Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tri thức

23 từ · HSK 1, 3, 4, 5 và 6

Học flashcard

Tổng hợp 23 từ vựng tiếng Trung chủ đề Tri thức thuộc HSK 1, 3, 4, 5 và 6, gom theo nhóm nghĩa và kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng Tri thức theo ngữ cảnh giúp bạn nhớ lâu và dùng được ngay trong giao tiếp. Bấm Học flashcard để ôn tập, hoặc xem thêm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề lộ trình HSK 1-6.

Từ vựng Tri thức HSK 1(2 từ)

Lộ trình HSK 1
知道HSK 1
zhīdào

biết

认识HSK 1
rènshi

nhận ra, biết (ai đó)

Từ vựng Tri thức HSK 3(7 từ)

Lộ trình HSK 3
了解HSK 3
liǎojiě

hiểu rõ, hiểu biết

懂得HSK 3
dǒngde

hiểu biết, thấu hiểu

熟悉HSK 3
shú

quen thuộc

经验HSK 3
jīngyàn

kinh nghiệm

陌生HSK 3
shēng

lạ lẫm

预报HSK 3
bào

bản tin dự báo

预测HSK 3

dự đoán

Từ vựng Tri thức HSK 4(6 từ)

Lộ trình HSK 4
发现HSK 4
xiàn

khám phá, phát hiện ra

掌握HSK 4
zhǎng

thông thạo

预先HSK 4
xiān

trước

预报HSK 4
bào

dự báo

预测HSK 4

dự đoán

预计HSK 4

dự kiến

Từ vựng Tri thức HSK 5(2 từ)

Lộ trình HSK 5
底蕴HSK 5
yùn

nền tảng văn hóa, tri thức

精髓HSK 5
jīngsuǐ

tinh hoa, tinh túy

Từ vựng Tri thức HSK 6(6 từ)

Lộ trình HSK 6
一无所知HSK 6
suǒzhī

hoàn toàn không biết gì

扩散HSK 6
kuòsàn

khuếch tán

来源HSK 6
láiyuán

nguồn gốc, nguồn

秘诀HSK 6
jué

bí quyết

积淀HSK 6
diàn

sự tích lũy,沉淀

见多识广HSK 6
jiànduōshíguǎng

am hiểu rộng, nhiều hiểu biết

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tri thức

Bộ từ vựng chủ đề Tri thức gom 23 từ tiếng Trung thường gặp thuộc HSK 1, 3, 4, 5 và 6. Thay vì học rời rạc theo bảng chữ, bạn học cả cụm từ cùng ngữ cảnh Tri thức — cách này giúp người Việt học tiếng Trung liên tưởng dễ hơn và nhớ lâu hơn.

Mỗi từ đều có pinyin và nghĩa tiếng Việt rõ ràng. Bạn nên đọc to từng từ, ghép thành câu ví dụ rồi ôn lại bằng flashcard để vốn từ Tri thức đi vào trí nhớ dài hạn. Khi đã quen chủ đề này, hãy duyệt tiếp các chủ đề từ vựng tiếng Trung khác để mở rộng vốn từ song song với lộ trình HSK.

Câu hỏi thường gặp