Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao tiếp

311 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 311 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao tiếp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Giao tiếp theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-9.

Từ vựng Giao tiếp HSK 1(16 từ)

Lộ trình HSK 1
不对HSK 1
duì

không đúng, sai

介绍HSK 1
jièshào

giới thiệu (ai cho ai)

听到HSK 1
tīngdào

nghe được

告诉HSK 1
gàosu

nói cho (ai đó) biết

开玩笑HSK 1
kāiwánxiào

đùa, trêu, nói đùa

手机HSK 1
shǒu

điện thoại di động

打电话HSK 1
diànhuà

gọi điện thoại

明白HSK 1
míngbai

hiểu, hiểu rõ

电话HSK 1
diànhuà

điện thoại

真的HSK 1
zhēnde

thật sự, thực sự

HSK 1
xíng

được, ổn

HSK 1
jiàn

gặp, thấy

HSK 1
huà

lời nói, lời thoại

HSK 1
shuō

nói, bảo

说话HSK 1
shuōhuà

nói chuyện, nói

HSK 1
wèn

hỏi

Từ vựng Giao tiếp HSK 2(34 từ)

Lộ trình HSK 2
不一定HSK 2
dìng

không nhất thiết

例子HSK 2

ví dụ

信号HSK 2
xìnhào

tín hiệu

信息HSK 2
xìn

thông tin

HSK 2

gửi, phát

听说HSK 2
tīngshuō

nghe nói, được biết

HSK 2
wéi

a-lô (khi nghe điện thoại)

声音HSK 2
shēngyīn

âm thanh, tiếng

大声HSK 2
shēng

to, lớn tiếng

对话HSK 2
duìhuà

đối thoại, cuộc nói chuyện, cuộc hội thoại

小声HSK 2
xiǎoshēng

nhỏ giọng, khẽ tiếng

意思HSK 2

ý nghĩa

意见HSK 2
jiàn

ý kiến

感谢HSK 2
gǎnxiè

cảm ơn, biết ơn

HSK 2
dǒng

hiểu, biết

HSK 2
jiē

nhận, đón

接到HSK 2
jiēdào

nhận được (thư, điện thoại, tin tức...)

接受HSK 2
jiēshòu

chấp nhận

HSK 2

đề cập

提出HSK 2
chū

đề xuất, đề nghị

提到HSK 2
dào

đề cập đến, nhắc đến

HSK 2
shōu

nhận, thu nhận

收到HSK 2
shōudào

nhận được

来自HSK 2
lái

đến từ, có nguồn gốc từ

HSK 2
liú

để lại, giữ lại

直接HSK 2
zhíjiē

trực tiếp

短信HSK 2
duǎnxìn

tin nhắn SMS

表示HSK 2
biǎoshì

biểu hiện

见过HSK 2
jiànguò

đã gặp (quá khứ)

HSK 2
jiǎng

nói, giảng

讲话HSK 2
jiǎnghuà

bài phát biểu, nói

通知HSK 2
tōngzhī

thông báo, thông báo

问题HSK 2
wèn

câu hỏi

难听HSK 2
nántīng

khó nghe

Từ vựng Giao tiếp HSK 3(31 từ)

Lộ trình HSK 3
主意HSK 3
zhǔyi

ý kiến, ý tưởng

事实HSK 3
shìshí

sự thật

交流HSK 3
jiāoliú

giao lưu, trao đổi

传来HSK 3
chuánlái

truyền đến, vang đến

发出HSK 3
chū

phát ra, gửi ra

另一方面HSK 3
lìngfāngmiàn

mặt khác, một khía cạnh khác

听众HSK 3
tīngzhòng

khán thính giả

吵架HSK 3
chǎojià

cãi nhau

哈哈HSK 3

tiếng cười to, ha ha

就是HSK 3
jiùshì

chính là

建议HSK 3
jiàn

lời khuyên, đề xuất

强调HSK 3
qiángdiào

nhấn mạnh

打听HSK 3
tīng

hỏi thăm, tìm hiểu

批评HSK 3
píng

chỉ trích, phê bình

HSK 3
bào

báo (tờ báo)

HSK 3
guà

treo, mắc

指出HSK 3
zhǐchū

chỉ ra, nêu ra

收听HSK 3
shōutīng

nghe (đài phát thanh, chương trình radio)

方式HSK 3
fāngshì

phương thức

注意HSK 3
zhù

chú ý

理由HSK 3
yóu

lý do, cớ sự

理解HSK 3
jiě

hiểu, hiểu được

电子邮件HSK 3
diànzǐyóujiàn

Thư điện tử

确定HSK 3
quèdìng

xác định (verb)

联系HSK 3
lián

liên hệ, liên lạc

请教HSK 3
qǐngjiào

xin chỉ giáo

HSK 3
tán

nói chuyện, trò chuyện

谈判HSK 3
tánpàn

đàm phán, thương lượng

谈话HSK 3
tánhuà

cuộc trò chuyện, nói chuyện

HSK 3
zhuǎn

quay, xoay

邮箱HSK 3
yóuxiāng

hộp thư điện tử, địa chỉ email

Từ vựng Giao tiếp HSK 4(17 từ)

Lộ trình HSK 4
一再HSK 4
zài

liên tục, hết lần này đến lần khác

一般来说HSK 4
bānláishuō

nói chung, thông thường

号码HSK 4
hào

số, số hiệu

回复HSK 4
huí

trả lời, hồi đáp

地址HSK 4
zhǐ

địa chỉ

HSK 4

gửi (thư, bưu kiện)

微笑HSK 4
wēixiào

mỉm cười

HSK 4

đánh (bóng), chơi (thể thao)

提醒HSK 4
xǐng

nhắc nhở

沉默HSK 4
chén

im lặng

没错HSK 4
méicuò

đúng vậy, không sai

演讲HSK 4
yǎnjiǎng

diễn thuyết, bài diễn văn

确认HSK 4
quèrèn

xác nhận

误会HSK 4
wùhuì

hiểu lầm, hiểu nhầm (hành động, quá trình)

说不定HSK 4
shuōdìng

có lẽ

说服HSK 4
shuō

thuyết phục

辩论HSK 4
biànlùn

tranh luận, biện luận

Từ vựng Giao tiếp HSK 5(18 từ)

Lộ trình HSK 5
中断HSK 5
zhōngduàn

bị gián đoạn

从中HSK 5
cóngzhōng

từ trong đó

HSK 5
lìng

làm cho

传递HSK 5
chuán

truyền đạt, truyền tải

HSK 5
quàn

khuyên nhủ, can gián

启发HSK 5

khai sáng, gợi ý

拒绝HSK 5
jué

từ chối

招手HSK 5
zhāoshǒu

vẫy tay

指责HSK 5
zhǐ

chỉ trích, lên án

来信HSK 5
láixìn

thư đến

真相HSK 5
zhēnxiàng

sự thật

HSK 5

đáp lại, trả lời

言语HSK 5
yán

lời nói, ngôn ngữ

询问HSK 5
xúnwèn

hỏi

误解HSK 5
jiě

hiểu sai, hiểu lầm

警告HSK 5
jǐnggào

cảnh báo

邀请HSK 5
yāoqǐng

mời

鼓励HSK 5

khích lệ, động viên

Từ vựng Giao tiếp HSK 6(15 từ)

Lộ trình HSK 6
传出HSK 6
chuánchū

truyền ra, phát ra

传输HSK 6
chuánshū

truyền tải

便HSK 6
biàn

liền

再说HSK 6
zàishuō

nói lại, nhắc lại

原谅HSK 6
yuánliàng

tha thứ, thứ lỗi

HSK 6
ma

(thêm cuối câu cho thấy hiển nhiên)

回应HSK 6
huíyìng

phản ứng, hồi đáp

打动HSK 6
dòng

làm rung động, lay động

畅通HSK 6
chàngtōng

thông suốt, không bị tắc nghẽn

HSK 6
liáo

trò chuyện, tán gẫu

能否HSK 6
néngfǒu

có thể hay không

通话HSK 6
tōnghuà

cuộc gọi, nói chuyện qua điện thoại

通道HSK 6
tōngdào

lối đi, đường đi qua

道歉HSK 6
dàoqiàn

xin lỗi

面对面HSK 6
miànduìmiàn

trực tiếp, đối mặt

Từ vựng Giao tiếp HSK 7(180 từ)

Lộ trình HSK 7
一回事HSK 7
huíshì

cùng một việc, một chuyện

一概而论HSK 7
gàiérlùn

khái quát hóa một cách máy móc

一言不发HSK 7
yán

không nói một lời

一锅粥HSK 7
guōzhōu

một nồi cháo (nghĩa đen)

一长一短HSK 7
chángduǎn

lúc dài lúc ngắn, không đều đặn

七嘴八舌HSK 7
zuǐshé

bảy mồm tám miệng, nhiều người cùng nói một lúc, ồn ào

不以为然HSK 7
wéirán

không cho là đúng, không đồng ý, không tán thành

不如说HSK 7
shuō

hay đúng hơn là

不翼而飞HSK 7
érfēi

Tự nhiên biến mất một cách bí ẩn, không cánh mà bay.

不解HSK 7
jiě

không hiểu, không giải thích được

举例HSK 7

đưa ra ví dụ

乞求HSK 7
qǐqiú

cầu xin, van nài

亲和力HSK 7
qīnhé

sự thân thiện, sức hấp dẫn, sự gần gũi

会意HSK 7
huìyì

hiểu ý, lĩnh hội ý tứ

似是而非HSK 7
shìérfēi

tưởng đúng mà sai, bề ngoài có vẻ đúng nhưng thực chất sai

侃大山HSK 7
kǎnshān

tán gẫu, chuyện phiếm

信件HSK 7
xìnjiàn

thư từ, đồ gửi thư

催促HSK 7
cuī

hối thúc, giục giã

光缆HSK 7
guānglǎn

cáp quang

公开信HSK 7
gōngkāixìn

bức thư công khai

冒犯HSK 7
màofàn

xúc phạm, mạo phạm

冗长HSK 7
rǒngcháng

dài dòng, rườm rà, lê thê

写照HSK 7
xiězhào

chân dung, hình ảnh chân thực

凸显HSK 7
xiǎn

nổi bật, làm cho rõ ràng

出主意HSK 7
chūzhǔyi

đưa ra chủ ý, gợi ý, bày mưu

出发点HSK 7
chūdiǎn

Điểm xuất phát, điểm khởi đầu (về tư tưởng, lý luận, lập trường).

出口成章HSK 7
chūkǒuchéngzhāng

Nói ra thành văn, ăn nói lưu loát, có văn chương

别提了HSK 7
biéle

không cần nhắc đến; đừng nói nữa (thường dùng để bày tỏ sự chán nản, không muốn nhắc lại chuyện không vui)

劝告HSK 7
quàngào

khuyên bảo, khuyên nhủ

劝说HSK 7
quànshuō

thuyết phục

办不到HSK 7
bànbudào

không thể làm được, không thể thực hiện được

HSK 7
gōu

câu, móc (dùng tay hoặc vật nhọn kéo lại)

半真半假HSK 7
bànzhēnbànjiǎ

nửa thật nửa giả

反馈HSK 7
fǎnkuì

phản hồi, góp ý

反驳HSK 7
fǎn

bác bỏ, phản bác

口吃HSK 7
kǒuchī

nói lắp, nói đớt

口才HSK 7
kǒucái

Tài ăn nói, khả năng diễn đạt lưu loát và thuyết phục

口气HSK 7
kǒu

giọng điệu

叫好HSK 7
jiàohǎo

hoan hô, vỗ tay khen ngợi

可想而知HSK 7
xiǎngérzhī

có thể tưởng tượng được

可谓HSK 7
wèi

có thể nói là

含糊HSK 7
hánhu

mơ hồ, không rõ ràng

含蓄HSK 7
hán

kín đáo, hàm súc (chỉ cách nói hoặc cách biểu lộ tình cảm không trực tiếp)

吵嘴HSK 7
chǎozuǐ

cãi nhau, tranh cãi

HSK 7
gào

kiện, tố cáo, thưa (về mặt pháp lý)

呼应HSK 7
yìng

phản hồi, hưởng ứng

HSK 7
ò

à, ồ (ngạc nhiên nhẹ)

哭笑不得HSK 7
xiào

Dở khóc dở cười, không biết nên khóc hay cười

唤起HSK 7
huàn

gợi lên, đánh thức

坦率HSK 7
tǎnshuài

thẳng thắn, thật thà

头头是道HSK 7
tóutóushìdào

Nói chuyện có đầu có đuôi, mạch lạc, rõ ràng.

夸大HSK 7
kuā

phóng đại, nói quá lên

夸夸其谈HSK 7
kuākuātán

nói khoác, nói những lời hoa mỹ nhưng không có nội dung thực chất

好意HSK 7
hǎoyì

ý tốt, hảo ý

好说HSK 7
hǎoshuō

dễ nói, dễ thương lượng

如实HSK 7
rúshí

đúng với sự thật, trung thực, theo đúng thực tế

如愿以偿HSK 7
yuàncháng

đạt được như mong muốn, toại nguyện

委婉HSK 7
wěiwǎn

Uyển chuyển, nhẹ nhàng, không thẳng thừng

实话实说HSK 7
shíhuàshíshuō

nói thẳng nói thật, nói lời chân thật

实质HSK 7
shízhì

bản chất

座谈HSK 7
zuòtán

tọa đàm, họp mặt thảo luận (thường quy mô nhỏ, trao đổi thân mật)

开场白HSK 7
kāichǎngbái

Lời mở đầu, lời giới thiệu ban đầu (của một buổi biểu diễn, bài phát biểu, chương trình...)

异口同声HSK 7
kǒutóngshēng

Một mồm một miệng, đồng thanh nhất trí; nói cùng một lúc với nội dung giống nhau.

当面HSK 7
dāngmiàn

trước mặt, trực tiếp

心里话HSK 7
xīnhuà

lời nói trong lòng, lời thật lòng

恭维HSK 7
gōngwéi

nịnh hót, tâng bốc

恰如其分HSK 7
qiàfèn

vừa phải, đúng mực, hợp lý

感染力HSK 7
gǎnrǎn

sức hấp dẫn, sự lôi cuốn

慢慢来HSK 7
mànmànlái

từ từ thôi, không cần vội

打岔HSK 7
chà

ngắt lời, xen vào lời nói của người khác

打通HSK 7
tōng

thông suốt, mở thông

HSK 7
yáng

nâng lên, giương cao

HSK 7
chě

kéo, giật

HSK 7
dǒu

run rẩy, rung chuyển

HSK 7

gạt, đẩy (để di chuyển)

拨通HSK 7
tōng

quay số gọi điện và kết nối thành công

指教HSK 7
zhǐjiào

chỉ giáo, cho biết ý kiến (lời nói khiêm nhường xin người khác góp ý hoặc dạy bảo)

按说HSK 7
ànshuō

nói theo lý thì, lẽ ra phải

挖苦HSK 7
ku

châm chọc, mỉa mai, xỉa xói

HSK 7
shāo

mang hộ, gửi gắm

换位HSK 7
huànwèi

hoán đổi vị trí, đổi chỗ

换言之HSK 7
huànyánzhī

nói cách khác

HSK 7
tàn

thăm, viếng thăm

接听HSK 7
jiētīng

nhấc máy, nghe điện thoại

插嘴HSK 7
chāzuǐ

chen ngang, xen vào lời nói của người khác

HSK 7
chuāi

nghĩ, suy đoán, phỏng đoán

搞笑HSK 7
gǎoxiào

Hài hước, buồn cười

敦促HSK 7
dūncù

hối thúc, giục giã

敲边鼓HSK 7
qiāobiāngǔ

nói giúp, nói thêm vào để hỗ trợ ai đó

无不HSK 7
wúbù

không gì là không; tất cả đều

无可厚非HSK 7
hòufēi

không có gì đáng chê trách, không thể trách cứ được

无理HSK 7

vô lý, không có lý lẽ, không hợp lý

无线电HSK 7
xiàndiàn

vô tuyến, sóng vô tuyến

无话可说HSK 7
huàshuō

không có gì để nói, không còn gì để nói

有口无心HSK 7
yǒukǒuxīn

Nói mà không suy nghĩ, vô tình nói ra.

本意HSK 7
běn

ý định ban đầu, dụng ý thực sự

来电HSK 7
láidiàn

cuộc gọi đến, điện báo đến

标示HSK 7
biāoshì

đánh dấu, chỉ ra

没完没了HSK 7
méiwánméiliǎo

không hết, không dứt, lê thê, kéo dài mãi không ngừng

HSK 7
xiè

tiết lộ, để lộ

泄密HSK 7
xiè

tiết lộ bí mật

HSK 7
xiè

tiêu chảy, đi ngoài

洪亮HSK 7
hóngliàng

vang dội, vang vọng

深信HSK 7
shēnxìn

tin tưởng sâu sắc, tin chắc

深入人心HSK 7
shēnrénxīn

ngấm sâu vào lòng người

混淆HSK 7
hùnxiáo

nhầm lẫn, lẫn lộn

HSK 7

tràn ra, tràn ngập

澄清HSK 7
chéngqīng

làm rõ, giải thích rõ ràng

激励HSK 7

thúc đẩy, động viên mạnh mẽ

激发HSK 7

kích thích, phát huy

灵通HSK 7
língtōng

nhanh nhạy, có thông tin

照办HSK 7
zhàobàn

tuân theo và làm theo (yêu cầu, chỉ thị)

生硬HSK 7
shēngyìng

gượng gạo, cứng nhắc

由衷HSK 7
yóuzhōng

từ đáy lòng

电讯HSK 7
diànxùn

thông tin, bản tin (được truyền qua điện tín, điện thoại, internet...)

画龙点睛HSK 7
huàlóngdiǎnjīng

Chấm mắt cho rồng (trong câu chuyện vẽ rồng). Nghĩa bóng là thêm một chi tiết quan trọng làm cho toàn bộ tác phẩm hoặc sự việc trở nên sinh động, có điểm nhấn.

畅谈HSK 7
chàngtán

nói chuyện thoải mái, bàn luận sôi nổi

留心HSK 7
liúxīn

chú ý, để ý

目瞪口呆HSK 7
dèngkǒudāi

sững sờ, ngây người ra vì kinh ngạc hoặc sợ hãi

相提并论HSK 7
xiāngbìnglùn

đánh đồng, đặt ngang hàng (hai hay nhiều sự vật, người có sự khác biệt)

相通HSK 7
xiāngtōng

thông nhau, liên thông

看得出HSK 7
kàndechū

nhận ra được, nhìn ra được

真心HSK 7
zhēnxīn

thật lòng

眼色HSK 7
yǎn

tín hiệu, ánh mắt ra hiệu

稍候HSK 7
shāohòu

xin chờ một chút, vui lòng đợi

简要HSK 7
jiǎnyào

ngắn gọn, tóm tắt

经久不息HSK 7
jīngjiǔ

kéo dài không ngừng; không dứt

絮叨HSK 7
dao

nói lải nhải, nói dài dòng, lắm lời

绘声绘色HSK 7
huìshēnghuì

mô tả rất sinh động, như thật

HSK 7
bēng

băng bó, buộc chặt

编造HSK 7
biānzào

bịa đặt, dàn dựng

老实说HSK 7
lǎoshishuō

thú thật mà nói

脱节HSK 7
tuōjié

mất liên lạc, không ăn khớp

HSK 7
téng

bay lên, nhảy lên

HSK 7
zhì

Gửi (thư, lời chúc...)

莫过于HSK 7
guò

không gì hơn là, không có gì vượt qua được

表述HSK 7
biǎoshù

diễn đạt, bày tỏ, trình bày

要点HSK 7
yàodiǎn

điểm chính, tóm tắt

见仁见智HSK 7
jiànrénjiànzhì

Mỗi người một ý kiến khác nhau, ai cũng có lý lẽ riêng của mình.

言辞HSK 7
yán

lời nói, lời lẽ

HSK 7

bàn bạc, thảo luận

记忆犹新HSK 7
yóuxīn

vẫn còn nhớ như mới

试探HSK 7
shìtàn

thăm dò, dò xét

诚意HSK 7
chéng

lòng thành

说不上HSK 7
shuōbushàng

không thể nói là, không hẳn là

说情HSK 7
shuōqíng

nói tốt cho ai, xin cho ai

说白了HSK 7
shuōbáile

nói thẳng ra, nói một cách rõ ràng

说真的HSK 7
shuōzhēnde

thật lòng mà nói

说老实话HSK 7
shuōlǎoshihuà

nói thật, nói thật lòng

说起来HSK 7
shuōqǐlái

nói ra, nhắc đến

说道HSK 7
shuōdào

nói rằng, bảo rằng

说闲话HSK 7
shuōxiánhuà

nói chuyện phiếm, tán gẫu

谁知道HSK 7
shéizhīdào

ai biết được

调侃HSK 7
tiáokǎn

trêu chọc, đùa cợt

谈到HSK 7
tándào

đề cập đến, nhắc đến, nói đến (một chủ đề nào đó)

谈起HSK 7
tán

đề cập đến, nhắc đến

谎话HSK 7
huǎnghuà

lời nói dối, lời nói láo

贴切HSK 7
tiēqiè

phù hợp, xác đáng

贺信HSK 7
xìn

thư chúc mừng

贺电HSK 7
diàn

điện chúc mừng

赐教HSK 7
jiào

Chỉ giáo, cho lời khuyên (cách nói khiêm nhường, kính trọng)

赞同HSK 7
zàntóng

đồng tình, tán thành

赞美HSK 7
zànměi

khen ngợi, tán dương

赞许HSK 7
zàn

khen ngợi, tán thưởng

载体HSK 7
zài

vật mang, vật trung gian

HSK 7
biàn

biện luận, tranh luận

过奖HSK 7
guòjiǎng

khen quá lời, tâng bốc quá mức

追问HSK 7
zhuīwèn

hỏi lại

HSK 7
yāo

mời

邮编HSK 7
yóubiān

mã bưu chính

郑重HSK 7
zhèngzhòng

nghiêm túc

闹着玩儿HSK 7
nàozhewánr

đùa giỡn, nói cho vui

HSK 7

đính kèm, kèm theo

难以想象HSK 7
nánxiǎngxiàng

khó mà tưởng tượng nổi

难说HSK 7
nánshuō

khó nói, khó mà nói trước được

面面俱到HSK 7
miànmiàndào

Toàn diện, chu đáo, mọi mặt đều được quan tâm

顺畅HSK 7
shùnchàng

thuận lợi, suôn sẻ

风趣HSK 7
fēng

hài hước, duyên dáng

默读HSK 7

đọc thầm, đọc trong đầu mà không phát ra âm thanh

鼓舞HSK 7

khích lệ, cổ vũ

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao tiếp

Bộ từ vựng chủ đề Giao tiếp gom 311 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Giao tiếp — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Giao tiếp đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp