Từ vựng tiếng Trung chủ đề An toàn

52 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 52 từ vựng tiếng Trung chủ đề An toàn thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng An toàn theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng An toàn HSK 2(2 từ)

Lộ trình HSK 2
小心HSK 2
xiǎoxīn

cẩn thận, thận trọng

平安HSK 2
píngān

bình an, yên lành

Từ vựng An toàn HSK 3(4 từ)

Lộ trình HSK 3
事故HSK 3
shì

tai nạn

保护HSK 3
bǎo

bảo vệ

HSK 3
fáng

phòng ngừa, phòng chống

防止HSK 3
fángzhǐ

ngăn chặn, đề phòng

Từ vựng An toàn HSK 4(3 từ)

Lộ trình HSK 4
HSK 4
shǒu

canh giữ, giữ gìn

密码HSK 4

mật khẩu

着火HSK 4
zháohuǒ

bắt lửa, cháy bùng

Từ vựng An toàn HSK 5(5 từ)

Lộ trình HSK 5
中毒HSK 5
zhòng

ngộ độc

HSK 5
qiāng

súng, vũ khí có nòng dài để bắn đạn

漏洞HSK 5
lòudòng

lỗ hổng bảo mật

点燃HSK 5
diǎnrán

đốt cháy

逃走HSK 5
táozǒu

bỏ trốn

Từ vựng An toàn HSK 6(5 từ)

Lộ trình HSK 6
应急HSK 6
yìng

ứng phó với tình huống khẩn cấp

HSK 6

bảo vệ, che chở

攻击HSK 6
gōng

tấn công

HSK 6
bào

nổ, phát nổ

HSK 6
xiǎn

nguy hiểm

Từ vựng An toàn HSK 7(33 từ)

Lộ trình HSK 7
万无一失HSK 7
wànshī

chắc chắn không có sai sót, trăm phần trăm an toàn

严密HSK 7
yán

kín đáo, chặt chẽ

公安局HSK 7
gōngān

công an cục

化险为夷HSK 7
huàxiǎnwéi

Biến nguy hiểm thành an toàn, chuyển nguy thành yên

口令HSK 7
kǒulìng

mật khẩu, khẩu lệnh

呼救HSK 7
hūjiù

kêu cứu, cầu cứu

当心HSK 7
dāngxīn

cẩn thận, đề phòng

戒备HSK 7
jièbèi

đề phòng, cảnh giác

挂失HSK 7
guàshī

báo mất, khai báo mất mát

挟持HSK 7
xiéchí

cưỡng ép, bắt cóc (dùng vũ lực hoặc đe dọa để khống chế ai đó)

授权HSK 7
shòuquán

ủy quyền

提防HSK 7
dīfang

Cẩn thận, đề phòng

搜救HSK 7
sōujiù

tìm kiếm cứu nạn

泄密HSK 7
xiè

tiết lộ bí mật

演练HSK 7
yǎnliàn

tập luyện, diễn tập

燃放HSK 7
ránfàng

đốt và bắn ra (pháo hoa, pháo)

留心HSK 7
liúxīn

chú ý, để ý

监狱HSK 7
jiān

nhà tù

空难HSK 7
kōngnàn

tai nạn hàng không

窃取HSK 7
qiè

ăn cắp, đánh cắp (thường mang tính bí mật, lén lút)

警惕HSK 7
jǐng

cảnh giác, đề phòng

警钟HSK 7
jǐngzhōng

chuông báo động

车速HSK 7
chē

tốc độ xe

逃生HSK 7
táoshēng

trốn thoát, tìm cách sống sót

遇险HSK 7
xiǎn

gặp nạn, gặp nguy hiểm

避难HSK 7
bìnàn

tránh nạn, tị nạn

防御HSK 7
fáng

phòng thủ

防火墙HSK 7
fánghuǒqiáng

tường lửa

防盗HSK 7
fángdào

chống trộm cắp

防盗门HSK 7
fángdàomén

cửa chống trộm

隐患HSK 7
yǐnhuàn

nguy cơ tiềm ẩn

验证HSK 7
yànzhèng

xác minh

黑客HSK 7
hēi

tin tặc

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề An toàn

Bộ từ vựng chủ đề An toàn gom 52 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh An toàn — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ An toàn đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp