Từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật

28 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 28 từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Động vật theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Động vật HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
HSK 1

HSK 1
gǒu

con chó

Từ vựng Động vật HSK 2(5 từ)

Lộ trình HSK 2
HSK 2
zhī

con (động vật)

HSK 2
tiáo

con (cho cá, đường...)

HSK 2
gǒu

chó

HSK 2
māo

mèo

HSK 2
niǎo

chim

Từ vựng Động vật HSK 3(12 từ)

Lộ trình HSK 3
大象HSK 3
xiàng

voi

熊猫HSK 3
xióngmāo

gấu trúc

HSK 3
niú

bò, trâu

狮子HSK 3
shīzi

sư tử

HSK 3
zhū

lợn, heo

猴子HSK 3
hóuzi

khỉ

HSK 3
yáng

cừu, dê

老虎HSK 3
lǎo

hổ

HSK 3

ngựa

HSK 3

HSK 3

vịt

HSK 3
lóng

con rồng

Từ vựng Động vật HSK 4(5 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
diāo

ngậm, cắp (bằng miệng)

HSK 4
hǒu

gầm, gào, hét

HSK 4
xióng

con gấu

HSK 4
quǎn

con chó

HSK 4

ổ (của động vật)

Từ vựng Động vật HSK 5(2 từ)

Lộ trình HSK 5
HSK 5

thỏ

尾巴HSK 5
wěiba

đuôi

Từ vựng Động vật HSK 6(2 từ)

Lộ trình HSK 6
公鸡HSK 6
gōng

con gà trống

鸽子HSK 6
zi

con bồ câu

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Động vật

Bộ từ vựng chủ đề Động vật gom 28 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Động vật — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Động vật đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp