Từ vựng tiếng Trung chủ đề Mua sắm

73 từ · HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 73 từ vựng tiếng Trung chủ đề Mua sắm thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Mua sắm theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Mua sắm HSK 1(10 từ)

Lộ trình HSK 1
书店HSK 1
shūdiàn

hiệu sách

HSK 1
mǎi

mua

商场HSK 1
shāngchǎng

trung tâm mua sắm

商店HSK 1
shāngdiàn

cửa hàng

网上HSK 1
wǎngshang

trên mạng

衣服HSK 1
fu

quần áo

HSK 1
guì

đắt, expensive

HSK 1
qián

tiền

钱包HSK 1
qiánbāo

ví tiền

门票HSK 1
ménpiào

vé vào cửa

Từ vựng Mua sắm HSK 2(11 từ)

Lộ trình HSK 2
便宜HSK 2
piányi

rẻ, inexpensive

千克HSK 2
qiānkè

ki-lô-gam (đơn vị đo lường khối lượng)

HSK 2
mài

bán

HSK 2

thẻ (tín dụng, ATM, membership)

HSK 2
diàn

cửa hàng, tiệm

HSK 2
huàn

đổi, thay đổi

HSK 2
jīn

cân (đơn vị đo lường Trung Quốc, 1 cân = 500 gam)

药店HSK 2
yàodiàn

nhà thuốc, tiệm thuốc

超市HSK 2
chāoshì

siêu thị

送到HSK 2
sòngdào

giao đến, chuyển đến (địa điểm/người nhận cụ thể)

顾客HSK 2

khách hàng

Từ vựng Mua sắm HSK 3(7 từ)

Lộ trình HSK 3
价格HSK 3
jià

giá cả, mức giá

价钱HSK 3
jiàqián

giá tiền

会员HSK 3
huìyuán

hội viên, thành viên

数量HSK 3
shùliàng

số lượng

牌子HSK 3
páizi

nhãn hiệu

现金HSK 3
xiànjīn

tiền mặt

皮包HSK 3
bāo

cặp da, túi xách da

Từ vựng Mua sắm HSK 4(14 từ)

Lộ trình HSK 4
上门HSK 4
shàngmén

đến nhà, ghé thăm

免费HSK 4
miǎnfèi

miễn phí

名牌儿HSK 4
míngpáir

thương hiệu nổi tiếng, nhãn hiệu danh tiếng

售货员HSK 4
shòuhuòyuán

nhân viên bán hàng

塑料袋HSK 4
liàodài

túi nilon, túi nhựa

宝石HSK 4
bǎoshí

đá quý, đá quý

打折HSK 4
zhé

giảm giá

特价HSK 4
jià

giá đặc biệt, giá khuyến mãi

HSK 4
dài

cái túi, bao, bịch

质量HSK 4
zhìliàng

chất lượng

购买HSK 4
gòumǎi

mua, sắm (mang tính trang trọng hơn 'mua')

购物HSK 4
gòu

mua sắm

降价HSK 4
jiàngjià

giảm giá

高价HSK 4
gāojià

giá cao

Từ vựng Mua sắm HSK 6(5 từ)

Lộ trình HSK 6
品牌HSK 6
pǐnpái

thương hiệu

商城HSK 6
shāngchéng

trung tâm mua sắm, trung tâm thương mại

收藏HSK 6
shōucáng

sưu tầm, cất giữ

HSK 6
dàng

tài liệu, hồ sơ

省钱HSK 6
shěngqián

tiết kiệm tiền

Từ vựng Mua sắm HSK 7(26 từ)

Lộ trình HSK 7
一应俱全HSK 7
yīngquán

có đủ tất cả, mọi thứ đều đầy đủ

专卖店HSK 7
zhuānmàidiàn

cửa hàng chuyên bán (một loại hàng hóa cụ thể)

专柜HSK 7
zhuānguì

quầy chuyên doanh, quầy bán hàng chuyên dụng (trong cửa hàng bách hóa, siêu thị)

买不起HSK 7
mǎi

không mua nổi

二手车HSK 7
èrshǒuchē

xe đã qua sử dụng, xe cũ

价位HSK 7
jiàwèi

mức giá, tầm giá

原装HSK 7
yuánzhuāng

nguyên đai nguyên kiện

古董HSK 7
dǒng

đồ cổ

名贵HSK 7
míngguì

quý hiếm, đắt tiền, có giá trị cao (thường nói về đồ vật, vật phẩm)

多功能HSK 7
duōgōngnéng

đa chức năng

定做HSK 7
dìngzuò

đặt làm, đặt may (theo yêu cầu riêng)

小贩HSK 7
xiǎofàn

người bán hàng rong, người bán hàng nhỏ lẻ

平价HSK 7
píngjià

giá rẻ, giá phải chăng

应有尽有HSK 7
yīngyǒujìnyǒu

có đủ mọi thứ, không thiếu thứ gì

开销HSK 7
kāixiāo

chi phí, khoản chi tiêu

报亭HSK 7
bàotíng

quầy bán báo

HSK 7
tān

quầy hàng, sạp hàng

收据HSK 7
shōu

biên lai, phiếu thu

更衣室HSK 7
gēngshì

phòng thay đồ

沐浴露HSK 7

sữa tắm

HSK 7
táo

đào (đất, bùn...)

HSK 7
zhì

đặt, để, bày

菜市场HSK 7
càishìchǎng

chợ thực phẩm

订购HSK 7
dìnggòu

đặt mua

HSK 7
gòu

mua sắm (trang trọng)

预售HSK 7
yùshòu

bán trước, bán hàng trước (khi sản phẩm chưa chính thức ra mắt)

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Mua sắm

Bộ từ vựng chủ đề Mua sắm gom 73 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Mua sắm — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Mua sắm đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp