Từ vựng tiếng Trung chủ đề Truyền thông

108 từ · HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7

Học flashcard

Tổng hợp 108 từ vựng tiếng Trung chủ đề Truyền thông thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Truyền thông theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Truyền thông HSK 2(8 từ)

Lộ trình HSK 2
作家HSK 2
zuòjiā

nhà văn

广告HSK 2
guǎnggào

quảng cáo

影片HSK 2
yǐngpiàn

phim

新闻HSK 2
xīnwén

tin tức

日报HSK 2
bào

báo hàng ngày

明星HSK 2
míngxīng

ngôi sao, người nổi tiếng

晚报HSK 2
wǎnbào

báo chiều

节目HSK 2
jié

chương trình

Từ vựng Truyền thông HSK 3(28 từ)

Lộ trình HSK 3
传播HSK 3
chuán

truyền bá, phổ biến

作者HSK 3
zuòzhě

tác giả

发表HSK 3
biǎo

công bố, xuất bản

听众HSK 3
tīngzhòng

khán thính giả

媒体HSK 3
méi

phương tiện truyền thông

宣传HSK 3
xuānchuán

tuyên truyền

导演HSK 3
dǎoyǎn

đạo diễn

HSK 3

thông báo

广播HSK 3
guǎng

đài phát thanh

录音HSK 3
yīn

ghi âm

影视HSK 3
yǐngshì

điện ảnh và truyền hình

HSK 3
bào

báo (tờ báo)

报道HSK 3
bàodào

bản tin, bài tường thuật

播出HSK 3
chū

phát sóng, chiếu (chương trình truyền hình, phát thanh)

播放HSK 3
fàng

phát sóng, phát thanh

收听HSK 3
shōutīng

nghe (đài phát thanh, chương trình radio)

收看HSK 3
shōukàn

xem (truyền hình)

杂志HSK 3
zhì

tạp chí

标题HSK 3
biāo

tiêu đề, tựa đề

消息HSK 3
xiāoxi

tin tức

现场HSK 3
xiànchǎng

hiện trường

电台HSK 3
diàntái

đài phát thanh

电视台HSK 3
diànshìtái

đài truyền hình

直播HSK 3
zhí

phát sóng trực tiếp

观众HSK 3
guānzhòng

khán giả

记者HSK 3
zhě

phóng viên

读者HSK 3
zhě

độc giả

连续剧HSK 3
lián

phim truyền hình nhiều tập

Từ vựng Truyền thông HSK 4(5 từ)

Lộ trình HSK 4
光盘HSK 4
guāngpán

đĩa quang

动画片HSK 4
dònghuàpiàn

phim hoạt hình

系列HSK 4
liè

một loạt, chuỗi

HSK 4
biān

biên tập, soạn thảo

采访HSK 4
cǎifǎng

phỏng vấn

Từ vựng Truyền thông HSK 5(16 từ)

Lộ trình HSK 5
专辑HSK 5
zhuān

album

HSK 5

quyển, tập

出版HSK 5
chūbǎn

xuất bản

印刷HSK 5
yìnshuā

in ấn

发行HSK 5
xíng

phát hành, phát hành

拍摄HSK 5
pāishè

chụp ảnh

摄像机HSK 5
shèxiàng

máy quay phim

正版HSK 5
zhèngbǎn

bản quyền hợp pháp

HSK 5
bǎn

bản in, bản khắc

电子版HSK 5
diànbǎn

bản điện tử

画面HSK 5
huàmiàn

khung hình, cảnh tượng

视频HSK 5
shìpín

video, hình ảnh động

编辑HSK 5
biān

biên tập viên

编辑HSK 5
biānjí

Biên tập, soạn thảo

编辑HSK 5
biānji

Biên tập, soạn thảo và sắp xếp tài liệu, bài vở.

频道HSK 5
píndào

kênh

Từ vựng Truyền thông HSK 6(10 từ)

Lộ trình HSK 6
传出HSK 6
chuánchū

truyền ra, phát ra

传媒HSK 6
chuánméi

truyền thông

报刊HSK 6
bàokān

báo chí

HSK 6

phát, phát sóng

栏目HSK 6
lán

mục, chuyên mục

焦点HSK 6
jiāodiǎn

góc nhìn, tâm điểm

通讯HSK 6
tōngxùn

thông tin liên lạc

HSK 6

tập (phim, sách)

音像HSK 6
yīnxiàng

âm thanh và hình ảnh, âm ảnh

首席HSK 6
shǒu

thủ lĩnh, người đứng đầu (một phái đoàn, một tòa soạn...)

Từ vựng Truyền thông HSK 7(41 từ)

Lộ trình HSK 7
上期HSK 7
shàng

kì trước, kỳ trước

下期HSK 7
xià

kỳ sau, số tới (của tạp chí, chương trình...)

主编HSK 7
zhǔbiān

tổng biên tập

主题歌HSK 7
zhǔ

bài hát chủ đề

书籍HSK 7
shū

sách vở

光碟HSK 7
guāngdié

đĩa CD/DVD

全文HSK 7
quánwén

toàn văn

公开信HSK 7
gōngkāixìn

bức thư công khai

出版社HSK 7
chūbǎnshè

nhà xuất bản

刊物HSK 7
kān

ấn phẩm, ấn loát phẩm

卫视HSK 7
wèishì

Đài truyền hình vệ tinh

头条HSK 7
tóutiáo

tin tức nổi bật

实况HSK 7
shíkuàng

thực trạng, tình hình thực tế

平面HSK 7
píngmiàn

mặt phẳng

投稿HSK 7
tóugǎo

gửi bài

报社HSK 7
bàoshè

báo xã, tòa soạn báo

抨击HSK 7
pēng

tấn công, đả kích, phê phán gay gắt (thường qua lời nói hoặc bài viết)

披露HSK 7

phơi bày

插图HSK 7
chā

minh họa (trong sách, báo)

收视率HSK 7
shōushì

tỷ suất người xem

改版HSK 7
gǎibǎn

sửa đổi, cải tiến phiên bản

曝光HSK 7
bàoguāng

phơi bày, vạch trần

HSK 7
lán

hàng rào

正能量HSK 7
zhèngnéngliàng

năng lượng tích cực

歪曲HSK 7
wāi

bóp méo, xuyên tạc

演播室HSK 7
yǎnshì

phòng thu phát sóng

片子HSK 7
piānzi

bộ phim, thước phim

电讯HSK 7
diànxùn

thông tin, bản tin (được truyền qua điện tín, điện thoại, internet...)

科幻HSK 7
huàn

viễn tưởng khoa học

篇幅HSK 7
piānfú

độ dài (của bài viết, sách)

纪实HSK 7
jìshí

ghi chép thực tế, ghi chép lại những sự việc có thật

网民HSK 7
wǎngmín

cư dân mạng, người dùng internet

舆论HSK 7
lùn

công luận

评论员HSK 7
pínglùnyuán

bình luận viên

谣言HSK 7
yáoyán

tin đồn

转播HSK 7
zhuǎn

phát lại (kênh khác)

转载HSK 7
zhuǎnzǎi

tái bản, đăng lại (bài viết, hình ảnh... từ nguồn khác)

配音HSK 7
pèiyīn

lồng tiếng

醒目HSK 7
xǐng

nổi bật, dễ thấy

重播HSK 7
chóng

phát lại, chiếu lại (chương trình, video...)

预告HSK 7
gào

thông báo trước, loan báo

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Truyền thông

Bộ từ vựng chủ đề Truyền thông gom 108 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 2, 3, 4, 5, 6 và 7. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Truyền thông — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Truyền thông đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp