáy lòng

心思HSK 7
xīnsi

tâm tư, suy nghĩ, ý nghĩ

心急如焚HSK 7
xīnfén

lo lắng như lửa đốt, nóng ruột nóng gan

心意HSK 7
xīn

tấm lòng, tình ý

心慌HSK 7
xīnhuāng

lo lắng, bất an (tâm trạng không yên)

心爱HSK 7
xīnài

yêu quý, quý mến

心病HSK 7
xīnbìng

bệnh tâm lý, nỗi lo âu, sự phiền muộn

心眼儿HSK 7
xīnyǎnér

tâm tư, ý nghĩ trong lòng

心肠HSK 7
xīncháng

tấm lòng, dạ, tâm địa

心胸HSK 7
xīnxiōng

tấm lòng, tâm hồn, lòng dạ (ý nói về sự bao dung, rộng lượng hay hẹp hòi)

心里话HSK 7
xīnhuà

lời nói trong lòng, lời thật lòng

HSK 7

kiêng kỵ, kiêng tránh

忍心HSK 7
rěnxīn

nhẫn tâm, có thể nhẫn tâm

忍耐HSK 7
rěnnài

kiên nhẫn, chịu đựng

志气HSK 7
zhì

ý chí, quyết tâm, hoài bão

忘不了HSK 7
wàngbuliǎo

không thể quên được

忙乱HSK 7
mángluàn

bận rộn và lộn xộn, rối tung lên vì quá nhiều việc phải làm cùng lúc

忠实HSK 7
zhōngshí

trung thành, trung thực

忠诚HSK 7
zhōngchéng

trung thành, trung thực

忧愁HSK 7
yōuchóu

u sầu, buồn rầu

忧虑HSK 7
yōu

lo lắng, âu lo

忧郁HSK 7
yōu

buồn bã, ưu sầu

念念不忘HSK 7
niànniànwàng

khắc cốt ghi tâm, không bao giờ quên

怀抱HSK 7
huáibào

ôm ấp; vòng tay ôm

怀旧HSK 7
huáijiù

hoài niệm, nhớ lại quá khứ

怀着HSK 7
huáizhe

mang theo, ôm ấp (tâm trạng, kỳ vọng)

怜惜HSK 7
lián

thương tiếc

思念HSK 7
niàn

nhớ thương, khắc khoải

思索HSK 7
suǒ

ngẫm nghĩ, suy ngẫm

怡然自得HSK 7
rán

Thảnh thơi, tự đắc, vui vẻ tự tại

急于HSK 7

muốn vội vàng, nóng lòng

性命HSK 7
xìngmìng

sinh mệnh, mạng sống

性情HSK 7
xìngqíng

tính tình, bản tính

怨恨HSK 7
yuànhèn

oán hận, thù ghét

怨气HSK 7
yuàn

nỗi oán giận, sự bất bình

怨言HSK 7
yuànyán

lời phàn nàn, lời bất bình

怪异HSK 7
guài

kỳ lạ, quái dị

恋恋不舍HSK 7
liànliànshě

Luyến tiếc không muốn rời xa

恐怖HSK 7
kǒng

kinh hoàng, đáng sợ

恐惧HSK 7
kǒng

sợ hãi, kinh hãi

恨不得HSK 7
hèn

không kìm nổi, ước gì được làm gì ngay

恩怨HSK 7
ēnyuàn

ân oán

恩情HSK 7
ēnqíng

ân tình, ơn nghĩa

恭喜HSK 7
gōng

xin chúc mừng, chúc mừng

恳求HSK 7
kěnqiú

van xin, khẩn cầu

恶意HSK 7
è

ác ý, ý đồ xấu

恼羞成怒HSK 7
nǎoxiūchéng

giận quá hóa khùng, vì xấu hổ mà phát cáu

悔恨HSK 7
huǐhèn

hối hận, ân hận

悠闲HSK 7
yōuxián

thảnh thơi, nhàn nhã, thư thái

悲哀HSK 7
bēiāi

bi thương, đau buồn

悲欢离合HSK 7
bēihuān

Nỗi buồn, niềm vui, sự chia ly và đoàn tụ; chỉ những thăng trầm, biến đổi trong cuộc sống con người.

悲痛HSK 7
bēitòng

đau buồn, thương tiếc

悼念HSK 7
dàoniàn

thương tiếc, tưởng nhớ

HSK 7
qíng

tình cảm, cảm xúc

情不自禁HSK 7
qíngjīn

không kềm chế được cảm xúc

情侣HSK 7
qíng

người yêu, cặp đôi

情怀HSK 7
qínghuái

tình cảm, tấm lòng (thường chỉ tình cảm sâu sắc, hoài niệm đối với quê hương, quá khứ, lý tưởng...)

情愿HSK 7
qíngyuàn

tình nguyện, sẵn lòng

情调HSK 7
qíngdiào

phong cách, tình cảm, cảm xúc (thường dùng để tả bầu không khí, phong cách lãng mạn hay nghệ thuật)

HSK 7
jīng

kinh ngạc, sửng sốt

惊叹HSK 7
jīngtàn

thán phục, kinh ngạc

惊奇HSK 7
jīng

ngạc nhiên, kinh ngạc

惊心动魄HSK 7
jīngxīndòng

Làm cho tâm hồn kinh hoàng, rung động sâu sắc; cực kỳ kịch tính hoặc hồi hộp.

惊慌HSK 7
jīnghuāng

hoảng hốt, lo sợ

惊慌失措HSK 7
jīnghuāngshīcuò

hoảng hốt, luống cuống

惊讶HSK 7
jīng

ngạc nhiên, kinh ngạc

惊诧HSK 7
jīngchà

kinh ngạc, sửng sốt

惊醒HSK 7
jīngxǐng

giật mình tỉnh giấc, tỉnh giấc vì sợ hãi hoặc tiếng động

惊险HSK 7
jīngxiǎn

gay cấn, hồi hộp

惋惜HSK 7
wǎn

tiếc nuối, thấy đáng tiếc

惦记HSK 7
diàn

nhớ nhung, luôn nghĩ tới

惨痛HSK 7
cǎntòng

đau thương, thảm thiết, cay đắng

惨白HSK 7
cǎnbái

trắng bệch (do sợ hãi, ốm đau)

惭愧HSK 7
cánkuì

xấu hổ, hối hận

HSK 7

gây ra, chọc, trêu chọc

愁眉苦脸HSK 7
chóuméiliǎn

mặt mày ủ rũ, cau có

意料HSK 7
liào

sự dự liệu, sự mong đợi

愚蠢HSK 7
chǔn

ngu ngốc, đần độn

HSK 7
gǎn

cảm giác, cảm nhận

感叹HSK 7
gǎntàn

thán phục, khen ngợi (vì xúc động hoặc ngạc nhiên)

感恩HSK 7
gǎnēn

biết ơn

感慨HSK 7
gǎnkǎi

xúc động, bùi ngùi

感染力HSK 7
gǎnrǎn

sức hấp dẫn, sự lôi cuốn

感激HSK 7
gǎn

biết ơn, cảm kích

HSK 7
lèng

ngẩn người, đờ đẫn

慌乱HSK 7
huāngluàn

hoảng loạn, bối rối

慌张HSK 7
huāngzhāng

hoảng hốt

慎重HSK 7
shènzhòng

thận trọng, cẩn thận

HSK 7
biē

nén, nhịn, kiềm chế (cảm xúc, tiếng cười, nước mắt...)

懂事HSK 7
dǒngshì

thông minh, hiểu biết

懒得HSK 7
lǎnde

lười, không muốn

扣人心弦HSK 7
kòurénxīnxián

Làm cho người ta hồi hộp, lay động lòng người.

执着HSK 7
zhízhuó

kiên trì, bền bỉ

扫兴HSK 7
sǎoxìng

làm mất hứng, phá hỏng niềm vui

抑制HSK 7
zhì

kìm hãm, ức chế

抑郁症HSK 7
zhèng

trầm cảm

抒情HSK 7
shūqíng

bày tỏ, thổ lộ tâm trạng, tình cảm

投身HSK 7
tóushēn

đổ xô vào, dấn thân vào

折腾HSK 7
zhēteng

lăn lộn, trở mình

抚摸HSK 7

xoa, vuốt ve

抛开HSK 7
pāokāi

vứt bỏ, gạt bỏ

抛弃HSK 7
pāo

ruồng bỏ, vứt bỏ

报仇HSK 7
bàochóu

trả thù

报复HSK 7
bào

trả thù, báo thù

抱负HSK 7
bào

hoài bão, lý tưởng

HSK 7
dān

gánh, vác, mang vác

担当HSK 7
dāndāng

gánh vác, đảm nhận

拘束HSK 7
shù

ngượng ngùng, gượng gạo

拼命HSK 7
pīnmìng

liều mạng, ra sức

拼搏HSK 7
pīn

phấn đấu, nỗ lực hết mình

持久HSK 7
chíjiǔ

lâu bền, kéo dài

挂念HSK 7
guàniàn

nhớ nhung, lo lắng

指望HSK 7
zhǐwàng

mong chờ, kỳ vọng, trông cậy

挖苦HSK 7
ku

châm chọc, mỉa mai, xỉa xói

HSK 7
náo

gãi, cào

挣扎HSK 7
zhēngzhá

vật lộn, vùng vẫy

振作HSK 7
zhènzuò

hăng hái lên, phấn chấn tinh thần

振奋HSK 7
zhènfèn

kích động tinh thần, làm hưng phấn

挽回HSK 7
wǎnhuí

lấy lại, cứu vãn

挽救HSK 7
wǎnjiù

cứu vớt, cứu chữa

排斥HSK 7
páichì

bài trừ, loại trừ

探望HSK 7
tànwàng

thăm hỏi, đến thăm

措手不及HSK 7
cuòshǒu

trở tay không kịp, không kịp trở tay

提心吊胆HSK 7
xīndiàodǎn

lo lắng bất an, nơm nớp lo sợ

撒谎HSK 7
huǎng

nói dối, nói láo

操劳HSK 7
cāoláo

vất vả làm việc, lam lũ

操心HSK 7
cāoxīn

lo lắng, bận tâm

收敛HSK 7
shōuliǎn

thu hẹp, giảm bớt

放纵HSK 7
fàngzòng

để mặc, tự do phóng túng

放肆HSK 7
fàngsì

hỗn láo, xấc xược

放过HSK 7
fàngguò

tha thứ, bỏ qua

敢情HSK 7
gǎnqing

thì ra, hóa ra (diễn tả sự ngạc nhiên, nhận ra điều bất ngờ)

敬佩HSK 7
jìngpèi

ngưỡng mộ, kính trọng

敬爱HSK 7
jìngài

kính yêu

斗志HSK 7
dòuzhì

tinh thần chiến đấu

料到HSK 7
liàodào

dự đoán trước, lường trước

断断续续HSK 7
duànduàn

rời rạc, lúc được lúc mất

无力HSK 7

không có sức mạnh, bất lực

无可奈何HSK 7
nài

bất lực, không còn cách nào khác

无微不至HSK 7
wēizhì

chu đáo vô cùng,â cần chu toàn mọi việc nhỏ

无忧无虑HSK 7
yōu

vô tư, không lo lắng

无情无义HSK 7
wúqíngwúyì

Vô tình vô nghĩa, không có tình cảm và đạo lý

无意HSK 7

không cố ý, vô tình

无比HSK 7

vô song, không gì sánh bằng

无私HSK 7

vô tư, không ích kỷ

无精打采HSK 7
jīngcǎi

uể oải, mệt mỏi, thiếu sinh khí

无缘HSK 7
yuán

không có duyên, không có cơ hội

无能为力HSK 7
néngwéi

bất lực, không thể làm gì

无话可说HSK 7
huàshuō

không có gì để nói, không còn gì để nói

无辜HSK 7

vô tội, người vô tội

早日HSK 7
zǎo

sớm

是非HSK 7
shìfēi

phải trái, thị phi

暖烘烘HSK 7
nuǎnhōnghōng

ấm áp, ấm sực

暗中HSK 7
ànzhōng

bí mật, lén lút

暴躁HSK 7
bàozào

hay giận dữ, nóng nảy

有幸HSK 7
yǒuxìng

có phúc, may mắn

有意HSK 7
yǒu

cố tình, cố ý

HSK 7
wàng

ngắm trăng

期盼HSK 7
pàn

mong chờ, hy vọng

未免HSK 7
wèimiǎn

quá đáng, thực sự không tránh khỏi

本性HSK 7
běnxìng

bản tính, bản chất

机智HSK 7
zhì

khôn ngoan, linh hoạt

来临HSK 7
láilín

đến, ghé tới

极力HSK 7

hết sức, cố gắng hết mình

柔和HSK 7
róu

nhẹ nhàng, dịu dàng

梦幻HSK 7
mènghuàn

mộng ảo, huyền ảo

欢呼HSK 7
huān

hoan hô, reo hò

欢声笑语HSK 7
huānshēngxiàoyǔ

tiếng nói cười vui vẻ

欢快HSK 7
huānkuài

vui vẻ, phấn khởi

欣喜HSK 7
xīn

vui mừng, hân hoan

欣慰HSK 7
xīnwèi

vui mừng, hài lòng

欲望HSK 7
wàng

sự ham muốn, dục vọng

欺骗HSK 7
piàn

lừa gạt, dối trá

正直HSK 7
zhèngzhí

thẳng thắn, ngay thẳng

正视HSK 7
zhèngshì

đối mặt thẳng thắn, nhìn nhận thẳng thắn

正能量HSK 7
zhèngnéngliàng

năng lượng tích cực

死心HSK 7
sǐxīn

từ bỏ hy vọng, không còn mong muốn nữa

死心塌地HSK 7
sǐxīntādì

một lòng một dạ, hoàn toàn cam chịu hoặc trung thành

残忍HSK 7
cánrěn

tàn nhẫn, hung ác

毅然HSK 7
rán

quyết liệt, kiên quyết

毫不HSK 7
háo

hoàn toàn không, chẳng hề

毫不犹豫HSK 7
háoyóu

không hề do dự

气息HSK 7

hơi thở, bầu không khí

气愤HSK 7
fèn

phẫn nộ, tức giận

气馁HSK 7
něi

nản lòng, chán nản, mất tinh thần

气魄HSK 7

phong thái, khí phách, dũng khí

永不HSK 7
yǒng

không bao giờ

求助HSK 7
qiúzhù

cầu cứu, nhờ giúp đỡ

求婚HSK 7
qiúhūn

cầu hôn

求救HSK 7
qiújiù

cầu cứu, kêu gọi giúp đỡ

汗水HSK 7
hànshuǐ

mồ hôi

沉浸HSK 7
chénjìn

đắm chìm, chìm đắm

沉甸甸HSK 7
chéndiàndiàn

nặng trĩu, nặng nề

沉着HSK 7
chénzhuó

bình tĩnh, tự chủ

沉迷HSK 7
chén

sa ngã vào, đam mê quá mức

沉闷HSK 7
chénmèn

buồn chán, ngột ngạt

没劲HSK 7
méijìn

buồn chán, không có hứng thú

没意思HSK 7
méisi

buồn chán, chán ngắt

没辙HSK 7
méizhé

bó tay, hết cách

沮丧HSK 7
sàng

chán nản, thất vọng

沸腾HSK 7
fèiténg

sôi sục, sôi lên

HSK 7
zhān

thấm, ướt, dính vào

泄气HSK 7
xiè

nản chí, thất vọng

波澜HSK 7
bōlán

sóng gió, gợn sóng (dùng cho nước)

注定HSK 7
zhùdìng

định sẵn, đã được an bài

泼冷水HSK 7
lěngshuǐ

Nói lời chê bai, làm nản lòng, gáo nước lạnh.

洋溢HSK 7
yángyì

tràn đầy, chan chứa (niềm vui, không khí...)

津津有味HSK 7
jīnjīnyǒuwèi

say mê, thích thú

活该HSK 7
huógāi

đáng đời

流泪HSK 7
liúlèi

rơi nước mắt

流浪HSK 7
liúlàng

lang thang, lưu lạc

流露HSK 7
liú

thể hiện ra ngoài

浑身HSK 7
húnshēn

toàn thân, từ đầu đến chân

浓重HSK 7
nóngzhòng

nồng nặc, đậm đặc (thường miêu tả mùi, màu sắc, không khí, v.v.)

浮躁HSK 7
fúzào

hấp tấp, nóng nảy, không kiên nhẫn

消沉HSK 7
xiāochén

Chán nản, suy sụp tinh thần, thiếu sinh khí.

HSK 7
yǒng

tràn ra, tuôn ra, dâng lên

淘气HSK 7
táo

tinh nghịch, nghịch ngợm

深信HSK 7
shēnxìn

tin tưởng sâu sắc, tin chắc

深切HSK 7
shēnqiè

sâu sắc, tha thiết

深受HSK 7
shēnshòu

rất được, nhận được sâu sắc

深情HSK 7
shēnqíng

sâu tình, nồng nàn

清静HSK 7
qīngjìng

thanh tịnh, yên tĩnh

渡过HSK 7
guò

đi qua, vượt qua

温馨HSK 7
wēnxīn

ấm cúng, êm ái, dịu dàng

满怀HSK 7
mǎnhuái

tràn đầy, đầy ắp

漠然HSK 7
rán

lãnh đạm, thờ ơ, không quan tâm

激起HSK 7

kích thích, gây dậy

火热HSK 7
huǒ

nồng cháy, mãnh liệt

火辣辣HSK 7
huǒ

rát bỏng, bỏng rát (thường miêu tả cảm giác nóng trên da)

灰心HSK 7
huīxīn

nản lòng

灿烂HSK 7
cànlàn

rực rỡ, lộng lẫy

炫耀HSK 7
xuànyào

phô trương, khoe khoang

烦恼HSK 7
fánnǎo

lo lắng, phiền muộn

烦躁HSK 7
fánzào

bồn chồn, khó chịu

烦闷HSK 7
fánmèn

buồn bực, bực dọc, khó chịu trong lòng

热衷HSK 7
zhōng

hăng hái, thích thú

焕发HSK 7
huànfā

tỏa sáng, rạng rỡ (về vẻ ngoài, tinh thần)

HSK 7
jiāo

lo lắng, nóng ruột

焦急HSK 7
jiāo

sốt ruột, lo lắng

焦虑HSK 7
jiāo

lo lắng, bồn chồn

焦躁HSK 7
jiāozào

lo lắng bồn chồn, nóng ruột

爱不释手HSK 7
àishìshǒu

thích mê, không muốn buông tay

爱惜HSK 7
ài

trân trọng

爽快HSK 7
shuǎngkuài

sảng khoái, dễ chịu

牢记HSK 7
láo

ghi lòng tạc dạ, nhớ kỹ

牵挂HSK 7
qiānguà

lo lắng, nhớ nhung, quan tâm

犯愁HSK 7
fànchóu

lo lắng, buồn phiền

犹豫不决HSK 7
yóuyùjué

do dự, không quyết đoán

狂欢HSK 7
kuánghuān

vui chơi tưng bừng, lễ hội

狂热HSK 7
kuáng

cuồng nhiệt, say mê mãnh liệt

狡猾HSK 7
jiǎohuá

xảo quyệt, gian manh

HSK 7

một mình, cô đơn

狼狈HSK 7
lángbèi

túng quẫn, khó khăn

猛然HSK 7
měngrán

đột ngột, bất chợt

珍视HSK 7
zhēnshì

trân trọng, coi trọng

珍重HSK 7
zhēnzhòng

trân trọng, quý trọng (sức khỏe, tình cảm, thời gian...)

理会HSK 7
huì

để ý, chú ý đến

理直气壮HSK 7
zhízhuàng

lý chính ngôn thuận, tự tin vì có lý

理睬HSK 7
cǎi

để ý, quan tâm, chú ý

甘心HSK 7
gānxīn

cam tâm, bằng lòng

甜美HSK 7
tiánměi

ngọt ngào, dễ chịu

甜蜜HSK 7
tián

ngọt ngào, hạnh phúc

生怕HSK 7
shēngpà

sợ rằng, e rằng (dùng để diễn tả lo lắng, e ngại rằng điều gì đó xấu có thể xảy ra)

生死HSK 7
shēng

sinh tử, sống chết

HSK 7
shuǎi

vứt bỏ, quăng

由衷HSK 7
yóuzhōng

từ đáy lòng

畏惧HSK 7
wèi

sợ hãi, kinh hãi

畏缩HSK 7
wèisuō

rụt rè, nhút nhát, sợ sệt

留念HSK 7
liúniàn

lưu niệm, làm kỷ niệm

留恋HSK 7
liúliàn

tiếc nuối, không muốn rời xa

略微HSK 7
lüèwēi

hơi, một chút

疑惑HSK 7
huò

hoài nghi, ngờ vực

疑虑HSK 7

nghi ngờ, lo ngại

疲倦HSK 7
juàn

mệt mỏi, uể oải

疲惫HSK 7
bèi

mệt mỏi, kiệt sức

痛心HSK 7
tòngxīn

đau lòng, xót xa

痴呆HSK 7
chīdāi

chứng mất trí nhớ, sa sút trí tuệ

痴心HSK 7
chīxīn

lòng si mê, sự si tình

痴迷HSK 7
chī

say mê, cuồng nhiệt

白白HSK 7
báibái

phí công, uổng công

目不转睛HSK 7
zhuǎnjīng

chăm chú nhìn không chớp mắt

目瞪口呆HSK 7
dèngkǒudāi

sững sờ, ngây người ra vì kinh ngạc hoặc sợ hãi

HSK 7
dīng

chăm chú nhìn, nhìn chằm chằm

盲目HSK 7
máng

mù quáng, mù mờ

直视HSK 7
zhíshì

nhìn thẳng, nhìn trực diện

相伴HSK 7
xiāngbàn

đồng hành, bầu bạn

相依为命HSK 7
xiāngyīwéimìng

nương tựa vào nhau để sống

相识HSK 7
xiāngshí

quen biết nhau, biết nhau

相遇HSK 7
xiāng

gặp gỡ, chạm trán

HSK 7
pàn

mong đợi, trông mong

眉开眼笑HSK 7
méikāiyǎnxiào

Vui vẻ, hớn hở, mặt mày rạng rỡ (thường miêu tả vẻ mặt sung sướng, hài lòng).

看重HSK 7
kànzhòng

đánh giá cao, coi trọng

真心HSK 7
zhēnxīn

thật lòng

真情HSK 7
zhēnqíng

tình cảm chân thật

真挚HSK 7
zhēnzhì

chân thành, chân thật

真是的HSK 7
zhēnshìde

thật là, đúng là (dùng để bày tỏ sự bất lực, phàn nàn nhẹ nhàng hoặc không hài lòng)

眼神HSK 7
yǎnshén

ánh mắt, ánh nhìn

眼红HSK 7
yǎnhóng

ghen tị, ghen ghét

眼色HSK 7
yǎn

tín hiệu, ánh mắt ra hiệu

着实HSK 7
zhuóshí

thực sự, quả thật

着迷HSK 7
zháo

say mê, mê mẩn

HSK 7
xiā

瞧不起HSK 7
qiáobu

khinh thường, coi thường

HSK 7
dèng

trừng mắt, trợn mắt

短暂HSK 7
duǎnzàn

ngắn ngủi, thoáng qua

破灭HSK 7
miè

tan vỡ, tiêu tan

破碎HSK 7
suì

vỡ, tan vỡ

破裂HSK 7
liè

vỡ, bể; tan vỡ

确信HSK 7
quèxìn

tin chắc, khẳng định

祈祷HSK 7
dǎo

cầu nguyện

神态HSK 7
shéntài

thần thái, phong thái

神气HSK 7
shén

sắc thái, vẻ mặt, thần thái

禁不住HSK 7
jīnbuzhù

không thể kìm nén (cảm xúc, nước mắt...)

福气HSK 7

phước đức, may mắn

离谱儿HSK 7
pǔr

quá đáng, phi lý, không thể chấp nhận được

稀罕HSK 7
hǎn

thấy lạ, thích thú

空想HSK 7
kōngxiǎng

tưởng tượng viển vông, giấc mộng hão huyền

空荡荡HSK 7
kōngdàngdàng

trống trải, trống vắng (mô tả không gian rộng lớn nhưng không có gì)

空虚HSK 7
kōng

trống rỗng, vô vị

窒息HSK 7
zhì

ngạt thở

窘迫HSK 7
jiǒngpò

khó xử, bối rối

竭尽全力HSK 7
jiéjìnquán

dốc hết sức lực, cố gắng hết mình

笨蛋HSK 7
bèndàn

kẻ ngốc, đồ ngốc

糊涂HSK 7

lu mờ, lẫn lộn

红扑扑HSK 7
hóngpūpū

ửng hồng, đỏ hồng (thường để tả má, mặt)

红眼HSK 7
hóngyǎn

ghen tị, đố kỵ

索性HSK 7
suǒxìng

thà, chi bằng, đằng nào cũng vậy

纯洁HSK 7
chúnjié

trong sạch, thuần khiết

纳闷儿HSK 7
mènér

bối rối, thắc mắc

细腻HSK 7

tinh tế, mềm mại

终生HSK 7
zhōngshēng

cả đời, suốt đời

经受HSK 7
jīngshòu

chịu đựng, trải qua

HSK 7
jiǎo

vặn, xoắn, thắt

绽放HSK 7
zhànfàng

nở hoa, khoe sắc

缅怀HSK 7
miǎnhuái

suy tưởng, hoài niệm

HSK 7
huǎn

làm chậm lại, trì hoãn

罢休HSK 7
xiū

thôi, bỏ cuộc

美妙HSK 7
měimiào

tuyệt vời, mỹ diệu

美滋滋HSK 7
měi

vui sướng, hạnh phúc, mãn nguyện

美满HSK 7
měimǎn

hạnh phúc, viên mãn

羞愧HSK 7
xiūkuì

xấu hổ, hổ thẹn

羡慕HSK 7
xiàn

ghen tị lành mạnh, ngưỡng mộ

翻来覆去HSK 7
fānlái

trằn trọc, trở mình không ngủ được

耀眼HSK 7
yàoyǎn

chói mắt, lóa mắt

耻笑HSK 7
chǐxiào

chế giễu, cười nhạo

耻辱HSK 7
chǐ

sự nhục nhã, sự ô nhục

聚精会神HSK 7
jīnghuìshén

tập trung tinh thần

胃口HSK 7
wèikǒu

sở thích, khẩu vị

胆子HSK 7
dǎn

lòng dũng cảm, sự gan dạ, sự can đảm

胆怯HSK 7
dǎnqiè

nhút nhát, rụt rè

背叛HSK 7
bèipàn

phản bội

胡思乱想HSK 7
húsī-luànxiǎng

suy nghĩ lung tung, lo nghĩ viển vông

脆弱HSK 7
cuìruò

yếu đuối, mỏng manh

脑海HSK 7
nǎohǎi

trí não, tâm trí

膝盖HSK 7
gài

đầu gối

自以为是HSK 7
wéishì

tự cho mình là đúng, chủ quan bảo thủ

自卑HSK 7
bēi

tự ti

自发HSK 7

tự phát

自如HSK 7

tự nhiên, thoải mái

自尊HSK 7
zūn

lòng tự trọng, sự tự tôn

自尊心HSK 7
zūnxīn

lòng tự trọng

自然而然HSK 7
ránérrán

tự nhiên, một cách tự phát

自由自在HSK 7
zìyóuzìzài

tự do tự tại, vô lo vô nghĩ

自负HSK 7

tự phụ, kiêu ngạo; tự mình gánh chịu

自责HSK 7

tự trách mình, tự đổ lỗi cho bản thân

舒畅HSK 7
shūchàng

thoải mái, dễ chịu

良心HSK 7
liángxīn

lương tâm

艰辛HSK 7
jiānxīn

cực khổ, gian nan

苏醒HSK 7
xǐng

thức dậy, tỉnh lại

苦恼HSK 7
nǎo

khổ sở, đau đầu

苦笑HSK 7
xiào

cười cay đắng, nở nụ cười chua xót

苦难HSK 7
nàn

nỗi khổ, sự thống khổ

茫然HSK 7
mángrán

mờ mịt, ngơ ngác

荒谬HSK 7
huāngmiù

phi lý, vô lý

荣幸HSK 7
róngxìng

vinh hạnh

莫名其妙HSK 7
míngmiào

khó hiểu, kỳ lạ

莫非HSK 7
fēi

chẳng lẽ, không lẽ

萌发HSK 7
méng

nảy mầm, đâm chồi

萧条HSK 7
xiāotiáo

trầm lắng, ảm đạm, suy thoái

虔诚HSK 7
qiánchéng

thành kính, sùng đạo

虚假HSK 7
jiǎ

giả dối, không thật

虚弱HSK 7
ruò

yếu đuối, suy nhược

虽说HSK 7
suīshuō

mặc dù, tuy rằng

表白HSK 7
biǎobái

thú nhận, bày tỏ

衷心HSK 7
zhōngxīn

từ tận đáy lòng, chân thành

要不是HSK 7
yàoshì

nếu không phải là

要命HSK 7
yàomìng

cướp đi sinh mạng, giết người

观感HSK 7
guāngǎn

cảm nhận, ấn tượng

解脱HSK 7
jiětuō

giải thoát, thoát khỏi

触动HSK 7
chùdòng

gây xúc động, lay động

触目惊心HSK 7
chùjīngxīn

kinh hoàng, đáng sợ, gây sốc

言行HSK 7
yánxíng

ngôn hành, lời nói và hành động

计较HSK 7
jiào

so đo, để bụng

认错HSK 7
rèncuò

nhận lỗi, thừa nhận sai lầm

讥笑HSK 7
xiào

chế giễu, nhạo báng

诀别HSK 7
juébié

chia ly vĩnh viễn, từ biệt không còn gặp lại

诉苦HSK 7

than thở, kể khổ, kêu ca về khó khăn hoặc nỗi khổ của mình

诉说HSK 7
shuō

kể lể, tâm sự, trải lòng

诚心诚意HSK 7
chéngxīnchéng

thành tâm thành ý, chân thành từ tận đáy lòng

诚挚HSK 7
chéngzhì

chân thành, tha thiết

诱人HSK 7
yòurén

quyến rũ, hấp dẫn

诱惑HSK 7
yòuhuò

cám dỗ, quyến rũ

诺言HSK 7
nuòyán

lời hứa, lời cam đoan

谅解HSK 7
liàngjiě

sự thông cảm, sự thấu hiểu

谎言HSK 7
huǎngyán

sự dối trá, lời nói dối

警惕HSK 7
jǐng

cảnh giác, đề phòng

豁出去HSK 7
huōchūqu

liều mạng, bất chấp tất cả, đánh liều

责备HSK 7
bèi

trách móc, phê bình

责怪HSK 7
guài

phê bình, trách móc

质问HSK 7
zhìwèn

chất vấn, hỏi dồn

贴近HSK 7
tiējìn

tiếp cận sát, áp sát vào

赞叹HSK 7
zàntàn

khen ngợi, tán dương

赞叹不已HSK 7
zàntànbùyǐ

không ngừng khen ngợi, ngợi ca mãi không thôi

赞扬HSK 7
zànyáng

khen ngợi, ca ngợi

赫然HSK 7
rán

rõ ràng, hiển hiện (thường gây ngạc nhiên hoặc ấn tượng mạnh)

走投无路HSK 7
zǒutóu

bí lối, không còn lối thoát

走近HSK 7
zǒujìn

tiến lại gần, đến gần

起伏HSK 7

dâng lên và tụt xuống

起劲HSK 7
jìn

hào hứng, say mê, hăng hái

身不由己HSK 7
shēnyóu

bị động, không tự chủ được bản thân

身影HSK 7
shēnyǐng

bóng dáng, hình dáng

身心HSK 7
shēnxīn

thân và tâm

躲藏HSK 7
duǒcáng

trốn, trốn tránh, ẩn náu

轻蔑HSK 7
qīngmiè

coi thường, khinh miệt

辛酸HSK 7
xīnsuān

cay đắng, chua xót (về cảm xúc hoặc trải nghiệm khó khăn)

辜负HSK 7

làm phụ lòng, phụ sự kỳ vọng

辩解HSK 7
biànjiě

giải thích, biện minh

迁就HSK 7
qiānjiù

nhường nhịn, chịu đựng

过不去HSK 7
guò

làm khó dễ, gây khó khăn

过意不去HSK 7
guò

cảm thấy áy náy, bứt rứt trong lòng

过瘾HSK 7
guòyǐn

thỏa mãn, sướng, đã

过错HSK 7
guòcuò

sai lầm, lỗi lầm

迟疑HSK 7
chí

do dự, chần chừ

迫不及待HSK 7
dài

nóng lòng không chờ được

迷失HSK 7
shī

mất phương hướng, lạc lối

迷恋HSK 7
liàn

say mê, say đắm

迷惑HSK 7
huò

bối rối, lẫn lộn

迷惑不解HSK 7
míhuòbùjiě

hoang mang không hiểu, bối rối không thể lý giải

追随HSK 7
zhuīsuí

theo đuổi, bám theo

退缩HSK 7
tuìsuō

rút lui, lùi bước

送别HSK 7
sòngbié

tiễn đưa, tiễn biệt

逃避HSK 7
táo

trốn tránh, lẩn tránh

透气HSK 7
tòu

thoáng khí, cho không khí đi qua

HSK 7
dòu

trêu chọc

逝世HSK 7
shìshì

mất, qua đời

遂心HSK 7
suìxīn

đúng như ý muốn, vừa lòng

遗忘HSK 7
wàng

quên lãng, lãng quên

邪恶HSK 7
xiéè

xấu xa, ác độc

鄙视HSK 7
shì

khinh miệt

酝酿HSK 7
yùnniàng

chuẩn bị, ủ mầm

酣畅HSK 7
hānchàng

sung sướng, hả hê, thoải mái đến mức tận cùng (thường để tả cảm giác vui sướng, hài lòng, hoặc sự diễn đạt trọn vẹn).

钦佩HSK 7
qīnpèi

ngưỡng mộ, kính phục

镇定HSK 7
zhèndìng

bình tĩnh, bình thản

HSK 7
mēn

bí bách, ngột ngạt

降临HSK 7
jiànglín

giáng lâm, đến

陪伴HSK 7
péibàn

đi cùng, bầu bạn

陶醉HSK 7
táozuì

say mê, đắm chìm

随心所欲HSK 7
suíxīnsuǒ

làm theo ý muốn của mình, tùy theo sở thích

隔阂HSK 7

bức tường ngăn cách, khoảng cách

难为情HSK 7
nánwéiqíng

xấu hổ, ngượng ngùng

难以想象HSK 7
nánxiǎngxiàng

khó mà tưởng tượng nổi

难以置信HSK 7
nánzhìxìn

khó tin, không thể tin được

难关HSK 7
nánguān

khó khăn, nguy cơ

难堪HSK 7
nánkān

bối rối, lúng túng

难处HSK 7
nánchù

sự khó khăn, nỗi khổ, chỗ khó xử

HSK 7
zhèn

chấn động, rung chuyển

震撼HSK 7
zhènhàn

rung chuyển, chấn động

青春期HSK 7
qīngchūn

tuổi vị thành niên

非得HSK 7
fēiděi

nhất định phải, bắt buộc phải

面红耳赤HSK 7
miànhóngěrchì

mặt đỏ tai hồng; đỏ mặt tía tai

HSK 7
jìng

lại, ngờ đâu, hóa ra (dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không ngờ trước một kết quả)

竟敢HSK 7
jìnggǎn

dám (một cách bất chấp, liều lĩnh, thường mang sắc thái giận dữ hoặc phê phán)

顺其自然HSK 7
shùnrán

để mọi thứ diễn ra tự nhiên

顺心HSK 7
shùnxīn

vừa ý, thuận theo ý muốn

顽固HSK 7
wán

cứng đầu, ngoan cố

顾不上HSK 7
gùbushàng

không kịp lo/để ý

顾不得HSK 7
bude

không kịp để ý, không có thời gian lo cho

顾及HSK 7
gùjí

quan tâm, chú ý đến (thường dùng trong ngữ cảnh suy nghĩ cho người khác hoặc tình huống)

顾虑HSK 7

nỗi lo lắng, sự e ngại

顿时HSK 7
dùnshí

ngay lập tức, đột nhiên

领会HSK 7
lǐnghuì

hiểu thấu, lĩnh hội

领悟HSK 7
lǐng

thấu hiểu, lĩnh ngộ

颤抖HSK 7
chàndǒu

rung rẩy

风情HSK 7
fēngqíng

phong thái, phong tình

风采HSK 7
fēngcǎi

phong thái, phong độ

飞翔HSK 7
fēixiáng

bay, lượn bay

饥饿HSK 7
è

cơn đói, sự đói khát

饱满HSK 7
bǎomǎn

bầu bĩnh, đầy đặn

饶恕HSK 7
ráoshù

tha thứ, lượng thứ

骇人听闻HSK 7
hàiréntīngwén

gây kinh hoàng, đáng sợ khi nghe

骤然HSK 7
zhòurán

đột ngột, bất ngờ (thường chỉ sự thay đổi xảy ra nhanh chóng)

高昂HSK 7
gāo'áng

cao vút; ngẩng cao đầu

高涨HSK 7
gāozhǎng

dâng cao, tăng vọt

魄力HSK 7

lãnh mạo, khí phách, sự dũng cảm

魅力HSK 7
mèi

sự quyến rũ

鲜血HSK 7
xiānxuè

máu

默契HSK 7

thấu hiểu ngầm, hiểu nhau tự nhiên

鼓动HSK 7
dòng

kích động, xúi giục, vận động

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Cảm xúc

Bộ từ vựng chủ đề Cảm xúc gom 1168 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Cảm xúc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Cảm xúc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp