Từ vựng tiếng Trung chủ đề Kiến trúc
72 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7
Tổng hợp 72 từ vựng tiếng Trung chủ đề Kiến trúc thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Kiến trúc theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Kiến trúc HSK 1(3 từ)
Lộ trình HSK 1tầng trên
phía dưới tòa nhà, tầng dưới
cửa ra vào, trước cửa
Từ vựng Kiến trúc HSK 2(1 từ)
Lộ trình HSK 2tường, bức tường
Từ vựng Kiến trúc HSK 3(4 từ)
Lộ trình HSK 3xây dựng
xây dựng hoàn thành, hoàn tất việc xây dựng
cải tạo, sửa đổi
tạo ra, làm ra
Từ vựng Kiến trúc HSK 4(3 từ)
Lộ trình HSK 4vững chắc, kiên cố
thang máy
cơ sở vật chất
Từ vựng Kiến trúc HSK 5(3 từ)
Lộ trình HSK 5xây dựng
vườn cảnh, vườn thượng uyển
tường
Từ vựng Kiến trúc HSK 6(6 từ)
Lộ trình HSK 6tầng hầm
hùng vĩ, đồ sộ
trụ cột, cột nhà
tòa nhà, nhà nhiều tầng
chắc chắn, bền vững
tầng cao (của tòa nhà)
Từ vựng Kiến trúc HSK 7(52 từ)
Lộ trình HSK 7giáp đường, đối diện đường, ngay mặt đường
sửa đường, làm đường
toàn bộ chiều dài
xây dựng (công trình lớn, thường mang tính chất quy hoạch, phát triển)
đục, khoét (để tạo lỗ hoặc hình dạng)
bào (gỗ, kim loại)
khởi công, bắt đầu thi công
mộc mạc cổ điển, giản dị cổ kính
đài phun nước
nhà tứ hợp viện
nằm ở, tọa lạc ở (chỉ vị trí của công trình, kiến trúc)
xếp chồng, chồng chất
đê, bờ đê
sụp đổ, đổ sụp
cung điện
mái nhà
sừng sững đứng hiên ngang
mặt phẳng
đền, miếu, chùa
tòa nhà, công trình kiến trúc
mở rộng xây dựng
thầu, tuyển chọn nhà thầu
chắp tay trước ngực (để chào)
xây dựng, dựng lên (thường dùng cho cấu trúc, hệ thống)
bảng gỗ, tấm gỗ
đơn vị tính cho nhà cửa
cột nhà, xà ngang (bộ phận chính chịu lực của ngôi nhà)
lan can, hàng rào
nền tảng, gốc rễ, cơ sở
khung; khung sườn (vật lý)
cọc
Máng, rãnh, lỗ hổng dài
điện đường, cung điện và sảnh đường (chỉ nơi trang trọng, uy nghiêm)
phong thái, khí phách; sự sang trọng, hoành tráng
bê tông
Nhà thờ Hồi giáo
ống khói
viên gạch
hoàn thành (công trình xây dựng)
xây dựng, kiến thiết
đài tưởng niệm
sừng sững, đứng cao
nối tiếp
khe nứt
thông gió
giá thành xây dựng
đóng đinh, ghim lại, cố định
ngưỡng cửa, bệ cửa
cửa chống trộm
bậc thang, cấp bậc
thuật phong thủy (nghệ thuật bố trí nhà cửa, mộ phần để hợp với tự nhiên, mang lại may mắn)
Tổ chim
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Kiến trúc
Bộ từ vựng chủ đề Kiến trúc gom 72 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Kiến trúc — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Kiến trúc đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.