Từ vựng tiếng Trung chủ đề Cơ thể

118 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 118 từ vựng tiếng Trung chủ đề Cơ thể thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Cơ thể theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Cơ thể HSK 1(7 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1
dòng

di chuyển

动作HSK 1
dòngzuò

động tác, cử chỉ

HSK 1
kǒu

miệng, cửa miệng

HSK 1
nǎi

sữa

HSK 1
shǒu

bàn tay, cánh tay

身上HSK 1
shēnshàng

trên người, ở trên cơ thể

身体HSK 1
shēn

thân thể, cơ thể

Từ vựng Cơ thể HSK 2(11 từ)

Lộ trình HSK 2
个子HSK 2
gèzi

chiều cao, vóc dáng

全身HSK 2
quánshēn

toàn thân, cả người

HSK 2
zuǐ

miệng

HSK 2
tóu

đầu

HSK 2
tou

Đầu

头发HSK 2
tóufa

tóc

HSK 2
tuī

đẩy

眼睛HSK 2
yǎnjīng

mắt

HSK 2
jiǎo

bàn chân

HSK 2
liǎn

mặt

HSK 2
tuǐ

chân

Từ vựng Cơ thể HSK 3(8 từ)

Lộ trình HSK 3
力量HSK 3
liàng

lực lượng

听力HSK 3
tīnglì

thính lực, khả năng nghe

HSK 3
xīn

trái tim

手指HSK 3
shǒuzhǐ

ngón tay

HSK 3
zhǐ

chỉ (ngón tay)

HSK 3

bước chân, bước đi

HSK 3

da (của cơ thể, động vật)

HSK 3
xuè

máu

Từ vựng Cơ thể HSK 4(12 từ)

Lộ trình HSK 4
力气HSK 4
qi

sức mạnh cơ bắp

器官HSK 4
guān

cơ quan

地方HSK 4
dìfāng

địa phương, vùng, khu vực

HSK 4

răng

肚子HSK 4
zi

bụng

胸部HSK 4
xiōng

ngực, bộ ngực

HSK 4

màu sắc

身材HSK 4
shēncái

dáng người

HSK 4
tǎng

nằm, nằm ngửa

HSK 4
suān

chua

HSK 4
shǒu

cái đầu, thủ

骨头HSK 4
tou

xương

Từ vựng Cơ thể HSK 5(8 từ)

Lộ trình HSK 5
体力HSK 5

sức khỏe thể chất

指甲HSK 5
zhǐjiǎ

móng tay

HSK 5
duǒ

đơn vị đo hoa

耳朵HSK 5
ěrduo

tai

肌肉HSK 5
ròu

cơ bắp

HSK 5
wèi

dạ dày

部位HSK 5
wèi

phần, vị trí (của cơ thể, rau củ, v.v.)

鼻子HSK 5
zi

mũi

Từ vựng Cơ thể HSK 6(7 từ)

Lộ trình HSK 6
心脏HSK 6
xīnzāng

tim

HSK 6
gān

gan

HSK 6

cổ phiếu

HSK 6
fèi

phổi

舌头HSK 6
shétou

lưỡi

血管HSK 6
xuèguǎn

mạch máu

HSK 6
jiào

giấc ngủ, giấc mơ

Từ vựng Cơ thể HSK 7(65 từ)

Lộ trình HSK 7
一动不动HSK 7
dòngdòng

bất động, không nhúc nhích

个头儿HSK 7
tóur

kích thước, tầm vóc, cỡ (của người hoặc vật)

体质HSK 7
zhì

thể chất, tình trạng sức khỏe

修长HSK 7
xiūcháng

thon dài, mảnh mai (thường để chỉ hình dáng cơ thể, ngón tay, v.v.)

健壮HSK 7
jiànzhuàng

khỏe mạnh, cường tráng

健美HSK 7
jiànměi

thể hình, thể thao hình thể (cơ bắp)

HSK 7
jiāng

cứng đơ, tê liệt, không cử động được

动弹HSK 7
dòngtan

cựa quậy, nhúc nhích, cử động

HSK 7

nằm, nằm ngửa

咧嘴HSK 7
liězuǐ

nhếch mép, toe miệng

HSK 7
yàn

nuốt

咽喉HSK 7
yānhóu

cổ họng, yết hầu

HSK 7

câm, không nói được

唾液HSK 7
tuò

nước bọt

HSK 7
chuǎn

thở hổnển, thở dốc

嗅觉HSK 7
xiùjué

khứu giác

HSK 7
chuí

rủ xuống, buông xuống

壮实HSK 7
zhuàngshi

vạm vỡ, khỏe mạnh, cường tráng

姿势HSK 7
shì

tư thế, dáng vẻ

尿HSK 7
niào

nước tiểu

手掌HSK 7
shǒuzhǎng

lòng bàn tay

手腕HSK 7
shǒuwàn

cổ tay; thủ đoạn, mánh khóe

手臂HSK 7
shǒu

cánh tay

HSK 7
lūn

vung, quật, vung vẩy (thường chỉ tay hoặc vũ khí)

HSK 7
quán

nắm đấm

拳头HSK 7
quántou

quyền (tay nắm lại)

HSK 7

bịt, che

HSK 7
niē

bóp, nhéo

HSK 7
chuí

đấm, đập, đấm thùm thụp

HSK 7
róu

nhào, nặn (bột, đất)

HSK 7
lōu

ôm, kéo vào lòng

HSK 7
tǎng

chảy, trào (chất lỏng)

牙齿HSK 7
chǐ

răng

生命线HSK 7
shēngmìngxiàn

dây sinh mệnh (dây hoặc sợi tượng trưng cho sự sống, thường gặp trong bói toán, chỉ đường chỉ tay)

HSK 7
tán

đờm, nước bọt đặc

HSK 7
zhòu

nhăn, nhíu (da mặt, vải)

眉毛HSK 7
méimáo

lông mày

视觉HSK 7
shìjué

thị giác

HSK 7

ổ (của động vật)

HSK 7
jīn

gân (mô liên kết trong cơ thể)

HSK 7
fèn

phân, cặn bã (của người, động vật)

红扑扑HSK 7
hóngpūpū

ửng hồng, đỏ hồng (thường để tả má, mặt)

HSK 7
qiào

nhếch lên, vểnh lên

HSK 7
lóng

điếc

肩膀HSK 7
jiānbǎng

vai

HSK 7
shèn

thận

HSK 7
zhàng

phồng lên, sưng lên, trương phình

脉络HSK 7
màiluò

mạch lạc, hệ thống mạch (của cơ thể hoặc sự vật)

胳膊HSK 7
bo

cánh tay

胸膛HSK 7
xiōngtáng

ngực, lồng ngực

脊梁HSK 7
liáng

xương sống, cột sống

脖子HSK 7
zi

cổ

脸颊HSK 7
liǎnjiá

gò má, má

HSK 7

lá lách

HSK 7
qiāng

khoang (cơ thể), buồng

HSK 7
tiǎn

liếm

HSK 7
luǒ

trần truồng, khỏa thân

裸露HSK 7
luǒlù

lộ ra, phơi bày ra

触觉HSK 7
chùjué

xúc giác

HSK 7
chuài

đá (bằng chân)

HSK 7
dēng

đạp, dẫm lên

身躯HSK 7
shēn

thân thể, cơ thể

面红耳赤HSK 7
miànhóngěrchì

mặt đỏ tai hồng; đỏ mặt tía tai

颈部HSK 7
jǐng

cổ (phần cơ thể)

颤抖HSK 7
chàndǒu

rung rẩy

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Cơ thể

Bộ từ vựng chủ đề Cơ thể gom 118 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Cơ thể — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Cơ thể đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp