Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả

171 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 171 từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Mô tả theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Mô tả HSK 1(5 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1

to, lớn

HSK 1
xiǎo

nhỏ, bé

HSK 1
hěn

rất

HSK 1
xīn

mới

漂亮HSK 1
piàoliang

đẹp, xinh

Từ vựng Mô tả HSK 2(20 từ)

Lộ trình HSK 2
不同HSK 2
tóng

khác nhau, không giống nhau

什么样HSK 2
shénmeyàng

như thế nào, ra sao

HSK 2

thấp

常见HSK 2
chángjiàn

thường gặp, thường thấy

HSK 2
píng

bằng phẳng, phẳng

HSK 2
kuài

nhanh

HSK 2
màn

chậm

HSK 2
tǐng

thẳng, thẳng đứng

清楚HSK 2
qīngchu

rõ ràng, minh bạch

HSK 2
shòu

gầy

HSK 2
bái

trắng

相同HSK 2
xiāngtóng

giống nhau, tương đồng

HSK 2
duǎn

ngắn

HSK 2
ǎi

thấp

HSK 2
pàng

béo

HSK 2
qīng

nhẹ

HSK 2
zhòng

nặng

HSK 2
cháng

dài

HSK 2
gāo

cao

HSK 2
hēi

đen

Từ vựng Mô tả HSK 3(37 từ)

Lộ trình HSK 3
上升HSK 3
shàngshēng

leo lên, tăng lên

下降HSK 3
xiàjiàng

hạ xuống, giảm xuống

HSK 3
chǒu

xấu

HSK 3
luàn

bừa bộn, lộn xộn

亲切HSK 3
qīnqiè

thân thiện, ấm áp

HSK 3
guāng

ánh sáng

冷淡HSK 3
lěngdàn

lạnh nhạt

几乎HSK 3

gần như

HSK 3
shēng

tăng lên, lên cao

HSK 3

giàu, giàu có

HSK 3
shuài

đẹp trai

HSK 3
qiáng

mạnh, khỏe

强壮HSK 3
qiángzhuàng

mạnh mẽ, khỏe mạnh

总是HSK 3
zǒngshì

luôn luôn

扩大HSK 3
kuò

mở rộng, tăng lên

HSK 3
jiù

有点儿HSK 3
yǒudiǎner

hơi, một chút

温柔HSK 3
wēnróu

nhẹ nhàng, ôn hòa

热情HSK 3
qíng

nhiệt tình

状态HSK 3
zhuàngtài

trạng thái

HSK 3
zhí

thẳng

相当HSK 3
xiāngdāng

tương đương, ngang bằng

HSK 3

vỡ, hỏng

HSK 3
kōng

trống rỗng, rỗng

HSK 3
zhǎi

hẹp, chật

简单HSK 3
jiǎndān

đơn giản, dễ dàng

粗心HSK 3
xīn

thiếu cẩn thận, bất cẩn

缩小HSK 3
suōxiǎo

thu nhỏ, giảm bớt

美丽HSK 3
měi

xinh đẹp

肥胖HSK 3
féipàng

béo

苗条HSK 3
miáotiáo

mảnh mai

英俊HSK 3
yīngjùn

đẹp trai

软弱HSK 3
ruǎnruò

yếu đuối

HSK 3
jiàng

giảm, hạ xuống

降低HSK 3
jiàng

giảm, hạ xuống

马虎HSK 3

cẩu thả, lơ là

HSK 3

ngay ngắn, gọn gàng

Từ vựng Mô tả HSK 4(27 từ)

Lộ trình HSK 4
个子HSK 4
gèzi

chiều cao, vóc dáng

具体HSK 4

cụ thể

HSK 4
yuán

nguyên, nguyên thủy, ban đầu

HSK 4
xíng

kiểu, loại, mẫu

多样HSK 4
duōyàng

đa dạng, phong phú

宽广HSK 4
kuānguǎng

rộng lớn, bao la, bát ngát

HSK 4

bí mật, bí ẩn

HSK 4
xíng

hình dạng, hình thức

情形HSK 4
qíngxíng

tình huống

抽象HSK 4
chōuxiàng

trừu tượng

明显HSK 4
míngxiǎn

rõ ràng (adj)

显得HSK 4
xiǎnde

trông có vẻ

普通HSK 4
tōng

bình thường, phổ通

HSK 4
jǐng

cảnh, phong cảnh

有趣HSK 4
yǒuqù

thú vị, hấp dẫn

HSK 4
qīng

trong (nước, không khí)

HSK 4
huá

trơn, trượt

笼罩HSK 4
lǒngzhào

bao trùm, che phủ, bao phủ

HSK 4

thô, thô ráp

HSK 4

mảnh, nhỏ, mịn

HSK 4
qiào

nhếch lên, vểnh lên

HSK 4
sǒng

nhún (vai)

荒凉HSK 4
huāngliáng

hoang vắng, vắng lặng

著名HSK 4
zhùmíng

nổi tiếng, lừng danh

HSK 4
zéi

kẻ trộm, tên trộm

HSK 4
kuò

rộng, rộng rãi

黑暗HSK 4
hēi'àn

tăm tối, tối tăm

Từ vựng Mô tả HSK 5(18 từ)

Lộ trình HSK 5
丰富HSK 5
fēng

phong phú, giàu có

单纯HSK 5
dānchún

đơn thuần

壮观HSK 5
zhuàngguān

tráng lệ

复杂HSK 5

phức tạp

宝贵HSK 5
bǎoguì

quý báu, quý giá

崎岖HSK 5

gập ghềnh

广阔HSK 5
guǎngkuò

rộng lớn

形象HSK 5
xíngxiàng

hình tượng

朴素HSK 5

giản dị, mộc mạc

残酷HSK 5
cán

tàn khốc

活跃HSK 5
huóyuè

sôi nổi

深厚HSK 5
shēnhòu

sâu sắc,深厚

深远HSK 5
shēnyuǎn

sâu xa, sâu rộng

清晰HSK 5
qīng

rõ ràng, rõ nét

生动HSK 5
shēngdòng

sống động

繁多HSK 5
fánduō

phức tạp

辉煌HSK 5
huīhuáng

huy hoàng

鲜明HSK 5
xiānmíng

sắc nét, rõ ràng

Từ vựng Mô tả HSK 6(64 từ)

Lộ trình HSK 6
万里挑一HSK 6
wàntiāo

vạn người mới chọn được một

不可多得HSK 6
duō

khó mà có được, hiếm có

以至HSK 6
zhì

cho đến mức, thậm chí

倏地HSK 6
shū

chớp nhoáng, rất nhanh

兀然HSK 6
rán

đột nhiên, bỗng nhiên

兀自HSK 6

vẫn còn, vẫn mãi

光滑HSK 6
guānghuá

mịn màng, nhẵn nhụi

凤毛麟角HSK 6
fèngmáolínjiǎo

lông phượng sừng lân

千载难逢HSK 6
qiānzǎinánféng

ngàn năm mới gặp một lần

变换HSK 6
biànhuàn

thay đổi, biến đổi

宏大HSK 6
hóng

hùng vĩ, đồ sộ

寥寥HSK 6
liáoliáo

rất ít

寥寥无几HSK 6
liáoliáo

rất ít, ít ỏi

寥若晨星HSK 6
liáoruòchénxīng

ít như sao buổi sáng

寥落HSK 6
liáoluò

thưa thớt, tiêu điều

幽静HSK 6
yōujìng

thanh幽 (yên tĩnh, u tịch)

微不足道HSK 6
wēidào

không đáng kể, nhỏ nhặt

微弱HSK 6
wēiruò

yếu ớt, mờ nhạt

HSK 6

càng

愈加HSK 6
jiā

càng thêm

愈发HSK 6

càng ngày càng

戛然HSK 6
jiárán

đột ngột ngừng lại

挺拔HSK 6
tǐng

cao thẳng, thẳng tắp

无边HSK 6
biān

vô biên, không có biên giới

昙花一现HSK 6
tánhuāxiàn

tươi nở rồi chóng tàn

朦胧HSK 6
ménglóng

mờ ảo, lờ mờ

本身HSK 6
běnshēn

bản thân nó, tự nó

模糊HSK 6
hu

mờ, không rõ ràng

沉重HSK 6
chénzhòng

nặng nề

淡淡HSK 6
dàndàn

nhạt, nhẹ nhàng

深邃HSK 6
shēnsuì

sâu thẳm, thâm thúy

混沌HSK 6
hùndùn

hỗn loạn, rối ren

清幽HSK 6
qīngyōu

thanh幽 nhẹ nhàng, trong trẻo

滂沱HSK 6
pāngtuó

mưa xối xả, mưa lớn

片断HSK 6
piànduàn

đoạn ngắn, mảnh vỡ

独一无二HSK 6
èr

độc nhất vô nhị

狭窄HSK 6
xiázhǎi

hẹp, chật hẹp

珍罕HSK 6
zhēnhǎn

hiếm珍贵

璀璨HSK 6
cuǐcàn

rực rỡ, lấp lánh

百年不遇HSK 6
bǎinián

trăm năm không gặp

百里挑一HSK 6
bǎitiāo

trăm người mới chọn được một

益发HSK 6

càng thêm

神情HSK 6
shénqíng

vẻ mặt, thần sắc

空寂HSK 6
kōng

vô cùng trống vắng, tĩnh lặng

簌簌HSK 6

rào rào

终年HSK 6
zhōngnián

suốt năm, quanh năm

绝无仅有HSK 6
juéjǐnyǒu

hoàn toàn không có thứ hai

缓慢HSK 6
huǎnmàn

chậm chạp

罕有HSK 6
hǎnyǒu

hiếm có

罕觏HSK 6
hǎngòu

hiếm gặp

翩然HSK 6
piānrán

nhẹ nhàng, thanh thoát

翩翩HSK 6
piānpiān

nhẹ nhàng, uyển chuyển

袅袅HSK 6
niǎoniǎo

mỏng manh, uốn lượn

诱人HSK 6
yòurén

quyến rũ, hấp dẫn

越发HSK 6
yuè

càng ngày càng

跳动HSK 6
tiàodòng

đập, nhảy lên (như nhịp tim)

轮廓HSK 6
lúnkuò

phác thảo, nét chính

遍地HSK 6
biàn

khắp nơi, đầy rẫy

阒寂HSK 6

vắng lặng, tĩnh mịch

隐隐HSK 6
yǐnyǐn

lờ mờ, không rõ ràng

难能可贵HSK 6
nánnéngguì

đáng quý, đáng khen

霍然HSK 6
huòrán

bỗng dưng, đột ngột

静谧HSK 6
jìng

yên tĩnh, thanh vắng

默默HSK 6

im lặng, thầm lặng

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Mô tả

Bộ từ vựng chủ đề Mô tả gom 171 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Mô tả — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Mô tả đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp