Từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ

222 từ · HSK 2, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 222 từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Công nghệ theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Công nghệ HSK 2(12 từ)

Lộ trình HSK 2
上网HSK 2
shàngwǎng

lên mạng, truy cập internet

图片HSK 2
piàn

hình ảnh, bức ảnh

密码HSK 2

mật khẩu

微信HSK 2
wēixìn

WeChat

HSK 2
liú

chảy, trôi

相机HSK 2
xiàngjī

máy ảnh, máy chụp hình

短信HSK 2
duǎnxìn

tin nhắn SMS

笔记本HSK 2
běn

vở, sổ tay

HSK 2
wǎng

mạng, lưới

网站HSK 2
wǎngzhàn

trang web, website

软件HSK 2
ruǎnjiàn

phần mềm

邮件HSK 2
yóujiàn

thư, email

Từ vựng Công nghệ HSK 3(28 từ)

Lộ trình HSK 3
上传HSK 3
shàngchuán

tải lên

下载HSK 3
xiàzài

tải xuống

互联网HSK 3
liánwǎng

mạng internet

信息HSK 3
xìn

thông tin, tin nhắn

密码HSK 3

mật mã, mật khẩu

平板电脑HSK 3
píngbǎndiànnǎo

máy tính bảng

应用HSK 3
yìngyòng

ứng dụng (phần mềm, ứng dụng)

微信HSK 3
wēixìn

WeChat (ứng dụng nhắn tin)

微博HSK 3
wēi

Weibo (mạng xã hội)

手机HSK 3
shǒu

điện thoại di động

打印HSK 3
yìn

in ấn

打字HSK 3

gõ chữ

技术HSK 3
shù

kỹ thuật

搜索HSK 3
sōusuǒ

tìm kiếm

显示HSK 3
xiǎnshì

chỉ ra

智能手机HSK 3
zhìnéngshǒu

điện thoại thông minh

注册HSK 3
zhù

đăng ký (tài khoản)

浏览HSK 3
liúlǎn

duyệt

游戏HSK 3
yóu

trò chơi

电脑HSK 3
diànnǎo

máy tính

登录HSK 3
dēng

đăng nhập (vào tài khoản)

短信HSK 3
duǎnxìn

tin nhắn SMS

科技HSK 3

khoa học kỹ thuật

笔记本电脑HSK 3
běndiànnǎo

máy tính xách tay

网站HSK 3
wǎngzhàn

trang mạng, website

网络HSK 3
wǎngluò

mạng (internet)

软件HSK 3
ruǎnjiàn

phần mềm

邮件HSK 3
yóujiàn

thư, email

Từ vựng Công nghệ HSK 4(45 từ)

Lộ trình HSK 4
上传HSK 4
shàngchuán

tải lên

下载HSK 4
xiàzài

tải xuống

互联网HSK 4
liánwǎng

Internet

人工智能HSK 4
réngōngzhìnéng

trí tuệ nhân tạo

传播HSK 4
chuán

truyền bá, phổ biến

传送HSK 4
chuánsòng

chuyển giao, gửi đi

分享HSK 4
fēnxiǎng

chia sẻ

创新HSK 4
chuàngxīn

đổi mới, sáng tạo

功能HSK 4
gōngnéng

chức năng

博客HSK 4

blog, nhật ký web

HSK 4
yìn

in, ấn (một họ phổ biến)

发明HSK 4
míng

phát minh, sự phát minh

发送HSK 4
sòng

gửi đi

平台HSK 4
píngtái

nền tảng

技术HSK 4
shù

kỹ thuật

拍照HSK 4
pāizhào

chụp ảnh, chụp hình

接收HSK 4
jiēshōu

nhận (được)

推广HSK 4
tuīguǎng

thúc đẩy phổ biến

搜索HSK 4
sōusuǒ

tìm kiếm

改良HSK 4
gǎiliáng

cải tiến

显示HSK 4
xiǎnshì

hiển thị

机器人HSK 4
rén

người máy

浏览HSK 4
liúlǎn

duyệt (trang web)

电灯HSK 4
diàndēng

đèn điện

电脑HSK 4
diànnǎo

máy tính

直播HSK 4
zhí

phát sóng trực tiếp

硬件HSK 4
yìngjiàn

phần cứng

科技HSK 4

công nghệ, kỹ thuật

程序HSK 4
chéng

chương trình

系统HSK 4
tǒng

hệ thống

网址HSK 4
wǎngzhǐ

địa chỉ trang web, URL

网站HSK 4
wǎngzhàn

trang web

网络HSK 4
wǎngluò

mạng (Internet)

网页HSK 4
wǎng

trang web (trang đơn lẻ)

耳机HSK 4
ěr

tai nghe (thiết bị đeo vào tai để nghe nhạc, xem phim...)

自动HSK 4
dòng

tự động

荧屏HSK 4
yíngpíng

màn hình ti vi

装置HSK 4
zhuāngzhì

thiết bị, trang bị

计算机HSK 4
suàn

máy tính

软件HSK 4
ruǎnjiàn

phần mềm

辅助HSK 4
zhù

phụ trợ, bổ sung

通信HSK 4
tōngxìn

liên lạc qua thư từ

通用HSK 4
tōngyòng

phổ thông, dùng chung

通讯HSK 4
tōngxùn

thông tin liên lạc

通话HSK 4
tōnghuà

cuộc gọi điện thoại

Từ vựng Công nghệ HSK 5(43 từ)

Lộ trình HSK 5
二维码HSK 5
èrwéi

mã QR

传输HSK 5
chuánshū

truyền tải

信号HSK 5
xìnhào

tín hiệu

光盘HSK 5
guāngpán

đĩa quang

光纤HSK 5
guāngxiān

sợi quang học

共享HSK 5
gòngxiǎng

chia sẻ, cùng sử dụng

卫星HSK 5
wèixīng

vệ tinh

启动HSK 5
dòng

khởi động

增强现实HSK 5
zēngqiángxiànshí

thực tế tăng cường

开发HSK 5
kāi

phát triển

慕课HSK 5

khóa học trực tuyến đại trà

探测HSK 5
tàn

thăm dò

接口HSK 5
jiēkǒu

giao diện

摄像机HSK 5
shèxiàng

máy quay phim

操作系统HSK 5
cāozuòtǒng

hệ điều hành

数字HSK 5
shù

con số

数据HSK 5
shù

dữ liệu

数据库HSK 5
shù

cơ sở dữ liệu

新能源HSK 5
xīnnéngyuán

năng lượng mới

智能HSK 5
zhìnéng

trí tuệ nhân tạo

服务器HSK 5

máy chủ

机器学习HSK 5
xué

máy học

杀毒HSK 5
shā

diệt virus

模型HSK 5
xíng

mô hình

模拟HSK 5

mô phỏng

浏览器HSK 5
liúlǎn

trình duyệt web

深度学习HSK 5
shēnxué

học sâu

激光HSK 5
guāng

tia laser

火箭HSK 5
huǒjiàn

tên lửa

燃料HSK 5
ránliào

nhiên liệu

生成HSK 5
shēngchéng

tạo ra

电子HSK 5
diàn

điện tử

神经网络HSK 5
shénjīngwǎngluò

mạng thần kinh

移动HSK 5
dòng

di chuyển

算法HSK 5
suàn

thuật toán

终端HSK 5
zhōngduān

thiết bị đầu cuối

编程HSK 5
biānchéng

lập trình

虚拟现实HSK 5
xiànshí

thực tế ảo

计算HSK 5
suàn

tính toán

远程HSK 5
yuǎnchéng

từ xa

连接HSK 5
liánjiē

kết nối, nối liền

HSK 5
jiàn

phím

鼠标HSK 5
shǔbiāo

chuột máy tính

Từ vựng Công nghệ HSK 6(94 từ)

Lộ trình HSK 6
云计算HSK 6
yúnsuàn

điện toán đám mây

人脸识别HSK 6
rénliǎnshíbié

nhận diện khuôn mặt

信息战HSK 6
xìnzhàn

chiến tranh thông tin

倒计时HSK 6
dǎoshí

đếm ngược

先进HSK 6
xiānjìn

tiên tiến, hiện đại

全新HSK 6
quánxīn

hoàn toàn mới

内存HSK 6
nèicún

bộ nhớ trong (máy tính)

删除HSK 6
shānchú

xóa bỏ

刷新HSK 6
shuāxīn

làm mới, cải tiến

加密HSK 6
jiā

mã hóa

匹配HSK 6
pèi

phù hợp, tương thích

区块链HSK 6
kuàiliàn

chuỗi khối

匿名HSK 6
míng

ẩn danh, nặc danh

压缩HSK 6
suō

nén lại, nén

发电HSK 6
diàn

phát điện

发电机HSK 6
diàn

máy phát điện

喇叭HSK 6
ba

còi xe, loa

大数据HSK 6
shù

dữ liệu lớn

天线HSK 6
tiānxiàn

ăng-ten, cột anten

失灵HSK 6
shīlíng

hỏng, trục trặc, không hoạt động

字幕HSK 6

phụ đề, hàng chữ chạy

尖端HSK 6
jiānduān

cao cấp, tiên tiến (về công nghệ); đỉnh nhọn

平台经济HSK 6
píngtáijīng

kinh tế nền tảng

开启HSK 6
kāi

mở ra, khai mở

开通HSK 6
kāitōng

khai thông

微型HSK 6
wēixíng

cỡ nhỏ, thu nhỏ

快捷HSK 6
kuàijié

nhanh chóng, tiện lợi

技术创新HSK 6
shùchuàngxīn

đổi mới công nghệ

折叠HSK 6
zhédié

gấp lại, có thể gập

指纹HSK 6
zhǐwén

vân tay

按键HSK 6
ànjiàn

phím bấm, nút bấm

授权HSK 6
shòuquán

ủy quyền

收音机HSK 6
shōuyīn

radio

改装HSK 6
gǎizhuāng

độ, cải tạo

攻击HSK 6
gōng

tấn công

放大HSK 6
fàng

phóng to, khuếch đại

数字经济HSK 6
shùjīng

kinh tế số

无人机HSK 6
rén

máy bay không người lái

无线HSK 6
xiàn

không dây, vô tuyến

无线电HSK 6
xiàndiàn

vô tuyến, sóng vô tuyến

日新月异HSK 6
xīnyuè

phát triển, thay đổi mỗi ngày mỗi tháng

智能体HSK 6
zhìnéng

agent (trí tuệ nhân tạo)

架构HSK 6
jiàgòu

kiến trúc

查找HSK 6
cházhǎo

tìm kiếm, truy tìm

模式识别HSK 6
shìshíbié

nhận dạng mẫu

添加HSK 6
tiānjiā

thêm vào, bổ sung

漏洞HSK 6
lòudòng

lỗ hổng bảo mật

演示HSK 6
yǎnshì

trình diễn, giới thiệu

灵敏HSK 6
língmǐn

nhạy bén, tinh nhạy

物联网HSK 6
liánwǎng

mạng lưới vạn vật

生物特征HSK 6
shēngzhēng

đặc điểm sinh học

电动HSK 6
diàndòng

điện, chạy bằng điện

电器HSK 6
diàn

đồ điện, thiết bị điện

电源HSK 6
diànyuán

nguồn điện

监控HSK 6
jiānkòng

giám sát; theo dõi

硬盘HSK 6
yìngpán

ổ cứng

磁带HSK 6
dài

băng cassette

社会网络HSK 6
shèhuìwǎngluò

mạng lưới xã hội

精确制导HSK 6
jīngquèzhìdǎo

hướng dẫn chính xác

组装HSK 6
zhuāng

lắp ráp, ghép lại

网络战HSK 6
wǎngluòzhàn

chiến tranh mạng

自动化HSK 6
dònghuà

tự động hóa

自然语言处理HSK 6
rányánchǔ

xử lý ngôn ngữ tự nhiên

航天HSK 6
hángtiān

hàng không vũ trụ

芯片HSK 6
xīnpiàn

con chip, vi mạch

装备HSK 6
zhuāngbèi

trang thiết bị, vũ khí

解密HSK 6
jiě

giải mã

计算机视觉HSK 6
suànshìjué

thị giác máy tính

识别HSK 6
shíbié

nhận dạng, phân biệt

话筒HSK 6
huàtǒng

microphone

语音识别HSK 6
yīnshíbié

nhận diện giọng nói

误差HSK 6
chā

sai số

说明书HSK 6
shuōmíngshū

sách hướng dẫn, tài liệu chỉ dẫn

账号HSK 6
zhànghào

tài khoản

身份HSK 6
shēnfèn

danh tính, thân phận

过时HSK 6
guòshí

lỗi thời, cũ kỹ

迭代HSK 6
diédài

lặp lại, phiên bản mới

选项HSK 6
xuǎnxiàng

lựa chọn, phương án

遥控HSK 6
yáokòng

điều khiển từ xa

部件HSK 6
jiàn

bộ phận, linh kiện

配件HSK 6
pèijiàn

linh kiện, phụ tùng

锁定HSK 6
suǒdìng

khóa lại, cố định

镜头HSK 6
jìngtóu

ống kính máy ảnh, cảnh quay (trong phim)

防御HSK 6
fáng

phòng thủ

防火墙HSK 6
fánghuǒqiáng

tường lửa

附件HSK 6
jiàn

tệp đính kèm, phụ lục

隐身HSK 6
yǐnshēn

ẩn mình, tàng hình

隐身技术HSK 6
yǐnshēnshù

công nghệ tàng hình

随机HSK 6
suí

ngẫu nhiên, tùy cơ ứng biến

革新HSK 6
xīn

cải cách, đổi mới

音像HSK 6
yīnxiàng

âm thanh và hình ảnh, âm ảnh

音响HSK 6
yīnxiǎng

âm thanh, hệ thống loa

验证HSK 6
yànzhèng

xác minh

黑客HSK 6
hēi

tin tặc

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Công nghệ

Bộ từ vựng chủ đề Công nghệ gom 222 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Công nghệ — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Công nghệ đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp