Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục

439 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 439 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giáo dục theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Giáo dục HSK 1(19 từ)

Lộ trình HSK 1
上学HSK 1
shàngxué

đi học

上课HSK 1
shàng

lên lớp, đi học

中学生HSK 1
zhōngxuéshēng

học sinh trung học

外语HSK 1
wàiyǔ

ngoại ngữ

大学HSK 1
dàxué

đại học, trường đại học

大学生HSK 1
xuéshēng

sinh viên đại học

小学生HSK 1
xiǎoxuéshēng

học sinh tiểu học

教学楼HSK 1
jiàoxuélóu

tòa nhà giảng đường

HSK 1
běn

gốc, gốc rễ

HSK 1
bān

lớp (học)

HSK 1
děng

đẳng, hạng, loại

HSK 1
kǎo

thi, kiểm tra

HSK 1

ghi nhớ, nhớ

记住HSK 1
zhù

nhớ kỹ, ghi nhớ

HSK 1
shì

thử, thử nghiệm

课文HSK 1
kèwén

bài học (trong sách giáo khoa)

HSK 1
cuò

sai, lầm, lỗi

HSK 1
mén

cửa

HSK 1

trang (sách, vở)

Từ vựng Giáo dục HSK 2(45 từ)

Lộ trình HSK 2
中小学HSK 2
zhōngxiǎoxué

trường trung học và tiểu học

中级HSK 2
zhōng

trung cấp

主要HSK 2
zhǔyào

chính, quan trọng nhất

举手HSK 2
shǒu

giơ tay

例子HSK 2

ví dụ

努力HSK 2

nỗ lực, cố gắng

受到HSK 2
shòudào

nhận được, bị, chịu (thường đi với lời khen, hình phạt, sự giáo dục...)

听讲HSK 2
tīngjiǎng

nghe giảng

字典HSK 2
zìdiǎn

từ điển

实习HSK 2
shí

thực tập

实现HSK 2
shíxiàn

thực hiện, đạt được

家长HSK 2
jiāzhǎng

phụ huynh

年级HSK 2
niánjí

khối học, lớp (ví dụ: lớp 1, lớp 2...)

打工HSK 2
gōng

làm thêm

报名HSK 2
bàomíng

đăng ký (tham gia khóa học, sự kiện...)

方法HSK 2
fāng

phương pháp

校长HSK 2
xiàozhǎng

hiệu trưởng

正确HSK 2
zhèngquè

đúng

HSK 2
qiú

tìm kiếm

生词HSK 2
shēngcí

từ mới

留学生HSK 2
liúxuéshēng

du học sinh

HSK 2

ngành học, bộ môn

科学HSK 2
xué

khoa học

HSK 2

cấp

HSK 2
liàn

tập luyện, luyện tập

练习HSK 2
liàn

tập luyện, bài tập

考生HSK 2
kǎoshēng

thí sinh, người dự thi

HSK 2
jié

mấu chốt

英文HSK 2
yīngwén

tiếng Anh, tiếng Anh ngữ

英语HSK 2
yīngyǔ

tiếng Anh, tiếng Anh ngữ

要求HSK 2
yāoqiú

yêu cầu, đòi hỏi

角度HSK 2
jiǎo

góc độ

HSK 2
jiǎng

nói, giảng

读音HSK 2
yīn

cách phát âm

重复HSK 2
chóng

lặp lại

重点HSK 2
zhòngdiǎn

điểm trọng tâm, trọng điểm

问题HSK 2
wèn

câu hỏi

院长HSK 2
yuànzhǎng

viện trưởng, hiệu trưởng

难题HSK 2
nán

bài toán khó, vấn đề khó khăn

青少年HSK 2
qīngshàonián

thiếu niên

音节HSK 2
yīnjié

âm tiết

HSK 2

đề bài, câu hỏi (trong bài thi, bài tập)

高中HSK 2
gāozhōng

trường trung học phổ thông (lớp 10-12)

高级HSK 2
gāo

cao cấp

黑板HSK 2
hēibǎn

bảng đen

Từ vựng Giáo dục HSK 3(64 từ)

Lộ trình HSK 3
专家HSK 3
zhuānjiā

chuyên gia

人才HSK 3
réncái

nhân tài, người có tài năng

优点HSK 3
yōudiǎn

ưu điểm, điểm mạnh

具有HSK 3
yǒu

có, sở hữu

内容HSK 3
nèiróng

nội dung

分组HSK 3
fēn

chia nhóm

初中HSK 3
chūzhōng

trung học cơ sở (cấp 2)

初级HSK 3
chū

sơ cấp

功课HSK 3
gōng

bài tập về nhà, bài khóa

加强HSK 3
jiāqiáng

tăng cường

单元HSK 3
dānyuán

đơn vị (một phần của tổng thể)

发表HSK 3
biǎo

công bố, xuất bản

合格HSK 3
hégé

đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu

听力HSK 3
tīnglì

thính lực, khả năng nghe

HSK 3

hình, tranh, ảnh

图画HSK 3
huà

bức tranh

坚强HSK 3
jiānqiáng

kiên cường

外文HSK 3
wàiwén

ngoại ngữ, tiếng nước ngoài

头脑HSK 3
tóunǎo

trí não

如何HSK 3

thế nào; như thế nào

实行HSK 3
shíxíng

thực hiện

HSK 3
shǔ

thuộc về

形式HSK 3
xíngshì

hình thức

HSK 3
niàn

đọc

成功HSK 3
chénggōng

thành công

成就HSK 3
chéngjiù

thành tựu, thành tích

成果HSK 3
chéngguǒ

thành quả, thành tựu

才能HSK 3
cáinéng

tài năng

指导HSK 3
zhǐdǎo

hướng dẫn, chỉ đạo

排名HSK 3
páimíng

xếp hạng

文学HSK 3
wénxué

văn học

文章HSK 3
wénzhāng

bài văn, bài viết

日常HSK 3
cháng

hàng ngày

明确HSK 3
míngquè

rõ ràng, xác định

普及HSK 3

phổ cập, phổ biến

HSK 3

thời kỳ, thời gian, giai đoạn

概念HSK 3
gàiniàn

khái niệm

比较HSK 3
jiào

so sánh

深入HSK 3
shēn

sâu vào

班级HSK 3
bānjí

lớp (học)

理论HSK 3
lùn

lý thuyết

生长HSK 3
shēngzhǎng

lớn lên

短期HSK 3
duǎn

ngắn hạn

程度HSK 3
chéng

mức độ, trình độ

突出HSK 3
chū

nổi bật

HSK 3

khoa, bộ phận trong trường đại học

纪录HSK 3

kỷ lục, ghi chép

美术HSK 3
měishù

mỹ thuật

HSK 3
bēi

cõng, mang trên lưng

补充HSK 3
chōng

bổ sung

表明HSK 3
biǎomíng

cho thấy, làm rõ

表格HSK 3
biǎo

bảng biểu, mẫu biểu

训练HSK 3
xùnliàn

huấn luyện; tập luyện

试题HSK 3
shì

đề thi

话题HSK 3
huà

chủ đề

请教HSK 3
qǐngjiào

xin chỉ giáo

资格HSK 3

tư cách

HSK 3
jiào

khá, tương đối

达到HSK 3
dào

đạt đến, đạt được

进一步HSK 3
jìn

tiếp theo, sâu hơn

错误HSK 3
cuò

sai lầm

难度HSK 3
nán

độ khó

集中HSK 3
zhōng

tập trung

题目HSK 3

đề bài

Từ vựng Giáo dục HSK 4(62 từ)

Lộ trình HSK 4
个别HSK 4
bié

cá biệt, lẻ tẻ

优良HSK 4
yōuliáng

xuất sắc, tốt đẹp

作为HSK 4
zuòwéi

với tư cách là; với vai trò

充分HSK 4
chōngfèn

đầy đủ, phong phú

具备HSK 4
bèi

có đủ

出色HSK 4
chū

xuất sắc

前途HSK 4
qián

tương lai

勇气HSK 4
yǒng

lòng dũng cảm

包括HSK 4
bāokuò

bao gồm

医学HSK 4
xué

y học, khoa học y tế

单调HSK 4
dāndiào

đơn điệu, nhàm chán

参考HSK 4
cānkǎo

tham khảo

发挥HSK 4
huī

phát huy, thể hiện

口语HSK 4
kǒuyǔ

tiếng nói, khẩu ngữ

可见HSK 4
jiàn

có thể thấy rõ ràng

善于HSK 4
shàn

thành thạo

在于HSK 4
zài

nằm ở, ở chỗ

培育HSK 4
péi

nuôi dưỡng, bồi dưỡng

培训班HSK 4
péixùnbān

lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng, lớp huấn luyện

填空HSK 4
tiánkòng

điền vào chỗ trống

HSK 4
jiǎng

giải thưởng, phần thưởng

字母HSK 4

chữ cái (trong bảng chữ cái)

学年HSK 4
xuénián

năm học

学术HSK 4
xuéshù

học thuật

学问HSK 4
xuéwèn

hiểu biết, tri thức

寒假HSK 4
hánjià

kỳ nghỉ đông, nghỉ đông

尺子HSK 4
chǐzi

thước

常识HSK 4
chángshí

kiến thức thường thức

引导HSK 4
yǐndǎo

hướng dẫn, dẫn dắt

形容HSK 4
xíngróng

mô tả, miêu tả

想象HSK 4
xiǎngxiàng

tưởng tượng

HSK 4
chāo

sao chép, chép lại

抄写HSK 4
chāoxiě

chép lại, sao chép

括号HSK 4
kuòhào

dấu ngoặc

挑战HSK 4
tiǎozhàn

thách thức

描述HSK 4
miáoshù

mô tả

收获HSK 4
shōuhuò

thu hoạch

改正HSK 4
gǎizhèng

sửa chữa

暑假HSK 4
shǔjià

kỳ nghỉ hè

未来HSK 4
wèilái

tương lai

毕业HSK 4

tốt nghiệp

汇报HSK 4
huìbào

báo cáo, trình bày

点名HSK 4
diǎnmíng

điểm danh

申请HSK 4
shēnqǐng

xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)

疑问HSK 4
wèn

câu hỏi

种类HSK 4
zhǒnglèi

loại, chủng loại

类型HSK 4
lèixíng

loại, chủng loại

经典HSK 4
jīngdiǎn

tác phẩm kinh điển

结论HSK 4
jiélùn

kết luận

综合HSK 4
zōng

tổng hợp, tổng hợp hóa

背景HSK 4
bèijǐng

bối cảnh

获取HSK 4
huòqǔ

đạt được, giành được

试卷HSK 4
shìjuàn

đề thi, bài thi

诗人HSK 4
shīrén

nhà thơ

语音HSK 4
yīn

âm ngữ

资料HSK 4
liào

tài liệu, tư liệu

运用HSK 4
yùnyòng

ứng dụng, sử dụng

近代HSK 4
jìndài

thời cận đại

逐步HSK 4
zhú

từng bước

通知书HSK 4
tōngzhīshū

giấy báo, thông báo bằng văn bản (ví dụ: giấy báo trúng tuyển, giấy triệu tập...)

限制HSK 4
xiànzhì

hạn chế

青春HSK 4
qīngchūn

tuổi thanh xuân, tuổi trẻ

Từ vựng Giáo dục HSK 5(39 từ)

Lộ trình HSK 5
为主HSK 5
wéizhǔ

chủ yếu

书柜HSK 5
shūguì

kệ sách

入门HSK 5
mén

nhập môn, học cơ bản

HSK 5

quyển, tập

分析HSK 5
fēn

phân tích

分类HSK 5
fēnlèi

phân loại

加上HSK 5
jiāshàng

cộng thêm

加以HSK 5
jiā

đưa ra; áp dụng

劳动HSK 5
láodòng

lao động

勤奋HSK 5
qínfèn

siêng năng

单一HSK 5
dān

đơn nhất

启发HSK 5

khai sáng, gợi ý

围绕HSK 5
wéirào

xoay quanh

如下HSK 5
xià

như sau

宿舍HSK 5
shè

ký túc xá

尝试HSK 5
chángshì

thử, thử nghiệm

差别HSK 5
chābié

sự khác biệt

广泛HSK 5
guǎngfàn

rộng rãi

总数HSK 5
zǒngshù

tổng số

HSK 5
pīn

ghép lại

提倡HSK 5
chàng

thúc đẩy, ủng hộ

模仿HSK 5
fǎng

bắt chước

毛笔HSK 5
máo

bút lông

深度HSK 5
shēn

chiều sâu

HSK 5
bǎn

bản in, bản khắc

男性HSK 5
nánxìng

nam giới

看成HSK 5
kànchéng

coi như, xem là

研究所HSK 5
yánjiūsuǒ

viện nghiên cứu

示范HSK 5
shìfàn

thực hiện mẫu, làm gương

等级HSK 5
děng

cấp bậc, bậc

脑子HSK 5
nǎo

bộ não

虚心HSK 5
xīn

khiêm tốn

证书HSK 5
zhèngshū

chứng chỉ, bằng cấp

评估HSK 5
píng

đánh giá, thẩm định

课题HSK 5

đề tài, vấn đề nghiên cứu

资助HSK 5
zhù

tài trợ, hỗ trợ tài chính

辞典HSK 5
diǎn

từ điển

逻辑HSK 5
luó

logic

阅览室HSK 5
yuèlǎnshì

phòng đọc

Từ vựng Giáo dục HSK 6(34 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6

đi vào, tiến vào

初等HSK 6
chūděng

sơ cấp, cơ bản

办学HSK 6
bànxué

mở trường, quản lý trường học

口试HSK 6
kǒushì

phỏng vấn, kỳ thi vấn đáp

HSK 6
tóng

giống nhau

HSK 6
yīn

vì, do

好学HSK 6
hàoxué

thích học hỏi

HSK 6

như

HSK 6
miào

tuyệt vời

学会HSK 6
xuéhuì

học được, nắm vững

学员HSK 6
xuéyuán

học viên, người tham gia học tập

开设HSK 6
kāishè

mở ra, thành lập

扎实HSK 6
zhāshi

chắc chắn, vững chắc

教育部HSK 6
jiào

Bộ Giáo dục

日语HSK 6
rìyǔ

tiếng Nhật

法语HSK 6

tiếng Pháp

潜力HSK 6
qián

tiềm năng, tiềm lực

用法HSK 6
yòng

cách dùng, phương pháp sử dụng

笔试HSK 6
shì

bài kiểm tra viết

简介HSK 6
jiǎnjiè

giới thiệu ngắn gọn, tóm tắt

纠正HSK 6
jiūzhèng

sửa lại, sửa chữa

考场HSK 6
kǎochǎng

phòng thi

考题HSK 6
kǎo

câu hỏi trong kỳ thi

自学HSK 6
xué

tự học

补课HSK 6

bù lại bài học đã nghỉ, học bù

西班牙语HSK 6
bān

tiếng Tây Ban Nha

讲课HSK 6
jiǎng

giảng bài, dạy học

HSK 6
píng

phê bình

HSK 6
shí

biết, nhận ra

识字HSK 6
shí

biết chữ, học chữ

选拔HSK 6
xuǎn

tuyển chọn, chọn lọc

铅笔HSK 6
qiān

bút chì

HSK 6
zhāng

chương (sách, tài liệu)

高考HSK 6
gāokǎo

kỳ thi đại học

Từ vựng Giáo dục HSK 7(176 từ)

Lộ trình HSK 7
一技之长HSK 7
zhīcháng

Một kỹ năng hay tài nghệ đặc biệt (mà mình có được).

一目了然HSK 7
liǎorán

rõ ràng ngay cái nhìn đầu tiên

一言一行HSK 7
yánxíng

mỗi lời nói và mỗi hành động

下功夫HSK 7
xiàgōngfu

nỗ lực, bỏ công sức

不耻下问HSK 7
chǐxiàwèn

Không lấy việc hỏi người dưới mình làm điều xấu hổ

专注HSK 7
zhuānzhù

tập trung, chuyên tâm

专著HSK 7
zhuānzhù

chuyên luận, chuyên khảo

严谨HSK 7
yánjǐn

nghiêm ngặt, chặt chẽ

丰富多彩HSK 7
fēngduōcǎi

phong phú, đa dạng và đầy màu sắc

举一反三HSK 7
fǎnsān

biết suy luận, rút ra nhiều điều từ một ví dụ

举例HSK 7

đưa ra ví dụ

HSK 7
guāi

ngoan, vâng lời

书写HSK 7
shūxiě

viết, viết chữ

书橱HSK 7
shūchú

tủ sách

书籍HSK 7
shū

sách vở

交纳HSK 7
jiāonà

nộp (tiền, thuế, phí)

人文HSK 7
rénwén

nhân văn

以身作则HSK 7
shēnzuò

Làm gương, lấy mình làm mẫu mực.

HSK 7
yōu

ưu tú, xuất sắc

优化HSK 7
yōuhuà

tối ưu hóa

作弊HSK 7
zuò

gian lận, cheating

侧重HSK 7
cèzhòng

chú trọng, nhấn mạnh, đề cao

俄语HSK 7
Éyǔ

tiếng Nga (ngôn ngữ)

修订HSK 7
xiūdìng

sửa đổi

儒学HSK 7
xué

Nho học, hệ thống tư tưởng và học thuyết của Nho gia (Khổng Tử và các môn đệ).

儒家HSK 7
jiā

Nho gia, trường phái tư tưởng do Khổng Tử sáng lập

HSK 7
miǎn

miễn, miễn trừ

公立HSK 7
gōnglì

thuộc công lập, do nhà nước thành lập và quản lý (thường dùng cho trường học, bệnh viện...)

公费HSK 7
gōngfèi

chi phí do cơ quan, nhà nước chi trả

兼任HSK 7
jiānrèn

kiêm nhiệm

减免HSK 7
jiǎnmiǎn

giảm miễn (giảm bớt hoặc miễn trừ, thường chỉ thuế, phí)

函授HSK 7
hánshòu

bưu dục

功底HSK 7
gōng

nền tảng, gốc rễ (kỹ năng, kiến thức)

励志HSK 7
lìzhì

truyền cảm hứng, khích lệ tinh thần

勤工俭学HSK 7
qíngōngjiǎnxué

Làm thêm để kiếm tiền học, vừa làm vừa học (thường chỉ sinh viên đi làm thêm để trang trải học phí và chi phí sinh hoạt).

卷子HSK 7
juǎnzi

bài thi, bài kiểm tra (đã hoàn thành)

历时HSK 7
shí

kéo dài (một khoảng thời gian)

HSK 7

và, cũng như

取经HSK 7
jīng

Đi thỉnh kinh, đi lấy kinh Phật (theo nguyên gốc từ Tây Du Ký)

受过HSK 7
shòuguò

đã từng chịu đựng / trải qua (thường mang nghĩa tiêu cực)

同年HSK 7
tóngnián

cùng năm (chỉ sự kiện xảy ra trong cùng một năm)

名著HSK 7
míngzhù

tác phẩm kinh điển

后者HSK 7
hòuzhě

người/vật sau

启蒙HSK 7
méng

khai sáng, khai trí, giáo dục ban đầu

启迪HSK 7

khai sáng, khai ngộ

命题HSK 7
mìng

đề tài, chủ đề

品行HSK 7
pǐnxíng

phẩm hạnh, tư cách đạo đức

哺育HSK 7

nuôi dưỡng, chăm sóc (thường chỉ việc cho ăn, nuôi lớn từ bé)

因人而异HSK 7
yīnrénér

khác nhau tùy theo từng người

国学HSK 7
guóxué

quốc học (truyền thống học thuật và văn hóa cổ truyền của Trung Quốc)

在职HSK 7
zàizhí

đang làm việc, đang tại chức

基本功HSK 7
jīběngōng

Kỹ năng cơ bản

塑造HSK 7
zào

đúc khuôn, tạo hình

填充HSK 7
tiánchōng

lấp đầy, bổ sung vào chỗ trống

备课HSK 7
bèi

soạn bài

多元HSK 7
duōyuán

đa dạng, đa nguyên

夜校HSK 7
xiào

trường buổi tối

天分HSK 7
tiānfèn

thiên phú, năng khiếu bẩm sinh

娇惯HSK 7
jiāoguàn

nuông chiều quá mức

子弟HSK 7
zǐdì

con em, thế hệ trẻ

字迹HSK 7
zìjì

chữ viết, nét chữ

学堂HSK 7
xuétáng

trường học (từ cổ/trang trọng)

学子HSK 7
xuézǐ

học sinh, người đi học

学艺HSK 7
xué

học nghệ, học nghề

定义HSK 7
dìng

định nghĩa

定向HSK 7
dìngxiàng

định hướng, xác định hướng

HSK 7
shěn

xem xét, kiểm tra kỹ lưỡng

审定HSK 7
shěndìng

phê duyệt, thông qua (sau khi xem xét cẩn thận)

寝室HSK 7
qǐnshì

phòng ngủ, ký túc xá

工整HSK 7
gōngzhěng

ngay ngắn, gọn gàng, ngay hàng thẳng lối

工科HSK 7
gōngkē

kỹ thuật (ngành khoa học kỹ thuật)

师资HSK 7
shī

đội ngũ giáo viên, giảng viên

师长HSK 7
shīzhǎng

thầy cô, người dạy dỗ (dùng trang trọng)

废寝忘食HSK 7
fèiqǐnwàngshí

quên ăn quên ngủ (vì quá tập trung vào công việc, học tập hoặc đam mê nào đó)

建树HSK 7
jiànshù

thành tựu, đóng góp (ý nghĩa)

引经据典HSK 7
yǐnjīngdiǎn

Trích dẫn kinh điển để chứng minh cho luận điểm của mình

弘扬HSK 7
hóngyáng

truyền bá, phát huy, đề cao (tinh thần, văn hóa, giá trị...)

弟子HSK 7

đệ tử, học trò (của thầy hoặc người đi trước)

归纳HSK 7
guī

tổng hợp

循序渐进HSK 7
xúnjiànjìn

tiến bộ từ từ theo trình tự

念书HSK 7
niànshū

đọc sách

成才HSK 7
chéngcái

trở thành người có tài, thành đạt

手册HSK 7
shǒu

sổ tay, hướng dẫn

技艺HSK 7

kỹ nghệ, kỹ năng nghệ thuật

抄袭HSK 7
chāo

sao chép (bài, văn) một cách không trung thực; đạo văn

招收HSK 7
zhāoshōu

tuyển dụng, chiêu mộ

指南HSK 7
zhǐnán

cẩm nang

指引HSK 7
zhǐyǐn

dẫn dắt, hướng dẫn

指教HSK 7
zhǐjiào

chỉ giáo, cho biết ý kiến (lời nói khiêm nhường xin người khác góp ý hoặc dạy bảo)

指点HSK 7
zhǐdiǎn

chỉ dạy, hướng dẫn

掉队HSK 7
diàoduì

rơi lại phía sau (trong đội hình, đoàn người)

接送HSK 7
jiēsòng

đưa đón

插图HSK 7
chā

minh họa (trong sách, báo)

撰写HSK 7
zhuànxiě

viết (văn bản, bài báo, sách)

HSK 7
gōng

tấn công

攻读HSK 7
gōng

nghiên cứu chuyên sâu, học tập chăm chỉ (một chuyên ngành, bằng cấp)

放水HSK 7
fàngshuǐ

xả nước, mở nước

效仿HSK 7
xiàofǎng

bắt chước, noi theo, làm theo gương

教条HSK 7
jiàotiáo

giáo điều, nguyên tắc cứng nhắc

教科书HSK 7
jiàoshū

sách giáo khoa

HSK 7
wén

văn (chữ viết, ngôn ngữ)

文具HSK 7
wén

đồ dùng học tập

文盲HSK 7
wénmáng

người mù chữ

文科HSK 7
wén

khoa học xã hội và nhân văn

新生HSK 7
xīnshēng

tân sinh viên, người mới

无知HSK 7
zhī

ngu dốt, thiếu hiểu biết

旷课HSK 7
kuàng

trốn học

暑期HSK 7
shǔ

mùa hè, kỳ nghỉ hè

有的放矢HSK 7
yǒufàngshǐ

Có mục đích rõ ràng, hành động có mục tiêu cụ thể, không làm bừa.

检讨HSK 7
jiǎntǎo

kiểm điểm, tự phê bình

概况HSK 7
gàikuàng

tình hình khái quát, tổng quan

概论HSK 7
gàilùn

Tổng luận, lược luận, phần giới thiệu khái quát (của một cuốn sách hay môn học).

模拟HSK 7

mô phỏng

橡皮HSK 7
xiàng

cục tẩy

欠缺HSK 7
qiànquē

thiếu hụt, thiếu sót

民办HSK 7
mínbàn

do tư nhân mở, tư thục

求学HSK 7
qiúxué

đi học, theo học ở một nơi nào đó để thu nhận kiến thức

求证HSK 7
qiúzhèng

chứng minh, tìm kiếm bằng chứng

治学HSK 7
zhìxué

nghiên cứu học vấn, học tập một cách nghiêm túc

温习HSK 7
wēn

ôn tập, ôn lại

演示HSK 7
yǎnshì

trình diễn, giới thiệu

潜移默化HSK 7
qiánhuà

thay đổi, ảnh hưởng một cách tự nhiên, từ từ

灌输HSK 7
guànshū

truyền đạt (kiến thức, tư tưởng)

点评HSK 7
diǎnpíng

nhận xét, bình luận chi tiết

熏陶HSK 7
xūntáo

sự ảnh hưởng, sự giáo dục dần dần

状元HSK 7
zhuàngyuán

Trạng nguyên (người đỗ đầu trong kỳ thi Đình thời phong kiến)

理科HSK 7

khoa học tự nhiên

用功HSK 7
yònggōng

siêng năng, chăm chỉ

益处HSK 7
chù

lợi ích

直观HSK 7
zhíguān

trực quan, nhìn thấy được ngay

省略HSK 7
shěnglüè

bỏ qua, lược bỏ

知识分子HSK 7
zhīshifènzǐ

trí thức

研讨HSK 7
yántǎo

thảo luận

私立HSK 7
sīlì

thuộc tư nhân, do tư nhân lập ra

科普HSK 7

khoa học phổ thông

科目HSK 7

môn học, chuyên ngành

HSK 7

tích lũy, tích trữ

立方HSK 7
fāng

khối

简称HSK 7
jiǎnchēng

viết tắt, tên viết tắt

管教HSK 7
guǎnjiào

quản lý và giáo dục (con cái)

精通HSK 7
jīngtōng

thông thạo, thành thục

素养HSK 7
yǎng

phẩm chất, tố chất, năng lực được rèn luyện qua học tập và trải nghiệm

纲要HSK 7
gāngyào

khung chính, đại cương

纵容HSK 7
zòngróng

nuông chiều quá mức, dung túng

综上所述HSK 7
zōngshàngsuǒshù

tóm lại

自立HSK 7
zìlì

tự lập, tự mình lo liệu, không dựa dẫm vào người khác

自费HSK 7
zìfèi

tự trả phí, tự túc chi phí

HSK 7
huāng

hoang vắng, hoang phế

表率HSK 7
biǎoshuài

tấm gương, mẫu mực, người để noi theo

要点HSK 7
yàodiǎn

điểm chính, tóm tắt

要领HSK 7
yàolǐng

Điểm mấu chốt, yếu lĩnh

观摩HSK 7
guānmó

quan sát học hỏi (thường qua xem người khác làm để rút kinh nghiệm)

解析HSK 7
jiě

phân tích, giải thích (chi tiết)

HSK 7
xùn

huấn luyện, đào tạo

记号HSK 7
hào

dấu hiệu, ký hiệu

讲学HSK 7
jiǎngxué

giảng học, thuyết giảng học thuật

诀窍HSK 7
juéqiào

bí quyết, mẹo, thủ thuật

评定HSK 7
píngdìng

đánh giá, thẩm định

HSK 7

dịch, phiên dịch

详尽HSK 7
xiángjìn

chi tiết, kỹ lưỡng, đầy đủ

误区HSK 7

vùng hiểu lầm, quan niệm sai lầm

贯通HSK 7
guàntōng

thông suốt, thấu hiểu, nắm vững (một lĩnh vực, một vấn đề)

起跑线HSK 7
pǎoxiàn

vạch xuất phát (trong thi đấu chạy)

跟上HSK 7
gēnshàng

theo kịp

远程HSK 7
yuǎnchéng

từ xa

选用HSK 7
xuǎnyòng

lựa chọn và sử dụng; tuyển dụng

选项HSK 7
xuǎnxiàng

lựa chọn, phương án

造就HSK 7
zàojiù

đào tạo, rèn luyện nên

错别字HSK 7
cuòbiézì

chữ viết sai hoặc nhầm lẫn (viết sai nét, sai bộ, dùng nhầm từ đồng âm...)

问卷HSK 7
wènjuàn

bảng khảo sát

阐述HSK 7
chǎnshù

trình bày, giải thích rõ ràng

阿拉伯语HSK 7
Ālābóyǔ

tiếng Ả Rập

陶冶HSK 7
táo

Rèn luyện, bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)

难点HSK 7
nándiǎn

điểm khó

顶尖HSK 7
dǐngjiān

hàng đầu, đỉnh cao

默读HSK 7

đọc thầm, đọc trong đầu mà không phát ra âm thanh

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáo dục

Bộ từ vựng chủ đề Giáo dục gom 439 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giáo dục — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giáo dục đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp