Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tổ chức

42 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 42 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tổ chức thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tổ chức theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Tổ chức HSK 2(1 từ)

Lộ trình HSK 2
组成HSK 2
chéng

tạo thành, cấu thành

Từ vựng Tổ chức HSK 3(6 từ)

Lộ trình HSK 3
会员HSK 3
huìyuán

hội viên, thành viên

分组HSK 3
fēn

chia nhóm

所长HSK 3
suǒzhǎng

trưởng phòng, giám đốc (của một cơ quan, viện nghiên cứu)

联合国HSK 3
liánguó

Liên Hợp Quốc

HSK 3

bộ (cơ quan chính phủ)

部门HSK 3
mén

bộ phận, phòng ban

Từ vựng Tổ chức HSK 4(5 từ)

Lộ trình HSK 4
内部HSK 4
nèi

nội bộ

HSK 4
liè

xếp hàng, sắp xếp

加入HSK 4
jiā

tham gia, gia nhập

机构HSK 4
gòu

cơ quan, tổ chức

统一HSK 4
tǒng

thống nhất

Từ vựng Tổ chức HSK 5(4 từ)

Lộ trình HSK 5
主办HSK 5
zhǔbàn

chủ trì, tổ chức

创立HSK 5
chuàng

thành lập, sáng lập

机制HSK 5
zhì

cơ chế

职能HSK 5
zhínéng

chức năng, nhiệm vụ

Từ vựng Tổ chức HSK 6(3 từ)

Lộ trình HSK 6
学会HSK 6
xuéhuì

học được, nắm vững

机关HSK 6
guān

cơ quan (hành chính, nhà nước)

职责HSK 6
zhí

trách nhiệm, bổn phận

Từ vựng Tổ chức HSK 7(23 từ)

Lộ trình HSK 7
体制HSK 7
zhì

thể chế, hệ thống

公益性HSK 7
gōngxìng

tính chất vì cộng đồng, tính chất phục vụ lợi ích công cộng

历届HSK 7
jiè

các lần, các khoá (trước đây)

发起人HSK 7
rén

Người khởi xướng, người chủ xướng

吸纳HSK 7

tiếp nhận, thu nạp (người tài, nhân lực, thành viên...)

团员HSK 7
tuányuán

thành viên đoàn thể, đoàn viên

基层HSK 7
jīcéng

cơ sở, cấp cơ sở

大队HSK 7
duì

đại đội, đơn vị lớn

宗旨HSK 7
zōngzhǐ

mục đích, mục tiêu cơ bản

干事HSK 7
gànshi

Cán sự, người phụ trách công việc cụ thể trong một tổ chức.

征集HSK 7
zhēngjí

triệu tập, tuyển mộ, kêu gọi (người tài, ý kiến, v.v.)

所属HSK 7
suǒshǔ

thuộc về, sự thuộc về

推选HSK 7
tuīxuǎn

bầu chọn, tiến cử

梳理HSK 7
shūlǐ

chải, chải chuốt (tóc)

汇集HSK 7
huìjí

tập hợp, quy tụ

清单HSK 7
qīngdān

danh sách, bảng kê

牵头HSK 7
qiāntóu

đảm nhận vai trò lãnh đạo, chủ trì

理事HSK 7
lǐshì

viện trưởng

精简HSK 7
jīngjiǎn

tinh giản, làm cho gọn nhẹ

组建HSK 7
jiàn

thành lập, lập ra

统筹HSK 7
tǒngchóu

thống nhất sắp xếp, điều phối

HSK 7
shè

thiết lập, đặt ra, lập ra

骨干HSK 7
gàn

cốt lõi, trụ cột

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tổ chức

Bộ từ vựng chủ đề Tổ chức gom 42 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tổ chức — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tổ chức đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp