Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục
439 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 439 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giáo dục theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Giáo dục HSK 1(19 từ)
Lộ trình HSK 1đi học
lên lớp, đi học
học sinh trung học
ngoại ngữ
đại học, trường đại học
sinh viên đại học
học sinh tiểu học
tòa nhà giảng đường
gốc, gốc rễ
lớp (học)
đẳng, hạng, loại
thi, kiểm tra
ghi nhớ, nhớ
nhớ kỹ, ghi nhớ
thử, thử nghiệm
bài học (trong sách giáo khoa)
sai, lầm, lỗi
cửa
trang (sách, vở)
Từ vựng Giáo dục HSK 2(45 từ)
Lộ trình HSK 2trường trung học và tiểu học
trung cấp
chính, quan trọng nhất
giơ tay
ví dụ
nỗ lực, cố gắng
nhận được, bị, chịu (thường đi với lời khen, hình phạt, sự giáo dục...)
nghe giảng
từ điển
thực tập
thực hiện, đạt được
phụ huynh
khối học, lớp (ví dụ: lớp 1, lớp 2...)
làm thêm
đăng ký (tham gia khóa học, sự kiện...)
phương pháp
hiệu trưởng
đúng
tìm kiếm
từ mới
du học sinh
ngành học, bộ môn
khoa học
cấp
tập luyện, luyện tập
tập luyện, bài tập
thí sinh, người dự thi
mấu chốt
tiếng Anh, tiếng Anh ngữ
tiếng Anh, tiếng Anh ngữ
yêu cầu, đòi hỏi
góc độ
nói, giảng
cách phát âm
lặp lại
điểm trọng tâm, trọng điểm
câu hỏi
viện trưởng, hiệu trưởng
bài toán khó, vấn đề khó khăn
thiếu niên
âm tiết
đề bài, câu hỏi (trong bài thi, bài tập)
trường trung học phổ thông (lớp 10-12)
cao cấp
bảng đen
Từ vựng Giáo dục HSK 3(64 từ)
Lộ trình HSK 3chuyên gia
nhân tài, người có tài năng
ưu điểm, điểm mạnh
có, sở hữu
nội dung
chia nhóm
trung học cơ sở (cấp 2)
sơ cấp
bài tập về nhà, bài khóa
tăng cường
đơn vị (một phần của tổng thể)
công bố, xuất bản
đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu
thính lực, khả năng nghe
hình, tranh, ảnh
bức tranh
kiên cường
ngoại ngữ, tiếng nước ngoài
trí não
thế nào; như thế nào
thực hiện
thuộc về
hình thức
đọc
thành công
thành tựu, thành tích
thành quả, thành tựu
tài năng
hướng dẫn, chỉ đạo
xếp hạng
văn học
bài văn, bài viết
hàng ngày
rõ ràng, xác định
phổ cập, phổ biến
thời kỳ, thời gian, giai đoạn
khái niệm
so sánh
sâu vào
lớp (học)
lý thuyết
lớn lên
ngắn hạn
mức độ, trình độ
nổi bật
khoa, bộ phận trong trường đại học
kỷ lục, ghi chép
mỹ thuật
cõng, mang trên lưng
bổ sung
cho thấy, làm rõ
bảng biểu, mẫu biểu
huấn luyện; tập luyện
đề thi
chủ đề
xin chỉ giáo
tư cách
khá, tương đối
đạt đến, đạt được
tiếp theo, sâu hơn
sai lầm
độ khó
tập trung
đề bài
Từ vựng Giáo dục HSK 4(62 từ)
Lộ trình HSK 4cá biệt, lẻ tẻ
xuất sắc, tốt đẹp
với tư cách là; với vai trò
đầy đủ, phong phú
có đủ
xuất sắc
tương lai
lòng dũng cảm
bao gồm
y học, khoa học y tế
đơn điệu, nhàm chán
tham khảo
phát huy, thể hiện
tiếng nói, khẩu ngữ
có thể thấy rõ ràng
thành thạo
nằm ở, ở chỗ
nuôi dưỡng, bồi dưỡng
lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng, lớp huấn luyện
điền vào chỗ trống
giải thưởng, phần thưởng
chữ cái (trong bảng chữ cái)
năm học
học thuật
hiểu biết, tri thức
kỳ nghỉ đông, nghỉ đông
thước
kiến thức thường thức
hướng dẫn, dẫn dắt
mô tả, miêu tả
tưởng tượng
sao chép, chép lại
chép lại, sao chép
dấu ngoặc
thách thức
mô tả
thu hoạch
sửa chữa
kỳ nghỉ hè
tương lai
tốt nghiệp
báo cáo, trình bày
điểm danh
xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)
câu hỏi
loại, chủng loại
loại, chủng loại
tác phẩm kinh điển
kết luận
tổng hợp, tổng hợp hóa
bối cảnh
đạt được, giành được
đề thi, bài thi
nhà thơ
âm ngữ
tài liệu, tư liệu
ứng dụng, sử dụng
thời cận đại
từng bước
giấy báo, thông báo bằng văn bản (ví dụ: giấy báo trúng tuyển, giấy triệu tập...)
hạn chế
tuổi thanh xuân, tuổi trẻ
Từ vựng Giáo dục HSK 5(39 từ)
Lộ trình HSK 5chủ yếu
kệ sách
nhập môn, học cơ bản
quyển, tập
phân tích
phân loại
cộng thêm
đưa ra; áp dụng
lao động
siêng năng
đơn nhất
khai sáng, gợi ý
xoay quanh
như sau
ký túc xá
thử, thử nghiệm
sự khác biệt
rộng rãi
tổng số
ghép lại
thúc đẩy, ủng hộ
bắt chước
bút lông
chiều sâu
bản in, bản khắc
nam giới
coi như, xem là
viện nghiên cứu
thực hiện mẫu, làm gương
cấp bậc, bậc
bộ não
khiêm tốn
chứng chỉ, bằng cấp
đánh giá, thẩm định
đề tài, vấn đề nghiên cứu
tài trợ, hỗ trợ tài chính
từ điển
logic
phòng đọc
Từ vựng Giáo dục HSK 6(34 từ)
Lộ trình HSK 6đi vào, tiến vào
sơ cấp, cơ bản
mở trường, quản lý trường học
phỏng vấn, kỳ thi vấn đáp
giống nhau
vì, do
thích học hỏi
như
tuyệt vời
học được, nắm vững
học viên, người tham gia học tập
mở ra, thành lập
chắc chắn, vững chắc
Bộ Giáo dục
tiếng Nhật
tiếng Pháp
tiềm năng, tiềm lực
cách dùng, phương pháp sử dụng
bài kiểm tra viết
giới thiệu ngắn gọn, tóm tắt
sửa lại, sửa chữa
phòng thi
câu hỏi trong kỳ thi
tự học
bù lại bài học đã nghỉ, học bù
tiếng Tây Ban Nha
giảng bài, dạy học
phê bình
biết, nhận ra
biết chữ, học chữ
tuyển chọn, chọn lọc
bút chì
chương (sách, tài liệu)
kỳ thi đại học
Từ vựng Giáo dục HSK 7(176 từ)
Lộ trình HSK 7Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).
rõ ràng ngay cái nhìn đầu tiên
mỗi lời nói và mỗi hành động
nỗ lực, bỏ công sức
Không lấy việc hỏi người dưới mình làm điều xấu hổ
tập trung, chuyên tâm
chuyên luận, chuyên khảo
nghiêm ngặt, chặt chẽ
phong phú, đa dạng và đầy màu sắc
biết suy luận, rút ra nhiều điều từ một ví dụ
đưa ra ví dụ
ngoan, vâng lời
viết, viết chữ
tủ sách
sách vở
nộp (tiền, thuế, phí)
nhân văn
Làm gương, lấy mình làm mẫu mực.
ưu tú, xuất sắc
tối ưu hóa
gian lận, cheating
chú trọng, nhấn mạnh, đề cao
tiếng Nga (ngôn ngữ)
sửa đổi
Nho học, hệ thống tư tưởng và học thuyết của Nho gia (Khổng Tử và các môn đệ).
Nho gia, trường phái tư tưởng do Khổng Tử sáng lập
miễn, miễn trừ
thuộc công lập, do nhà nước thành lập và quản lý (thường dùng cho trường học, bệnh viện...)
chi phí do cơ quan, nhà nước chi trả
kiêm nhiệm
giảm miễn (giảm bớt hoặc miễn trừ, thường chỉ thuế, phí)
bưu dục
nền tảng, gốc rễ (kỹ năng, kiến thức)
truyền cảm hứng, khích lệ tinh thần
Làm thêm để kiếm tiền học, vừa làm vừa học (thường chỉ sinh viên đi làm thêm để trang trải học phí và chi phí sinh hoạt).
bài thi, bài kiểm tra (đã hoàn thành)
kéo dài (một khoảng thời gian)
và, cũng như
Đi thỉnh kinh, đi lấy kinh Phật (theo nguyên gốc từ Tây Du Ký)
đã từng chịu đựng / trải qua (thường mang nghĩa tiêu cực)
cùng năm (chỉ sự kiện xảy ra trong cùng một năm)
tác phẩm kinh điển
người/vật sau
khai sáng, khai trí, giáo dục ban đầu
khai sáng, khai ngộ
đề tài, chủ đề
phẩm hạnh, tư cách đạo đức
nuôi dưỡng, chăm sóc (thường chỉ việc cho ăn, nuôi lớn từ bé)
khác nhau tùy theo từng người
quốc học (truyền thống học thuật và văn hóa cổ truyền của Trung Quốc)
đang làm việc, đang tại chức
Kỹ năng cơ bản
đúc khuôn, tạo hình
lấp đầy, bổ sung vào chỗ trống
soạn bài
đa dạng, đa nguyên
trường buổi tối
thiên phú, năng khiếu bẩm sinh
nuông chiều quá mức
con em, thế hệ trẻ
chữ viết, nét chữ
trường học (từ cổ/trang trọng)
học sinh, người đi học
học nghệ, học nghề
định nghĩa
định hướng, xác định hướng
xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng
phê duyệt, thông qua (sau khi xem xét cẩn thận)
phòng ngủ, ký túc xá
ngay ngắn, gọn gàng, ngay hàng thẳng lối
kỹ thuật (ngành khoa học kỹ thuật)
đội ngũ giáo viên, giảng viên
thầy cô, người dạy dỗ (dùng trang trọng)
quên ăn quên ngủ (vì quá tập trung vào công việc, học tập hoặc đam mê nào đó)
thành tựu, đóng góp (ý nghĩa)
Trích dẫn kinh điển để chứng minh cho luận điểm của mình
truyền bá, phát huy, đề cao (tinh thần, văn hóa, giá trị...)
đệ tử, học trò (của thầy hoặc người đi trước)
tổng hợp
tiến bộ từ từ theo trình tự
đọc sách
trở thành người có tài, thành đạt
sổ tay, hướng dẫn
kỹ nghệ, kỹ năng nghệ thuật
sao chép (bài, văn) một cách không trung thực; đạo văn
tuyển dụng, chiêu mộ
cẩm nang
dẫn dắt, hướng dẫn
chỉ giáo, cho biết ý kiến (lời nói khiêm nhường xin người khác góp ý hoặc dạy bảo)
chỉ dạy, hướng dẫn
rơi lại phía sau (trong đội hình, đoàn người)
đưa đón
minh họa (trong sách, báo)
viết (văn bản, bài báo, sách)
tấn công
nghiên cứu chuyên sâu, học tập chăm chỉ (một chuyên ngành, bằng cấp)
xả nước, mở nước
bắt chước, noi theo, làm theo gương
giáo điều, nguyên tắc cứng nhắc
sách giáo khoa
văn (chữ viết, ngôn ngữ)
đồ dùng học tập
người mù chữ
khoa học xã hội và nhân văn
tân sinh viên, người mới
ngu dốt, thiếu hiểu biết
trốn học
mùa hè, kỳ nghỉ hè
Có mục đích rõ ràng, hành động có mục tiêu cụ thể, không làm bừa.
kiểm điểm, tự phê bình
tình hình khái quát, tổng quan
Tổng luận, lược luận, phần giới thiệu khái quát (của một cuốn sách hay môn học).
mô phỏng
cục tẩy
thiếu hụt, thiếu sót
do tư nhân mở, tư thục
đi học, theo học ở một nơi nào đó để thu nhận kiến thức
chứng minh, tìm kiếm bằng chứng
nghiên cứu học vấn, học tập một cách nghiêm túc
ôn tập, ôn lại
trình diễn, giới thiệu
thay đổi, ảnh hưởng một cách tự nhiên, từ từ
truyền đạt (kiến thức, tư tưởng)
nhận xét, bình luận chi tiết
sự ảnh hưởng, sự giáo dục dần dần
Trạng nguyên (người đỗ đầu trong kỳ thi Đình thời phong kiến)
khoa học tự nhiên
siêng năng, chăm chỉ
lợi ích
trực quan, nhìn thấy được ngay
bỏ qua, lược bỏ
trí thức
thảo luận
thuộc tư nhân, do tư nhân lập ra
khoa học phổ thông
môn học, chuyên ngành
tích lũy, tích trữ
khối
viết tắt, tên viết tắt
quản lý và giáo dục (con cái)
thông thạo, thành thục
phẩm chất, tố chất, năng lực được rèn luyện qua học tập và trải nghiệm
khung chính, đại cương
nuông chiều quá mức, dung túng
tóm lại
tự lập, tự mình lo liệu, không dựa dẫm vào người khác
tự trả phí, tự túc chi phí
hoang vắng, hoang phế
tấm gương, mẫu mực, người để noi theo
điểm chính, tóm tắt
Điểm mấu chốt, yếu lĩnh
quan sát học hỏi (thường qua xem người khác làm để rút kinh nghiệm)
phân tích, giải thích (chi tiết)
huấn luyện, đào tạo
dấu hiệu, ký hiệu
giảng học, thuyết giảng học thuật
bí quyết, mẹo, thủ thuật
đánh giá, thẩm định
dịch, phiên dịch
chi tiết, kỹ lưỡng, đầy đủ
vùng hiểu lầm, quan niệm sai lầm
thông suốt, thấu hiểu, nắm vững (một lĩnh vực, một vấn đề)
vạch xuất phát (trong thi đấu chạy)
theo kịp
từ xa
lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng
lựa chọn, phương án
đào tạo, rèn luyện nên
chữ viết sai hoặc nhầm lẫn (viết sai nét, sai bộ, dùng nhầm từ đồng âm...)
bảng khảo sát
trình bày, giải thích rõ ràng
tiếng Ả Rập
Rèn luyện, bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
điểm khó
hàng đầu, đỉnh cao
đọc thầm, đọc trong đầu mà không phát ra âm thanh
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục
Bộ từ vựng chủ đề Giáo dục gom 439 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giáo dục — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giáo dục đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.