Từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động
118 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6
Tổng hợp 118 từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Hành động theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Hành động HSK 1(5 từ)
Lộ trình HSK 1nhận được, đạt được
tìm, tìm kiếm
tìm thấy, tìm được
cầm, lấy, nắm
đặt, để
Từ vựng Hành động HSK 2(18 từ)
Lộ trình HSK 2lên trên
xuống dưới, tiếp tục
sử dụng, dùng
tham gia
tham quan
lấy, lấy ra
quay về, trở lại
hoàn thành
bắt đầu
làm, sửa chữa
kéo, lôi, giật
rơi, ngã, rơi xuống
đặt xuống
bò, trườn
để lại
qua bên kia, đến đó
đến đây, lại đây
đi vào, bước vào
Từ vựng Hành động HSK 3(19 từ)
Lộ trình HSK 3liên tục
leo lên, tăng lên
xuống, xuống dưới
hạ xuống, giảm xuống
tăng lên, lên cao
phát hiện
xong, hết
hoàn thành, xong xuôi
tìm kiếm
bắt đầu, khởi đầu
mở rộng, tăng lên
chỉ (ngón tay)
nâng cao, cải thiện
lỏng, thư giãn
kết thúc, xong
thu nhỏ, giảm bớt
quan sát
giảm, hạ xuống
giảm, hạ xuống
Từ vựng Hành động HSK 4(48 từ)
Lộ trình HSK 4bị gián đoạn, dừng lại
ngẩng lên, ngửa mặt lên
chặt, bổ, chẻ (bằng dao, rìu...)
vội vã, hấp tấp
hủy bỏ, bãi bỏ
ngậm, cắp (bằng miệng)
lật đật, vội vàng
nhờ cậy, gửi gắm
vác, gánh (trên vai)
túm lấy
bắt được
nắm chặt
kéo ra, mở ra
chọn, lựa
vặn, xoắn
kéo, lôi
bóp, nhéo
vớt, vớt lên (từ dưới nước)
ngắt, bẻ (hoa, cành)
đánh, đấm (ai đó)
nắm chặt
đặt, để (vào chỗ nào đó)
ôm, kéo vào lòng
xoa, vò (bằng tay)
quay phim
lay, lắc, lắc lư
tạm dừng lại
buông ra, nới lỏng
phá hủy, làm hỏng
loại bỏ, xóa bỏ
bắn (nước, bùn...)
hung dữ, dữ tợn
đập, đập vỡ
gõ, đập nhẹ (vào vật cứng)
chạy trốn, bỏ trốn
đứng, đứng thẳng
chờ, đợi
chờ đợi
nắm chặt
tiếp tục
chơi, đùa
rơi, rớt
giấu, cất giấu
khắc phục, cứu vãn
thiết kế
giẫm, đạp
đạp, dẫm lên
tránh, né
Từ vựng Hành động HSK 5(6 từ)
Lộ trình HSK 5tiến lên, tiến về phía trước
đánh打击, tấn công
vỗ, vỗ tay
rải, tung ra
đấu tranh, chiến đấu
sôi nổi
Từ vựng Hành động HSK 6(22 từ)
Lộ trình HSK 6một lần hành động, trong một hành động
bản lĩnh, kỹ năng (trong một nghề)
cắt đứt, cắt ngang
lùi lại, rùng mình
nuốt, nuốt xuống
phục kích, mai phục
thử, thử nghiệm
búng tay (để đo thời gian rất ngắn)
lảng vảng, đi đi lại lại
giật mình tỉnh giấc, tỉnh giấc vì sợ hãi hoặc tiếng động
lật đổ, hạ bệ
chống lại, kháng cự
trói, buộc
đánh, gõ
đeo, mang trên lưng
trốn tránh, lẩn trốn, náu mình
đi lại, đi bộ
cố gắng, tìm cách
thăm dò, dò xét
truy đuổi, theo đuổi
tiến gần đến, áp sát
ngăn chặn, cản trở
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Hành động
Bộ từ vựng chủ đề Hành động gom 118 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Hành động — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Hành động đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.