Từ vựng tiếng Trung chủ đề Đời sống

2048 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 2048 từ vựng tiếng Trung chủ đề Đời sống thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Đời sống theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Đời sống HSK 1(114 từ)

Lộ trình HSK 1
一样HSK 1
yàng

giống nhau, tương tự

一起HSK 1

cùng nhau, cùng một chỗ

HSK 1
shàng

trên, phía trên

东西HSK 1
dōngxi

đồ vật, vật dụng

HSK 1
shì

việc, chuyện

介绍HSK 1
jièshào

giới thiệu (ai cho ai)

HSK 1
cóng

từ

HSK 1
zhù

ở, cư trú

HSK 1
zuò

làm

HSK 1
zài

lại, một lần nữa

准备HSK 1
zhǔnbèi

chuẩn bị

HSK 1
chū

ra, đi ra

出去HSK 1
chūqù

đi ra ngoài, ra ngoài

出来HSK 1
chūlái

đi ra, đi ra ngoài

HSK 1
fēn

phân, chia (tách ra)

HSK 1
bié

khác, khác biệt

别人HSK 1
biérén

người khác, người ta

别的HSK 1
biéde

khác, những cái khác

HSK 1
dào

đến (một nơi)

HSK 1
qián

phía trước

HSK 1
dòng

di chuyển

HSK 1
bāo

gói, bọc

HSK 1

đi đến

HSK 1
chī

ăn

HSK 1
ba

quán bar (nơi phục vụ đồ uống, Internet...)

HSK 1
tīng

nghe

告诉HSK 1
gàosu

nói cho (ai đó) biết

哪里HSK 1

ở đâu, chỗ nào

HSK 1

uống

HSK 1
huí

trở về

回家HSK 1
huíjiā

về nhà

回来HSK 1
huílái

quay về, trở về

HSK 1
zài

ở tại, có mặt ở

HSK 1

đất, mặt đất

地方HSK 1
fāng

địa phương, nơi chốn

HSK 1
wài

bên ngoài, ngoài

多少HSK 1
duōshǎo

bao nhiêu

女人HSK 1
rén

phụ nữ, đàn bà

她们HSK 1
men

họ (phái nữ)

学习HSK 1
xué

học

孩子HSK 1
háizi

đứa trẻ, con trẻ

HSK 1
duì

đúng, đúng đắn

HSK 1
jiù

thì, vậy thì

工作HSK 1
gōngzuò

công việc, việc làm

HSK 1
bāng

giúp đỡ, giúp

HSK 1
gān

khô, ráo

HSK 1
kāi

mở ra

得到HSK 1
dào

nhận được, đạt được

HSK 1
máng

bận rộn

HSK 1
kuài

nhanh

HSK 1
shǒu

bàn tay, cánh tay

HSK 1

gọi (điện thoại), đánh (bóng)...

HSK 1
zhǎo

tìm, tìm kiếm

找到HSK 1
zhǎodào

tìm thấy, tìm được

HSK 1

cầm, lấy, nắm

HSK 1
fàng

đặt, để

时间HSK 1
shíjiān

thời gian

明白HSK 1
míngbai

hiểu, hiểu rõ

HSK 1
wǎn

tối, đêm

有些HSK 1
yǒuxiē

một vài, một số

HSK 1
lái

đến

HSK 1
bēi

cốc, ly, chén

HSK 1
lóu

tầng (của tòa nhà)

HSK 1

lần

正在HSK 1
zhèngzài

đang (diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói)

HSK 1
yòng

dùng, sử dụng

电影HSK 1
diànyǐng

phim, phim ảnh

HSK 1
bìng

bệnh, ốm, đau

HSK 1
kàn

xem, nhìn

看到HSK 1
kàndào

nhìn thấy, thấy được

HSK 1
zhēn

thật, thực sự

真的HSK 1
zhēnde

thật sự, thực sự

HSK 1
zhe

trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn

HSK 1
shuì

ngủ

穿HSK 1
chuān

mặc (quần áo), đi (giày dép)

HSK 1
xiào

cười

第二HSK 1
èr

thứ hai

HSK 1
děng

đẳng, hạng, loại

HSK 1
gěi

cho, tặng

HSK 1
lǎo

già (chỉ người)

HSK 1
néng

có thể

HSK 1
huā

hoa, bông hoa

HSK 1
xíng

được, ổn

HSK 1
jiàn

gặp, thấy

记得HSK 1
de

nhớ, nhớ được

HSK 1
huà

lời nói, lời thoại

HSK 1
shuō

nói, bảo

HSK 1

đọc

HSK 1

dậy, thức dậy

起来HSK 1
lái

đứng dậy, thức dậy

HSK 1
gēn

cùng, với (đi cùng ai)

HSK 1

con đường, đường đi

身上HSK 1
shēnshàng

trên người, ở trên cơ thể

身体HSK 1
shēn

thân thể, cơ thể

HSK 1
hái

vẫn, còn

还是HSK 1
háishì

vẫn là, vẫn còn (như trước)

还有HSK 1
háiyǒu

còn có, còn nữa

这些HSK 1
zhèxiē

những cái này, những này

这里HSK 1
zhè

ở đây, đây

HSK 1
jìn

tiến vào, đi vào

HSK 1
yuǎn

xa, cách xa

HSK 1
sòng

tặng, biếu (quà)

那些HSK 1
xiē

những cái đó, những đó

那里HSK 1

ở đó

HSK 1
chóng

lặp lại, lần nữa

重要HSK 1
zhòngyào

quan trọng

HSK 1
cuò

sai, lầm, lỗi

HSK 1
mén

cửa

HSK 1
wèn

hỏi

HSK 1
jiān

giữa, ở giữa

HSK 1
nán

khó, khó khăn

非常HSK 1
fēicháng

rất, vô cùng

HSK 1
fēi

bay

马上HSK 1
shàng

ngay lập tức, ngay bây giờ

Từ vựng Đời sống HSK 2(268 từ)

Lộ trình HSK 2
一定HSK 2
dìng

nhất định

一生HSK 2
shēng

một đời, suốt đời, cả cuộc đời

一直HSK 2
zhí

luôn一直

上班HSK 2
shàngbān

đi làm, đi làm việc

不够HSK 2
gòu

không đủ, không đủ số lượng hoặc mức độ

不满HSK 2
mǎn

không hài lòng, bất mãn

不行HSK 2
xíng

không được, không thể

不要HSK 2
yào

đừng, không được

不错HSK 2
cuò

không tồi, khá tốt

举手HSK 2
shǒu

giơ tay

习惯HSK 2
guàn

thói quen

事情HSK 2
shìqíng

việc, sự việc

HSK 2
xiē

một số, vài

HSK 2
jiāo

giao, nộp, chuyển giao

交给HSK 2
jiāogěi

giao cho, giao phó cho

人数HSK 2
rénshù

số người

从小HSK 2
cóngxiǎo

từ nhỏ, từ lúc còn trẻ

以下HSK 2
xià

sau đây, dưới đây

以外HSK 2
yǐwài

ngoài, bên ngoài

HSK 2
fèn

cái, bản, phần (lượng từ)

休息HSK 2
xiūxi

nghỉ ngơi

HSK 2
dàn

nhưng, nhưng mà

HSK 2

thấp

HSK 2
zhù

ở, cư trú

使用HSK 2
shǐyòng

sử dụng, dùng

HSK 2
jiè

cho mượn, cho vay

假期HSK 2
jiàqī

kỳ nghỉ, kỳ nghỉ phép

做到HSK 2
zuòdào

làm được, đạt được

做法HSK 2
zuò

cách làm, phương pháp

做菜HSK 2
zuòcài

nấu món

做饭HSK 2
zuòfàn

nấu cơm

HSK 2
tíng

dừng, đỗ (xe)

停车HSK 2
tíngchē

đỗ xe, dừng xe

停车场HSK 2
tíngchēchǎng

bãi đỗ xe, bãi đậu xe

HSK 2
xiàng

giống, giống như

公园HSK 2
gōngyuán

công viên

公斤HSK 2
gōngjīn

ki-lô-gam (kg)

公路HSK 2
gōng

đường quốc lộ, đường lớn

HSK 2
yǎng

nuôi (động vật, con cái)

冬天HSK 2
dōngtiān

mùa đông

HSK 2
liáng

mát, lạnh

HSK 2
chū

ra, đi ra

出去HSK 2
chū

đi ra ngoài

出租HSK 2
chū

cho thuê

分开HSK 2
fēnkāi

tách ra, phân ra

刷牙HSK 2
shuā

đánh răng

HSK 2
bàn

làm, xử lý, giải quyết

HSK 2
jiā

thêm, cộng thêm

加油HSK 2
jiāyóu

cố gắng lên

努力HSK 2

nỗ lực, cố gắng

午餐HSK 2
cān

bữa trưa

HSK 2
yòu

lại, lại nữa

友好HSK 2
yǒuhǎo

thân thiện, hữu hảo

HSK 2

gửi, phát

HSK 2

lấy, lấy ra

取得HSK 2
qǔdé

đạt được, giành được

受到HSK 2
shòudào

nhận được, bị, chịu (thường đi với lời khen, hình phạt, sự giáo dục...)

HSK 2
biàn

thay đổi, biến đổi

变化HSK 2
biànhuà

sự thay đổi

另外HSK 2
lìngwài

ngoài ra

HSK 2
zhī

con (động vật)

只能HSK 2
zhǐnéng

chỉ có thể

可爱HSK 2
ài

đáng yêu, dễ thương

司机HSK 2
sījī

tài xế, người lái xe

合适HSK 2
shì

phù hợp, thích hợp, vừa vặn

同样HSK 2
tóngyàng

tương tự, giống nhau

名单HSK 2
míngdān

danh sách

听说HSK 2
tīngshuō

nghe nói, được biết

HSK 2
zhōu

họ Zhou (Chu)

周末HSK 2
zhōumò

cuối tuần

味道HSK 2
wèidào

vị, mùi vị

HSK 2
zán

chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

咱们HSK 2
zánmen

chúng ta (bao gồm cả người nói và người nghe)

HSK 2
xiǎng

vang lên, kêu

HSK 2

khóc

商量HSK 2
shāngliang

bàn bạc, thương lượng, thảo luận

HSK 2
wéi

a-lô (khi nghe điện thoại)

因为HSK 2
yīnwèi

bởi vì

图书馆HSK 2
shūguǎn

thư viện

图片HSK 2
piàn

hình ảnh, bức ảnh

坏人HSK 2
huàirén

người xấu

声音HSK 2
shēngyīn

âm thanh, tiếng

HSK 2
gòu

đủ

大声HSK 2
shēng

to, lớn tiếng

大家HSK 2
dàjiā

mọi người, tất cả mọi người

大小HSK 2
xiǎo

kích thước, cỡ

大海HSK 2
hǎi

biển, đại dương

大衣HSK 2
dàyī

áo khoác dài, áo choàng

大门HSK 2
mén

cổng, cửa lớn

好事HSK 2
hǎoshì

việc tốt, việc thiện

好吃HSK 2
hǎochī

ngon

好处HSK 2
hǎochù

lợi ích, cái lợi

好多HSK 2
hǎoduō

rất nhiều

姓名HSK 2
xìngmíng

họ và tên

它们HSK 2
men

chúng (chỉ đồ vật, con vật)

安静HSK 2
ānjìng

yên tĩnh

HSK 2
wán

hoàn thành

实在HSK 2
shízài

thật sự, thực sự

实际HSK 2
shíjì

thực tế

对话HSK 2
duìhuà

đối thoại, cuộc nói chuyện, cuộc hội thoại

HSK 2
fēng

phong (tước hiệu, chức vị)

小心HSK 2
xiǎoxīn

cẩn thận, thận trọng

小时候HSK 2
xiǎoshíhou

khi còn nhỏ, hồi nhỏ

小组HSK 2
xiǎo

nhóm nhỏ

HSK 2
shì

thành phố

HSK 2
dài

mang theo, đem đi

带来HSK 2
dàilái

mang đến, đem đến

帮助HSK 2
bāngzhù

giúp đỡ

帮忙HSK 2
bāngmáng

giúp đỡ

常见HSK 2
chángjiàn

thường gặp, thường thấy

HSK 2
gān

khô

干净HSK 2
gānjìng

sạch sẽ

HSK 2
píng

bằng phẳng, phẳng

平时HSK 2
píngshí

thường ngày, bình thường

HSK 2
diàn

cửa hàng, tiệm

HSK 2
zuò

ghế, chỗ ngồi

座位HSK 2
zuòwèi

chỗ ngồi, ghế

HSK 2
nòng

làm, sửa chữa

HSK 2
zhāng

trang (cho giấy)

HSK 2
dāng

làm, đảm nhận

当然HSK 2
dāngrán

đương nhiên

影响HSK 2
yǐngxiǎng

ảnh hưởng

得出HSK 2
chū

đạt được, rút ra (kết quả, kết luận)

心中HSK 2
xīnzhōng

trong lòng, trong tâm

心里HSK 2
xīnli

trong lòng, trong tâm trí

必须HSK 2
bìxū

phải, cần phải

忘记HSK 2
wàng

quên

态度HSK 2
tàidu

thái độ

HSK 2

sợ, lo sợ

总是HSK 2
zǒngshì

luôn luôn

想到HSK 2
xiǎngdào

nghĩ đến, nghĩ ra

想起HSK 2
xiǎng

nhớ ra, nhớ đến

感到HSK 2
gǎndào

cảm thấy, cảm nhận

愿意HSK 2
yuàn

sẵn lòng, bằng lòng

HSK 2
dǒng

hiểu, biết

HSK 2
chéng

thành, thành công, hoàn thành

成为HSK 2
chéngwéi

trở thành

HSK 2
huò

hoặc, hay

房间HSK 2
fángjiān

phòng

所以HSK 2
suǒ

cho nên

HSK 2
zhǎo

tìm

找出HSK 2
zhǎochū

tìm ra, phát hiện ra

报名HSK 2
bàomíng

đăng ký (tham gia khóa học, sự kiện...)

报纸HSK 2
bàozhǐ

báo

HSK 2

lấy, cầm

拿到HSK 2
dào

lấy được, nhận được, đạt được

HSK 2
tǐng

thẳng, thẳng đứng

HSK 2
huàn

đổi, thay đổi

HSK 2
diào

rơi, ngã, rơi xuống

HSK 2
pái

hàng, dãy

HSK 2
jiē

nhận, đón

接下来HSK 2
jiēxiàlái

tiếp theo, kế tiếp

接到HSK 2
jiēdào

nhận được (thư, điện thoại, tin tức...)

HSK 2
tuī

đẩy

HSK 2
bān

di chuyển (đồ vật)

HSK 2
shōu

nhận, thu nhận

收到HSK 2
shōudào

nhận được

HSK 2
gǎi

sửa, sửa chữa

放下HSK 2
fàngxià

đặt xuống

放心HSK 2
fàngxīn

yên tâm

HSK 2
shù

số, con số

方面HSK 2
fāngmiàn

phương diện, khía cạnh, mặt

日子HSK 2
rìzi

ngày, ngày tháng

早晨HSK 2
zǎochén

buổi sáng sớm

早餐HSK 2
zǎocān

bữa sáng

晚会HSK 2
wǎnhuì

buổi tối họp mặt, dạ hội

晚安HSK 2
wǎnān

chúc ngủ ngon

晚餐HSK 2
wǎncān

bữa tối

月份HSK 2
yuèfèn

tháng (trong năm)

有时候HSK 2
yǒushíhòu

đôi khi

服务HSK 2
fúwù

phục vụ, dịch vụ

机会HSK 2
huì

cơ hội

条件HSK 2
tiáojiàn

điều kiện

HSK 2
chá

kiểm tra, tra cứu

校长HSK 2
xiàozhǎng

hiệu trưởng

样子HSK 2
yàngzi

vẻ ngoài, hình dáng

欢迎HSK 2
huānyíng

chào đón, hoan nghênh

正是HSK 2
zhèngshì

chính là

HSK 2
měi

mỗi, mỗi một

HSK 2

khí, không khí

HSK 2
yóu

dầu (dầu ăn, dầu máy...)

HSK 2

rửa, giặt

洗手间HSK 2
shǒujiān

nhà vệ sinh

洗澡HSK 2
zǎo

tắm

活动HSK 2
huódòng

hoạt động, sinh hoạt

HSK 2
liú

chảy, trôi

湿HSK 2
shī

ướt

HSK 2
mǎn

đầy, đầy đủ

HSK 2
dēng

đèn

HSK 2
shú

chín (thức ăn, hoa quả)

HSK 2

bò, trườn

HSK 2
wán

chơi

球队HSK 2
qiúduì

đội thể thao (bóng đá, bóng rổ...)

瓶子HSK 2
píngzi

chai, lọ

HSK 2
shēng

sinh, sinh ra, được sinh ra

生日HSK 2
shēng

sinh nhật, ngày sinh

生病HSK 2
shēngbìng

bị ốm, bị bệnh

HSK 2
liú

để lại, giữ lại

留下HSK 2
liúxià

để lại

HSK 2
bái

trắng

直接HSK 2
zhíjiē

trực tiếp

相机HSK 2
xiàngjī

máy ảnh, máy chụp hình

HSK 2
shěng

tỉnh (đơn vị hành chính)

睡觉HSK 2
shuìjiào

đi ngủ

碰到HSK 2
pèngdào

gặp (tình cờ), chạm trán

HSK 2
piào

离开HSK 2
kāi

rời đi, rời khỏi

HSK 2

thuê, mướn

HSK 2
xiào

cười

笑话HSK 2
xiàohua

câu chuyện cười, truyện cười

笔记本HSK 2
běn

vở, sổ tay

第一HSK 2

thứ nhất

等到HSK 2
děngdào

chờ cho đến khi

HSK 2
suàn

coi là, tính là

HSK 2
zhǐ

giấy

HSK 2
liàn

tập luyện, luyện tập

经常HSK 2
jīngcháng

thường, hay

绿HSK 2

màu xanh lá cây

老是HSK 2
lǎoshì

luôn luôn, lúc nào cũng

HSK 2
zāng

bẩn

自己HSK 2
zìjǐ

chính mình, bản thân

HSK 2
dàn

trứng

HSK 2
jiē

đường phố, con đường

要求HSK 2
yāoqiú

yêu cầu, đòi hỏi

见到HSK 2
jiàndào

gặp được, thấy được

HSK 2
ràng

cho phép, nhường

记得HSK 2
de

nhớ

HSK 2
jiǎng

nói, giảng

HSK 2
gāi

nên, phải, cần

走过HSK 2
zǒuguò

đi qua

HSK 2
gēn

cùng với

路边HSK 2
biān

bên đường, vệ đường

HSK 2

đá (bằng chân)

身边HSK 2
shēnbiān

bên cạnh, bên mình

HSK 2
guò

đã từng (thì quá khứ)

还有HSK 2
háiyǒu

còn có

这么HSK 2
zhème

như thế, thế này

这时HSK 2
zhèshí

lúc này, vào lúc này

这时候HSK 2
zhèshíhòu

lúc này, vào lúc này

这样HSK 2
zhèyàng

như thế này

进入HSK 2
jìn

đi vào, bước vào

进来HSK 2
jìnlái

đi vào trong

进行HSK 2
jìnxíng

tiến hành, thực hiện

HSK 2
sòng

tặng, gửi

送给HSK 2
sònggěi

tặng cho, biếu

HSK 2
xuǎn

chọn, tuyển, lựa chọn

HSK 2
tōng

thông qua, đi qua

HSK 2
biàn

khắp nơi, mọi nơi

HSK 2
dào

con đường, lối đi

道路HSK 2
dào

con đường, đường đi

那么HSK 2
nàme

như vậy, như thế

那样HSK 2
nàyàng

như thế, kiểu đó

HSK 2
jiǔ

rượu

重点HSK 2
zhòngdiǎn

điểm trọng tâm, trọng điểm

银行HSK 2
yínháng

ngân hàng

长大HSK 2
zhǎng

trưởng thành, lớn lên

HSK 2
mén

cửa

HSK 2
duì

đội, nhóm

HSK 2
yuàn

viện, cơ quan

院子HSK 2
yuànzi

sân, sân vườn

难受HSK 2
nánshòu

khó chịu, đau đớn, không thoải mái (về thể xác hoặc tinh thần)

难题HSK 2
nán

bài toán khó, vấn đề khó khăn

青年HSK 2
qīngnián

thanh niên

HSK 2
miàn

mặt, bộ mặt

面前HSK 2
miànqián

trước mặt, đối diện

HSK 2
xié

giày, dép

HSK 2

cưỡi (ngựa, xe đạp...)

高中HSK 2
gāozhōng

trường trung học phổ thông (lớp 10-12)

Từ vựng Đời sống HSK 3(231 từ)

Lộ trình HSK 3
ATMHSK 3
ATM

máy rút tiền tự động (CDM)

一些HSK 3
xiē

một vài, vài

一会儿HSK 3
huìr

một lát, một lúc

一点儿HSK 3
diǎnér

một chút

一边HSK 3
biān

một bên, một phía

上来HSK 3
shànglái

đi lên, tiến lên

不得不HSK 3

không thể không, đành phải, bắt buộc phải

世界HSK 3
shìjiè

thế giới

主意HSK 3
zhǔyi

ý kiến, ý tưởng

举办HSK 3
bàn

tổ chức

HSK 3
jiǔ

lâu, lâu dài

HSK 3

vui vẻ, hạnh phúc

乐队HSK 3
yuèduì

ban nhạc

也许HSK 3

có lẽ

习惯HSK 3
guàn

thói quen

HSK 3
luàn

bừa bộn, lộn xộn

了解HSK 3
liǎojiě

hiểu rõ, hiểu biết

HSK 3
shì

việc

事实上HSK 3
shìshíshàng

thực tế là, trên thực tế

事情HSK 3
shìqíng

việc, sự việc

仅仅HSK 3
jǐnjǐn

chỉ, chỉ là, chỉ có

HSK 3
réng

vẫn, vẫn còn

从来HSK 3
cónglái

từ trước đến nay

仔细HSK 3

cẩn thận, tỉ mỉ

HSK 3

trả tiền, thanh toán

休息HSK 3
xiūxi

nghỉ ngơi

传来HSK 3
chuánlái

truyền đến, vang đến

HSK 3
bǎo

bảo vệ, giữ gìn

保证HSK 3
bǎozhèng

đảm bảo

信用卡HSK 3
xìnyòng

thẻ tín dụng

HSK 3
xiū

sửa chữa, tu sửa

HSK 3
zhí

giá trị

值得HSK 3
zhí

đáng, xứng đáng

停止HSK 3
tíngzhǐ

dừng lại

偶尔HSK 3
ǒuěr

thỉnh thoảng

HSK 3
guāng

ánh sáng

克服HSK 3

khắc phục

公共HSK 3
gōnggòng

công cộng, chung

公园HSK 3
gōngyuán

công viên

关键HSK 3
guānjiàn

quan trọng, then chốt

兴趣HSK 3
xìngqù

sự hứng thú, sự quan tâm

其实HSK 3
shí

thật ra

决定HSK 3
juédìng

quyết định

HSK 3
zhǔn

chuẩn, đúng; theo đúng, tuân theo

准备HSK 3
zhǔnbèi

chuẩn bị

减少HSK 3
jiǎnshǎo

giảm bớt

减肥HSK 3
jiǎnféi

giảm cân

HSK 3
dāo

dao, con dao

HSK 3
guā

cạo, cạo râu

到底HSK 3
dào

rốt cuộc

HSK 3
shuā

đánh, chải (răng, tóc)

刷牙HSK 3
shuā

đánh răng

HSK 3
quàn

khuyên nhủ, can gián

加快HSK 3
jiākuài

tăng tốc, đẩy nhanh

HSK 3
bāo

túi, balo, gói

化妆HSK 3
huàzhuāng

trang điểm

北部HSK 3
běi

phía bắc, miền bắc, phần phía bắc

HSK 3

khu vực, vùng, khu

区别HSK 3
qūbié

sự khác biệt, sự khác nhau

南部HSK 3
nán

phía nam, miền nam

印象HSK 3
yìnxiàng

ấn tượng

HSK 3

ép, đè, nén

原来HSK 3
yuánlái

hóa ra

及时HSK 3
jíshí

kịp thời, đúng lúc

发出HSK 3
chū

phát ra, gửi ra

发生HSK 3
shēng

xảy ra

HSK 3
shòu

nhận, tiếp nhận

只好HSK 3
zhǐhǎo

đành lòng, đành phải, chẳng đặng đừng

只是HSK 3
zhǐshì

chỉ là

合格HSK 3
hégé

đạt tiêu chuẩn, đạt yêu cầu

吵架HSK 3
chǎojià

cãi nhau

吸引HSK 3
yǐn

thu hút

HSK 3
yuán

thành viên, nhân viên

周围HSK 3
zhōuwéi

xung quanh, quanh đây

哈哈HSK 3

tiếng cười to, ha ha

回家HSK 3
huíjiā

về nhà

回避HSK 3
huí

trốn tránh, lánh mặt

HSK 3
wéi

bao quanh, vây quanh

HSK 3

hình, tranh, ảnh

HSK 3

đất

HSK 3
huài

xấu, tệ

坚持HSK 3
jiānchí

kiên trì, bền bỉ

HSK 3
chéng

thành phố, thị thành

增加HSK 3
zēngjiā

tăng lên

处理HSK 3
chǔ

xử lý

大概HSK 3
gài

khoảng

失败HSK 3
shībài

thất bại

奇怪HSK 3
guài

kỳ lạ

好好HSK 3
hǎohǎo

tử tế, đàng hoàng

安全HSK 3
ānquán

sự an toàn (dàn từ); an toàn (tính từ)

安排HSK 3
ānpái

sắp xếp, bố trí

完美HSK 3
wánměi

hoàn hảo

实际上HSK 3
shíjìshàng

thực tế, trên thực tế

帽子HSK 3
màozi

mũ (nón)

HSK 3
bìng

và, cùng với

应付HSK 3
yìng

đối phó, xử lý qua loa

建议HSK 3
jiàn

lời khuyên, đề xuất

当然HSK 3
dāngrán

đương nhiên

HSK 3
xīn

trái tim

忘记HSK 3
wàng

quên

快速HSK 3
kuài

nhanh, nhanh chóng

忽视HSK 3
shì

bỏ qua

总是HSK 3
zǒngshì

luôn luôn

恐怕HSK 3
kǒng

e sợ, lo sợ

情况HSK 3
qíngkuàng

tình huống

意外HSK 3
wài

bất ngờ (danh từ);意外 (tính từ)

意识到HSK 3
shídào

nhận ra

感冒HSK 3
gǎnmào

bị cảm, bị cảm lạnh

感动HSK 3
gǎndòng

cảm động

慢慢HSK 3
mànmàn

chậm rãi, từ từ

打扮HSK 3
bàn

ăn mặc

HSK 3
guà

treo, mắc

HSK 3
zhǐ

chỉ (ngón tay)

HSK 3
àn

nhấn, ấn

推荐HSK 3
tuījiàn

giới thiệu, đề xuất

提醒HSK 3
xǐng

nhắc nhở

播出HSK 3
chū

phát sóng, chiếu (chương trình truyền hình, phát thanh)

HSK 3
zhī

đỡ, chống, đỡ lấy

支付HSK 3
zhīfù

thanh toán

放到HSK 3
fàngdào

đặt vào, để vào

效果HSK 3
xiàoguǒ

kết quả, hiệu quả

HSK 3
gǎn

dám, dám làm

散步HSK 3
sàn

đi dạo

数量HSK 3
shùliàng

số lượng

整天HSK 3
zhěngtiān

cả ngày, suốt ngày

新鲜HSK 3
xīnxiān

tươi, tươi mới

方式HSK 3
fāngshì

phương thức

HSK 3
jiù

HSK 3
shí

thời gian

显示HSK 3
xiǎnshì

chỉ ra

普通HSK 3
tōng

bình thường

有效HSK 3
yǒuxiào

có hiệu quả, hiệu nghiệm

有点儿HSK 3
yǒudiǎner

hơi, một chút

HSK 3
cūn

làng, thôn

极了HSK 3
le

cực kỳ, hết sức

HSK 3
bǎn

tấm (gỗ, kim loại); ván; bảng

标准HSK 3
biāozhǔn

tiêu chuẩn, chuẩn mực

模仿HSK 3
fǎng

bắt chước

次要HSK 3
yào

thứ yếu, ít quan trọng hơn

正常HSK 3
zhèngcháng

bình thường

正式HSK 3
zhèngshì

chính thức, trang trọng

HSK 3

bước chân, bước đi

HSK 3

chết, qua đời

没用HSK 3
méiyòng

vô dụng, không có tác dụng

注意HSK 3
zhù

chú ý

注意到HSK 3
zhùdào

nhận thấy

洗澡HSK 3
zǎo

tắm rửa

HSK 3
huó

sống, sống động

消息HSK 3
xiāoxi

tin tức

HSK 3
yóu

bơi, bơi lội

游泳池HSK 3
yóuyǒngchí

hồ bơi

HSK 3
huǒ

lửa

HSK 3
yān

thuốc lá, khói thuốc

HSK 3
zhào

chiếu sáng, soi sáng

照镜子HSK 3
zhàojìngzi

soi gương

特意HSK 3

đặc biệt

HSK 3
huán

vòng, vòng tròn

HSK 3
bān

lớp (học)

生意HSK 3
shēngyi

việc làm ăn, kinh doanh

生气HSK 3
shēng

tức giận, giận dữ

HSK 3
yóu

bởi, do, vì

电影院HSK 3
diànyǐngyuàn

rạp chiếu phim

电视HSK 3
diànshì

truyền hình

电视剧HSK 3
diànshìjù

phim truyền hình

看上去HSK 3
kànshàngqu

trông có vẻ, dường như

眼前HSK 3
yǎnqián

trước mắt, ngay trước mặt

眼镜HSK 3
yǎnjìng

kính mắt

HSK 3

vỡ, hỏng

确实HSK 3
quèshí

thật sự

HSK 3
pèng

va chạm

HSK 3
zhù

chúc (chúc mừng, chúc sức khỏe)

HSK 3

phúc, may mắn, hạnh phúc

HSK 3
zhǒng

loại, giống, kiểu

究竟HSK 3
jiūjìng

cuối cùng

HSK 3
kōng

trống rỗng, rỗng

简单HSK 3
jiǎndān

đơn giản, dễ dàng

箱子HSK 3
xiāng

thùng, vali, hộp

经历HSK 3
jīng

trải nghiệm (n)

经常HSK 3
jīngcháng

thường xuyên

继续HSK 3

tiếp tục

HSK 3
quē

thiếu, thiếu hụt

缺少HSK 3
quēshǎo

thiếu, thiếu hụt

缺点HSK 3
quēdiǎn

khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu

美好HSK 3
měihǎo

tốt đẹp, tươi đẹp

考虑HSK 3
kǎo

suy nghĩ

而且HSK 3
érqiě

và hơn nữa

背包HSK 3
bēibāo

ba lô, túi xách đeo vai

至少HSK 3
zhìshǎo

ít nhất

街道HSK 3
jiēdào

đường phố

表示HSK 3
biǎoshì

biểu hiện

衬衫HSK 3
chènshān

áo sơ mi

裙子HSK 3
qúnzi

váy, chân váy

裤子HSK 3
kùzi

quần dài

西部HSK 3
xībù

phần phía tây, miền tây

要不HSK 3
yào

không thì, nếu không

观看HSK 3
guānkàn

xem, coi (chương trình, phim, v.v.)

解决HSK 3
jiějué

giải quyết

记得HSK 3
de

nhớ

HSK 3
zhèng

chứng minh, minh chứng

证明HSK 3
zhèngmíng

chứng minh

说服HSK 3
shuō

thuyết phục

HSK 3
tán

nói chuyện, trò chuyện

HSK 3
fèi

phí, lệ phí

HSK 3
gǎn

đuổi, xua

赶到HSK 3
gǎndào

vội vã đến (một nơi nào đó)

身体HSK 3
shēn

cơ thể, sức khỏe

HSK 3
zhuǎn

quay, xoay

HSK 3
lián

liên, kết nối

迟到HSK 3
chídào

đến muộn, đi trễ

HSK 3

fan hâm mộ

适合HSK 3
shì

phù hợp, thích hợp

适应HSK 3
shìyìng

thích nghi

选择HSK 3
xuǎn

chọn

遇到HSK 3
dào

gặp (tình cờ), chạm mặt

避免HSK 3
miǎn

tránh, phòng tránh

HSK 3

bộ (cơ quan chính phủ)

HSK 3
zhōng

cái chuông

HSK 3
qián

tiền

钱包HSK 3
qiánbāo

ví tiền

HSK 3
tiě

sắt (kim loại)

银行HSK 3
yínháng

ngân hàng

锻炼HSK 3
duànliàn

tập thể dục, rèn luyện

队员HSK 3
duìyuán

thành viên (của đội, nhóm)

附近HSK 3
jìn

gần đây, xung quanh đây

HSK 3
suí

theo, theo cùng

随便HSK 3
suíbiàn

tùy tiện, thoải mái

难道HSK 3
nándào

chẳng lẽ

HSK 3
dùn

sự, lần (đếm số lần)

HSK 3
xiāng

thơm

高速公路HSK 3
gāosùgōnglù

đường cao tốc, xa lộ

HSK 3

ngay ngắn, gọn gàng

Từ vựng Đời sống HSK 4(445 từ)

Lộ trình HSK 4
上楼HSK 4
shànglóu

lên lầu, đi lên cầu thang

上门HSK 4
shàngmén

đến nhà, ghé thăm

下楼HSK 4
xiàlóu

xuống lầu, đi xuống cầu thang

不便HSK 4
biàn

bất tiện

不在乎HSK 4
zàihu

không để tâm, không quan tâm

不顺HSK 4
shùn

không suôn sẻ, trắc trở

HSK 4
cóng

bụi, lùm (cây cỏ)

丢失HSK 4
diūshī

mất

丢掉HSK 4
diūdiào

vứt bỏ

两边HSK 4
liǎngbiān

hai bên

严重HSK 4
yánzhòng

nghiêm trọng

HSK 4
wán

viên, cục (hình tròn)

HSK 4
jǐng

cái giếng

休息HSK 4
xiūxi

nghỉ ngơi

休闲HSK 4
xiūxián

giải trí, thư giãn

优点HSK 4
yōudiǎn

ưu điểm, điểm mạnh

HSK 4
sǎn

cái ô, cái dù

传送HSK 4
chuánsòng

chuyển giao, gửi đi

体验HSK 4
yàn

trải nghiệm

HSK 4
zuò

làm, chế tạo, sáng tác

使命HSK 4
shǐmìng

sứ mệnh, nhiệm vụ

便利HSK 4
biàn

tiện lợi, thuận tiện

HSK 4
liǎ

hai người (cách nói thông dụng (khẩu ngữ))

HSK 4
bèi

lần (đơn vị nhân, gấp bao nhiêu lần)

HSK 4
zhài

nợ, khoản nợ

做梦HSK 4
zuòmèng

nằm mơ, mơ thấy

做饭HSK 4
zuòfàn

nấu cơm, nấu ăn

停下HSK 4
tíngxià

dừng lại, ngừng lại

儿童HSK 4
értóng

trẻ em, nhi đồng

HSK 4
dōu

cái túi, túi áo

HSK 4

đi vào, tiến vào

公司HSK 4
gōng

công ty

关照HSK 4
guānzhào

quan tâm, chăm sóc

兴隆HSK 4
xīnglóng

thịnh vượng, phồn vinh, phát đạt

养成HSK 4
yǎngchéng

nuôi dưỡng, bồi dưỡng

内地HSK 4
nèidì

nội địa, đất liền (chỉ phần đất liền của Trung Quốc đại lục, không bao gồm Hồng Kông và Ma Cao)

HSK 4
zuì

nhất (so sánh hơn nhất)

最低HSK 4
zuì

thấp nhất

最大HSK 4
zuì

lớn nhất, to nhất

最好HSK 4
zuìhǎo

tốt nhất

最高HSK 4
zuìgāo

cao nhất

农村HSK 4
nóngcūn

nông thôn, vùng nông thôn

HSK 4
bīng

nước đá, băng

冷静HSK 4
lěngjìng

bình tĩnh, trầm tĩnh

准备HSK 4
zhǔnbèi

chuẩn bị

准时HSK 4
zhǔnshí

đúng giờ

凉快HSK 4
liángkuai

mát mẻ, mát lạnh

出汗HSK 4
chūhàn

to perspire; to sweat

分为HSK 4
fēnwéi

chia thành, phân thành

分享HSK 4
fēnxiǎng

chia sẻ

HSK 4
liè

xếp hàng, sắp xếp

HSK 4
pàn

phán xét, xét xử

HSK 4

lợi ích, lợi lộc

刷子HSK 4
shuāzi

cái chổi

刷牙HSK 4
shuā

đánh răng

HSK 4

vở kịch, bộ phim

HSK 4
jiǎn

cắt (bằng kéo)

办事HSK 4
bànshì

giải quyết công việc, làm việc

加入HSK 4
jiā

tham gia, gia nhập

加油站HSK 4
jiāyóuzhàn

trạm xăng

动作HSK 4
dòngzuò

động tác, cử chỉ

动摇HSK 4
dòngyáo

lung lay, dao động

HSK 4
sháo

thìa, muỗng

化妆HSK 4
huàzhuāng

trang điểm

HSK 4
dān

đơn, tờ (hóa đơn, danh sách, mẫu đơn)

单位HSK 4
dānwèi

đơn vị (cơ quan, nơi làm việc)

HSK 4
yìn

in, ấn (một họ phổ biến)

危机HSK 4
wēi

khủng hoảng

危险HSK 4
wēixiǎn

nguy hiểm

HSK 4
què

nhưng, thế nhưng, tuy nhiên (thường dùng để bổ sung hoặc đối lập với ý trước)

发送HSK 4
sòng

gửi đi

受不了HSK 4
shòubuliǎo

không chịu nổi, không thể chịu đựng được

HSK 4
lìng

khác, một khác

HSK 4
jiào

gọi, kêu

叫喊HSK 4
jiàohǎn

la hét, hô to

台上HSK 4
táishàng

trên sân khấu

号码HSK 4
hào

số, số hiệu

吃惊HSK 4
chījīng

ngạc nhiên, bất ngờ

各个HSK 4

mỗi, từng

吉利HSK 4

cát lợi, may mắn, tốt lành

名牌儿HSK 4
míngpáir

thương hiệu nổi tiếng, nhãn hiệu danh tiếng

HSK 4

hít, thở vào

吸烟HSK 4
yān

hút thuốc

味儿HSK 4
wèir

hương vị

HSK 4

(thán từ) à, ồ, ủa

呼吸HSK 4

hít thở, hơi thở

呼喊HSK 4
hǎn

gào thét, hô hoán

HSK 4

thế nào, như thế nào (phương ngữ)

HSK 4
hǒng

dỗ dành, an ủi

HSK 4

(trợ từ) ha! (biểu cảm ngạc nhiên, vui vẻ)

HSK 4
shào

tiếng còi

HSK 4
hēng

hừ, hừm (thán từ thể hiện sự khó chịu, không hài lòng)

HSK 4
huàn

gọi, gọi dậy

唤醒HSK 4
huànxǐng

đánh thức, khơi dậy

唱片HSK 4
chàngpiàn

đĩa nhạc

HSK 4
kěn

gặm, cắn

HSK 4
shà

cái gì (cách nói khẩu ngữ)

HSK 4
hǎn

hét, gọi to

喜爱HSK 4
ài

yêu thích, thích, yêu mến

HSK 4
hāi

xin chào, hey

HSK 4
yuán

vườn, công viên

困境HSK 4
kùnjìng

tình thế khó khăn

困扰HSK 4
kùnrǎo

quấy rầy, làm phiền

困难HSK 4
kùnnán

khó khăn

地址HSK 4
zhǐ

địa chỉ

HSK 4
kēng

cái hố, hầm

垃圾桶HSK 4
tǒng

thùng rác

HSK 4
diàn

lót, đệm (đặt thứ gì dưới để nâng lên hoặc bảo vệ)

堵车HSK 4
chē

tắc đường, kẹt xe

塑料HSK 4
sùliào

nhựa (chất liệu tổng hợp)

塑料袋HSK 4
liàodài

túi nilon, túi nhựa

HSK 4
sāi

nhét, bịt, tắc

外套HSK 4
wàitào

áo khoác, áo jacket

多种HSK 4
duōzhǒng

nhiều loại, nhiều kiểu

大哥HSK 4

anh cả, anh trai cả

大夫HSK 4
dàifu

bác sĩ, thầy thuốc

大姐HSK 4
jiě

chị (cách gọi thân mật cho người phụ nữ lớn tuổi hơn mình một chút)

大巴HSK 4

xe buýt lớn, xe khách

大都HSK 4

Đại Đô (kinh đô của Trung Quốc thời nhà Nguyên, nay là Bắc Kinh)

大陆HSK 4
dàlù

đại lục (chỉ Trung Quốc đại lục)

HSK 4
duó

giành lấy, chiếm lấy

HSK 4
zòu

tấu, chơi nhạc cụ (ví dụ: tấu nhạc, diễn tấu)

好友HSK 4
hǎoyǒu

bạn thân, bạn tốt

HSK 4
kǒng

lỗ, lỗ trống

宁静HSK 4
níngjìng

yên tĩnh, thanh bình

安全HSK 4
ānquán

an toàn

HSK 4
dìng

quyết định

宝宝HSK 4
bǎobǎo

em bé, trẻ sơ sinh

HSK 4
zǎi

giết mổ (động vật)

HSK 4

gửi (thư, bưu kiện)

富裕HSK 4
fùyù

giàu có, sung túc

寒冷HSK 4
hánlěng

lạnh giá, rét buốt

寻找HSK 4
xúnzhǎo

tìm kiếm

寻求HSK 4
xúnqiú

tìm kiếm

HSK 4
xiè

mảnh vụn, bụi, cặn bã

HSK 4
chà

ngã ba, ngã tư, chỗ rẽ

工作HSK 4
gōngzuò

công việc, làm việc

工具HSK 4
gōng

dụng cụ

巧克力HSK 4
qiǎo

sô-cô-la

巴士HSK 4
shì

xe buýt

HSK 4
xiàng

ngõ, hẻm

帅哥HSK 4
shuài

anh chàng đẹp trai, mỹ nam

帮助HSK 4
bāngzhù

giúp đỡ, sự giúp đỡ

帮忙HSK 4
bāngmáng

giúp đỡ

HSK 4
zhuàng

tòa (nhà), dãy (nhà) - đơn vị đếm tòa nhà

平稳HSK 4
píngwěn

ổn định, vững vàng

HSK 4
yīng

nên, cần phải

HSK 4

đáy, phần dưới

开支HSK 4
kāizhī

khoản chi, chi tiêu

开玩笑HSK 4
kāiwánxiào

đùa, trêu, nói đùa

开花HSK 4
kāihuā

nở hoa, ra hoa

引起HSK 4
yǐnqǐ

gây ra, gây nên

HSK 4
guī

trả lại, hoàn trả

HSK 4
xíng

hình dạng, hình thức

HSK 4
máng

bận, bận rộn

忙碌HSK 4
máng

bận rộn,忙乱

忽视HSK 4
shì

phớt lờ

HSK 4
xuán

treo, lơ lửng

情况HSK 4
qíngkuàng

tình hình

情形HSK 4
qíngxíng

tình huống

HSK 4
cǎn

thảm, bi thảm, đau khổ

感兴趣HSK 4
gǎnxìngqù

quan tâm, hứng thú

HSK 4
lèng

ngẩn người, đờ đẫn

HSK 4
lǎn

lười, lười biếng

成功HSK 4
chénggōng

thành công

HSK 4
dài

đeo, đội (kính, mũ, găng tay...)

HSK 4
biǎn

bẹt, phẳng, dẹt

手里HSK 4
shǒu

trong tay

HSK 4

bóc, lột vỏ

打开HSK 4
kāi

mở ra

打扫HSK 4
sǎo

quét dọn, lau chùi

打扮HSK 4
bàn

ăn mặc, chưng diện

打破HSK 4

đánh vỡ, phá vỡ

HSK 4
tuō

nhờ cậy, gửi gắm

HSK 4
káng

vác, gánh (trên vai)

HSK 4
sǎo

quét, lau dọn

扫地HSK 4
sǎo

quét nhà

找到HSK 4
zhǎodào

tìm thấy

HSK 4

bảo vệ, che chở

HSK 4
bào

ôm, bế (trẻ)

抽烟HSK 4
chōuyān

hút thuốc

HSK 4
zhǔ

chống, tựa vào

拉开HSK 4
kāi

kéo ra, mở ra

拍照HSK 4
pāizhào

chụp ảnh, chụp hình

拖地HSK 4
tuō

lau nhà

招呼HSK 4
zhāohu

chào hỏi

HSK 4
jiǎn

chọn, lựa

HSK 4
níng

vặn, xoắn

HSK 4
zhuài

kéo, lôi

按时HSK 4
ànshí

đúng giờ, đúng lúc

HSK 4
kuà

xách, đeo (túi, ví, v.v.) bằng cách khoác qua vai hoặc cánh tay

HSK 4
ái

bị (đánh, mắng…)

HSK 4
nuó

dời, di chuyển

HSK 4
shāo

mang hộ, gửi gắm

HSK 4
lāo

vớt, vớt lên (từ dưới nước)

HSK 4
qiā

ngắt, bẻ (hoa, cành)

接收HSK 4
jiēshōu

nhận (được)

HSK 4
bāi

bẻ, bẻ ra, tách ra bằng tay

HSK 4
róu

nhào, nặn (bột, đất)

HSK 4
zòu

đánh, đấm (ai đó)

提供HSK 4
tígōng

cung cấp

HSK 4
jiē

mở (nắp, vỏ bọc)

HSK 4
chān

dìu, đỡ (ai đó) đi

HSK 4

đặt, để (vào chỗ nào đó)

HSK 4
cuō

xoa, vò (bằng tay)

摄氏度HSK 4
shèshì

độ Celsius (đơn vị đo nhiệt độ)

HSK 4
yáo

lay, lắc, lắc lư

HSK 4

lau, chùi

擦干净HSK 4
gānjìng

lau chùi sạch sẽ

HSK 4
zǎn

tích góp, tích trữ

支出HSK 4
zhīchū

chi tiêu, khoản chi

收入HSK 4
shōu

thu nhập

收回HSK 4
shōuhuí

thu hồi, lấy lại

收拾HSK 4
shōushí

dọn dẹp, sắp xếp

改善HSK 4
gǎishàn

cải thiện

放暑假HSK 4
fàngshǔjià

được nghỉ hè, bước vào kỳ nghỉ hè

整理HSK 4
zhěng

sắp xếp, thu dọn

新闻HSK 4
xīnwén

tin tức

方便HSK 4
fāngbiàn

tiện lợi

HSK 4

không, không có

无法HSK 4

không thể, không có cách nào

无聊HSK 4
wúliáo

buồn chán, chán ngắt

日记HSK 4
rìjì

nhật ký

暖和HSK 4
nuǎnhuo

ấm áp, ấm cúng

替代HSK 4
dài

thay thế, thay chỗ

有劲儿HSK 4
yǒujìnr

có sức mạnh, có sức

有趣HSK 4
yǒuqù

thú vị, hấp dẫn

机会HSK 4
huì

cơ hội

机器HSK 4

máy móc

机器人HSK 4
rén

người máy

机遇HSK 4

cơ hội

材料HSK 4
cáiliào

vật liệu

HSK 4
shù

bó, chùm (đơn vị đo)

来不及HSK 4
láibu

không kịp, không còn đủ thời gian (để làm gì)

来得及HSK 4
láide

còn kịp, vẫn còn đủ thời gian

HSK 4

cực kỳ

极为HSK 4
wéi

cực kỳ, hết sức

极其HSK 4

vô cùng, cực kỳ

极度HSK 4

đỉnh điểm của

极端HSK 4
duān

cực đoan

极限HSK 4
xiàn

giới hạn, cực điểm

HSK 4
jiǎng

mái chèo, mái đạp

HSK 4
shāo

ngọn cây, đầu cành

HSK 4
mèng

giấc mơ, mơ

梦见HSK 4
mèngjiàn

mơ thấy

模样HSK 4
yàng

vẻ ngoài, hình dáng, diện mạo

HSK 4
máo

lông, tóc, tóc tơ (của động vật)

毛巾HSK 4
máojīn

khăn mặt, khăn tắm

毛衣HSK 4
máo

áo len

没想到HSK 4
méixiǎngdào

không ngờ, không nghĩ tới

没错HSK 4
méicuò

đúng vậy, không sai

沿着HSK 4
yánzhe

dọc theo, theo (một con đường, bờ sông...)

注意HSK 4
zhù

chú ý

HSK 4
yáng

nước ngoài, Tây

HSK 4

rửa, giặt

洗澡HSK 4
zǎo

tắm

洗衣服HSK 4
fu

giặt quần áo

活该HSK 4
huógāi

đáng đời

浏览HSK 4
liúlǎn

duyệt (trang web)

浪费HSK 4
làngfèi

lãng phí, phí phạm

HSK 4
shuàn

nhúng (thức ăn) vào nước sôi để nấu chín

淡水HSK 4
dànshuǐ

nước ngọt (nước không mặn, có thể uống được)

HSK 4
qīng

trong (nước, không khí)

湿润HSK 4
shīrùn

ẩm ướt, ẩm mượt

HSK 4
jiàn

bắn (nước, bùn...)

HSK 4
liū

lẻn đi, trốn thoát

HSK 4
huá

trơn, trượt

炒菜HSK 4
chǎocài

xào thức ăn

点名HSK 4
diǎnmíng

điểm danh

HSK 4
hōng

nướng, sấy khô (bằng lửa hoặc nhiệt)

HSK 4
fán

bực mình, khó chịu

照看HSK 4
zhàokàn

trông nom, coi sóc

HSK 4
yùn

ủi (quần áo)

HSK 4
pái

quân bài

牙刷HSK 4
shuā

bàn chải đánh răng

特价HSK 4
jià

giá đặc biệt, giá khuyến mãi

特别HSK 4
bié

đặc biệt

状况HSK 4
zhuàngkuàng

tình trạng

理发HSK 4

cắt tóc

生活HSK 4
shēnghuó

cuộc sống hàng ngày

HSK 4
béng

không cần, không phải

HSK 4
tián

ruộng, cánh đồng

申请HSK 4
shēnqǐng

xin, nộp đơn xin (việc, học bổng...)

电动车HSK 4
diàndòngchē

xe điện, xe chạy bằng điện

电灯HSK 4
diàndēng

đèn điện

电脑HSK 4
diànnǎo

máy tính

男士HSK 4
nánshì

quý ông; người đàn ông (cách gọi trang trọng)

HSK 4
pàn

bờ, mép

HSK 4
fān

lần, lượt (thường dùng sau số để đếm số lần)

疗养HSK 4
liáoyǎng

dưỡng bệnh, tĩnh dưỡng

HSK 4
qué

bị thọt, bị què

HSK 4
yán

muối

盘子HSK 4
pánzi

đĩa, mâm

HSK 4
dīng

chăm chú nhìn, nhìn chằm chằm

相反HSK 4
xiāngfǎn

trái lại, ngược lại

相片HSK 4
xiàngpiàn

ảnh chụp, bức ảnh

省心HSK 4
shěngxīn

không phải lo lắng, an tâm

省时HSK 4
shěngshí

tiết kiệm thời gian

省钱HSK 4
shěngqián

tiết kiệm tiền

HSK 4
zhǎ

nháy mắt

HSK 4

nheo mắt, lim dim

着火HSK 4
zháohuǒ

bắt lửa, cháy bùng

睡眠HSK 4
shuìmián

giấc ngủ

睡着HSK 4
shuìzháo

thiếp đi, ngủ thiếp đi

睡觉HSK 4
shuìjiào

đi ngủ, ngủ

HSK 4
dèng

trừng mắt, trợn mắt

HSK 4

đập, đập vỡ

HSK 4

gõ, đập nhẹ (vào vật cứng)

HSK 4

mài, mài giũa, làm cho sắc hoặc nhẵn bằng cách cọ xát

磨合HSK 4

mài mòn, làm cho trơn tru qua sử dụng

HSK 4

quà tặng

HSK 4
shén

thần, thần linh

禁止HSK 4
jìnzhǐ

cấm, cấm đoán

离不开HSK 4
kāi

không thể tách rời

HSK 4

hói, trọc đầu

HSK 4
chèng

cái cân

积累HSK 4
lěi

tích lũy, tích góp

程序HSK 4
chéng

chương trình

HSK 4
wěn

ổn định, vững chắc

空闲HSK 4
kòngxián

thời gian rảnh, rảnh rỗi

穿上HSK 4
chuānshàng

mặc vào, khoác lên

窗子HSK 4
chuāngzi

cửa sổ

窗户HSK 4
chuānghu

cửa sổ

HSK 4

đứng, đứng thẳng

童年HSK 4
tóngnián

thời thơ ấu

符合HSK 4

phù hợp, thích hợp

HSK 4
kuāng

cái rổ, cái giỏ

HSK 4
guǎn

quản lý, lo liệu

HSK 4
xiāng

hộp, rương, va-li

HSK 4
jīng

tinh hoa, tinh túy

HSK 4
yuē

nhắn tin, gọi điện rủ

约定HSK 4
yuēdìng

thỏa thuận, hẹn trước

HSK 4

mảnh, nhỏ, mịn

HSK 4
zhī

dệt, đan (vải, len...)

终身HSK 4
zhōngshēn

cả đời, suốt đời

经历HSK 4
jīng

kinh nghiệm

经过HSK 4
jīngguò

qua, đi qua

HSK 4
jué

tuyệt, hoàn toàn

HSK 4
xiù

thêu, thêu thùa

网址HSK 4
wǎngzhǐ

địa chỉ trang web, URL

美女HSK 4
měi

cô gái đẹp, người đẹp

美金HSK 4
měijīn

đô-la Mỹ

老家HSK 4
lǎojiā

quê hương, quê quán

HSK 4
shuǎ

chơi, đùa

耳机HSK 4
ěr

tai nghe (thiết bị đeo vào tai để nghe nhạc, xem phim...)

HSK 4
liáo

trò chuyện, tán gẫu

HSK 4

tụ tập, họp lại

胖子HSK 4
pàngzi

người béo, người mập

HSK 4
tuō

cởi (quần áo, giày...)

HSK 4
xīng

tanh, mùi tanh (của cá, hải sản)

HSK 4

màng, màng mỏng

HSK 4

cánh tay

HSK 4

tự, bản thân

HSK 4
tiǎn

liếm

节俭HSK 4
jiéjiǎn

tiết kiệm, chi li

节省HSK 4
jiéshěng

tiết kiệm, giảm bớt

节约HSK 4
jiéyuē

tiết kiệm, giản dị

HSK 4

đắng (vị)

茶叶HSK 4
chá

trà, lá trà

获得HSK 4
huò

đạt được, giành được

HSK 4

rơi, rớt

HSK 4
méng

lừa dối, gạt

HSK 4
cáng

giấu, cất giấu

表现HSK 4
biǎoxiàn

biểu hiện (v)

HSK 4
dài

cái túi, bao, bịch

袜子HSK 4
wàzi

tất, vớ

HSK 4
liè

nứt, rạn, vỡ

HSK 4
jiào

giấc ngủ, giấc mơ

HSK 4
jiě

giải (giải quyết, giải thích)

HSK 4
dìng

đặt hàng

讲课HSK 4
jiǎng

giảng bài, dạy học

设备HSK 4
shèbèi

thiết bị

HSK 4
shì

thử, thử nghiệm

误会HSK 4
wùhuì

hiểu lầm, hiểu nhầm (hành động, quá trình)

请假HSK 4
qǐngjià

xin nghỉ phép

HSK 4

mang, gánh (trên lưng)

HSK 4
zhàng

tài khoản, sổ sách

HSK 4
huò

hàng hóa

购买HSK 4
gòumǎi

mua, sắm (mang tính trang trọng hơn 'mua')

购物HSK 4
gòu

mua sắm

HSK 4
tiē

dán, dính, gắn

费事HSK 4
fèishì

phiền toái, phức tạp

费力HSK 4
fèi

tốn sức, vất vả

费时HSK 4
fèishí

tốn thời gian

HSK 4

đánh bạc, cá cược

HSK 4
lài

dựa dẫm, nhờ vả

起床HSK 4
chuáng

dậy, ra khỏi giường

HSK 4
tàng

lần, lượt (dùng cho số lần đi lại, chuyến đi)

HSK 4

nằm sấp, úp người xuống

HSK 4
kuà

bước qua, bước ngang

HSK 4

giẫm, đạp

HSK 4
bèng

nhảy, nhảy tưng tưng

HSK 4
tǎng

nằm, nằm ngửa

转弯HSK 4
zhuǎnwān

rẽ (hướng), quẹo

HSK 4
chí

muộn, trễ

迷茫HSK 4
máng

mơ hồ, lạc lối

HSK 4
zhuī

đuổi theo

追求HSK 4
zhuīqiú

theo đuổi

送礼HSK 4
sòng

tặng quà

途中HSK 4
zhōng

dọc đường, trên đường đi

通信HSK 4
tōngxìn

liên lạc qua thư từ

通常HSK 4
tōngcháng

thường, thông thường

通知书HSK 4
tōngzhīshū

giấy báo, thông báo bằng văn bản (ví dụ: giấy báo trúng tuyển, giấy triệu tập...)

通话HSK 4
tōnghuà

cuộc gọi điện thoại

通道HSK 4
tōngdào

lối đi, đường đi qua

HSK 4
guàng

đi dạo, tản bộ

HSK 4
féng

gặp gỡ, chạm trán (tình cờ)

HSK 4

gặp gỡ, gặp phải

遇见HSK 4
jiàn

gặp gỡ, gặp mặt

配套HSK 4
pèitào

đi kèm, phối hợp

HSK 4
xǐng

tỉnh giấc, thức

醒来HSK 4
xǐnglái

tỉnh giấc

HSK 4
liáng

đo lường, đo đạc

银行HSK 4
yínháng

ngân hàng

HSK 4
chuí

cây búa

镜子HSK 4
jìngzi

tấm gương, cái gương

长假HSK 4
chángjià

kỳ nghỉ dài

长寿HSK 4
chángshòu

thọ, sống lâu, sống thọ

HSK 4
shǎn

tránh, né

HSK 4
xián

rảnh rỗi, nhàn rỗi

HSK 4
kuò

rộng, rộng rãi

降温HSK 4
jiàngwēn

nhiệt độ giảm xuống

随便HSK 4
suíbiàn

tùy tiện, tự do

隔开HSK 4
kāi

tách ra, ngăn cách

难免HSK 4
nánmiǎn

khó tránh khỏi

难得HSK 4
nán

hiếm có

难道HSK 4
nándào

chẳng lẽ

集合HSK 4

tập hợp, tụ họp

HSK 4

hiện ra, lộ ra, để lộ

HSK 4
fēi

không phải, không

非常HSK 4
fēicháng

rất, cực kỳ

鞠躬HSK 4
gōng

cúi người, cúi chào

竟然HSK 4
jìngrán

thật không ngờ, lại còn, thế mà lại

HSK 4

trang (sách, vở)

HSK 4
xiàng

mục, khoản (chỉ một việc, một điều)

顺利HSK 4
shùn

trôi chảy, suôn sẻ

顺序HSK 4
shùn

thứ tự

HSK 4

chăm sóc, lo liệu

风格HSK 4
fēng

phong cách

风险HSK 4
fēngxiǎn

rủi ro

HSK 4
cān

bữa ăn

高价HSK 4
gāojià

giá cao

高明HSK 4
gāomíng

cao minh, tài giỏi

鲜花HSK 4
xiānhuā

hoa tươi

麻烦HSK 4
fán

rắc rối

Từ vựng Đời sống HSK 5(748 từ)

Lộ trình HSK 5
一下子HSK 5
xià

ngay lập tức

一口气HSK 5
kǒu

một mạch, một hơi

一句话HSK 5
huà

nói tóm lại, một lời

一系列HSK 5
liè

một loạt

一身HSK 5
shēn

cả người, khắp người

一辈子HSK 5
bèizi

cả đời, một đời người

上下HSK 5
shàngxià

trên dưới

下旬HSK 5
xiàxún

cuối tháng (từ ngày 21 đến hết tháng)

不停HSK 5
tíng

không ngừng

不利HSK 5

bất lợi

不好意思HSK 5
hǎosi

ngượng ngùng

不如HSK 5

không bằng, không tốt bằng

不得了HSK 5
liǎo

quá nghiêm trọng, tệ lắm

不必HSK 5

không cần

不断HSK 5
duàn

liên tục, không ngừng

不能不HSK 5
néng

không thể không

不见得HSK 5
jiàn

chưa chắc, không hẳn

不许HSK 5

không cho phép

HSK 5
diū

mất

个人HSK 5
rén

cá nhân

个儿HSK 5
ér

chiều cao, kích thước

中奖HSK 5
zhòngjiǎng

trúng thưởng

HSK 5
chuàn

xiên, xâu

临时HSK 5
línshí

tạm thời

为止HSK 5
wéizhǐ

đến đây là hết

主人HSK 5
zhǔrén

chủ nhân, người chủ

主动HSK 5
zhǔdòng

chủ động

HSK 5

nâng lên

乘坐HSK 5
chéngzuò

đi (xe, thuyền, máy bay)

书柜HSK 5
shūguì

kệ sách

书桌HSK 5
shūzhuō

bàn làm việc

了不起HSK 5
liǎo

phi thường

事先HSK 5
shìxiān

trước, trước đó

事物HSK 5
shì

vật, sự vật

二手HSK 5
èrshǒu

đã qua sử dụng

二维码HSK 5
èrwéi

mã QR

五颜六色HSK 5
yánliù

nhiều màu sắc, sặc sỡ

交换HSK 5
jiāohuàn

trao đổi, đổi

HSK 5
chǎn

sản xuất

享受HSK 5
xiǎngshòu

thưởng thức, tận hưởng

亲朋好友HSK 5
qīnpénghǎoyǒu

bà con bạn bè

亲爱HSK 5
qīnài

thân yêu, quý mến

亲自HSK 5
qīn

tự mình

人生HSK 5
rénshēng

cuộc đời

今日HSK 5
jīn

hôm nay

从此HSK 5
cóng

từ đó

HSK 5
lìng

làm cho

优美HSK 5
yōuměi

duyên dáng

优良HSK 5
yōuliáng

xuất sắc, tốt đẹp

HSK 5
huǒ

bữa (cơm)

伙伴HSK 5
huǒbàn

đối tác

HSK 5
shāng

làm bị thương, gây tổn thương

估计HSK 5

đánh giá, ước lượng

HSK 5
shēn

vươn ra

似乎HSK 5

dường như; có vẻ như

似的HSK 5
shìde

như thể

位置HSK 5
wèizhì

vị trí; chỗ

低于HSK 5

thấp hơn

住址HSK 5
zhùzhǐ

địa chỉ nhà

体积HSK 5

thể tích

使劲HSK 5
shǐjìn

dùng hết sức

使劲儿HSK 5
shǐjìnér

dùng hết sức

使得HSK 5
shǐde

làm cho

依然HSK 5
rán

vẫn còn

HSK 5

bên

便HSK 5
biàn

liền

便利店HSK 5
biàndiàn

cửa hàng tiện lợi

保养HSK 5
bǎoyǎng

bảo dưỡng

保质期HSK 5
bǎozhì

hạn sử dụng

信封HSK 5
xìnfēng

phong bì

信箱HSK 5
xìnxiāng

hòm thư

俱乐部HSK 5

câu lạc bộ

HSK 5
dǎo

đổ ngã

倒是HSK 5
dǎoshì

trái lại, thực ra

倒车HSK 5
dǎochē

đổi chuyến, chuyển xe

HSK 5
tōu

ăn cắp

偷偷HSK 5
tōutōu

lén lút

HSK 5
shǎ

ngu ngốc

兄弟HSK 5
xiōng

anh em

充电器HSK 5
chōngdiàn

sạc

光线HSK 5
guāngxiàn

ánh sáng

兔子HSK 5
zi

thỏ

入门HSK 5
mén

nhập môn, học cơ bản

全都HSK 5
quándōu

tất cả đều

共享HSK 5
gòngxiǎng

chia sẻ, cùng sử dụng

关闭HSK 5
guān

đóng lại, đóng cửa

其间HSK 5
jiān

trong thời gian đó

再三HSK 5
zàisān

nhiều lần, hết lần này đến lần khác

再也HSK 5
zài

không còn... nữa

再次HSK 5
zài

một lần nữa; lần nữa

HSK 5
mào

mạo hiểm, bất chấp

冥想HSK 5
míngxiǎng

thiền định

HSK 5
chōng

pha, hòa (với nước nóng)

HSK 5
dòng

đông lạnh, đóng băng

HSK 5
jìng

chỉ, còn lại

减压HSK 5
jiǎn

giảm áp lực, giải tỏa căng thẳng

HSK 5
píng

dựa vào

出游HSK 5
chūyóu

đi du lịch, đi chơi

HSK 5
qiè

cắt, thái

HSK 5
huà

chèo

划船HSK 5
huáchuán

chèo thuyền

HSK 5
shān

xóa

利用HSK 5
yòng

tận dụng, sử dụng

到来HSK 5
dàolái

đến, sự đến

HSK 5

đâm, chích

剪刀HSK 5
jiǎndāo

kéo

剪子HSK 5
jiǎn

kéo

HSK 5
shèng

còn lại

剩下HSK 5
shèngxià

còn lại

HSK 5

cắt

办理HSK 5
bàn

giải quyết, xử lý (thủ tục, công việc)

加上HSK 5
jiāshàng

cộng thêm

加热HSK 5
jiā

đun nóng, làm nóng

劳驾HSK 5
láojià

xin phép

勤劳HSK 5
qínláo

siêng năng

勺子HSK 5
sháo

thìa

包含HSK 5
bāohán

bao gồm, chứa đựng

包裹HSK 5
bāoguǒ

gói hàng

升温HSK 5
shēngwēn

nhiệt độ tăng lên

升高HSK 5
shēnggāo

tăng lên, nâng cao

半夜HSK 5
bàn

nửa đêm

单独HSK 5
dān

một mình

单调HSK 5
dāndiào

đơn điệu, nhàm chán

占线HSK 5
zhànxiàn

bận line

HSK 5
juàn

cuộn

HSK 5
tīng

phòng khách, đại sảnh

厉害HSK 5
hài

ghê gớm

压力HSK 5

áp suất

厘米HSK 5

xen-ti-mét

厚度HSK 5
hòu

độ dày

参与HSK 5
cān

tham gia

HSK 5
chā

cái dĩa

叉子HSK 5
chāzi

dĩa

HSK 5

và, cũng như

双手HSK 5
shuāngshǒu

cả hai bàn tay

反复HSK 5
fǎn

lặp đi lặp lại

发呆HSK 5
dāi

đứng yên suy nghĩ, ngơ ngẩn

发票HSK 5
piào

hóa đơn

口袋HSK 5
kǒudài

túi

只不过HSK 5
zhīguò

chỉ là

只见HSK 5
zhǐjiàn

bỗng thấy

HSK 5

có thể; được phép

可怕HSK 5

đáng sợ

台阶HSK 5
táijiē

bậc thang

吃亏HSK 5
chīkuī

bị lỗ, chịu thiệt thòi

HSK 5

đơn vị đo lường (100 ml)

HSK 5
diào

treo lên

名片HSK 5
míngpiàn

danh thiếp, name card

名牌HSK 5
míngpái

thương hiệu nổi tiếng, đồ hiệu

HSK 5

nôn, mửa

向上HSK 5
xiàngshàng

hướng lên trên

向前HSK 5
xiàngqián

tiến lên

否认HSK 5
fǒurèn

phủ nhận

HSK 5
hán

ngậm

含有HSK 5
hányǒu

chứa đựng

吸管HSK 5
guǎn

ống hút

HSK 5
chuī

thổi; thổi kèn

HSK 5
wěn

hôn

HSK 5
ya

thán từ

HSK 5
dāi

ở yên, ngồi một chỗ

告别HSK 5
gàobié

tạm biệt

HSK 5
mìng

sinh mệnh, mạng sống

HSK 5
yǎo

cắn

品种HSK 5
pǐnzhǒng

giống loài, chủng loại

HSK 5

ồ, chao ôi

HSK 5
āi

hỡi, này

HSK 5
ài

thở dài

唯一HSK 5
wéi

duy nhất; duy nhất

HSK 5

từ ngữ thanh cảm

HSK 5
pēn

xịt, phun

嘴巴HSK 5
zuǐba

miệng

HSK 5
hēi

này! (gọi hoặc chào hỏi)

HSK 5
rǎng

la hét, kêu to

四周HSK 5
zhōu

xung quanh, bốn phía

回信HSK 5
huíxìn

thư hồi âm, viết thư trả lời

回头HSK 5
huítóu

quay đầu lại

回收HSK 5
huíshōu

tái chế

HSK 5
tuán

khối tròn, nắm

围巾HSK 5
wéijīn

khăn quàng

固定HSK 5
dìng

cố định

固执HSK 5
zhí

cứng đầu

HSK 5
quān

vòng tròn

土地HSK 5

đất đai, thổ nhưỡng

在内HSK 5
zàinèi

bao gồm trong đó

在场HSK 5
zàichǎng

có mặt, hiện diện tại chỗ

地下HSK 5
xià

dưới lòng đất

地面HSK 5
miàn

mặt đất

垃圾HSK 5

rác, đổ rác

HSK 5
mái

chôn, vùi

HSK 5
duī

đổ thành đống

堕落HSK 5
duòluò

sự sa đọa, suy thoái

HSK 5

bịt kín

HSK 5
tián

điền vào

HSK 5
qiáng

tường, bức tường

墙壁HSK 5
qiáng

tường

HSK 5

cái ấm, bình

HSK 5
chù

ở lại, cư trú

复制HSK 5
zhì

sao chép, nhân bản

HSK 5

đêm

夜间HSK 5
jiān

ban đêm

大厅HSK 5
tīng

sảnh, đại sảnh

大多HSK 5
duō

phần lớn

大妈HSK 5

bà, dì (gọi phụ nữ lớn tuổi một cách thân mật)

大爷HSK 5

ông cụ, người lớn tuổi (gọi tôn trọng)

HSK 5
kuā

khen ngợi

HSK 5
jiá

kẹp

夹子HSK 5
jiāzi

kẹp

奋斗HSK 5
fèndòu

phấn đấu

HSK 5
tào

đặt vào, bọc lấy (động từ)

套餐HSK 5
tàocān

combo, gói dịch vụ

奢侈HSK 5
shēchǐ

xa hoa, phung phí

女士HSK 5
shì

quý bà, nữ giới

好奇HSK 5
hào

tò mò

好运HSK 5
hǎoyùn

may mắn

如何HSK 5

thế nào; như thế nào

如同HSK 5
tóng

giống như, tựa như

如此HSK 5

như thế; đến thế

姥爷HSK 5
lǎoye

ông ngoại

HSK 5

dì (mẹ)

娱乐HSK 5

giải trí

HSK 5
xián

ghét

HSK 5
nèn

mềm, non (thức ăn, thực vật)

HSK 5
cún

tồn tại

HSK 5
ān

An (họ)

安慰HSK 5
ānwèi

an ủi, vỗ về

安装HSK 5
ānzhuāng

lắp đặt

完了HSK 5
wánle

xong rồi, kết thúc

宝贝HSK 5
bǎobèi

báu vật; bảo bối

实用HSK 5
shíyòng

thực dụng, có ích

客气HSK 5

lịch sự, lịch thiệp

HSK 5
hài

gây hại

家务HSK 5
jiā

việc nhà

家乡HSK 5
jiāxiāng

quê hương

宿舍HSK 5
shè

ký túc xá

HSK 5
cùn

thốn

对待HSK 5
duìdài

đối xử

对方HSK 5
duìfāng

đối phương, bên kia

HSK 5
shè

bắn

小偷HSK 5
xiǎotōu

kẻ trộm

小吃HSK 5
xiǎochī

đồ ăn vặt

HSK 5
jiān

nhọn, sắc

尺子HSK 5
chǐzi

thước

尺寸HSK 5
chǐcùn

kích cỡ

HSK 5
jìn

hết sức, tận cùng

尽可能HSK 5
jǐnnéng

hết sức

尽量HSK 5
jǐnliàng

hết sức

尾巴HSK 5
wěiba

đuôi

HSK 5

nhà

屋子HSK 5
zi

phòng

属于HSK 5
shǔ

thuộc về

HSK 5
àn

bờ, bờ sông, bờ biển

工作日HSK 5
gōngzuò

ngày làm việc

差一点儿HSK 5
chàdiǎnér

hơi thiếu một chút, suýt nữa

差点儿HSK 5
chàdiǎnér

suýt nữa

师傅HSK 5
shīfu

thầy, thợ

常年HSK 5
chángnián

quanh năm, suốt năm

常识HSK 5
chángshí

kiến thức thường thức

HSK 5

tấm, bức

干活儿HSK 5
gànhuóér

làm việc

干脆HSK 5
gāncuì

thẳng thắn

平均HSK 5
píngjūn

trung bình

平常HSK 5
píngcháng

bình thường

年前HSK 5
niánqián

trước Tết

年夜饭HSK 5
niánfàn

bữa cơm tất niên

年纪HSK 5
nián

tuổi tác

年龄HSK 5
niánlíng

tuổi

幸运HSK 5
xìngyùn

may mắn

广HSK 5
guǎng

rộng, rộng rãi

庄稼HSK 5
zhuāngjia

mùa màng, cây trồng

HSK 5

độ, bậc

度过HSK 5
guò

đ trải qua

HSK 5
yǐn

kéo

HSK 5
wān

uốn cong, bẻ cong

HSK 5
tán

nhảy (nhạc cụ)

当中HSK 5
dāngzhōng

ở giữa

录音HSK 5
yīn

ghi âm

形容HSK 5
xíngróng

mô tả, miêu tả

彩色HSK 5
cǎi

nhiều màu, sặc sỡ

影子HSK 5
yǐngzi

bóng

HSK 5
dài

ở lại, cư trú

得以HSK 5

được để

HSK 5

nhất định

必要HSK 5
yào

cần thiết

必需HSK 5

cần thiết

HSK 5
rěn

chịu đựng

快递HSK 5
kuài

chuyển phát nhanh, bưu kiện

快递员HSK 5
kuàiyuán

nhân viên giao hàng

HSK 5
niàn

đọc

性价比HSK 5
xìngjià

tỷ lệ giá trị sử dụng và giá tiền

HSK 5
guài

kỳ lạ, lạ

总之HSK 5
zǒngzhī

tóm lại

总共HSK 5
zǒnggòng

tổng cộng, tất cả

总算HSK 5
zǒngsuàn

cuối cùng đã

悄悄HSK 5
qiāoqiāo

lén lút, thầm lặng

HSK 5
yuàn

thành thật

HSK 5

vở kịch, trò đùa

HSK 5
jiè

cai

或是HSK 5
huòshì

hoặc

HSK 5

hộ gia đình

HSK 5
suǒ

nơi chốn, chỗ

扇子HSK 5
shànzi

quạt

手套HSK 5
shǒutào

găng tay

HSK 5
zhā

đâm, châm

HSK 5

lao vào

HSK 5
rēng

ném đi

HSK 5
kòu

buộc, cài

HSK 5
niǔ

xoay, vặn

HSK 5

đỡ

HSK 5
tóu

ném, quăng

投入HSK 5
tóu

đầu tư, bỏ vào

HSK 5
zhé

bẻ gãy

HSK 5
pāo

ném, quăng

HSK 5

khoác lên vai

HSK 5
tái

nâng lên, khiêng

抬头HSK 5
táitóu

ngẩng đầu lên

HSK 5
chōu

kéo ra, rút ra

抽奖HSK 5
chōujiǎng

bốc thăm trúng thưởng

HSK 5
pāi

vỗ, vỗ tay

HSK 5
guǎi

rẽ

HSK 5

rút ra, nhổ lên

HSK 5
tuō

kéo lê, trì hoãn

招手HSK 5
zhāoshǒu

vẫy tay

HSK 5
lán

cản trở

HSK 5
pīn

ghép lại

HSK 5
shí

nhặt lên

HSK 5
tiāo

vác, xách trên vai

挑选HSK 5
tiāoxuǎn

lựa chọn, chọn lọc

HSK 5

đào

HSK 5
dǎng

cản, chặn

HSK 5

chen lấn

HSK 5
huī

vẫy

振动HSK 5
zhèndòng

rung, dao động

HSK 5
zhuō

bắt, nắm lấy

HSK 5
jiǎn

nhặt lên

HSK 5
pěng

đỡ, hai tay nâng lên

HSK 5

theo, căn cứ

据说HSK 5
shuō

nghe nói, theo như người ta nói

HSK 5
tāo

lấy ra, móc ra

排列HSK 5
páiliè

sắp xếp

排队HSK 5
páiduì

xếp hàng

接着HSK 5
jiēzhe

tiếp theo, rồi sau đó

接触HSK 5
jiēchù

tiếp xúc

接近HSK 5
jiējìn

tiến lại gần, tiếp cận

描述HSK 5
miáoshù

mô tả

HSK 5

đề cập

提起HSK 5

đề cập đến, nhắc đến

HSK 5
chā

xúc, đút vào

HSK 5

nắm

HSK 5
sōu

tìm kiếm

HSK 5
gǎo

làm; thực hiện

HSK 5
bǎi

bày, sắp xếp

HSK 5
shuāi

ngã, làm rơi, ném xuống đất

摔倒HSK 5
shuāidǎo

té ngã

HSK 5
zhāi

hái, hái lấy

摩托HSK 5
tuō

xe máy

HSK 5
chēng

chống đỡ

HSK 5

rải, tung ra

HSK 5

HSK 5
zhuàng

va vào

收看HSK 5
shōukàn

xem (truyền hình)

收获HSK 5
shōuhuò

thu hoạch

收集HSK 5
shōu

thu thập

放弃HSK 5
fàng

từ bỏ; bỏ cuộc

放松HSK 5
fàngsōng

thư giãn

故意HSK 5

cố tình

HSK 5
sàn

tan biến

数码HSK 5
shù

số

HSK 5
qiāo

敲门HSK 5
qiāomén

gõ cửa

整整HSK 5
zhěngzhěng

đầy đủ, nguyên vẹn

整齐HSK 5
zhěng

ngăn nắp

敷衍HSK 5
yǎn

làm cho có, đối phó

文件HSK 5
wénjiàn

tài liệu, tập tin

文具HSK 5
wén

đồ dùng học tập

HSK 5
xié

xiên, nghiêng

HSK 5
duàn

đứt, gãy

新款HSK 5
xīnkuǎn

mẫu mới

HSK 5
páng

bên, phía

无忧无虑HSK 5
yōu

vô tư, không lo lắng

无所谓HSK 5
suǒwèi

không quan trọng

日前HSK 5
qián

vừa mới đây

日历HSK 5

lịch

日常HSK 5
cháng

hàng ngày

日期HSK 5

ngày tháng

日用品HSK 5
yòngpǐn

đồ dùng hàng ngày

早已HSK 5
zǎo

đã từ lâu

早晚HSK 5
zǎowǎn

sớm muộn gì cũng, chắc chắn sẽ

时刻HSK 5
shí

thời khắc

明亮HSK 5
míngliàng

sáng sủa

明信片HSK 5
míngxìnpiàn

bưu thiếp

是否HSK 5
shìfǒu

có hay không, liệu có

HSK 5
xiǎn

cho thấy, thể hiện

HSK 5
shài

phơi

HSK 5
liàng

phơi

暖气HSK 5
nuǎn

sưởi ấm, hệ thống sưởi

HSK 5
àn

tối, mờ

更换HSK 5
gēnghuàn

thay thế, thay đổi

曾经HSK 5
céngjīng

từng, đã từng

HSK 5

thay thế, thay cho

月饼HSK 5
yuèbǐng

bánh trung thu

有着HSK 5
yǒuzhe

HSK 5

quần áo

服从HSK 5
cóng

tuân theo

服装HSK 5
zhuāng

trang phục

HSK 5
wàng

ngắm trăng

木头HSK 5
tou

cây ngốc

HSK 5
wèi

chưa

未必HSK 5
wèi

chưa chắc, không nhất thiết

HSK 5

lộn xộn, tạp

来信HSK 5
láixìn

thư đến

来自HSK 5
lái

đến từ, có nguồn gốc từ

果然HSK 5
guǒrán

quả nhiên, đúng như dự đoán

HSK 5
zhī

cành

HSK 5
jià

giá đỡ

HSK 5
rǎn

nhiễm, lây (bệnh)

柜子HSK 5
guìzi

tủ, tủ chè

查询HSK 5
cháxún

tra cứu

HSK 5
lán

hàng rào

HSK 5
zhū

cây (loại cây thân gỗ)

HSK 5
yàng

dáng vẻ, kiểu dáng

样式HSK 5
yàngshì

kiểu dáng, mẫu mã

HSK 5
gēn

gốc rễ, căn bản

根本HSK 5
gēnběn

gốc rễ, căn bản

格外HSK 5
wài

đặc biệt

桔子HSK 5
zi

cam, quýt

梳子HSK 5
shū

lược

HSK 5
mián

bông

HSK 5
gùn

cây gậy

HSK 5
bàng

tốt, giỏi

HSK 5
héng

ngang, nằm ngang

HSK 5
qiàn

nợ

欣赏HSK 5
xīnshǎng

ngưỡng mộ

HSK 5
xiē

nghỉ ngơi

歌曲HSK 5

bài hát

HSK 5
zhǐ

dừng lại

正如HSK 5
zhèng

đúng như, chính xác như

步行HSK 5
xíng

đi bộ

HSK 5
wāi

xiêu vẹo, không thẳng

毛病HSK 5
máobìng

tật xấu, thói hư

气球HSK 5
qiú

bong bóng

水产品HSK 5
shuǐchǎnpǐn

thủy sản

HSK 5
hàn

mồ hôi

池子HSK 5
chí

hồ nước nhỏ; bể bơi

汤圆HSK 5
tāngyuán

bánh trôi nước

HSK 5
chén

chìm

沙子HSK 5
shāzi

cát

HSK 5
gōu

mương, rãnh, hào

沟通HSK 5
gōutōng

giao tiếp

没法儿HSK 5
méiér

không có cách nào

HSK 5
pào

ngâm, hãm, ủ

HSK 5

đất sét

HSK 5

vẩy, hắt

HSK 5

rắc

HSK 5
jiāo

tưới nước

HSK 5
nóng

đậm đặc

HSK 5

nổi

涨价HSK 5
zhǎngjià

tăng giá

HSK 5
lín

tạt, xối

HSK 5
dàn

nhạt, không đậm đà

HSK 5
hùn

lẫn lộn, hỗn loạn

HSK 5
tiān

thêm vào, bổ sung

渐渐HSK 5
jiànjiàn

dần dần

HSK 5

qua sông, vượt qua

滑稽HSK 5
huá

hài hước, buồn cười

满足HSK 5
mǎn

đáp ứng

HSK 5
gǔn

sôi

HSK 5

giọt

HSK 5
piāo

nổi, trôi

HSK 5
lòu

rò rỉ

火柴HSK 5
huǒchái

diêm

火腿HSK 5
huǒtuǐ

giăm bông

HSK 5
miè

dập tắt, tắt (lửa, đèn)

灯光HSK 5
dēngguāng

ánh đèn, ánh sáng

HSK 5
huī

tro

HSK 5
zāi

tai họa

HSK 5
chǎo

xào, rang

HSK 5
zhà

chiên, rán

点燃HSK 5
diǎnrán

đốt cháy

HSK 5
làn

nhũn, mềm, nhừ (do nấu chín kỹ)

烤肉HSK 5
kǎoròu

thịt nướng

HSK 5
shāo

đốt, cháy

HSK 5
tàng

làm bỏng bằng nước nóng hoặc hơi nóng

热心HSK 5
xīn

nhiệt tình, hăng hái

煤气HSK 5
méi

khí ga

照常HSK 5
zhàocháng

như thường lệ

熟人HSK 5
shúrén

người quen

燃烧HSK 5
ránshāo

đốt cháy

爱惜HSK 5
ài

trân trọng

爱护HSK 5
ài

thương yêu, trân trọng

HSK 5
piàn

tấm, lát

牛仔裤HSK 5
niúzǎi

quần jean

HSK 5
láo

chắc chắn, bền vững

HSK 5
qiān

dẫn, dắt

特性HSK 5
xìng

đặc tính

HSK 5
kuáng

điên cuồng

HSK 5
hěn

tàn nhẫn

HSK 5
cāi

đoán

猜测HSK 5
cāi

đoán, phỏng đoán

玩具HSK 5
wán

đồ chơi

现实HSK 5
xiànshí

hiện thực, thực tế

玻璃HSK 5

kính

HSK 5

vân, sớ

用不着HSK 5
yòngzhe

không cần

用来HSK 5
yònglái

dùng để

用途HSK 5
yòng

công dụng

HSK 5
shuǎi

vứt bỏ, quăng

HSK 5
jiǎ

giáp

电力HSK 5
diàn

điện lực

电子版HSK 5
diànbǎn

bản điện tử

电饭锅HSK 5
diànfànguō

nồi cơm điện

疑问HSK 5
wèn

câu hỏi

HSK 5
fēng

điên

HSK 5
yǎng

ngứa

登记HSK 5
dēng

đăng ký

百货HSK 5
bǎihuò

hàng hóa tổng hợp

的确HSK 5
què

thật vậy, đúng là

皮肤HSK 5

da

皮鞋HSK 5
xié

giày da

HSK 5
pén

chậu

HSK 5

hộp

盒子HSK 5
zi

hộp

盒饭HSK 5
fàn

cơm hộp

HSK 5
pán

đĩa

直线HSK 5
zhíxiàn

đường thẳng

看出HSK 5
kànchū

nhận ra, nhìn ra

看来HSK 5
kànlái

có vẻ như

HSK 5
yǎn

mắt

HSK 5
zhēng

mở (mắt)

HSK 5
xiā

HSK 5
qiáo

nhìn

石头HSK 5
shítou

đá, hòn đá

HSK 5
kǎn

chặt, chặt xuống

HSK 5
zhuān

viên gạch

HSK 5
yìng

cứng

HSK 5
suì

làm vỡ, bể

碰见HSK 5
pèngjiàn

gặp gỡ

礼拜HSK 5
bài

tuần

礼貌HSK 5
mào

lịch sự, sự lịch sự

视频HSK 5
shìpín

video, hình ảnh động

私人HSK 5
rén

cá nhân

种植HSK 5
zhǒngzhí

trồng

HSK 5
miǎo

giây

秘密HSK 5

bí mật

HSK 5

di chuyển

移动HSK 5
dòng

di chuyển

HSK 5
shāo

hơi, một chút

稍微HSK 5
shāowēi

hơi, một chút

空间HSK 5
kōngjiān

không gian

窗台HSK 5
chuāngtái

bệ cửa sổ

HSK 5
shù

đặt thẳng đứng, dựng đứng

HSK 5
duān

đầu

等于HSK 5
děng

bằng, tương đương với

HSK 5

đáp lại, trả lời

答应HSK 5
ying

đồng ý

签名HSK 5
qiānmíng

ký tên

签字HSK 5
qiān

ký tên

简直HSK 5
jiǎnzhí

đơn giản là

HSK 5
lèi

loại

HSK 5
fěn

bột

HSK 5

hạt

HSK 5
nián

dính

粘贴HSK 5
niántiē

dán

HSK 5
zhōu

cháo

粮食HSK 5
liángshí

thực phẩm, ngũ cốc

HSK 5
zāo

tệ, dở

糟糕HSK 5
zāogāo

tồi tệ, quá dở

紧紧HSK 5
jǐnjǐn

chặt, sát, chặt chẽ

纷纷HSK 5
fēnfēn

lần lượt, nối tiếp nhau

HSK 5

màu tím

线HSK 5
xiàn

đường, dây

组合HSK 5

tổ hợp, kết hợp

细节HSK 5
jié

chi tiết

HSK 5
jié

cho ra trái, kết hạt

结账HSK 5
jiézhàng

thanh toán tiền

HSK 5
rào

đi vòng

缺乏HSK 5
quē

thiếu

HSK 5
guàn

hũ, lon

HSK 5
fān

lật, lật lại

老婆HSK 5
lǎo

vợ

老实HSK 5
lǎoshí

trung thực

老鼠HSK 5
lǎoshǔ

chuột

耐心HSK 5
nàixīn

kiên nhẫn

聚会HSK 5
huì

gặp mặt, tụ họp

HSK 5
féi

béo, mập

HSK 5
kěn

chịu, sẵn lòng

HSK 5
bèi

lưng

背后HSK 5
bèihòu

phía sau, ở đằng sau

胡子HSK 5
zi

râu

胡须HSK 5

râu

胶带HSK 5
jiāodài

băng dính, băng keo

胶水HSK 5
jiāoshuǐ

keo dán

能干HSK 5
nénggàn

giỏi giang

HSK 5
cuì

giòn

脑袋HSK 5
nǎodài

đầu (phần trên cơ thể)

脚步HSK 5
jiǎo

bước chân

脸盆HSK 5
liǎnpén

chậu rửa mặt

HSK 5
yāo

eo, lưng dưới

自从HSK 5
cóng

kể từ khi

HSK 5
chòu

thối, hôi

舍得HSK 5
shěde

chịu bỏ ra, sẵn sàng từ bỏ

HSK 5

nhảy múa

良好HSK 5
liánghǎo

tốt

艰苦HSK 5
jiān

khó khăn, gian khổ

HSK 5
jié

mấu chốt

荒唐HSK 5
huāngtáng

vô lý, phi lý

虫子HSK 5
chóng

côn trùng, con bọ

HSK 5
suī

mặc dù

蛋糕HSK 5
dàngāo

bánh kem

行人HSK 5
xíngrén

người đi bộ

行驶HSK 5
xíngshǐ

chạy (xe cộ)

衣食住行HSK 5
shízhùxíng

ăn mặc ở đi lại

HSK 5

sửa chữa, vá lại

表情HSK 5
biǎoqíng

biểu cảm, sắc mặt

表明HSK 5
biǎomíng

cho thấy, làm rõ

表面HSK 5
biǎomiàn

bề mặt, vẻ bề ngoài

被动HSK 5
bèidòng

bị động, thụ động

被子HSK 5
bèizi

chăn

HSK 5
zhuāng

trang trí, tô điểm

西红柿HSK 5
hóngshì

cà chua

西装HSK 5
zhuāng

áovest

要不是HSK 5
yàoshì

nếu không phải là

订阅HSK 5
dìngyuè

đặt mua (báo, tạp chí...), đăng ký theo dõi

HSK 5
rèn

nhận ra, nhận biết

记录HSK 5

ghi chép; bản ghi chép

讲究HSK 5
jiǎngjiū

chú trọng

HSK 5
shí

biết, nhận ra

话费HSK 5
huàfèi

tiền điện thoại

话题HSK 5
huà

chủ đề

HSK 5

nhầm, sai lầm

请求HSK 5
qǐngqiú

yêu cầu, lời yêu cầu

调整HSK 5
tiáozhěng

điều chỉnh

调皮HSK 5
tiáo

tinh nghịch, nghịch ngợm

谜语HSK 5

đố vui

豆浆HSK 5
dòujiāng

sữa đậu nành

象棋HSK 5
xiàng

cờ tướng

贴近HSK 5
tiējìn

tiếp cận sát, áp sát vào

贺卡HSK 5

thiệp chúc mừng

HSK 5
shǎng

thưởng cho

HSK 5
péi

đền bù, bồi thường

HSK 5
zèng

tặng

赶快HSK 5
gǎnkuài

nhanh lên

赶紧HSK 5
gǎnjǐn

nhanh lên

HSK 5
chèn

nhân cơ hội

HSK 5

đủ

足够HSK 5
gòu

đủ

HSK 5

khoảng cách

HSK 5
guì

quỳ

HSK 5
cǎi

đạp, giẫm

HSK 5
dūn

ngồi xổm

HSK 5
duǒ

trốn tránh, ẩn nấp

躲藏HSK 5
duǒcáng

trốn, trốn tránh, ẩn náu

转交HSK 5
zhuǎnjiāo

chuyển giao

转动HSK 5
zhuàndòng

quay

转向HSK 5
zhuǎnxiàng

rẽ hướng, đổi hướng

转告HSK 5
zhuǎngào

chuyển lời, nhắn lại

转身HSK 5
zhuǎnshēn

quay người lại

HSK 5
lún

bánh xe, vòng tròn

轮子HSK 5
lún

bánh xe

HSK 5
ruǎn

mềm

轻易HSK 5
qīng

dễ dàng

HSK 5
jiào

khá, tương đối

辛苦HSK 5
xīn

vất vả, cực nhọc

迅速HSK 5
xùn

nhanh chóng

过分HSK 5
guòfèn

quá mức

HSK 5
mài

bước

HSK 5
yíng

đón tiếp, chào đón

运气HSK 5
yùn

vận may

近期HSK 5
jìn

gần đây

远处HSK 5
yuǎnchù

xa, nơi xa

连忙HSK 5
liánmáng

lập tức, vội vã

连接HSK 5
liánjiē

kết nối, nối liền

连续HSK 5
lián

liên tục, không gián đoạn

连续剧HSK 5
lián

phim truyền hình nhiều tập

退HSK 5
tuì

rút lui

适度HSK 5
shì

vừa phải, hợp lý

适用HSK 5
shìyòng

phù hợp để áp dụng

HSK 5
tòu

trong suốt, xuyên qua

透明HSK 5
tòumíng

trong suốt, trong suốt

HSK 5

đưa tay cho ai nhận

递给HSK 5
gěi

đưa cho

HSK 5
dòu

trêu chọc

HSK 5

tránh, lánh

邮局HSK 5
yóu

bưu điện

邮票HSK 5
yóupiào

tem bưu điện

HSK 5
pèi

phối hợp, kết hợp

配合HSK 5
pèi

phối hợp

配送HSK 5
pèisòng

giao hàng

酒鬼HSK 5
jiǔguǐ

người nghiện rượu

HSK 5

khắc nghiệt

酸甜苦辣HSK 5
suāntián

chua cay mặn ngọt

HSK 5
zuì

say rượu

里头HSK 5
tou

bên trong

HSK 5

đồng hoang, hoang dã

HSK 5
zhēn

kim

HSK 5
diào

câu cá

钢笔HSK 5
gāng

bút máy

HSK 5
líng

chuông

铃声HSK 5
língshēng

tiếng chuông

HSK 5

trải ra

HSK 5
suǒ

khóa

HSK 5
guō

nồi, chảo

HSK 5
jiàn

phím

键盘HSK 5
jiànpán

bàn phím

长处HSK 5
chángchù

thế mạnh, ưu điểm

HSK 5

đóng lại

问候HSK 5
wènhòu

chào hỏi

HSK 5
chuǎng

la vào, xông vào một cách liều lĩnh

闹钟HSK 5
nàozhōng

đồng hồ báo thức

阅览室HSK 5
yuèlǎnshì

phòng đọc

HSK 5
fáng

phòng ngừa, phòng chống

HSK 5
zhèn

đợt

陆续HSK 5

lần lượt, lần theo

HSK 5
chú

ngoại trừ, trừ ra

HSK 5
péi

đi cùng

HSK 5

phân cách, ngăn cách

隔壁HSK 5

nhà bên cạnh

难看HSK 5
nánkàn

xấu xí, khó coi

HSK 5

tập (phim, sách)

HSK 5

sương mù

HSK 5

cần, yêu cầu

HSK 5
jìng

yên tĩnh, tĩnh lặng

HSK 5
kào

dựa vào, tựa vào

靠近HSK 5
kàojìn

tiến lại gần, đến gần

面对HSK 5
miànduì

đối mặt; đương đầu

HSK 5
dǐng

đỉnh

预感HSK 5
gǎn

linh cảm

领带HSK 5
lǐngdài

cà vạt

频道HSK 5
píndào

kênh

HSK 5

loại từ dùng cho các vật thể nhỏ, tròn

HSK 5
piāo

bay, lơ lửng

食物HSK 5
shí

thức ăn, đồ ăn

饮用水HSK 5
yǐnyòngshuǐ

nước uống

HSK 5
bǐng

bánh

饼干HSK 5
bǐnggān

bánh quy

餐巾HSK 5
cānjīn

khăn ăn

餐馆HSK 5
cānguǎn

nhà hàng

HSK 5

mắng, chửi

HSK 5
piàn

lừa gạt

骗子HSK 5
piànzi

kẻ lừa đảo

高大HSK 5
gāo

cao lớn, cao ráo

高跟鞋HSK 5
gāogēnxié

giày cao gót

HSK 5
guǐ

ma, linh hồn

鲜艳HSK 5
xiānyàn

sặc sỡ

鸭子HSK 5
zi

vịt

黄金HSK 5
huángjīn

vàng (kim loại)

HSK 5

trống (dụng cụ âm nhạc)

鼓掌HSK 5
zhǎng

vỗ tay, vỗ tay chào mừng

HSK 5
shǔ

chuột

Từ vựng Đời sống HSK 6(242 từ)

Lộ trình HSK 6
一头HSK 6
tóu

một cái (đầu), một lượng (nhiều)

一目了然HSK 6
liǎorán

rõ ràng ngay cái nhìn đầu tiên

一道HSK 6
dào

cùng nhau, đồng loạt

不值HSK 6
zhí

không đáng giá, không xứng đáng

不料HSK 6
liào

không ngờ, không lường trước được

不时HSK 6
shí

thỉnh thoảng, thỉnh thoảng lại

东张西望HSK 6
dōngzhāngwàng

ngó đông ngó tây, nhìn ngó xung quanh

丢弃HSK 6
diū

vứt bỏ, từ bỏ

中等HSK 6
zhōngděng

trung bình, vừa phải

为何HSK 6
wèi

tại sao

了结HSK 6
liǎojié

giải quyết xong, kết thúc

交叉HSK 6
jiāochā

giao nhau, cắt nhau; đan xen, hỗn hợp

交谈HSK 6
jiāotán

trò chuyện, đối thoại

人家HSK 6
rénjiā

nhà người ta, người khác

伺候HSK 6
hou

phục vụ, hầu hạ

作息HSK 6
zuò

làm việc và nghỉ ngơi

便条HSK 6
biàntiáo

mảnh giấy ghi chú ngắn

保暖HSK 6
bǎonuǎn

giữ ấm, giữ cho ấm

信件HSK 6
xìnjiàn

thư từ, đồ gửi thư

修车HSK 6
xiūchē

sửa chữa xe

倾斜HSK 6
qīngxié

nghiêng, lệch sang một bên

光阴荏苒HSK 6
guāngyīnrěnrǎn

thời gian trôi qua lặng lẽ, không hề hay biết

关掉HSK 6
guāndiào

tắt đi, ngắt điện

内衣HSK 6
nèi

đồ lót

再说HSK 6
zàishuō

nói lại, nhắc lại

最佳HSK 6
zuìjiā

tối ưu, tốt nhất

冲洗HSK 6
chōng

rửa sạch, xả nước

冷冻HSK 6
lěngdòng

đông lạnh

冷气HSK 6
lěng

máy lạnh, điều hòa không khí

凉鞋HSK 6
liángxié

giày sandals

凑合HSK 6
còu

lắp ghép lại

划算HSK 6
huásuàn

hời, có lợi

别说HSK 6
biéshuō

chưa nói đến, đừng nói đến

到头来HSK 6
dàotóulái

cuối cùng, rốt cuộc

前台HSK 6
qiántái

sân khấu, khán đài

包袱HSK 6
bāo

túi vải, gói đồ

历经HSK 6
jīng

trải qua, trải đời

反思HSK 6
fǎn

suy ngẫm, rút kinh nghiệm

口香糖HSK 6
kǒuxiāngtáng

kẹo cao su

只管HSK 6
zhǐguǎn

chỉ tập trung vào, cứ thoải mái

台灯HSK 6
táidēng

đèn bàn

吃力HSK 6
chī

vất vả, cực nhọc

同一HSK 6
tóng

giống nhau, cùng một

响声HSK 6
xiǎngshēng

tiếng động, âm thanh

喂养HSK 6
wèiyǎng

cho ăn, nuôi nấng

喜好HSK 6
hào

sở thích (danh từ); ưa thích (động từ)

喜悦HSK 6
yuè

niềm vui, sự hân hoan

器材HSK 6
cái

thiết bị, dụng cụ

地板HSK 6
bǎn

sàn nhà

均匀HSK 6
jūnyún

đều đặn, phân bố đều

坚固HSK 6
jiān

vững chắc, kiên cố

塞翁失马HSK 6
sàiwēngshī

Ông già ở biên giới mất ngựa.好事和坏事 có thể chuyển hóa cho nhau, nên không nên quá vui hay quá buồn trước sự việc.

境地HSK 6
jìng

tình trạng, hoàn cảnh

备用HSK 6
bèiyòng

dự phòng, để sẵn sàng dùng

外出HSK 6
wàichū

đi ra ngoài, rời khỏi nhà hoặc nơi làm việc

外头HSK 6
wàitou

bên ngoài

大伙儿HSK 6
huǒér

mọi người, tất cả mọi người

天衣无缝HSK 6
tiānfèng

áo trời không mối nối

奔跑HSK 6
bēnpǎo

chạy, chạy đua

妥善HSK 6
tuǒshàn

thích đáng, hợp lý

姿势HSK 6
shì

tư thế, dáng vẻ

宁愿HSK 6
nìngyuàn

thà, tình nguyện

实惠HSK 6
shíhuì

thiết thực, có lợi ích vật chất rõ ràng

小费HSK 6
xiǎofèi

tiền boa

就近HSK 6
jiùjìn

tại chỗ, gần đó

岁数HSK 6
suìshù

tuổi tác

岁月如梭HSK 6
suìyuèsuō

thời gian trôi qua như con thoi

床单HSK 6
chuángdān

ga trải giường

废物HSK 6
fèi

rác, chất thải; đồ bỏ đi

开水HSK 6
kāishuǐ

nước sôi

当心HSK 6
dāngxīn

cẩn thận, đề phòng

当面HSK 6
dāngmiàn

trước mặt, trực tiếp

待会儿HSK 6
dàihuìer

một lát nữa, chút nữa

思索HSK 6
suǒ

ngẫm nghĩ, suy ngẫm

思虑HSK 6

suy nghĩ, cân nhắc

性命HSK 6
xìngmìng

sinh mệnh, mạng sống

恬淡HSK 6
tiándàn

an nhiên, tĩnh lặng

愚蠢HSK 6
chǔn

ngu ngốc, đần độn

慌忙HSK 6
huāngmáng

hốt hoảng, vội vã

戏谑HSK 6
xuè

chọc ghẹo

扇面HSK 6
shànmiàn

mặt quạt

手脚HSK 6
shǒujiǎo

tay chân

打包HSK 6
bāo

đóng gói, mang đi

打发HSK 6

đuổi đi, sai đi

执照HSK 6
zhízhào

giấy phép

执着HSK 6
zhízhuó

kiên trì, bền bỉ

把手HSK 6
shǒu

tay cầm, tay nắm

抚摸HSK 6

xoa, vuốt ve

抽屉HSK 6
chōu

ngăn kéo

抽空HSK 6
chōukōng

thừa lúc rảnh rỗi, tìm thời gian rảnh

拖鞋HSK 6
tuōxié

dép tông, dép xăng đan

拿走HSK 6
zǒu

lấy đi, mang đi

指点HSK 6
zhǐdiǎn

chỉ dạy, hướng dẫn

掉头HSK 6
diàotóu

quay đầu, xoay người

摆放HSK 6
bǎifàng

bố trí, sắp xếp

操劳HSK 6
cāoláo

vất vả làm việc, lam lũ

放旷HSK 6
fàngkuàng

tư do, phóng逸

整洁HSK 6
zhěngjié

gọn gàng, sạch sẽ

料到HSK 6
liàodào

dự đoán trước, lường trước

方位HSK 6
fāngwèi

phương hướng, hướng

施工HSK 6
shīgōng

thi công, xây dựng

无常HSK 6
cháng

vô thường, biến đổi không ngừng

无缘HSK 6
yuán

không có duyên, không có cơ hội

时光HSK 6
shíguāng

thời gian, thời gian đã trôi qua

时时HSK 6
shíshí

thường xuyên, luôn luôn

时而HSK 6
shíér

đôi khi, thỉnh thoảng

晒太阳HSK 6
shàitàiyáng

phơi nắng, sưởi nắng

替换HSK 6
huàn

thay thế, thay đổi

有机HSK 6
yǒu

hữu cơ

有益HSK 6
yǒu

có lợi, có ích

木板HSK 6
bǎn

bảng gỗ, tấm gỗ

条理HSK 6
tiáo

trật tự, sự gọn gàng có hệ thống

来回HSK 6
láihuí

đi lại, lượt đi lượt về

枕头HSK 6
zhěntou

gối ôm, gối đầu giường

架子HSK 6
jiàzi

kệ, giá

查找HSK 6
cházhǎo

tìm kiếm, truy tìm

柱子HSK 6
zhùzi

trụ cột, cột nhà

根源HSK 6
gēnyuán

gốc rễ

格调HSK 6
diào

phong cách, trình độ thẩm mỹ

棕色HSK 6
zōng

màu nâu

次数HSK 6
shù

số lần, tần suất

水到渠成HSK 6
shuǐdàochéng

điều tự nhiên xảy ra khi điều kiện chín muồi

水管HSK 6
shuǐguǎn

ống nước

水龙头HSK 6
shuǐlóngtóu

vòi nước

沉思HSK 6
chén

trầm tư, suy ngẫm sâu

沉淀HSK 6
chéndiàn

sự kết tụ, cặn

沐浴HSK 6

tắm, tắm rửa

油漆HSK 6
yóu

sơn (dùng cho đồ vật, tường...)

洗衣粉HSK 6
fěn

bột giặt, nước giặt

浓缩HSK 6
nóngsuō

tinh chất, cô đặc

淡泊HSK 6
dàn

không ham danh lợi

清单HSK 6
qīngdān

danh sách, bảng kê

清理HSK 6
qīng

dọn dẹp, thanh lý

灯泡HSK 6
dēngpào

bóng đèn

点石成金HSK 6
diǎnshíchéngjīn

chạm đá biến thành vàng

热水HSK 6
shuǐ

nước nóng

照样HSK 6
zhàoyàng

như cũ, vẫn vậy

熬夜HSK 6
áo

thức khuya

牢牢HSK 6
láoláo

chắc chắn, kiên cố

物是人非HSK 6
shìrénfēi

cảnh vật còn nguyên nhưng con người đã khác

现成HSK 6
xiànchéng

có sẵn, sẵn sàng dùng ngay

珍珠HSK 6
zhēnzhū

ngọc trai

球拍HSK 6
qiúpāi

vợt đánh bóng

瓜熟蒂落HSK 6
guāshúluò

khi mọi thứ chín muồi sẽ tự thành công

生前HSK 6
shēngqián

khi còn sống

生机HSK 6
shēng

sức sống, sự sống

生活费HSK 6
shēnghuófèi

chi phí sinh hoạt

生涯HSK 6
shēng

sự nghiệp, cuộc đời hoạt động

生育HSK 6
shēng

sinh đẻ, mang thai

用处HSK 6
yòngchu

tính hữu dụng, công dụng

用得着HSK 6
yòngzhe

cần dùng đến, hữu ích cho việc gì đó

用心HSK 6
yòngxīn

tận tâm, chăm chú (trạng thái)

用法HSK 6
yòng

cách dùng, phương pháp sử dụng

用餐HSK 6
yòngcān

dùng bữa, ăn cơm

电器HSK 6
diàn

đồ điện, thiết bị điện

留意HSK 6
liú

để ý, chú ý

留神HSK 6
liúshén

đề phòng, cẩn thận

疏狂HSK 6
shūkuáng

phóng khoáng, bất拘

直奔HSK 6
zhíbèn

đi thẳng đến

看中HSK 6
kànzhòng

nhìn trúng, ưng ý

眨眼HSK 6
zhǎyǎn

chớp mắt, nháy mắt

眼看HSK 6
yǎnkàn

chẳng mấy chốc, sắp đến nơi

矛盾HSK 6
máodùn

mâu thuẫn

破碎HSK 6
suì

vỡ, tan vỡ

碰上HSK 6
pèngshàng

tình cờ gặp, đụng độ

视线HSK 6
shìxiàn

tầm nhìn, đường nhìn

神色HSK 6
shén

sắc mặt, thần thái

稀罕HSK 6
hǎn

thấy lạ, thích thú

稍稍HSK 6
shāoshāo

một chút, hơi

穿着HSK 6
chuānzhe

trang phục, cách ăn mặc

站立HSK 6
zhàn

đứng

笼子HSK 6
lóngzi

lồng, chuồng

简介HSK 6
jiǎnjiè

giới thiệu ngắn gọn, tóm tắt

精打细算HSK 6
jīngsuàn

tính toán kỹ lưỡng, tiết kiệm

终生HSK 6
zhōngshēng

cả đời, suốt đời

绳子HSK 6
shéngzi

dây, sợi dây

缺口HSK 6
quēkǒu

lỗ hổng; chỗ bị hở

羽绒服HSK 6
róng

áo khoác lông vũ

耐用HSK 6
nàiyòng

bền, lâu hỏng

耽误HSK 6
dān

làm chậm trễ, trì hoãn

聚精会神HSK 6
jīnghuìshén

tập trung tinh thần

肥皂HSK 6
féizào

xà phòng

胃口HSK 6
wèikǒu

sở thích, khẩu vị

背着HSK 6
bèizhe

đeo, mang trên lưng

背面HSK 6
bèimiàn

mặt sau, mặt trái

脑筋HSK 6
nǎojīn

não bộ, trí não

自助HSK 6
zhù

tự phục vụ

艰辛HSK 6
jiānxīn

cực khổ, gian nan

节奏HSK 6
jiézòu

tiết tấu

花费HSK 6
huāfèi

chi phí, tốn kém (danh từ); bỏ ra, tiêu tốn (động từ)

衣裳HSK 6
shang

quần áo

衰老HSK 6
shuāilǎo

lão hóa, già nua

裁缝HSK 6
cáifeng

(n) thợ may; (v) may đo

设法HSK 6
shè

cố gắng, tìm cách

谐谑HSK 6
xiéxuè

hài hước

账单HSK 6
zhàngdān

hóa đơn

赶不上HSK 6
gǎnshàng

không theo kịp, không kịp

趁着HSK 6
chènzhe

nhân cơ hội, lợi dụng lúc

跑车HSK 6
pǎochē

xe thể thao, ô tô thể thao

路过HSK 6
guò

đi ngang qua, đi ngang qua đường

躲避HSK 6
duǒ

trốn tránh, lẩn tránh

车道HSK 6
chēdào

làn đường, đường cho xe

过不去HSK 6
guò

làm khó dễ, gây khó khăn

过日子HSK 6
guòzi

sống, sống qua ngày

迎面HSK 6
yíngmiàn

đối diện, trực diện

退回HSK 6
tuìhuí

trả lại, hoàn trả

通宵HSK 6
tōngxiāo

cả đêm, suốt đêm

通风HSK 6
tōngfēng

thông gió

采集HSK 6
cǎi

thu thập, thu lượm

钞票HSK 6
chāopiào

tiền giấy, tờ tiền

钟头HSK 6
zhōngtóu

giờ (đơn vị thời gian)

铅笔HSK 6
qiān

bút chì

锁定HSK 6
suǒdìng

khóa lại, cố định

锋利HSK 6
fēng

bén, sắc

锦绣前程HSK 6
jǐnxiùqiánchéng

tương lai tươi sáng

长跑HSK 6
chángpǎo

(n) chạy đường trường; (v) chạy marathon

门槛HSK 6
ménkǎn

ngưỡng cửa, bệ cửa

闲适HSK 6
xiánshì

nhàn nhã, thư thái

除去HSK 6
chú

loại bỏ, xóa bỏ

陪同HSK 6
péitóng

đi cùng, đi cùng và chăm sóc

隐藏HSK 6
yǐncáng

giấu giếm, che giấu

随意HSK 6
suí

tùy ý, tùy thích

随手HSK 6
suíshǒu

một cách tiện tay, tùy tiện

随时随地HSK 6
suíshísuí

bất cứ lúc nào, bất cứ nơi nào

随机HSK 6
suí

ngẫu nhiên, tùy cơ ứng biến

随身HSK 6
suíshēn

mang theo người

难忘HSK 6
nánwàng

khó quên, không thể quên

雨衣HSK 6

áo mưa, áo choàng

静思HSK 6
jìng

tĩnh lặng suy tư

音响HSK 6
yīnxiǎng

âm thanh, hệ thống loa

顺便HSK 6
shùnbiàn

nhân tiện, tiện thể

顺手HSK 6
shùnshǒu

thuận tiện, dễ dàng

领取HSK 6
lǐng

nhận, lĩnh

颈部HSK 6
jǐng

cổ (phần cơ thể)

颠簸HSK 6
diān

xóc nảy, gập ghềnh

饱经沧桑HSK 6
bǎojīngcāngsāng

đã trải qua nhiều thăng trầm, biến cố

香烟HSK 6
xiāngyān

thuốc lá, điếu thuốc

马桶HSK 6
tǒng

bồn cầu

骗人HSK 6
piànrén

lừa gạt người, gian lận

高空HSK 6
gāokōng

trên cao, độ cao lớn

鲜见HSK 6
xiǎnjiàn

hiếm gặp

默契HSK 6

thấu hiểu ngầm, hiểu nhau tự nhiên

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Đời sống

Bộ từ vựng chủ đề Đời sống gom 2048 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Đời sống — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Đời sống đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp