Từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học
193 từ · HSK 1, 2, 3, 4 và 5
Tổng hợp 193 từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học thuộc HSK 1, 2, 3, 4 và 5, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Trường học theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và lộ trình HSK 1-6.
Từ vựng Trường học HSK 1(14 từ)
Lộ trình HSK 1tiếng Trung
sách
cặp sách
các bạn
viết
bác sĩ
học
học
trường học
học sinh, học viên
chúng ta
tiếng Trung
thầy giáo, cô giáo
đọc
Từ vựng Trường học HSK 2(35 từ)
Lộ trình HSK 2chuyên ngành
trung học, trường trung học
sách
bài tập về nhà
chuẩn bị
điểm số
bạn cùng lớp
trả lời
thư viện
đại học, trường đại học
con gái, nữ sinh
học kỳ
dễ
tiểu học, trường tiểu học
thành tích, kết quả học tập
câu chuyện
dạy
lớp học
lượng từ cho sách, tạp chí
vở
kiểm tra
trình độ
con trai, nam sinh
bút
vở, sổ tay
câu trả lời
tập luyện, bài tập
kỳ thi
thông minh
từ điển
bài học
sách giáo khoa
quan trọng, important
hỏi
khó
Từ vựng Trường học HSK 3(38 từ)
Lộ trình HSK 3không đạt, trượt
nghiêm khắc
nhiệm vụ
xuất sắc, ưu tú
bài tập về nhà
đạt yêu cầu, đủ điểm
bồi dưỡng,培养
đào tạo
ôn bài
học
phương pháp học tập
hoàn thành, xong xuôi
kết quả học tập
nâng cao, cải thiện
dạy, giảng dạy
tài liệu giảng dạy
huấn luyện viên
giáo dục
đọc to
chú ý
bài kiểm tra
du học
nghiên cứu
ghi chú, bản ghi chép
luyện tập
dịch
học thuộc lòng
khen thưởng, biểu dương
thể hiện
biểu đạt
luật lệ, quy tắc
giải thích
nghiêm túc, cẩn thận
thảo luận
giải thích
sách giáo khoa
chọn
chuẩn bị bài mới
Từ vựng Trường học HSK 4(49 từ)
Lộ trình HSK 4ngành học
vận động, nỗ lực đạt được
sự tranh cãi
tác phẩm
bài văn
tiến sĩ
nghe và viết
đại học
học, việc học
bằng cấp
cử nhân
trường học
học sinh
ngành học
học giả
học viện
thí nghiệm
báo cáo
thám hiểm, khám phá
thảo luận sâu, trao đổi
nghỉ học, nghỉ lễ
giảng dạy
giáo viên
giáo sư
giáo dục
ngâm
đọc to
vật liệu
kiểm tra, kiểm nghiệm
bài kiểm tra, kiểm tra
bài kiểm tra nhỏ
nghiên cứu
nghiên cứu sinh
thạc sĩ
đánh giá, sát hạch
học thuộc lòng
khen thưởng, biểu dương
máy tính
thảo luận
luận văn, bài luận
chấm điểm
thử nghiệm
giải thích, nêu rõ
đọc
đọc sách
điều tra, khảo sát
tranh luận
thông báo
viết kín
Từ vựng Trường học HSK 5(57 từ)
Lộ trình HSK 5cao đẳng
chỗ ở
ủy ban Đảng
lớp học mở
viết
bưu dục
trợ cấp học phí
trợ giảng
nghiên cứu sinh tiến sĩ
Ban chấp hành Đoàn
trường buổi tối
đề cương
học bổng
tín chỉ
hệ thống tín chỉ
trình độ học vấn
số giờ học
hội sinh viên
hồ sơ học tập
học phí
phòng thí nghiệm
giáo viên hướng dẫn
hệ thống cố vấn
bắt buộc
tóm tắt, tổng kết
khóa học trực tuyến đại trà
sân trường
kế hoạch bài dạy
bộ môn
toán học
đại học chính quy
cựu học sinh
lịch sử trường
ngày thành lập trường
khẩu hiệu trường
tốt nghiệp
học lên cao hơn
giáo viên chủ nhiệm
họp lớp
nghiên cứu sinh thạc sĩ
câu lạc bộ
bảo vệ luận văn
kỷ luật
thành viên nhóm
hoàn thành khoá học
bị đuổi học / thôi học
bài giảng
giảng viên
thời khóa biểu
cố vấn học tập
bồi dưỡng kiến thức
từ xa
tùy chọn
chọn môn học
tuân thủ, chấp hành
đọc (sách, báo...)
căng tin
Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Trường học
Bộ từ vựng chủ đề Trường học gom 193 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 2, 3, 4 và 5. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Trường học — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.
Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Trường học đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.