Từ vựng tiếng Trung chủ đề Viết lách

66 từ · HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 66 từ vựng tiếng Trung chủ đề Viết lách thuộc HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Viết lách theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Viết lách HSK 1(1 từ)

Lộ trình HSK 1
汉字HSK 1
hàn

Chữ Hán, ký tự tiếng Trung

Từ vựng Viết lách HSK 3(5 từ)

Lộ trình HSK 3
作者HSK 3
zuòzhě

tác giả

修改HSK 3
xiūgǎi

sửa đổi, chỉnh sửa

文章HSK 3
wénzhāng

bài văn, bài viết

标题HSK 3
biāo

tiêu đề, tựa đề

首先HSK 3
shǒuxiān

trước hết, đầu tiên

Từ vựng Viết lách HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
情景HSK 4
qíngjǐng

tình cảnh, khung cảnh

日记HSK 4
rìjì

nhật ký

HSK 4
ér

và, nhưng

Từ vựng Viết lách HSK 5(2 từ)

Lộ trình HSK 5
博客HSK 5

blog, nhật ký web

象征HSK 5
xiàngzhēng

biểu tượng

Từ vựng Viết lách HSK 6(1 từ)

Lộ trình HSK 6
HSK 6

và, cùng với

Từ vựng Viết lách HSK 7(54 từ)

Lộ trình HSK 7
一经HSK 7
jīng

ngay khi, một khi (dùng để chỉ điều kiện tiên quyết cho một sự việc xảy ra)

与否HSK 7
fǒu

hay không, hay không vậy

专著HSK 7
zhuānzhù

chuyên luận, chuyên khảo

举例HSK 7

đưa ra ví dụ

HSK 7
nǎi

là, chính là

以免HSK 7
miǎn

để tránh, phòng khi

HSK 7

nay, đây (thường dùng trong văn bản trang trọng)

冗长HSK 7
rǒngcháng

dài dòng, rườm rà, lê thê

参见HSK 7
cānjiàn

xem thêm, tham khảo (thường dùng trong văn bản chính thức hoặc sách)

呼应HSK 7
yìng

phản hồi, hưởng ứng

回忆录HSK 7
huí

hồi ký

堆砌HSK 7
duīqì

xếp chồng, chồng chất

大笔HSK 7
dàbǐ

khoản tiền lớn

字体HSK 7

kiểu chữ, phông chữ

字迹HSK 7
zìjì

chữ viết, nét chữ

对白HSK 7
duìbái

đoạn đối thoại (trong kịch bản phim, kịch)

HSK 7
shàng

vẫn còn

HSK 7

thứ tự, trình tự

引经据典HSK 7
yǐnjīngdiǎn

Trích dẫn kinh điển để chứng minh cho luận điểm của mình

悬念HSK 7
xuánniàn

sự tò mò, bất an

HSK 7

soạn thảo, viết nháp (văn bản, kế hoạch)

括弧HSK 7
kuò

Dấu ngoặc

据此HSK 7

dựa trên điều này

推敲HSK 7
tuīqiāo

cân nhắc kỹ lưỡng

HSK 7
piě

bỏ rơi, bỏ mặc, quẳng đi

撰写HSK 7
zhuànxiě

viết (văn bản, bài báo, sách)

HSK 7
biāo

đánh dấu, ghi chú

段落HSK 7
duànluò

đoạn văn (một phần của văn bản, thường bắt đầu bằng lùi đầu dòng)

毫无HSK 7
háo

hoàn toàn không có

HSK 7

bôi, phết, quét (sơn, thuốc...)

HSK 7
rùn

mịn, trơn láng, mượt (chỉ da, tóc, vật liệu)

潦草HSK 7
liáocǎo

Tả nhanh, viết vội vàng, không cẩn thận

烘托HSK 7
hōngtuō

làm nổi bật, tương phản

用意HSK 7
yòngyì

ý định, dụng ý

HSK 7
cuàn

chạy trốn, bỏ trốn

简称HSK 7
jiǎnchēng

viết tắt, tên viết tắt

简要HSK 7
jiǎnyào

ngắn gọn, tóm tắt

篇幅HSK 7
piānfú

độ dài (của bài viết, sách)

精练HSK 7
jīngliàn

súc tích, ngắn gọn (ý chỉ lời văn, ngôn từ)

纪实HSK 7
jìshí

ghi chép thực tế, ghi chép lại những sự việc có thật

综上所述HSK 7
zōngshàngsuǒshù

tóm lại

脉络HSK 7
màiluò

mạch lạc, hệ thống mạch (của cơ thể hoặc sự vật)

至此HSK 7
zhì

đến giờ đây, cho đến lúc này

HSK 7
zhì

Gửi (thư, lời chúc...)

表述HSK 7
biǎoshù

diễn đạt, bày tỏ, trình bày

记号HSK 7
hào

dấu hiệu, ký hiệu

详尽HSK 7
xiángjìn

chi tiết, kỹ lưỡng, đầy đủ

贴切HSK 7
tiēqiè

phù hợp, xác đáng

通畅HSK 7
tōngchàng

thông suốt, trôi chảy

通顺HSK 7
tōngshùn

Thông thuận, suôn sẻ (chỉ văn bản, câu văn)

HSK 7
gōu

câu móc, móc

鉴于HSK 7
jiàn

do đó, xét vì

错别字HSK 7
cuòbiézì

chữ viết sai hoặc nhầm lẫn (viết sai nét, sai bộ, dùng nhầm từ đồng âm...)

顺理成章HSK 7
shùnchéngzhāng

Hợp lý và tự nhiên, có lý có cứ

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Viết lách

Bộ từ vựng chủ đề Viết lách gom 66 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Viết lách — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Viết lách đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp