Từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần áo
39 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 39 từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần áo thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Quần áo theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Quần áo HSK 1(3 từ)
Lộ trình HSK 1mặc (quần áo), đi (giày dép)
quần áo
trong, bên trong
Từ vựng Quần áo HSK 2(3 từ)
Lộ trình HSK 2áo khoác dài, áo choàng
con (cho cá, đường...)
giày, dép
Từ vựng Quần áo HSK 3(6 từ)
Lộ trình HSK 3mũ (nón)
da (của cơ thể, động vật)
chặt, khít, chặt chẽ
áo sơ mi
váy, chân váy
quần dài
Từ vựng Quần áo HSK 4(9 từ)
Lộ trình HSK 4sửa chữa, khâu vá
cái túi, túi áo
áo khoác, áo jacket
đeo, đội (kính, mũ, găng tay...)
áo len
triều, nước triều; thủy triều
mặc vào, khoác lên
tất, vớ
đạp, dẫm lên
Từ vựng Quần áo HSK 5(5 từ)
Lộ trình HSK 5khăn quàng
buộc, cài
quần áo
quần áo và trang sức
cổ áo
Từ vựng Quần áo HSK 6(13 từ)
Lộ trình HSK 6đồ lót
giày sandals
độ, cải tạo
áo dài kiểu Trung Quốc, sườn xám
thời trang, hợp mốt
cúc áo, cúc
áo khoác lông vũ
bông tai
áo ba lỗ, áo không tay
quần áo
lỗi thời, cũ kỹ
kiểu dáng, tạo hình
ủng, giày ống
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Quần áo
Bộ từ vựng chủ đề Quần áo gom 39 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Quần áo — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Quần áo đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.